Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626909-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220610140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:19:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39168E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.448.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng nhân viên quyết toán 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải - cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp tổ 10 ấp Hòa Thành, xã Ngọc Định
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Lê Khang N01. Địa chỉ 2A2, KP1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Biên. Địa chỉ Số 542, Khu 5, ấp Long Khánh 1 - Xã Tam Phước, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 0,4m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m : 1,028m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,224m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; 1,14m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,091100m3
4Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23bộ
5Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23bộ
6Boulon 16x750+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23bộ
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,992m3
8Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,04m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; 1,14m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,123100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,08m3
11Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54trụ
12Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54trụ
13Cáp đồng trần M25mm2: 19mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,28kg
14Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
15Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
16Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
17Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
18Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,75m3
19Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,75m3
20Rãi dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,510 mét
21Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V210 cọc
22Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V134,218kg
23Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,644kg
24Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
25Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
26Boulon 16x35+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
27Lắp xà néo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
28Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V89,478kg
29Sắt góc L50 x50 x5: thanh chống 810Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,43kg
30Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
31Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
32Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
33Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
34Lắp xà néo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
35Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V159,474kg
36Sắt góc L50 x50 x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,684kg
37Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
38Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
39Lắp xà néo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
40Sắt góc L75 x75 x8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V717,631kg
41Sắt góc L50 x50 x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156,078kg
42Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54bộ
43Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
44Boulon 16x35+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
45Lắp xà néo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ
46Đà Composite 110x80x5x2400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cây
47Chống Composite 40x10x920Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Thanh
48Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
49Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
50Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
51Lắp đặt xà đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
52Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 x1,02Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V239kg
53Cáp 24KV ACXH-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.663mét
54Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2: Đấu FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12mét
55Uclevis + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
56Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
57Uclevis + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ
58Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ
59Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
60Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
61Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
62Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
63Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156cái
64Chân sứ đứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156cái
65Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (50-95mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156cái
66Sứ treo polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30chuỗi
67Móc treo chữ U F16 dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
68Giáp níu dừng dây bọc 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bộ
69Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
70Bass LI bắt FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Bộ
71Bass LI bắt LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Bộ
72Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
73Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
74Chụp cách điện kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18Cái
75Nắp che đầu cực FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
76Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
77Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
78Kéo dây nhôm lõi thép (AC; ACsR) tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,788km
79Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121 mét
80Lắp đặt sứ đứng 22kV, trên cột BTLT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,610 sứ
81Lắp đặt sứ treo polyme đơn 22kV, trên cột BTLT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
82Lắp rack sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
B Thiết bị đường đây nổi 3 pha 1 mạch
1FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
2Dây chảy 10KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Sợi
3LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
4Lắp đặt FCO 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
5Lắp đặt chống sét van LA 24kV compositeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA - amorphousTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3máy
2FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
3Dây chảy 8KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Sợi
4LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
5MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (chỉnh định dòng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
6Biến dòng 600V - 250/5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
7Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 50kVA- 12,7/0,22 kV lắp đặt trên trụ BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31 máy
9Lắp đặt FCO 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
10Lắp đặt chống sét van LA 24kV compositeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
11Lắp đặt MCCB 3P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Giá chùm treo máy biến áp 3x50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
13Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
14Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
15Đà Composite 110x80x5x2400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cây
16Chống Composite 40x10x920Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Thanh
17Bass LL bắt FCO và LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
18Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
19Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
20Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
22Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,11kg
23Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
24Ống PVC D21x1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
25Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
26Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
27Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
28Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
29Đai thép InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2mét
30Khóa đai InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
31Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,65m3
32Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,65m3
33Rãi dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,310 mét
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,210 cọc
35Tủ MCCB trạm treo 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
36Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60( bắt thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
37Bakelit 500x300 dày tối thiểu 7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
38Lắp đặt tủ điện 0,4kV 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 tủ
39Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12mét
40Nắp che đầu cực FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
41Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
42Nắp che đầu sứ MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
43Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121 mét
44Cáp đồng bọc CV120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24mét
45Cáp đồng bọc CV95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10mét
46Cáp CVV 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8mét
47Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
48Đầu cosse ép Cu 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
49Chụp đầu cosse 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
50Chụp đầu cosse 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
51Ống PVC D114x4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6m
52Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
53Co 90 độ PVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
54Keo dán ống PVC (100gr)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tuýp
55Keo silicon bít miệng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chai
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,610 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,210 đầu cốt
58Lắp cáp tín hiệu CVV-4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100mét
59Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V341 mét
60Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
D Kiểm nghiệm
1FCO 24kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
2LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
3Cáp trung thế 24kv C/XLPETheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Mẫu
4Cáp trung thế 24kv ACXHTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3mẫu
5Sứ treo PolymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30chuỗi
6Sứ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156Cái
7Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Vị trí
8Tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Vị trí
9MBA 1 pha 12.7/0.22KV - 50KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Máy
10FCO 24kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
11LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
12MCCB 3 cực 600V -250A - 35KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
13Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1mẫu
14Cáp đồng bọc 0,6/1KV CV95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1mẫu
E Đường dây hạ thế
1Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 0,4m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m : 0,74m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,44m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065100m3
4Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
5Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
6Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,109m3
8Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,28m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,066100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,8m3
11Cáp đồng trần M25mm2 : 17mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,848kg
12Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
13Boulon thau 8x40+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
14Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
15Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
16Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,1m3
17Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,1m3
18Rãi dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,210 mét
19Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,410 cọc
20Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28trụ
21Dựng trụ BTLT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28trụ
22Cáp nhôm ABC 4x120mm2 x1,02Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.260mét
23Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
24Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
25Ghíp nối IPC 120-35(25) - 2BLTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V238cái
26Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
27Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
28Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
29Hộp phân phối 6 cực rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
30Cáp đồng bọc CV25 (5m/hộp, trung tính 2 sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170mét
31Móc treo chữ ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
32Ống PVC D114x4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m
33Co 90 độ PVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
34Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
35Keo silicon bít miệng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6chai
36Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cuộn
37Tiếp địa cố định cáp ABC 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
38Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 + chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
39Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1701 mét
40Ép Đầu cosse 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810 cái
41Lắp ống nhựa DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100mét
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,235km
43Lắp đặt hộp dominoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V341 hộp
F Vận chuyển
1Dây dẫn và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2chuyến
2Cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5chuyến
3Dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
4Máy biến áp và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
5Cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2chuyến
G Dự phòng phí
1Dự phòng phí cho yếu tố phát sinh khối lượng (5% x (A+B+C+D+E+F)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39168E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.448.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.32
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.32
3 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng nhân viên quyết toán 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải - cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
2 Xe tải thùng Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->