Gói thầu: Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 12:31:00 đến ngày 2022-06-16 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,809,632,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Vật tư điện nước các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Theo yêu cầu của E-HSMT. -Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc hồ sơ dự thầu, bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có), trường hợp nhà thầu không cung cấp sẽ không được tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Balet nhựa | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bản lề cửa bật inox 1 tấc | 40 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bản lề cửa bật inox 1.2 tấc | 40 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bản lề cửa nhôm | 150 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bản lề lá 4 phân | 50 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Băng keo điện | 250 | cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bánh xe cố định 300 đế vuông | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bánh xe cửa lùa lớn | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bánh xe cửa lùa nhỏ | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bánh xe treo cửa lùa | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bánh xe xoay 10 phân | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bánh xe xoay 12,5 phân | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bánh xe xoay 1T2 ko khóa ốc 1P | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bánh xe xoay 1T5 | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bánh xe xoay 2T | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bánh xe xoay 300 đế vuông | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bánh xe xoay 5 phân | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bánh xe xoay 7.5 phân cốt răng | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bass bắt kệ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bass khóa cửa nhôm | 600 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bộ cấp nước Piston | 100 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bộ chuyển hướng cơ quạt | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bộ chuyển hướng điện quạt | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bóng đèn chanh led | 40 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bóng đèn led 1.2m | 600 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | bóng đèn led 6 tấc | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bóng đèn led âm trần 12W | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | bóng đèn led búp 9W | 500 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bóng sợi tóc 60W | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Cánh Quạt treo tường | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | CB 1P 10A | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | CB 1P 15A | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | CB 1P 20A | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | CB 1P 32A | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | CB 1P 6A | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | CB 2P 20A | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | CB 2P 10A | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | CB 2P 6A | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | CB 32A 2P | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | CB 63A 2P | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Chân máng đèn đôi | 300 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Chân máng đèn đơn | 100 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Chốt cài cửa 1 tấc | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Chốt cài cửa 6p | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Chuông điện cơ 4 inch | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Chuông điện tử | 10 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cò ổ khóa dài | 50 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Cò ổ khóa ngắn | 200 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Công tắc âm 1 chiều | 300 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Cốt quạt treo tường | 70 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Cùi chỏ hơi Japan | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Cuộn dây 46 quạt treo tường | 40 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Đá cắt sắt 125 | 40 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Đá cắt sắt 180*2*22 | 30 | miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Đá cắt sắt 350 | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Dây cáp 2.5 | 1.500 | mét | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Dây cáp 1.5 | 1.500 | mét | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Dây cáp 2.0 | 1.200 | mét | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Dây cáp 3.5 | 1 | mét | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Dây cáp 6.0 | 500 | mét | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Dây điện 8.0 | 400 | mét | Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Dây điện đôi 32 | 1.200 | mét | Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Dây xích 4 Li | 50 | mét | Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Đế nổi MPE | 500 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Dimer quạt MPE | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Đinh thép 2 phân | 24 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Đuôi đèn gắn tường | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Đuôi đèn tròn nhựa | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Eke vàng 2 tấc | 50 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Eke vàng 3 tấc | 50 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Eke vàng 4 tấc | 50 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Khoen 8ly 6 phân | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Mâm sắt 500*1200 | 250 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Máng đèn 0.6m | 60 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Máng đèn 1.2m | 400 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Mặt công tắc 1 lỗ | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Mặt công tắc 2 lỗ | 150 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Mặt công tắc 3 lỗ | 150 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Mặt nạ CB | 150 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Miếng nỉ | 10 | bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Móc chữ L 8F | 500 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Nẹp điện 2 phân | 500 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Nẹp điện 4 phân | 100 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Nẹp điện 6 phân | 50 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Nẹp sàn bán nguyệt 4cm | 100 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Ổ cắm điện 4D | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Ổ cắm điện 6D | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Ổ cắm đôi | 550 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Ổ khóa tay nắm | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Ổ khóa tủ cuống dài | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Ổ khóa tủ cuống ngắn | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Ốc bắt kệ sắt | 5 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Ống chỉ quạt | 50 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Ống ruột gà 6 tấc | 100 | sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Phe quạt | 80 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Phích cắm cái | 80 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Phích cắm đực | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Quạt đứng cao | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Quạt hút tường | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Quạt trần đảo | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Quạt treo tường | 50 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Que hàn Inox 2.6 ly | 10 | hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Que hàn sắt 2.6 ly | 10 | hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Ray tủ Inox 3 tấc | 10 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Ray tủ Inox 3.5 tấc | 10 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Ray tủ Inox 4 tấc | 30 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Ray tủ sơn tỉnh điện 3 tấc | 10 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Ray tủ sơn tỉnh điện 3.5 tấc | 10 | cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Rive nhôm 3ly 1,5 p | 10 | bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Rive nhôm 4ly 1,2 p | 20 | bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Ruột gà 16 | 20 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Ruột gà 20 | 20 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Ruột gà 25 | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Ruột gà 32 | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Sắt V3x5x2m | 200 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Sơn Bạch Tuyết 3kg | 50 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Tắc kê nhựa số 3 | 300 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Tắc kê nhựa số 4 | 300 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Tắc kê nhựa số 6 | 300 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Tay nắm ngăn tủ | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Tụ điện 1.5 mf | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Tụ quạt 2 MF | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Vis 1.5 p 5ly | 60 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Vis 2 p 5ly | 60 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Vis 3p 5ly | 60 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Vis 4p 5ly | 60 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Vis 5p 6ly | 60 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Vis 6p 6ly | 60 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Vis 7p 8ly | 60 | gói | Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Bộ thông cống lò xo 5m | 10 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Bộ vòi sen + dây sen inox | 150 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Bộ xả bồn cầu | 150 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bộ xả nhựa Lavabo | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Bộ xịt vệ sinh | 150 | bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bồn cầu | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Cà rá thau 21/27 | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Cao su non (keo lụa) | 300 | cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Co RN 21 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Co RN 27 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Co RN 34 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Co RT 21 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Co RT 27 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Co trơn 21 | 300 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Co trơn 27 | 300 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Co trơn 34 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Co trơn 42 | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Co trơn 49 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Co trơn 60 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Co trơn 90 | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Cóc cầu mica gài | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Củ sen QC inox 304 | 60 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Dây cấp nước 4 tấc | 300 | sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Dây sen nhựa 1.5m | 200 | Dây | Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Giảm 27/21 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Giảm 34/27 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Giảm 42/34 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Giảm 49/42 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Giảm 60/42 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Giảm 60/49 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Keo 100gr | 200 | Lọ | Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Lavabo 280V | 40 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Lơi 21 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Lơi 27 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Lơi 34 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Lơi 42 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Lơi 49 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Lơi 60 | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Lơi 90 | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Nắp bồn cầu | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Nối RN 42 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Nối RN 49 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Nối RT 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Nối RT 34 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Nối RT 42 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Nối RT 49 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Nối RN 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Nối RN 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Nối RN 34 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Nối RT 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Nối trơn 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Nối trơn 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Nối trơn 34 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Nối trơn 42 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Nối trơn 49 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Nối trơn 60 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Nối trơn 90 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Nút bít RN 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Nút bít RN 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Nút bít RN 34 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Nút bít RT 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Nút bít RT 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Nút bít RT 34 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Nút bít trơn 21 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Nút bít trơn 27 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Nút bít trơn 34 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Nút bít trơn 42 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Nút bít trơn 49 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Nút bít trơn 60 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Nút bít trơn 90 | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Ống 21 | 200 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Ống 27 | 200 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Ống 34 | 150 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Ống 42 | 150 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Ống 49 | 15 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Ống 60 | 80 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Ống nước dẻo phi 21 | 50 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Ống nước dẻo phi 27 | 50 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Ống nước dẻo phi 34 | 50 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Ống uPVC 90 | 20 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Phao điện | 24 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Phao hồ cơ 27 | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Phao hồ cơ 34 | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Phao hồ cơ 42 | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Phao hồ cơ 60 | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Phễu thu sàn Inox 1 tấc 5 | 10 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 216 | T 21 Inox ngã gắn vòi xịt bồn cầu | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Tay gạt bồn cầu | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Tê RN 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Tê RN 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Tê RT 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Tê RT 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Tê RT 34 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Tê trơn 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Tê trơn 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Tê trơn 34 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Tê trơn 42 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Tê trơn 49 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Tê trơn 60 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Tê trơn uPVC 90 | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Van 21 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Van 27 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Van 34 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Van 60 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Vòi cổ ngỗng QC Inox 304 | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Vòi Inox Tốt 21 | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Vòi Lavabo Inox loại tốt | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Cây lăn sơn nhí | 150 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Cọ sơn số 2 | 150 | cây | Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Decal dán cửa kính loại thường | 100 | m | Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Decal dán cửa kính loại tốt | 100 | m | Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Dung dịch thông cầu | 50 | Bình | Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Dung dịch thông Lavabo | 50 | Bình | Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Kệ kiếng KA 101 | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Keo chống dột | 50 | Tuýp | Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Keo Silicon 112 lắp kính | 100 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Kiếng ASPA KA202A | 50 | tấm | Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Lưỡi cưa sắt (Loại tốt) | 200 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Mỡ bò PB (0,5kg) | 20 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Mũi khoan gài 10 ly | 20 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Mũi khoan gài 6ly | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Mũi khoan gài 8ly | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Mũi khoan sắt 10 ly | 30 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Mũi khoan sắt 4.2 ly thép trắng | 100 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Mũi khoan sắt 6 ly | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Mũi khoan sắt 8 ly | 50 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Ốc đầu cool 6F 6li | 100 | con | Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Ốc đầu cool 8F 6li | 300 | con | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Vật tư điện nước các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi