Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625063-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220221181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 13:08:00 đến ngày 2022-06-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,349,096,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3349096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.679.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.358.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình:dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh ( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình: 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh ( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi công xuất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo,
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo,
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW.
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông, công xuất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt, máy mài cầm tay, công xuất 1000W đến 1200W
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà đa năng 02 tầng, 10 phòng công vụ và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Gia Phong
18 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phong , địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc quy hoạch xây dựng 689 ( địa chỉ: SN 48, đường 2 Phú Xuân, phố Đại Phong, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình)và Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Nam Bình (địa chỉ: Số nhà 61, ngõ 175, đường Lê Thái Tổ, phố Khánh Bình, Phường Ninh Khánh, Thành phố Ninh Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Viễn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại GOLDHOUSE 187,địa chỉ xóm Chợ Dầu, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phong , địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại GOLDHOUSE 187, địa chỉ: Xóm Chợ Dầu, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Phong, địa chỉ: Xã Gia Phong, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8524100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8524100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8524100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công63,6534100m3
5Mua đất đá hỗn hợp san lấp, Hs đầm chặt K90=1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7.848,9774m3
B HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,9857100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3267100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,6533100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,6533100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công226,4625100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3623100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công36,234m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công467,6702m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,9644m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2681tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3224tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6039100m2
13Mua rọ đá bịt đầu thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công100,65cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,013100m
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,2686100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0867100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,1733100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,1733100m3/1km
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công142,8581100m
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2286100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,8573m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công112,8815m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,6881m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,3802m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2793tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0502tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6291100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,0263m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,133m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công296,4384m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38,2993m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công334,69m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25,84m
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,7408m2
35Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9588m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công86,6369m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,6401m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công984,0086m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công130,614m2
40Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công248,536m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công866,08m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công91,2m
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,144m2
44Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,384m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1452100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0467100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0467100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0467100m3/1km
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,675100m
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0059100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,588m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8866m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0891100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0121tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1319tấn
56Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9801m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1188100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0168tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0719tấn
60Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,0123m3
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,3731m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,2m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công27,29m2
65Mua cổng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,8m2
66Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,8m2
67Bánh xe cổng phụ D70Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
68Con lăn hãmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
69Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
70Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,52m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1616100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4129tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4312tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0055tấn
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3666tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3666tấn
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công321 cấu kiện
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công321 cấu kiện
79Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,92100m
80Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công161 mối nối
81Sản xuất cọc dẫn cọc 250x250, cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cọc
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,289100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1100m3/1km
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,433m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,4986m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4226100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0966tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8643tấn
92Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2651m3
93Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,5918m3
94Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3142100m2
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0848tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2853tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4951m3
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1359100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0447tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5858tấn
101Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,5404m3
102Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,854100m2
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,7767tấn
104Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,3565m3
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,6931m3
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công59,232m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,4322m2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công41,606m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công138,26m2
110Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công64,48m
111Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,08m
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,52m2
113Mua gạch hoa gióMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6viên
114Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công43,7984m2
115Đắp chữ bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,794m2
116Mua cổng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,6m2
117Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,6m2
118Bánh xe cổng phụ D70Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
119Con lăn hãmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
120Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
C HẠNG MỤC : SÂN BÓNG ĐÁ; ĐƯỜNG BITCH
1Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,8375100m3
2Mua đất đá hỗn hợp san lấp, Hs đầm chặt K90=1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công596,5121m3
3Rải lớp sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công290,25m3
4Lu lèn nền sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,9025100m2
5Đắp lớp đệm thấm (lớp cát đệm 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,87m3
6Đắp lớp đệm thấm (lớp hạt nhựa SBR 5kg/m2; 5*7.000=35.000đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.935m2
7Cỏ nhân tạo sân bóng VFC3813120D3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.935m2
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,495100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,297m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công84,942m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32,67m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,534100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,534100m2
14Lớp keo kết dính bề mặt PrimerMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công653,4m2
15Lớp hạt cao su SBR và keo PU BinderMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công653,4m2
16Lớp keo PU binder kết dính giữa lớp cao su SBR & Cao su EPDM.Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công653,4m2
17Lớp hạt cao su EPDM trộn keo PU Binder. Độ dày: 3 mm. Phối màu theo thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công653,4m2
D HẠNG MỤC : HẠ TẦNG , RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công775,5m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công310,210m
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công77,55100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công77,55100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,024100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,024100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,024100m3/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,469100m3
9Mua đất để đắp đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2.212,8506m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,125100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,25100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công125m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công62,510m
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,7496100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2467100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4933100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4933100m3/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,374m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công52,173m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công948,6m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công222,4m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công33,834m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8458100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,0971tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6641 cấu kiện
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2812100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0933100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1867100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4933100m3/1km
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2772m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,1799m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,999m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,93m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4796m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,071100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0856tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công221 cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,315100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,21100m
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2861100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0933100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1867100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1867100m3/1km
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,936m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1291 đoạn ống
46Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,42m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,942m3
48Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
E HẠNG MỤC : NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,475100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8233100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8233100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8233100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công128,4100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2054100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,658m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công98,1108m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4721100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9191tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,3432tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,6622tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,093m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6723100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3815tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8343tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công70,9949m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8872100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công17,7434m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,9421m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8294100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2068tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0654tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,4555m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,7687100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4192tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3141tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0903tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26,7547m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,746100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,386tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,4985m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6405100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4674tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công68,4353m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,9574m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,5607m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công82,2227m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công297,4811m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công415,61m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công76m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công248,37m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công95,76m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công70,56m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47,7688m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47,7688m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công739,97m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công379,71m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công184,002m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,9705m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công118,56m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công13,9795m2
53Sản xuất lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,16m
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,8124m2
55Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,4m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,4m2
57Mua nhựa lõi thép nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,35m2
58Mua phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10bộ
59Mua phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15bộ
60Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công44,35m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,985tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,985tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,6009100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,1499m3
65Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,1186m3
66Lát đá bậc tam cấp, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30,7125m2
67Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25m
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công62m
71Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cọc
72Hồ lô lắp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,51m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,5m3
75Đèn huỳnh quang 2x36w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10bộ
76Quạt trần cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
77Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
78Đèn led ốp trần vuồng 40wMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5bộ
79Đèn led ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5bộ
80Đèn led ốp trần 7wMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30cái
84Tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
85Dây điện Cu/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công50m
86Dây điện Cu/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công130m
87Dây điện Cu/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công160m
88Dây điện Cu/PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công150m
89ATOMAT MCB - 2P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
90ATOMAT MCB - 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
91ATOMAT MCB - 1P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
92ATOMAT MCB - 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công490m
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5bộ
95Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5bộ
96Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
97Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
98Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
99Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
100Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5bộ
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
102Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bể
103Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5bộ
105Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,45100 m
106Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1100 m
107Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
108Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30cái
109Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
110Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25cái
113Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
114Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
117Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20cái
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25cái
119Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15cái
121Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công36cái
125Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12cái
F HẠNG MỤC : BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3336100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,11100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,22100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,13100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,222m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,111m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0653100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0251tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,332tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,296m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,141tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0626100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công91 cấu kiện
14Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,8606m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,98m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công70,0516m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,049m2
G HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công413,31m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,419m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công47,9689m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,265m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công54,99m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,864m2
7Phá dỡ nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,6081m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công484,4756m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công484,4756m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công484,4756m3
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng( A +…+ G )*3,3%1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3349096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.679.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.358.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình:dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.( có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh ( có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình: 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh ( có xác nhận của chủ đầu tư).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 9T Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy ủi công xuất 110CV Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy san - công suất: 110 CV Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Ô tô tự đổ 7T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo,5
7 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo,1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW. Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
10 Máy đầm bàn 1,0 KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy hàn điện ≥ 20Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn bê tông 250l Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
13 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
16 Máy khoan bê tông, công xuất 1,5kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
17 Máy cắt, máy mài cầm tay, công xuất 1000W đến 1200W Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Sẵn sàng huy động, có đăng ký xe máy chuyên dụng, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy phun nhựa đường 190CV Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
20 Máy phát điện dự phòng Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->