Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626912-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220626890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:05:00 đến ngày 2022-06-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,665,261,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.699578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách công việc thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo UBND xã Phú Thạnh và Một cửa xã
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xây dựng Huỳnh Sao Kim + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Kiến Chương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ
1Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo chương V150,255m2
2Đục lớp vữa hiện hữuTheo chương V150,255m2
3Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữuTheo chương V20,299m3
4Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200Theo chương V14,763m3
5Lát gạch granite nhám 600x600Theo chương V25,85m2
6Lát gạch granite bóng kính 600x600Theo chương V315,415m2
7Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo chương V24,928m2
8Len chân tường gạch granite 100x600Theo chương V24,928m2
9Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V4bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo chương V4bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửaTheo chương V4bộ
13Tháo dỡ phễu thu sànTheo chương V4bộ
14Tháo dỡ trầnTheo chương V21,78m2
15Phá dỡ nền gạch hiện hữuTheo chương V21,78m2
16Đục lớp vữa hiện hữuTheo chương V21,78m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo chương V10,89m2
18Lát nền gạch granite 300x300Theo chương V21,78m2
19Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo chương V92,86m2
20Ốp gạch granite 300x600 vào tườngTheo chương V92,86m2
21Lát đá granite đen kimsa trung mặt bệ lavaboTheo chương V4,32m2
22CCLD trần khung nhôm nổi, tấm trần nhựa 600x600Theo chương V21,78m2
23CCLD vách ngăn compact HPL 18ly, phụ kiện inox 304Theo chương V15,58m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100Theo chương V1,152m3
25Tháo dỡ cửa điTheo chương V2,12m2
26Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V0,1696m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,24m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V4,24m2
29Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V4,24m2
30Phá bậc tam cấp hiện hữuTheo chương V1,282m3
31Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,32m3
32Xây bậc cấp bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo chương V1,9654m3
33Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa còn lại (khoảng 20%)Theo chương V2,51m2
34Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V27,719m2
35Đục lớp đá mài cầu thang hiện hữuTheo chương V9,375m2
36Lát đá granite kimsa trung mặt bậc cầu thangTheo chương V9,375m2
37Ốp đá Mable trắng sứ nhân tạo mặt dựng cầu thangTheo chương V3,6m2
38Lát đá granite đỏ bậc tam cấpTheo chương V2,484m2
39Lát đá granite xám đen bậc tam cấpTheo chương V38,501m2
40Cạo lớp sơn dạ cầu thang hiện hữu bị hoen ố, rêu mốcTheo chương V10,184m2
41Bả bằng bột bả vào dạ cầu thangTheo chương V10,184m2
42Sơn dạ cầu thang đã bảTheo chương V10,184m2
43Tháo dỡ tay vịn cầu thangTheo chương V7,128md
44CCLD lan can tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ sơn PU, lan can kính cường lực 10ly, trụ inox 304Theo chương V7,128md
45Tháo dỡ cửaTheo chương V119,4865m2
46Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo chương V22,8m2
47CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện)Theo chương V40,7515m2
48CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện)Theo chương V8,48m2
49CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao)Theo chương V70,255m2
50CCLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao)Theo chương V22,8m2
51Tháo dỡ mái tôn hiện hữuTheo chương V218,5602m2
52CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ địnhTheo chương V2,1856100m2
53Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 lyTheo chương V1,3841tấn
54Gia công xà gồ thépTheo chương V1,3841tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,3841tấn
56Sơn kết cấu sắt thépTheo chương V110,2014m2
57Tháo dỡ trầnTheo chương V310,441m2
58CCLD trần thạch cao khung nhôm chìmTheo chương V212,85m2
59CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo chương V97,591m2
60Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%)Theo chương V1.000,465m2
61Đục vữa lớp vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%)Theo chương V428,771m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V123,569m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V305,202m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V411,895m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V992,413m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V310,441m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bảTheo chương V411,895m2
68Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V1.302,854m2
69Phá lớp vữa trát sênôTheo chương V94,445m2
70Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75Theo chương V94,445m2
71Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nôTheo chương V94,445m2
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V30,118m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3)Theo chương V30,118m3
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,6335100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V2,164100m2
76MCB -3P-80A, 6kATheo chương V1cái
77MCB -3P-40A, 6kATheo chương V1cái
78MCB -1P-16A, 6kATheo chương V7cái
79MCB -1P-20A, 6kATheo chương V1cái
80RCBO -2P-20A, 30mATheo chương V6cái
81MCB -2P-20A, 6kATheo chương V6cái
82Đèn báo phaTheo chương V6cái
83Cầu chì 5ATheo chương V6cái
84Biến dòng 80/5ATheo chương V1hệ
85Đồng hồ điện kế đa năngTheo chương V1bộ
86Thanh đồng 4 x80ATheo chương V1hệ
87Tủ điệnTheo chương V1tủ
88MCB -3P-40A, 6kATheo chương V1cái
89MCB -1P-16A, 6kATheo chương V5cái
90MCB -1P-20A, 6kATheo chương V1cái
91RCBO -2P-20A, 30mATheo chương V6cái
92MCB -2P-32A, 6kATheo chương V1cái
93MCB -2P-20A, 6kATheo chương V4cái
94Tủ điệnTheo chương V1tủ
95Dây CXV 4C x 25.0mm²Theo chương V30m
96Dây CV 1C x 16.0mm² (E)Theo chương V30m
97Dây CXV 4C x 10.0mm²Theo chương V10m
98Dây CV 1C x 10.0mm² (E)Theo chương V10m
99Ống HDPE Þ90Theo chương V0,3100m
100Đèn downlight led 35WTheo chương V105bộ
101Đèn downlight led 20WTheo chương V29bộ
102Đèn pha flooflight 100WTheo chương V5bộ
103Công tắc 1 chiều mặt 1, 16ATheo chương V5cái
104Công tắc 1 chiều mặt 2, 16ATheo chương V11cái
105Công tắc 2 chiều mặt 1, 16ATheo chương V4cái
106Quạt đảo gắn tườngTheo chương V12cái
107Dimmer quạtTheo chương V12cái
108Ổ cắm đôi 3 lỗ 16ATheo chương V26bộ
109Đèn Exit 1x10WTheo chương V3bộ
110Đèn khẩn cấp 2x5WTheo chương V2bộ
111Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V1.004m
112Dây CV 1C x 1.5mm²Theo chương V2.405m
113Dây CXV/FR 1C x 1.5mm2Theo chương V75m
114Trunking 200x100Theo chương V50m
115Nẹp nhựa 100x50Theo chương V261m
116Ống luồn PVC Þ20Theo chương V302m
117Ty treo Þ8mmTheo chương V21m
118Hub 16portTheo chương V2bộ
119IDF 50PTheo chương V1tủ
120IDF 20PTheo chương V1tủ
121Ổ cắm điện thoạiTheo chương V22bộ
122Ổ cắm mạngTheo chương V25bộ
123WifiTheo chương V1bộ
124Dây Cat 6eTheo chương V318m
125Cáp quang 4CTheo chương V61m
126Dây điện thoại 50Px0.5mm²Theo chương V61m
127Dây điện thoại 20Px0.5mm²Theo chương V10m
128Dây điện thoại 2Px0.5mm²Theo chương V280m
129Ống gas Þ6.4 + cách nhiệtTheo chương V0,62100m
130Ống gas Þ12.7 + cách nhiệtTheo chương V0,62100m
131Ống gas Þ9.5 + cách nhiệtTheo chương V0,05100m
132Ống gas Þ 15.9 + cách nhiệtTheo chương V0,05100m
133Ống nước xả PVC Þ21+ cách nhiệtTheo chương V0,55100m
134Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,62100m
135Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mmTheo chương V0,62100m
136Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mmTheo chương V0,05100m
137Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mmTheo chương V0,05100m
138Bảo ôn ống nước xả, đường kính ống 21mmTheo chương V0,55100m
139MCB-1P-20ATheo chương V10bộ
140MCB-1P-32ATheo chương V1bộ
141Hộp boxTheo chương V11cái
142Trunking 100x50Theo chương V48m
143Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V780m
144Dây CV 1C x 4.0mm²Theo chương V69m
145Van khóa DN25Theo chương V4cái
146Vòi cấp bồn cầuTheo chương V4cái
147Vòi cấp bồn tiểuTheo chương V2cái
148Vòi cấp lavabolTheo chương V4bộ
149Bồn cầuTheo chương V4bộ
150Bồn tiểuTheo chương V2bộ
151LavabolTheo chương V4bộ
152Vòi D27Theo chương V5bộ
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V1bể
154Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h H=15mTheo chương V1máy
155Lắp đặt van phao cơ D42mmTheo chương V1cái
156Ống D16Theo chương V0,08100m
157Ống D27Theo chương V0,15100m
158Ống D34Theo chương V0,36100m
159Ống D42Theo chương V0,24100m
160Ống D60Theo chương V0,23100m
161Ống D90Theo chương V0,36100m
162Ống D114Theo chương V0,32100m
163Phễu thu sàn D150Theo chương V4cái
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữuTheo chương V19,67m3
2Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200Theo chương V14,306m3
3Lát gạch granite nhám 600x600Theo chương V64,04m2
4Lát gạch granite bóng kính 600x600Theo chương V114,78m2
5Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo chương V6,38m2
6Len chân tường gạch granite 100x600Theo chương V6,38m2
7Phá bậc tam cấp, bồn hoa hiện hữuTheo chương V1,781m3
8Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,294m3
9Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo chương V1,781m3
10Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,926m2
11Lát đá granite đỏ bậc tam cấpTheo chương V8,58m2
12Lát đá granite xám đen bậc tam cấpTheo chương V22,095m2
13Tháo dỡ cửaTheo chương V61,3596m2
14CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện)Theo chương V21,6396m2
15CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao)Theo chương V39,72m2
16Tháo dỡ mái tôn hiện hữuTheo chương V200,338m2
17CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ địnhTheo chương V2,0034100m2
18Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 lyTheo chương V1,3466tấn
19Gia công xà gồ thépTheo chương V1,3466tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,3466tấn
21Sơn kết cấu sắt thépTheo chương V107,2122m2
22Tháo dỡ trầnTheo chương V164,87m2
23CCLD trần thạch cao khung nhôm chìmTheo chương V114,78m2
24CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo chương V50,09m2
25Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%)Theo chương V385,188m2
26Đục vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%)Theo chương V165,081m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V69,081m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V96m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V230,27m2
30Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V313,618m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V164,87m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bảTheo chương V230,27m2
33Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V478,488m2
34Phá lớp vữa trát sênôTheo chương V95,41m2
35Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75Theo chương V95,41m2
36Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nôTheo chương V95,41m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V22,968m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3)Theo chương V22,968m3
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,7082100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V1,8666100m2
41MCB -3P-50A, 6kATheo chương V1cái
42MCB -1P-16A, 6kATheo chương V4cái
43MCB -1P-20A, 6kATheo chương V2cái
44RCBO -2P-20A, 30mATheo chương V4cái
45MCB -2P-20A, 6kATheo chương V2cái
46MCB -2P-32A, 6kATheo chương V5cái
47Tủ điệnTheo chương V1tủ
48Dây CXV 4C x 16.0mm²Theo chương V77m
49Dây CV 1C x 16.0mm² (E)Theo chương V77m
50Ống HDPE Þ90Theo chương V0,77100m
51Đèn downlight led 35WTheo chương V2bộ
52Đèn downlight led 20WTheo chương V75bộ
53Công tắc 1 chiều mặt 1, 16ATheo chương V2cái
54Công tắc 1 chiều mặt 2, 16ATheo chương V1cái
55Công tắc 1 chiều mặt 3, 16ATheo chương V2cái
56Công tắc 2 chiều mặt 1, 16ATheo chương V2cái
57DimmerTheo chương V2cái
58Ổ cắm đôi 3 lỗ 16ATheo chương V16bộ
59Quạt trầnTheo chương V6bộ
60Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V490m
61Dây CV 1C x 1.5mm²Theo chương V900m
62Trunking 200x100Theo chương V25m
63Trunking 100x50Theo chương V25m
64Nẹp nhựa 100x50Theo chương V85m
65Ống luồn PVC Þ20Theo chương V145m
66Ty treo Þ8mmTheo chương V11m
67Hub 8portTheo chương V1bộ
68IDF 10PTheo chương V1tủ
69Ổ cắm điện thoạiTheo chương V1bộ
70Ổ cắm mạngTheo chương V4bộ
71WifiTheo chương V2bộ
72Dây Cat 6eTheo chương V119m
73Cáp quang 4CTheo chương V111m
74Dây điện thoại 10Px0.5mm²Theo chương V111m
75Dây điện thoại 2Px0.5mm²Theo chương V5m
76Ống luồn PVC Þ40Theo chương V25m
77Ống gas Þ6.4 + cách nhiệtTheo chương V0,1100m
78Ống gas Þ9.5 + cách nhiệtTheo chương V0,53100m
79Ống gas Þ 15.9 + cách nhiệtTheo chương V0,43100m
80Ống nước xả PVC D27 +cách nhiệtTheo chương V0,44100m
81Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,1100m
82Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mmTheo chương V0,53100m
83Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mmTheo chương V0,43100m
84Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính D27Theo chương V0,44100m
85MCB-1P-20ATheo chương V2cái
86MCB-1P-32ATheo chương V5cái
87Hộp boxTheo chương V7cái
88Trunking 200x100Theo chương V25m
89Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V192m
90Dây CV 1C x 6.0mm²Theo chương V369m
C KHỐI NHÀ BAN NGÀNH ĐOÀN THỂ
1Cán vữa tạo phẳng, cân lại nền, vữa XM mác 75Theo chương V21,58m2
2Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữuTheo chương V9,776m3
3Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200Theo chương V7,11m3
4Lát gạch granite bóng kính 600x600Theo chương V81,78m2
5Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo chương V5,62m2
6Len chân tường gạch granite 100x600Theo chương V5,62m2
7Tháo dỡ vách ngănTheo chương V13,26m2
8Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V1,0608m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V26,52m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V26,52m2
11Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V26,52m2
12Phá bậc tam cấp hiện hữuTheo chương V4,9856m3
13Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,7872m3
14Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo chương V2,4582m3
15Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,184m2
16Lát đá granite xám đenTheo chương V23,616m2
17Ốp đá thẻ xanhTheo chương V2,542m2
18Tháo dỡ cửaTheo chương V45,8m2
19CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện)Theo chương V33m2
20CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao)Theo chương V12,8m2
21Tháo dỡ mái tôn hiện hữuTheo chương V103,0952m2
22CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ địnhTheo chương V1,031100m2
23Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 lyTheo chương V0,5494tấn
24Gia công xà gồ thépTheo chương V0,5494tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,5494tấn
26Sơn kết cấu sắt thépTheo chương V43,74m2
27Tháo dỡ trầnTheo chương V85,54m2
28CCLD trần thạch cao khung nhôm chìmTheo chương V63,96m2
29CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo chương V21,58m2
30Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%)Theo chương V260,8004m2
31Đục lớp vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%)Theo chương V111,772m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V36,396m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V75,376m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V121,32m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V245,632m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V85,54m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bảTheo chương V121,32m2
38Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V331,172m2
39Phá lớp vữa trát sênôTheo chương V22,6m2
40Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75Theo chương V22,6m2
41Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nôTheo chương V22,6m2
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V12,548m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3)Theo chương V12,548m3
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V2,3576100m2
45MCB -3P-40A, 6kATheo chương V1cái
46MCB -1P-16A, 6kATheo chương V3cái
47MCB -1P-20A, 6kATheo chương V1cái
48RCBO -2P-20A, 30mATheo chương V5cái
49MCB -2P-20A, 6kATheo chương V5cái
50Tủ điệnTheo chương V1tủ
51Dây CXV 4C x 10.0mm²Theo chương V51m
52Dây CV 1C x 10.0mm² (E)Theo chương V51m
53Ống HDPE Þ60Theo chương V0,51100m
54Đèn downlight led 35WTheo chương V30bộ
55Đèn downlight led 20WTheo chương V5bộ
56Công tắc 1 chiều mặt 2, 16ATheo chương V5cái
57Công tắc 2 chiều mặt 1, 16ATheo chương V2cái
58Quạt đảo gắn tườngTheo chương V6cái
59Dimmer quạtTheo chương V6cái
60Ổ cắm đôi 3 lỗ 16ATheo chương V24bộ
61Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V601m
62Dây CV 1C x 1.5mm²Theo chương V540m
63Trunking 100x50Theo chương V20m
64Nẹp nhựa 100x50Theo chương V108m
65Ống luồn PVC Þ20Theo chương V90m
66Ty treo Þ8mmTheo chương V9m
67Hub 24portTheo chương V1bộ
68IDF 20PTheo chương V1tủ
69Ổ cắm điện thoạiTheo chương V14bộ
70Ổ cắm mạngTheo chương V14bộ
71Dây Cat 6eTheo chương V192m
72Cáp quang 4CTheo chương V61m
73Dây điện thoại 20Px0.5mm²Theo chương V61m
74Dây điện thoại 2Px0.5mm²Theo chương V192m
75Ống luồn PVC Þ40Theo chương V25m
76Ống gas Þ6.4 + cách nhiệtTheo chương V0,25100m
77Ống gas Þ12.7 + cách nhiệtTheo chương V0,25100m
78Ống nước xả PVC Þ27+ cách nhiệtTheo chương V0,2100m
79Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,25100m
80Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mmTheo chương V0,25100m
81Bảo ôn ống nước xả, đường kính ống D27Theo chương V0,2100m
82MCB-1P-20ATheo chương V1cái
83Hộp boxTheo chương V1cái
84Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V406m
D KHỐI NHÀ MỘT CỬA XÃ
1Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữuTheo chương V10,4852m3
2Cán vữa tạo phẳng, cân lại nền, vữa XM mác 75Theo chương V10m2
3Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200Theo chương V7,6256m3
4Lát gạch granite bóng kính 600x600Theo chương V92,17m2
5Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo chương V5,63m2
6Len chân tường gạch granite 100x600Theo chương V5,63m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100Theo chương V0,6922m3
8Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V1,1232m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,08m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V28,08m2
11Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V28,08m2
12Phá bậc tam cấp hiện hữuTheo chương V0,25m3
13Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,15m3
14Xây bậc cấp bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo chương V0,25m3
15Lát đá granite đỏ bậc tam cấpTheo chương V2,592m2
16Lát đá granite xám đen bậc tam cấpTheo chương V4,538m2
17Tháo dỡ cửaTheo chương V32,15m2
18CCLD cửa cuốn nhôm Đài LoanTheo chương V11,07m2
19CCLD mô tơ cửa cuốn, phụ kiệnTheo chương V1bộ
20CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 10 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiệnTheo chương V11,07m2
21CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiệnTheo chương V7,92m2
22CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao)Theo chương V13,16m2
23Tháo dỡ mái tôn hiện hữuTheo chương V105,293m2
24CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ địnhTheo chương V1,0529100m2
25Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 lyTheo chương V0,646tấn
26Gia công xà gồ thépTheo chương V0,646tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,646tấn
28Sơn kết cấu sắt thépTheo chương V51,4317m2
29Tháo dỡ trầnTheo chương V94,01m2
30CCLD trần thạch cao khung nhôm chìmTheo chương V84,01m2
31CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo chương V10m2
32Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%)Theo chương V170,52m2
33Đục lớp vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%)Theo chương V73,08m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V53,394m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V19,686m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V177,98m2
37Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V59,99m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V94,01m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bảTheo chương V177,98m2
40Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V154m2
41Phá lớp vữa trát sênôTheo chương V40,9m2
42Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75Theo chương V40,9m2
43Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nôTheo chương V40,9m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V27,96m2
45Cân lại nền, vữa XM mác 75Theo chương V27,96m2
46Lát gạch sân gạch đá xanh băm mặt 30x60x2Theo chương V28,98m2
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V13,058m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3)Theo chương V13,058m3
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,6335100m2
50MCB -3P-32A, 6kATheo chương V1cái
51MCB -1P-16A, 6kATheo chương V3cái
52MCB -1P-20A, 6kATheo chương V1cái
53RCBO -2P-20A, 30mATheo chương V6cái
54MCB -2P-32A, 6kATheo chương V2cái
55MCB -2P-20A, 6kATheo chương V1cái
56Tủ điệnTheo chương V1tủ
57Dây CXV 4C x 10.0mm²Theo chương V76m
58Dây CV 1C x 10.0mm² (E)Theo chương V76m
59Ống HDPE Þ60Theo chương V0,76100m
60Đèn downlight led 35WTheo chương V6bộ
61Đèn downlight led 20WTheo chương V31bộ
62Công tắc 1 chiều mặt 1, 16ATheo chương V3cái
63Công tắc 1 chiều mặt 2, 16ATheo chương V1cái
64Công tắc 1 chiều mặt 3, 16ATheo chương V1cái
65Quạt đảo gắn tườngTheo chương V3cái
66Dimmer quạtTheo chương V2cái
67Ổ cắm đôi 3 lỗ 16ATheo chương V19bộ
68Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V404m
69Dây CV 1C x 1.5mm²Theo chương V551m
70Trunking 100x50Theo chương V50m
71Nẹp nhựa 100x50Theo chương V40m
72Ống luồn PVC Þ20Theo chương V64m
73Ty treo Þ8mmTheo chương V21m
74Hub 16portTheo chương V1bộ
75IDF 20PTheo chương V1tủ
76Ổ cắm điện thoạiTheo chương V6bộ
77Ổ cắm mạngTheo chương V11bộ
78Dây Cat 6eTheo chương V167m
79Cáp quang 4CTheo chương V86m
80Dây điện thoại 20Px0.5mm²Theo chương V86m
81Dây điện thoại 2Px0.5mm²Theo chương V88m
82Ống gas Þ6.4 + cách nhiệtTheo chương V0,05100m
83Ống gas Þ12.7 + cách nhiệtTheo chương V0,05100m
84Ống gas Þ9.5 + cách nhiệtTheo chương V0,05100m
85Ống gas Þ 15.9 + cách nhiệtTheo chương V0,05100m
86Ống nước xả PVC Þ27+ cách nhiệtTheo chương V0,3100m
87Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,05100m
88Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mmTheo chương V0,05100m
89Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mmTheo chương V0,05100m
90Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mmTheo chương V0,05100m
91Bảo ôn ống nước xả, đường kính ống D27Theo chương V0,3100m
92MCB-1P-20ATheo chương V1cái
93MCB-1P-32ATheo chương V2cái
94Hộp boxTheo chương V3cái
95Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V99m
96Dây CV 1C x 4.0mm²Theo chương V179m
E KHỐI NHÀ CÔNG AN XÃ - NHÀ XÃ ĐỘI
1Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữuTheo chương V21,873m3
2Cán vữa tạo phẳng, cân lại nền, vữa XM mác 75Theo chương V43,4m2
3Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200Theo chương V15,908m3
4Lát gạch granite bóng kính 600x600Theo chương V161,1m2
5Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5)Theo chương V11,5979m2
6Len chân tường gạch granite 100x600Theo chương V11,5979m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100Theo chương V3,5661m3
8Tháo dỡ cửaTheo chương V7,23m2
9Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V1,4982m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V37,456m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V37,456m2
12Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V37,456m2
13Phá bậc tam cấp hiện hữuTheo chương V3,769m3
14Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,103m3
15Xây bậc cấp bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo chương V2,666m3
16Lát đá granite xám đen bậc tam cấpTheo chương V41,4m2
17Tháo dỡ cửaTheo chương V62,04m2
18CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện)Theo chương V43,68m2
19CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao)Theo chương V18,36m2
20Tháo dỡ mái tôn hiện hữuTheo chương V319,816m2
21CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ địnhTheo chương V3,1982100m2
22Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 lyTheo chương V0,9634tấn
23Gia công xà gồ thépTheo chương V0,9634tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,9634tấn
25Sơn kết cấu sắt thépTheo chương V76,7073m2
26Tháo dỡ trầnTheo chương V167,78m2
27CCLD trần thạch cao khung nhôm chìmTheo chương V124,38m2
28CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmTheo chương V43,4m2
29Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%)Theo chương V585,009m2
30Đục lớp vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%)Theo chương V250,718m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V89,09m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường PolyesterTheo chương V161,628m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V296,966m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V527,164m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V167,78m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bảTheo chương V296,966m2
37Sơn tường trong nhà đã bảTheo chương V694,944m2
38Phá lớp vữa trát sênôTheo chương V94,445m2
39Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75Theo chương V94,445m2
40Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nôTheo chương V94,445m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V26,727m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3)Theo chương V26,727m3
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V3,6096100m2
44MCCB -3P-250A, 25kATheo chương V1cái
45MCCB -4P-160A, 25kATheo chương V1cái
46MCB -3P-80A, 6kATheo chương V1cái
47MCB -3P-50A, 6kATheo chương V1cái
48MCB -3P-40A, 6kATheo chương V2cái
49MCB -3P-32A, 6kATheo chương V2cái
50MCB -1P-16A, 6kATheo chương V2cái
51Đèn báo phaTheo chương V6bộ
52Cầu chì 5ATheo chương V6bộ
53Biến dòng 200/5ATheo chương V1bộ
54Đồng hồ điện kế đa năngTheo chương V1cái
55Thanh đồng 4 x200ATheo chương V1hệ
56Tủ điệnTheo chương V1tủ
57MCB -3P-40A, 6kATheo chương V1cái
58MCB -1P-16A, 6kATheo chương V4cái
59MCB -1P-20A, 6kATheo chương V1cái
60RCBO -2P-20A, 30mATheo chương V6cái
61MCB -2P-20A, 6kATheo chương V6cái
62Tủ điệnTheo chương V1tủ
63Dây CXV 1C x 95mm²Theo chương V120m
64Dây CV 1C x 10.0mm² (E)Theo chương V30m
65Dây CXV 4C x 10.0mm²Theo chương V10m
66Dây CV 1C x 10.0mm² (E)Theo chương V10m
67Ống HDPE Þ114Theo chương V0,3100m
68Đèn downlight led 35WTheo chương V36bộ
69Đèn downlight led 20WTheo chương V8bộ
70Đèn downlight led 12WTheo chương V9bộ
71Đèn pha flooflight 100WTheo chương V7bộ
72Công tắc 1 chiều mặt 2, 16ATheo chương V7cái
73Công tắc 2 chiều mặt 1, 16ATheo chương V2cái
74Quạt đảo gắn tườngTheo chương V6cái
75Dimmer quạtTheo chương V6cái
76Ổ cắm đôi 3 lỗ 16ATheo chương V31bộ
77Isolator 2P-20ATheo chương V1cái
78Dây CV 1C x 2.5mm²Theo chương V759m
79Dây CV 1C x 1.5mm²Theo chương V1.024m
80Dây CXV(XLPE/PVC) 1C x 2.5mm²Theo chương V280m
81Trunking 100x50Theo chương V30m
82Nẹp nhựa 100x50Theo chương V72m
83Ống luồn PVC Þ20Theo chương V182m
84Ty treo Þ8mmTheo chương V13m
85Hub 24portTheo chương V1bộ
86IDF 100PTheo chương V1tủ
87Ổ cắm điện thoạiTheo chương V12bộ
88Ổ cắm mạngTheo chương V12bộ
89Dây Cat 6eTheo chương V257m
90Cáp quang 4CTheo chương V30m
91Dây điện thoại 100Px0.5mm²Theo chương V30m
92Dây điện thoại 2Px0.5mm²Theo chương V257m
93Ống HDPE Þ65/50Theo chương V1,55100m
94Ống gas Þ6.4 + cách nhiệtTheo chương V0,3100m
95Ống gas Þ12.7 + cách nhiệtTheo chương V0,3100m
96Ống nước xả PVC Þ21+ cách nhiệtTheo chương V0,45100m
97Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,3100m
98Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mmTheo chương V0,3100m
99Bảo ôn ống nước xả, đường kính ống 21mmTheo chương V0,45100m
100MCB-1P-20ATheo chương V6cái
101Hộp boxTheo chương V6cái
102Dây CV 1C x 4.0mm²Theo chương V605m
F SÂN ĐƯỜNG, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo chương V0,1235100m3
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V9,88m3
3Lát gạch terazzo 400x400Theo chương V123,5m2
4Phá dỡ nền hiện hữuTheo chương V93,256m3
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V93,256m3
6Lát gạch terazzo 400x400Theo chương V1.165,7m2
7Đào đất bó vỉaTheo chương V10,5456m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V0,8736m3
9Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Theo chương V1,872m3
10Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Theo chương V7,8m3
11Ván khuôn bó vỉaTheo chương V1,56100m2
12Trát bó vỉa dày 1,5cm M75Theo chương V62,4m2
13Sơn bó vỉaTheo chương V62,4m2
14Lát gạch terazzo 400x400x30Theo chương V97,583m2
15Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạng bị hư hỏngTheo chương V45,675m2
16Tháo dỡ bảng hiệuTheo chương V8,48m2
17Phá dỡ tường xây gạch dày 200 hiện hữuTheo chương V3,465m3
18Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 200, h Theo chương V3,969m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,1m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V44,1m2
21Sơn tường ngoài nhàTheo chương V44,1m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V31,5m
23Cạo bỏ lớp sơn tường cộtTheo chương V48,36m2
24Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 100, chiều cao Theo chương V0,5792m3
25Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V55,52m2
26Bả bằng bột bả vào cộtTheo chương V31m2
27Sơn cột ngoài nhàTheo chương V31m2
28Ốp đá graniteTheo chương V28,9192m2
29CCLD bảng hiệu cổng phụ Alu xanh chữ hộp bằng inox mạ vàng "Nơi tiếp nhận và trả kết quả"Theo chương V1bộ
30CCLD bảng hiệu cổng chính chữ hộp bằng inox mạ vàng "Hội đồng UBND xã Phú Thạnh"Theo chương V1bộ
31CCLD cửa lùa inox 304Theo chương V18,5796m2
32CCLD moto điện, phụ kiện cửa lùaTheo chương V2bộ
33CCLD hàng rào thép hộpTheo chương V40,95m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V57,33m2
35CCLD hộp đèn inox cổngTheo chương V2bộ
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V3,465m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 7km)Theo chương V3,465m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống uPVC D200Theo chương V1,65100m
2Ống uPVC D100Theo chương V1,01100m
3Đào mương thoát nướcTheo chương V0,078100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V0,018100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,06100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,06100m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,06100m3/km
8Bê tông lót mương đá 1x2 M150Theo chương V0,72m3
9Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày 100, vữa XM mác 75Theo chương V2,112m3
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V52,8m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan M200Theo chương V0,48m3
12Tháo dỡ tấm đan mương nước cũTheo chương V0,47m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Theo chương V0,47m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V0,067100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V0,045tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V48cấu kiện
17Láng mương nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,5m2
18Đào đất bểTheo chương V0,2886100m3
19Đắp đất hố ga, bể tự hoạiTheo chương V0,0371100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0025100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0025100m3/km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tiếp cự ly 7km)Theo chương V0,0025100m3/km
23Bê tông lót đá 1x2 M150Theo chương V2,9552m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V0,855m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V0,054100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V0,105tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V39cấu kiện
28Bê tông bể tự hoại đá 1x2 M250Theo chương V2,1109m3
29Ván khuônTheo chương V0,0649100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V0,1202tấn
31Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày 100 vữa XM mác 75Theo chương V3,64m3
32Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày 200 vữa XM mác 75Theo chương V4,0734m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V136,26m2
34Láng bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,95m2
35Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V0,0019100m3
36Thi công tầng lọc bằng sỏiTheo chương V0,0026100m3
37Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chương V0,0026100m3
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 8 zoneTheo chương V1bộ
2Đầu báo khóiTheo chương V3,210 đầu
3Đầu báo nhiệtTheo chương V0,210 đầu
4Công tắc khẩnTheo chương V1,45 nút
5Còi báo độngTheo chương V1,45 chuông
6Bình chữa cháy xách tay bột ABC 8kgTheo chương V12bình
7Bình chữa cháy xách tay khí CO2 5kgTheo chương V12bình
8Dây cáp FR 2Cx1.5mm²Theo chương V542m
9Dây cáp FR 2Cx2.5mm²Theo chương V300m
10Ống PVC Þ20Theo chương V410m
11Ống HDPE Þ65/50Theo chương V1,36100m
12Dây đồng trần 50mm2Theo chương V25m
13Cọc tiếp địa L=2.4m, Þ16mmTheo chương V4cọc
14Hộp kiểm tra điện trởTheo chương V1cái
15Kim thu sét hiện đại, Rp=45mTheo chương V1bộ
16Trụ đỡ kim thu sétTheo chương V1bộ
17Dây đồng trần 1Cx 50mm²Theo chương V38m
18Cọc tiếp địa L=2.4m, Þ16mmTheo chương V5cọc
19Hộp kiểm tra điện trởTheo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.699578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách công việc thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy tời Hoạt động tốt2
5 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
6 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
12 Giàn giáo Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->