Gói thầu: Cung cấp vật tư điện nước năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626807-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220626804
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 12:31:00 đến ngày 2022-06-16 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,809,632,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Vật tư điện nước các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH, địa chỉ: 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn – Số 1623/5A Đường Vườn Lài, phường An Phú Đông, quận 12, TP. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH , địa chỉ: 130 THOẠI NGỌC HẦU, PHƯỜNG PHÚ THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
-Theo yêu cầu của E-HSMT. -Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc hồ sơ dự thầu, bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có), trường hợp nhà thầu không cung cấp sẽ không được tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
+Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương – 468 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Balet nhựa50CáiMục 2 Chương V
2Bản lề cửa bật inox 1 tấc40cặpMục 2 Chương V
3Bản lề cửa bật inox 1.2 tấc40cặpMục 2 Chương V
4Bản lề cửa nhôm150cặpMục 2 Chương V
5Bản lề lá 4 phân50cặpMục 2 Chương V
6Băng keo điện250cuộnMục 2 Chương V
7Bánh xe cố định 300 đế vuông10CáiMục 2 Chương V
8Bánh xe cửa lùa lớn20CáiMục 2 Chương V
9Bánh xe cửa lùa nhỏ60CáiMục 2 Chương V
10Bánh xe treo cửa lùa20CáiMục 2 Chương V
11Bánh xe xoay 10 phân20CáiMục 2 Chương V
12Bánh xe xoay 12,5 phân50CáiMục 2 Chương V
13Bánh xe xoay 1T2 ko khóa ốc 1P100cáiMục 2 Chương V
14Bánh xe xoay 1T520cáiMục 2 Chương V
15Bánh xe xoay 2T10cáiMục 2 Chương V
16Bánh xe xoay 300 đế vuông10CáiMục 2 Chương V
17Bánh xe xoay 5 phân40CáiMục 2 Chương V
18Bánh xe xoay 7.5 phân cốt răng100CáiMục 2 Chương V
19Bass bắt kệ4CáiMục 2 Chương V
20Bass khóa cửa nhôm600cáiMục 2 Chương V
21Bộ cấp nước Piston100bộMục 2 Chương V
22Bộ chuyển hướng cơ quạt50CáiMục 2 Chương V
23Bộ chuyển hướng điện quạt20cáiMục 2 Chương V
24Bóng đèn chanh led40cáiMục 2 Chương V
25Bóng đèn led 1.2m600cáiMục 2 Chương V
26bóng đèn led 6 tấc100cáiMục 2 Chương V
27Bóng đèn led âm trần 12W50cáiMục 2 Chương V
28bóng đèn led búp 9W500cáiMục 2 Chương V
29Bóng sợi tóc 60W100cáiMục 2 Chương V
30Cánh Quạt treo tường50cáiMục 2 Chương V
31CB 1P 10A30cáiMục 2 Chương V
32CB 1P 15A30cáiMục 2 Chương V
33CB 1P 20A30cáiMục 2 Chương V
34CB 1P 32A30cáiMục 2 Chương V
35CB 1P 6A30cáiMục 2 Chương V
36CB 2P 20A30cáiMục 2 Chương V
37CB 2P 10A30cáiMục 2 Chương V
38CB 2P 6A30cáiMục 2 Chương V
39CB 32A 2P30cáiMục 2 Chương V
40CB 63A 2P10cáiMục 2 Chương V
41Chân máng đèn đôi300cặpMục 2 Chương V
42Chân máng đèn đơn100cặpMục 2 Chương V
43Chốt cài cửa 1 tấc100cáiMục 2 Chương V
44Chốt cài cửa 6p100cáiMục 2 Chương V
45Chuông điện cơ 4 inch20cáiMục 2 Chương V
46Chuông điện tử10bộMục 2 Chương V
47Cò ổ khóa dài50bộMục 2 Chương V
48Cò ổ khóa ngắn200bộMục 2 Chương V
49Công tắc âm 1 chiều300cáiMục 2 Chương V
50Cốt quạt treo tường70cáiMục 2 Chương V
51Cùi chỏ hơi Japan20BộMục 2 Chương V
52Cuộn dây 46 quạt treo tường40cáiMục 2 Chương V
53Đá cắt sắt 12540cáiMục 2 Chương V
54Đá cắt sắt 180*2*2230miếngMục 2 Chương V
55Đá cắt sắt 35010cáiMục 2 Chương V
56Dây cáp 2.51.500métMục 2 Chương V
57Dây cáp 1.51.500métMục 2 Chương V
58Dây cáp 2.01.200métMục 2 Chương V
59Dây cáp 3.51métMục 2 Chương V
60Dây cáp 6.0500métMục 2 Chương V
61Dây điện 8.0400métMục 2 Chương V
62Dây điện đôi 321.200métMục 2 Chương V
63Dây xích 4 Li50métMục 2 Chương V
64Đế nổi MPE500cáiMục 2 Chương V
65Dimer quạt MPE100cáiMục 2 Chương V
66Đinh thép 2 phân24góiMục 2 Chương V
67Đuôi đèn gắn tường30cáiMục 2 Chương V
68Đuôi đèn tròn nhựa100cáiMục 2 Chương V
69Eke vàng 2 tấc50cặpMục 2 Chương V
70Eke vàng 3 tấc50cặpMục 2 Chương V
71Eke vàng 4 tấc50cặpMục 2 Chương V
72Khoen 8ly 6 phân200cáiMục 2 Chương V
73Mâm sắt 500*1200250cáiMục 2 Chương V
74Máng đèn 0.6m60cáiMục 2 Chương V
75Máng đèn 1.2m400cáiMục 2 Chương V
76Mặt công tắc 1 lỗ200cáiMục 2 Chương V
77Mặt công tắc 2 lỗ150cáiMục 2 Chương V
78Mặt công tắc 3 lỗ150cáiMục 2 Chương V
79Mặt nạ CB150cáiMục 2 Chương V
80Miếng nỉ10bịchMục 2 Chương V
81Móc chữ L 8F500cáiMục 2 Chương V
82Nẹp điện 2 phân500câyMục 2 Chương V
83Nẹp điện 4 phân100CâyMục 2 Chương V
84Nẹp điện 6 phân50CâyMục 2 Chương V
85Nẹp sàn bán nguyệt 4cm100CâyMục 2 Chương V
86Ổ cắm điện 4D200cáiMục 2 Chương V
87Ổ cắm điện 6D200cáiMục 2 Chương V
88Ổ cắm đôi550cáiMục 2 Chương V
89Ổ khóa tay nắm50cáiMục 2 Chương V
90Ổ khóa tủ cuống dài100cáiMục 2 Chương V
91Ổ khóa tủ cuống ngắn100cáiMục 2 Chương V
92Ốc bắt kệ sắt5cáiMục 2 Chương V
93Ống chỉ quạt50góiMục 2 Chương V
94Ống ruột gà 6 tấc100sợiMục 2 Chương V
95Phe quạt80cáiMục 2 Chương V
96Phích cắm cái80cáiMục 2 Chương V
97Phích cắm đực100cáiMục 2 Chương V
98Quạt đứng cao10CáiMục 2 Chương V
99Quạt hút tường50cáiMục 2 Chương V
100Quạt trần đảo30cáiMục 2 Chương V
101Quạt treo tường50CâyMục 2 Chương V
102Que hàn Inox 2.6 ly10hộpMục 2 Chương V
103Que hàn sắt 2.6 ly10hộpMục 2 Chương V
104Ray tủ Inox 3 tấc10cặpMục 2 Chương V
105Ray tủ Inox 3.5 tấc10cặpMục 2 Chương V
106Ray tủ Inox 4 tấc30cặpMục 2 Chương V
107Ray tủ sơn tỉnh điện 3 tấc10cặpMục 2 Chương V
108Ray tủ sơn tỉnh điện 3.5 tấc10cặpMục 2 Chương V
109Rive nhôm 3ly 1,5 p10bịchMục 2 Chương V
110Rive nhôm 4ly 1,2 p20bịchMục 2 Chương V
111Ruột gà 1620CuộnMục 2 Chương V
112Ruột gà 2020CuộnMục 2 Chương V
113Ruột gà 2510CuộnMục 2 Chương V
114Ruột gà 3210CuộnMục 2 Chương V
115Sắt V3x5x2m200câyMục 2 Chương V
116Sơn Bạch Tuyết 3kg50ThùngMục 2 Chương V
117Tắc kê nhựa số 3300góiMục 2 Chương V
118Tắc kê nhựa số 4300góiMục 2 Chương V
119Tắc kê nhựa số 6300góiMục 2 Chương V
120Tay nắm ngăn tủ40CáiMục 2 Chương V
121Tụ điện 1.5 mf50cáiMục 2 Chương V
122Tụ quạt 2 MF200cáiMục 2 Chương V
123Vis 1.5 p 5ly60góiMục 2 Chương V
124Vis 2 p 5ly60góiMục 2 Chương V
125Vis 3p 5ly60góiMục 2 Chương V
126Vis 4p 5ly60góiMục 2 Chương V
127Vis 5p 6ly60góiMục 2 Chương V
128Vis 6p 6ly60góiMục 2 Chương V
129Vis 7p 8ly60góiMục 2 Chương V
130Bộ thông cống lò xo 5m10bộMục 2 Chương V
131Bộ vòi sen + dây sen inox150bộMục 2 Chương V
132Bộ xả bồn cầu150bộMục 2 Chương V
133Bộ xả nhựa Lavabo300CáiMục 2 Chương V
134Bộ xịt vệ sinh150bộMục 2 Chương V
135Bồn cầu30CáiMục 2 Chương V
136Cà rá thau 21/2720cáiMục 2 Chương V
137Cao su non (keo lụa)300cuộnMục 2 Chương V
138Co RN 21100cáiMục 2 Chương V
139Co RN 27100cáiMục 2 Chương V
140Co RN 34100cáiMục 2 Chương V
141Co RT 21100cáiMục 2 Chương V
142Co RT 27100cáiMục 2 Chương V
143Co trơn 21300cáiMục 2 Chương V
144Co trơn 27300cáiMục 2 Chương V
145Co trơn 34100cáiMục 2 Chương V
146Co trơn 42200cáiMục 2 Chương V
147Co trơn 49100cáiMục 2 Chương V
148Co trơn 60100cáiMục 2 Chương V
149Co trơn 9050cáiMục 2 Chương V
150Cóc cầu mica gài200cáiMục 2 Chương V
151Củ sen QC inox 30460cáiMục 2 Chương V
152Dây cấp nước 4 tấc300sợiMục 2 Chương V
153Dây sen nhựa 1.5m200DâyMục 2 Chương V
154Giảm 27/21100cáiMục 2 Chương V
155Giảm 34/27100cáiMục 2 Chương V
156Giảm 42/34100cáiMục 2 Chương V
157Giảm 49/42100cáiMục 2 Chương V
158Giảm 60/4250CáiMục 2 Chương V
159Giảm 60/4950CáiMục 2 Chương V
160Keo 100gr200LọMục 2 Chương V
161Lavabo 280V40cáiMục 2 Chương V
162Lơi 21100cáiMục 2 Chương V
163Lơi 27100cáiMục 2 Chương V
164Lơi 34100cáiMục 2 Chương V
165Lơi 42100cáiMục 2 Chương V
166Lơi 49100cáiMục 2 Chương V
167Lơi 6050cáiMục 2 Chương V
168Lơi 9050cáiMục 2 Chương V
169Nắp bồn cầu100CáiMục 2 Chương V
170Nối RN 42100CáiMục 2 Chương V
171Nối RN 49100CáiMục 2 Chương V
172Nối RT 27100CáiMục 2 Chương V
173Nối RT 34100CáiMục 2 Chương V
174Nối RT 42100CáiMục 2 Chương V
175Nối RT 49100CáiMục 2 Chương V
176Nối RN 21100CáiMục 2 Chương V
177Nối RN 27100CáiMục 2 Chương V
178Nối RN 34100CáiMục 2 Chương V
179Nối RT 21100CáiMục 2 Chương V
180Nối trơn 21100CáiMục 2 Chương V
181Nối trơn 27100CáiMục 2 Chương V
182Nối trơn 34100CáiMục 2 Chương V
183Nối trơn 42100CáiMục 2 Chương V
184Nối trơn 49100CáiMục 2 Chương V
185Nối trơn 60100CáiMục 2 Chương V
186Nối trơn 9060CáiMục 2 Chương V
187Nút bít RN 21100CáiMục 2 Chương V
188Nút bít RN 27100CáiMục 2 Chương V
189Nút bít RN 34100CáiMục 2 Chương V
190Nút bít RT 21100CáiMục 2 Chương V
191Nút bít RT 27100CáiMục 2 Chương V
192Nút bít RT 34100CáiMục 2 Chương V
193Nút bít trơn 21100cáiMục 2 Chương V
194Nút bít trơn 27100cáiMục 2 Chương V
195Nút bít trơn 34100cáiMục 2 Chương V
196Nút bít trơn 42100cáiMục 2 Chương V
197Nút bít trơn 49100cáiMục 2 Chương V
198Nút bít trơn 60100cáiMục 2 Chương V
199Nút bít trơn 90100cáiMục 2 Chương V
200Ống 21200CâyMục 2 Chương V
201Ống 27200CâyMục 2 Chương V
202Ống 34150CâyMục 2 Chương V
203Ống 42150CâyMục 2 Chương V
204Ống 4915CâyMục 2 Chương V
205Ống 6080CâyMục 2 Chương V
206Ống nước dẻo phi 2150MétMục 2 Chương V
207Ống nước dẻo phi 2750MétMục 2 Chương V
208Ống nước dẻo phi 3450MétMục 2 Chương V
209Ống uPVC 9020CâyMục 2 Chương V
210Phao điện24cáiMục 2 Chương V
211Phao hồ cơ 2710cáiMục 2 Chương V
212Phao hồ cơ 3410cáiMục 2 Chương V
213Phao hồ cơ 4210cáiMục 2 Chương V
214Phao hồ cơ 6010cáiMục 2 Chương V
215Phễu thu sàn Inox 1 tấc 510cáiMục 2 Chương V
216T 21 Inox ngã gắn vòi xịt bồn cầu60CáiMục 2 Chương V
217Tay gạt bồn cầu200CáiMục 2 Chương V
218Tê RN 21100CáiMục 2 Chương V
219Tê RN 27100CáiMục 2 Chương V
220Tê RT 21100CáiMục 2 Chương V
221Tê RT 27100CáiMục 2 Chương V
222Tê RT 34100CáiMục 2 Chương V
223Tê trơn 21100CáiMục 2 Chương V
224Tê trơn 27100CáiMục 2 Chương V
225Tê trơn 34100CáiMục 2 Chương V
226Tê trơn 42100CáiMục 2 Chương V
227Tê trơn 49100CáiMục 2 Chương V
228Tê trơn 60100CáiMục 2 Chương V
229Tê trơn uPVC 9060CáiMục 2 Chương V
230Van 21100CáiMục 2 Chương V
231Van 27100CáiMục 2 Chương V
232Van 3450CáiMục 2 Chương V
233Van 6050CáiMục 2 Chương V
234Vòi cổ ngỗng QC Inox 30480CáiMục 2 Chương V
235Vòi Inox Tốt 2180CáiMục 2 Chương V
236Vòi Lavabo Inox loại tốt150CáiMục 2 Chương V
237Cây lăn sơn nhí150câyMục 2 Chương V
238Cọ sơn số 2150câyMục 2 Chương V
239Decal dán cửa kính loại thường100mMục 2 Chương V
240Decal dán cửa kính loại tốt100mMục 2 Chương V
241Dung dịch thông cầu50BìnhMục 2 Chương V
242Dung dịch thông Lavabo50BìnhMục 2 Chương V
243Kệ kiếng KA 10150cáiMục 2 Chương V
244Keo chống dột50TuýpMục 2 Chương V
245Keo Silicon 112 lắp kính100chaiMục 2 Chương V
246Kiếng ASPA KA202A50tấmMục 2 Chương V
247Lưỡi cưa sắt (Loại tốt)200cáiMục 2 Chương V
248Mỡ bò PB (0,5kg)20HộpMục 2 Chương V
249Mũi khoan gài 10 ly20cáiMục 2 Chương V
250Mũi khoan gài 6ly100cáiMục 2 Chương V
251Mũi khoan gài 8ly50cáiMục 2 Chương V
252Mũi khoan sắt 10 ly30cáiMục 2 Chương V
253Mũi khoan sắt 4.2 ly thép trắng100cáiMục 2 Chương V
254Mũi khoan sắt 6 ly50cáiMục 2 Chương V
255Mũi khoan sắt 8 ly50cáiMục 2 Chương V
256Ốc đầu cool 6F 6li100conMục 2 Chương V
257Ốc đầu cool 8F 6li300conMục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Vật tư điện nước các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lênBản scan từ bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->