Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:05:00 đến ngày 2022-06-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,665,261,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.699578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách công việc thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Sửa chữa, cải tạo UBND xã Phú Thạnh và Một cửa xã 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chương V | 150,255 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa hiện hữu | Theo chương V | 150,255 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữu | Theo chương V | 20,299 | m3 |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 | Theo chương V | 14,763 | m3 |
| 5 | Lát gạch granite nhám 600x600 | Theo chương V | 25,85 | m2 |
| 6 | Lát gạch granite bóng kính 600x600 | Theo chương V | 315,415 | m2 |
| 7 | Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo chương V | 24,928 | m2 |
| 8 | Len chân tường gạch granite 100x600 | Theo chương V | 24,928 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 21,78 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chương V | 21,78 | m2 |
| 16 | Đục lớp vữa hiện hữu | Theo chương V | 21,78 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo chương V | 10,89 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch granite 300x300 | Theo chương V | 21,78 | m2 |
| 19 | Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo chương V | 92,86 | m2 |
| 20 | Ốp gạch granite 300x600 vào tường | Theo chương V | 92,86 | m2 |
| 21 | Lát đá granite đen kimsa trung mặt bệ lavabo | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 22 | CCLD trần khung nhôm nổi, tấm trần nhựa 600x600 | Theo chương V | 21,78 | m2 |
| 23 | CCLD vách ngăn compact HPL 18ly, phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 15,58 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 | Theo chương V | 1,152 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa đi | Theo chương V | 2,12 | m2 |
| 26 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,24 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 4,24 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 4,24 | m2 |
| 30 | Phá bậc tam cấp hiện hữu | Theo chương V | 1,282 | m3 |
| 31 | Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,9654 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoa còn lại (khoảng 20%) | Theo chương V | 2,51 | m2 |
| 34 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,719 | m2 |
| 35 | Đục lớp đá mài cầu thang hiện hữu | Theo chương V | 9,375 | m2 |
| 36 | Lát đá granite kimsa trung mặt bậc cầu thang | Theo chương V | 9,375 | m2 |
| 37 | Ốp đá Mable trắng sứ nhân tạo mặt dựng cầu thang | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 38 | Lát đá granite đỏ bậc tam cấp | Theo chương V | 2,484 | m2 |
| 39 | Lát đá granite xám đen bậc tam cấp | Theo chương V | 38,501 | m2 |
| 40 | Cạo lớp sơn dạ cầu thang hiện hữu bị hoen ố, rêu mốc | Theo chương V | 10,184 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào dạ cầu thang | Theo chương V | 10,184 | m2 |
| 42 | Sơn dạ cầu thang đã bả | Theo chương V | 10,184 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Theo chương V | 7,128 | md |
| 44 | CCLD lan can tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ sơn PU, lan can kính cường lực 10ly, trụ inox 304 | Theo chương V | 7,128 | md |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 119,4865 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 47 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 40,7515 | m2 |
| 48 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 8,48 | m2 |
| 49 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao) | Theo chương V | 70,255 | m2 |
| 50 | CCLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao) | Theo chương V | 22,8 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Theo chương V | 218,5602 | m2 |
| 52 | CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ định | Theo chương V | 2,1856 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 ly | Theo chương V | 1,3841 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,3841 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,3841 | tấn |
| 56 | Sơn kết cấu sắt thép | Theo chương V | 110,2014 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 310,441 | m2 |
| 58 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo chương V | 212,85 | m2 |
| 59 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo chương V | 97,591 | m2 |
| 60 | Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%) | Theo chương V | 1.000,465 | m2 |
| 61 | Đục vữa lớp vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%) | Theo chương V | 428,771 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 123,569 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 305,202 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 411,895 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 992,413 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 310,441 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo chương V | 411,895 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 1.302,854 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát sênô | Theo chương V | 94,445 | m2 |
| 70 | Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 94,445 | m2 |
| 71 | Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 94,445 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 30,118 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3) | Theo chương V | 30,118 | m3 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,6335 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 2,164 | 100m2 |
| 76 | MCB -3P-80A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB -3P-40A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB -1P-16A, 6kA | Theo chương V | 7 | cái |
| 79 | MCB -1P-20A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | RCBO -2P-20A, 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 81 | MCB -2P-20A, 6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Đèn báo pha | Theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Cầu chì 5A | Theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Biến dòng 80/5A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 85 | Đồng hồ điện kế đa năng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Thanh đồng 4 x80A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 87 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | MCB -3P-40A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB -1P-16A, 6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 90 | MCB -1P-20A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | RCBO -2P-20A, 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 92 | MCB -2P-32A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB -2P-20A, 6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 95 | Dây CXV 4C x 25.0mm² | Theo chương V | 30 | m |
| 96 | Dây CV 1C x 16.0mm² (E) | Theo chương V | 30 | m |
| 97 | Dây CXV 4C x 10.0mm² | Theo chương V | 10 | m |
| 98 | Dây CV 1C x 10.0mm² (E) | Theo chương V | 10 | m |
| 99 | Ống HDPE Þ90 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Đèn downlight led 35W | Theo chương V | 105 | bộ |
| 101 | Đèn downlight led 20W | Theo chương V | 29 | bộ |
| 102 | Đèn pha flooflight 100W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 103 | Công tắc 1 chiều mặt 1, 16A | Theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Công tắc 1 chiều mặt 2, 16A | Theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Công tắc 2 chiều mặt 1, 16A | Theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Quạt đảo gắn tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Dimmer quạt | Theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 lỗ 16A | Theo chương V | 26 | bộ |
| 109 | Đèn Exit 1x10W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Đèn khẩn cấp 2x5W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 1.004 | m |
| 112 | Dây CV 1C x 1.5mm² | Theo chương V | 2.405 | m |
| 113 | Dây CXV/FR 1C x 1.5mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 114 | Trunking 200x100 | Theo chương V | 50 | m |
| 115 | Nẹp nhựa 100x50 | Theo chương V | 261 | m |
| 116 | Ống luồn PVC Þ20 | Theo chương V | 302 | m |
| 117 | Ty treo Þ8mm | Theo chương V | 21 | m |
| 118 | Hub 16port | Theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | IDF 50P | Theo chương V | 1 | tủ |
| 120 | IDF 20P | Theo chương V | 1 | tủ |
| 121 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V | 22 | bộ |
| 122 | Ổ cắm mạng | Theo chương V | 25 | bộ |
| 123 | Wifi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Dây Cat 6e | Theo chương V | 318 | m |
| 125 | Cáp quang 4C | Theo chương V | 61 | m |
| 126 | Dây điện thoại 50Px0.5mm² | Theo chương V | 61 | m |
| 127 | Dây điện thoại 20Px0.5mm² | Theo chương V | 10 | m |
| 128 | Dây điện thoại 2Px0.5mm² | Theo chương V | 280 | m |
| 129 | Ống gas Þ6.4 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 130 | Ống gas Þ12.7 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 131 | Ống gas Þ9.5 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 132 | Ống gas Þ 15.9 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Ống nước xả PVC Þ21+ cách nhiệt | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 134 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống nước xả, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 139 | MCB-1P-20A | Theo chương V | 10 | bộ |
| 140 | MCB-1P-32A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Hộp box | Theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Trunking 100x50 | Theo chương V | 48 | m |
| 143 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 780 | m |
| 144 | Dây CV 1C x 4.0mm² | Theo chương V | 69 | m |
| 145 | Van khóa DN25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Vòi cấp bồn cầu | Theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Vòi cấp bồn tiểu | Theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Vòi cấp lavabol | Theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Bồn cầu | Theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Bồn tiểu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lavabol | Theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Vòi D27 | Theo chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h H=15m | Theo chương V | 1 | máy |
| 155 | Lắp đặt van phao cơ D42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Ống D16 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 157 | Ống D27 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 158 | Ống D34 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 159 | Ống D42 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Ống D60 | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 161 | Ống D90 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 162 | Ống D114 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 163 | Phễu thu sàn D150 | Theo chương V | 4 | cái |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữu | Theo chương V | 19,67 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 | Theo chương V | 14,306 | m3 |
| 3 | Lát gạch granite nhám 600x600 | Theo chương V | 64,04 | m2 |
| 4 | Lát gạch granite bóng kính 600x600 | Theo chương V | 114,78 | m2 |
| 5 | Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo chương V | 6,38 | m2 |
| 6 | Len chân tường gạch granite 100x600 | Theo chương V | 6,38 | m2 |
| 7 | Phá bậc tam cấp, bồn hoa hiện hữu | Theo chương V | 1,781 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,294 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,781 | m3 |
| 10 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,926 | m2 |
| 11 | Lát đá granite đỏ bậc tam cấp | Theo chương V | 8,58 | m2 |
| 12 | Lát đá granite xám đen bậc tam cấp | Theo chương V | 22,095 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 61,3596 | m2 |
| 14 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 21,6396 | m2 |
| 15 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao) | Theo chương V | 39,72 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Theo chương V | 200,338 | m2 |
| 17 | CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ định | Theo chương V | 2,0034 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 ly | Theo chương V | 1,3466 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,3466 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,3466 | tấn |
| 21 | Sơn kết cấu sắt thép | Theo chương V | 107,2122 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 164,87 | m2 |
| 23 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo chương V | 114,78 | m2 |
| 24 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo chương V | 50,09 | m2 |
| 25 | Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%) | Theo chương V | 385,188 | m2 |
| 26 | Đục vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%) | Theo chương V | 165,081 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 69,081 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 96 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 230,27 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 313,618 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 164,87 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo chương V | 230,27 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 478,488 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát sênô | Theo chương V | 95,41 | m2 |
| 35 | Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 95,41 | m2 |
| 36 | Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 95,41 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 22,968 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3) | Theo chương V | 22,968 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,7082 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1,8666 | 100m2 |
| 41 | MCB -3P-50A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB -1P-16A, 6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | MCB -1P-20A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | RCBO -2P-20A, 30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | MCB -2P-20A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB -2P-32A, 6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Dây CXV 4C x 16.0mm² | Theo chương V | 77 | m |
| 49 | Dây CV 1C x 16.0mm² (E) | Theo chương V | 77 | m |
| 50 | Ống HDPE Þ90 | Theo chương V | 0,77 | 100m |
| 51 | Đèn downlight led 35W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đèn downlight led 20W | Theo chương V | 75 | bộ |
| 53 | Công tắc 1 chiều mặt 1, 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Công tắc 1 chiều mặt 2, 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Công tắc 1 chiều mặt 3, 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Công tắc 2 chiều mặt 1, 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Dimmer | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi 3 lỗ 16A | Theo chương V | 16 | bộ |
| 59 | Quạt trần | Theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 490 | m |
| 61 | Dây CV 1C x 1.5mm² | Theo chương V | 900 | m |
| 62 | Trunking 200x100 | Theo chương V | 25 | m |
| 63 | Trunking 100x50 | Theo chương V | 25 | m |
| 64 | Nẹp nhựa 100x50 | Theo chương V | 85 | m |
| 65 | Ống luồn PVC Þ20 | Theo chương V | 145 | m |
| 66 | Ty treo Þ8mm | Theo chương V | 11 | m |
| 67 | Hub 8port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | IDF 10P | Theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Ổ cắm mạng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Wifi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Dây Cat 6e | Theo chương V | 119 | m |
| 73 | Cáp quang 4C | Theo chương V | 111 | m |
| 74 | Dây điện thoại 10Px0.5mm² | Theo chương V | 111 | m |
| 75 | Dây điện thoại 2Px0.5mm² | Theo chương V | 5 | m |
| 76 | Ống luồn PVC Þ40 | Theo chương V | 25 | m |
| 77 | Ống gas Þ6.4 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Ống gas Þ9.5 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 79 | Ống gas Þ 15.9 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,43 | 100m |
| 80 | Ống nước xả PVC D27 +cách nhiệt | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 0,53 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,43 | 100m |
| 84 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính D27 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 85 | MCB-1P-20A | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | MCB-1P-32A | Theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Hộp box | Theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Trunking 200x100 | Theo chương V | 25 | m |
| 89 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 192 | m |
| 90 | Dây CV 1C x 6.0mm² | Theo chương V | 369 | m |
| C | KHỐI NHÀ BAN NGÀNH ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cán vữa tạo phẳng, cân lại nền, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữu | Theo chương V | 9,776 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 | Theo chương V | 7,11 | m3 |
| 4 | Lát gạch granite bóng kính 600x600 | Theo chương V | 81,78 | m2 |
| 5 | Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo chương V | 5,62 | m2 |
| 6 | Len chân tường gạch granite 100x600 | Theo chương V | 5,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo chương V | 13,26 | m2 |
| 8 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 1,0608 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,52 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 26,52 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 26,52 | m2 |
| 12 | Phá bậc tam cấp hiện hữu | Theo chương V | 4,9856 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,4582 | m3 |
| 15 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,184 | m2 |
| 16 | Lát đá granite xám đen | Theo chương V | 23,616 | m2 |
| 17 | Ốp đá thẻ xanh | Theo chương V | 2,542 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 45,8 | m2 |
| 19 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 33 | m2 |
| 20 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao) | Theo chương V | 12,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Theo chương V | 103,0952 | m2 |
| 22 | CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ định | Theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 ly | Theo chương V | 0,5494 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,5494 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,5494 | tấn |
| 26 | Sơn kết cấu sắt thép | Theo chương V | 43,74 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 85,54 | m2 |
| 28 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo chương V | 63,96 | m2 |
| 29 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo chương V | 21,58 | m2 |
| 30 | Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%) | Theo chương V | 260,8004 | m2 |
| 31 | Đục lớp vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%) | Theo chương V | 111,772 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 36,396 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 75,376 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 121,32 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 245,632 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 85,54 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo chương V | 121,32 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 331,172 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát sênô | Theo chương V | 22,6 | m2 |
| 40 | Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,6 | m2 |
| 41 | Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 22,6 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 12,548 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3) | Theo chương V | 12,548 | m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 2,3576 | 100m2 |
| 45 | MCB -3P-40A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB -1P-16A, 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 47 | MCB -1P-20A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | RCBO -2P-20A, 30mA | Theo chương V | 5 | cái |
| 49 | MCB -2P-20A, 6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Dây CXV 4C x 10.0mm² | Theo chương V | 51 | m |
| 52 | Dây CV 1C x 10.0mm² (E) | Theo chương V | 51 | m |
| 53 | Ống HDPE Þ60 | Theo chương V | 0,51 | 100m |
| 54 | Đèn downlight led 35W | Theo chương V | 30 | bộ |
| 55 | Đèn downlight led 20W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Công tắc 1 chiều mặt 2, 16A | Theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Công tắc 2 chiều mặt 1, 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Quạt đảo gắn tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Dimmer quạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi 3 lỗ 16A | Theo chương V | 24 | bộ |
| 61 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 601 | m |
| 62 | Dây CV 1C x 1.5mm² | Theo chương V | 540 | m |
| 63 | Trunking 100x50 | Theo chương V | 20 | m |
| 64 | Nẹp nhựa 100x50 | Theo chương V | 108 | m |
| 65 | Ống luồn PVC Þ20 | Theo chương V | 90 | m |
| 66 | Ty treo Þ8mm | Theo chương V | 9 | m |
| 67 | Hub 24port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | IDF 20P | Theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V | 14 | bộ |
| 70 | Ổ cắm mạng | Theo chương V | 14 | bộ |
| 71 | Dây Cat 6e | Theo chương V | 192 | m |
| 72 | Cáp quang 4C | Theo chương V | 61 | m |
| 73 | Dây điện thoại 20Px0.5mm² | Theo chương V | 61 | m |
| 74 | Dây điện thoại 2Px0.5mm² | Theo chương V | 192 | m |
| 75 | Ống luồn PVC Þ40 | Theo chương V | 25 | m |
| 76 | Ống gas Þ6.4 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 77 | Ống gas Þ12.7 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 78 | Ống nước xả PVC Þ27+ cách nhiệt | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống nước xả, đường kính ống D27 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | MCB-1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Hộp box | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 406 | m |
| D | KHỐI NHÀ MỘT CỬA XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữu | Theo chương V | 10,4852 | m3 |
| 2 | Cán vữa tạo phẳng, cân lại nền, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 | Theo chương V | 7,6256 | m3 |
| 4 | Lát gạch granite bóng kính 600x600 | Theo chương V | 92,17 | m2 |
| 5 | Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo chương V | 5,63 | m2 |
| 6 | Len chân tường gạch granite 100x600 | Theo chương V | 5,63 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 | Theo chương V | 0,6922 | m3 |
| 8 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 1,1232 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 12 | Phá bậc tam cấp hiện hữu | Theo chương V | 0,25 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,25 | m3 |
| 15 | Lát đá granite đỏ bậc tam cấp | Theo chương V | 2,592 | m2 |
| 16 | Lát đá granite xám đen bậc tam cấp | Theo chương V | 4,538 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 32,15 | m2 |
| 18 | CCLD cửa cuốn nhôm Đài Loan | Theo chương V | 11,07 | m2 |
| 19 | CCLD mô tơ cửa cuốn, phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 10 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện | Theo chương V | 11,07 | m2 |
| 21 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 22 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao) | Theo chương V | 13,16 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Theo chương V | 105,293 | m2 |
| 24 | CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ định | Theo chương V | 1,0529 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 ly | Theo chương V | 0,646 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,646 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,646 | tấn |
| 28 | Sơn kết cấu sắt thép | Theo chương V | 51,4317 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 94,01 | m2 |
| 30 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo chương V | 84,01 | m2 |
| 31 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo chương V | 10 | m2 |
| 32 | Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%) | Theo chương V | 170,52 | m2 |
| 33 | Đục lớp vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%) | Theo chương V | 73,08 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 53,394 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 19,686 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 177,98 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 59,99 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 94,01 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo chương V | 177,98 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 154 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát sênô | Theo chương V | 40,9 | m2 |
| 42 | Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,9 | m2 |
| 43 | Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 40,9 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 27,96 | m2 |
| 45 | Cân lại nền, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,96 | m2 |
| 46 | Lát gạch sân gạch đá xanh băm mặt 30x60x2 | Theo chương V | 28,98 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 13,058 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3) | Theo chương V | 13,058 | m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,6335 | 100m2 |
| 50 | MCB -3P-32A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB -1P-16A, 6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | MCB -1P-20A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | RCBO -2P-20A, 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 54 | MCB -2P-32A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | MCB -2P-20A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | Dây CXV 4C x 10.0mm² | Theo chương V | 76 | m |
| 58 | Dây CV 1C x 10.0mm² (E) | Theo chương V | 76 | m |
| 59 | Ống HDPE Þ60 | Theo chương V | 0,76 | 100m |
| 60 | Đèn downlight led 35W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Đèn downlight led 20W | Theo chương V | 31 | bộ |
| 62 | Công tắc 1 chiều mặt 1, 16A | Theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Công tắc 1 chiều mặt 2, 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Công tắc 1 chiều mặt 3, 16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Quạt đảo gắn tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Dimmer quạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 lỗ 16A | Theo chương V | 19 | bộ |
| 68 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 404 | m |
| 69 | Dây CV 1C x 1.5mm² | Theo chương V | 551 | m |
| 70 | Trunking 100x50 | Theo chương V | 50 | m |
| 71 | Nẹp nhựa 100x50 | Theo chương V | 40 | m |
| 72 | Ống luồn PVC Þ20 | Theo chương V | 64 | m |
| 73 | Ty treo Þ8mm | Theo chương V | 21 | m |
| 74 | Hub 16port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | IDF 20P | Theo chương V | 1 | tủ |
| 76 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Ổ cắm mạng | Theo chương V | 11 | bộ |
| 78 | Dây Cat 6e | Theo chương V | 167 | m |
| 79 | Cáp quang 4C | Theo chương V | 86 | m |
| 80 | Dây điện thoại 20Px0.5mm² | Theo chương V | 86 | m |
| 81 | Dây điện thoại 2Px0.5mm² | Theo chương V | 88 | m |
| 82 | Ống gas Þ6.4 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Ống gas Þ12.7 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Ống gas Þ9.5 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Ống gas Þ 15.9 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Ống nước xả PVC Þ27+ cách nhiệt | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống nước xả, đường kính ống D27 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 92 | MCB-1P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB-1P-32A | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Hộp box | Theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 99 | m |
| 96 | Dây CV 1C x 4.0mm² | Theo chương V | 179 | m |
| E | KHỐI NHÀ CÔNG AN XÃ - NHÀ XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông lót hiện hữu | Theo chương V | 21,873 | m3 |
| 2 | Cán vữa tạo phẳng, cân lại nền, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,4 | m2 |
| 3 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 | Theo chương V | 15,908 | m3 |
| 4 | Lát gạch granite bóng kính 600x600 | Theo chương V | 161,1 | m2 |
| 5 | Đục nhám bề mặt (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) | Theo chương V | 11,5979 | m2 |
| 6 | Len chân tường gạch granite 100x600 | Theo chương V | 11,5979 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 | Theo chương V | 3,5661 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 7,23 | m2 |
| 9 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V | 1,4982 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,456 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 37,456 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 37,456 | m2 |
| 13 | Phá bậc tam cấp hiện hữu | Theo chương V | 3,769 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,103 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch đất không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,666 | m3 |
| 16 | Lát đá granite xám đen bậc tam cấp | Theo chương V | 41,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 62,04 | m2 |
| 18 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm cả khung bao, khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 43,68 | m2 |
| 19 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 5 ly (bao gồm cả khung bao) | Theo chương V | 18,36 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Theo chương V | 319,816 | m2 |
| 21 | CCLD mái tole dày 4,5dem, tole sóng, màu theo chỉ định | Theo chương V | 3,1982 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100 1,6 ly | Theo chương V | 0,9634 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,9634 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,9634 | tấn |
| 25 | Sơn kết cấu sắt thép | Theo chương V | 76,7073 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 167,78 | m2 |
| 27 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo chương V | 124,38 | m2 |
| 28 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo chương V | 43,4 | m2 |
| 29 | Cạo lớp sơn tường cũ (khoảng 70%) | Theo chương V | 585,009 | m2 |
| 30 | Đục lớp vữa trát vị trí tường bị mục chân tường, thấm (30%) | Theo chương V | 250,718 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 89,09 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có sợi gia cường Polyester | Theo chương V | 161,628 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 296,966 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 527,164 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 167,78 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo chương V | 296,966 | m2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà đã bả | Theo chương V | 694,944 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát sênô | Theo chương V | 94,445 | m2 |
| 39 | Láng sê nô tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 94,445 | m2 |
| 40 | Quét 03 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Theo chương V | 94,445 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 26,727 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 3km) (HSNC:3;HSMTC:3) | Theo chương V | 26,727 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 3,6096 | 100m2 |
| 44 | MCCB -3P-250A, 25kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCCB -4P-160A, 25kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB -3P-80A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB -3P-50A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB -3P-40A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB -3P-32A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | MCB -1P-16A, 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Đèn báo pha | Theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Cầu chì 5A | Theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Biến dòng 200/5A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đồng hồ điện kế đa năng | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Thanh đồng 4 x200A | Theo chương V | 1 | hệ |
| 56 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | MCB -3P-40A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | MCB -1P-16A, 6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | MCB -1P-20A, 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | RCBO -2P-20A, 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 61 | MCB -2P-20A, 6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Tủ điện | Theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Dây CXV 1C x 95mm² | Theo chương V | 120 | m |
| 64 | Dây CV 1C x 10.0mm² (E) | Theo chương V | 30 | m |
| 65 | Dây CXV 4C x 10.0mm² | Theo chương V | 10 | m |
| 66 | Dây CV 1C x 10.0mm² (E) | Theo chương V | 10 | m |
| 67 | Ống HDPE Þ114 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Đèn downlight led 35W | Theo chương V | 36 | bộ |
| 69 | Đèn downlight led 20W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Đèn downlight led 12W | Theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Đèn pha flooflight 100W | Theo chương V | 7 | bộ |
| 72 | Công tắc 1 chiều mặt 2, 16A | Theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Công tắc 2 chiều mặt 1, 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Quạt đảo gắn tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Dimmer quạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 lỗ 16A | Theo chương V | 31 | bộ |
| 77 | Isolator 2P-20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Dây CV 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 759 | m |
| 79 | Dây CV 1C x 1.5mm² | Theo chương V | 1.024 | m |
| 80 | Dây CXV(XLPE/PVC) 1C x 2.5mm² | Theo chương V | 280 | m |
| 81 | Trunking 100x50 | Theo chương V | 30 | m |
| 82 | Nẹp nhựa 100x50 | Theo chương V | 72 | m |
| 83 | Ống luồn PVC Þ20 | Theo chương V | 182 | m |
| 84 | Ty treo Þ8mm | Theo chương V | 13 | m |
| 85 | Hub 24port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | IDF 100P | Theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Ổ cắm mạng | Theo chương V | 12 | bộ |
| 89 | Dây Cat 6e | Theo chương V | 257 | m |
| 90 | Cáp quang 4C | Theo chương V | 30 | m |
| 91 | Dây điện thoại 100Px0.5mm² | Theo chương V | 30 | m |
| 92 | Dây điện thoại 2Px0.5mm² | Theo chương V | 257 | m |
| 93 | Ống HDPE Þ65/50 | Theo chương V | 1,55 | 100m |
| 94 | Ống gas Þ6.4 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Ống gas Þ12.7 + cách nhiệt | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Ống nước xả PVC Þ21+ cách nhiệt | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống nước xả, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 100 | MCB-1P-20A | Theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Hộp box | Theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Dây CV 1C x 4.0mm² | Theo chương V | 605 | m |
| F | SÂN ĐƯỜNG, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V | 0,1235 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 9,88 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo 400x400 | Theo chương V | 123,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền hiện hữu | Theo chương V | 93,256 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 93,256 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo 400x400 | Theo chương V | 1.165,7 | m2 |
| 7 | Đào đất bó vỉa | Theo chương V | 10,5456 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,8736 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo chương V | 1,872 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo chương V | 7,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 12 | Trát bó vỉa dày 1,5cm M75 | Theo chương V | 62,4 | m2 |
| 13 | Sơn bó vỉa | Theo chương V | 62,4 | m2 |
| 14 | Lát gạch terazzo 400x400x30 | Theo chương V | 97,583 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạng bị hư hỏng | Theo chương V | 45,675 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bảng hiệu | Theo chương V | 8,48 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch dày 200 hiện hữu | Theo chương V | 3,465 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 200, h | Theo chương V | 3,969 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,1 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 44,1 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà | Theo chương V | 44,1 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,5 | m |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột | Theo chương V | 48,36 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 100, chiều cao | Theo chương V | 0,5792 | m3 |
| 25 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,52 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chương V | 31 | m2 |
| 27 | Sơn cột ngoài nhà | Theo chương V | 31 | m2 |
| 28 | Ốp đá granite | Theo chương V | 28,9192 | m2 |
| 29 | CCLD bảng hiệu cổng phụ Alu xanh chữ hộp bằng inox mạ vàng "Nơi tiếp nhận và trả kết quả" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | CCLD bảng hiệu cổng chính chữ hộp bằng inox mạ vàng "Hội đồng UBND xã Phú Thạnh" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | CCLD cửa lùa inox 304 | Theo chương V | 18,5796 | m2 |
| 32 | CCLD moto điện, phụ kiện cửa lùa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | CCLD hàng rào thép hộp | Theo chương V | 40,95 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 57,33 | m2 |
| 35 | CCLD hộp đèn inox cổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,465 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 7km) | Theo chương V | 3,465 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống uPVC D200 | Theo chương V | 1,65 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D100 | Theo chương V | 1,01 | 100m |
| 3 | Đào mương thoát nước | Theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,06 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,06 | 100m3/km |
| 8 | Bê tông lót mương đá 1x2 M150 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày 100, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan M200 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan mương nước cũ | Theo chương V | 0,47 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,47 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 17 | Láng mương nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Đào đất bể | Theo chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố ga, bể tự hoại | Theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0025 | 100m3/km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (tiếp cự ly 7km) | Theo chương V | 0,0025 | 100m3/km |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V | 2,9552 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,855 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,105 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2 M250 | Theo chương V | 2,1109 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 31 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày 100 vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,64 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày 200 vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,0734 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 136,26 | m2 |
| 34 | Láng bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,95 | m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Công tắc khẩn | Theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Còi báo động | Theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC 8kg | Theo chương V | 12 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 5kg | Theo chương V | 12 | bình |
| 8 | Dây cáp FR 2Cx1.5mm² | Theo chương V | 542 | m |
| 9 | Dây cáp FR 2Cx2.5mm² | Theo chương V | 300 | m |
| 10 | Ống PVC Þ20 | Theo chương V | 410 | m |
| 11 | Ống HDPE Þ65/50 | Theo chương V | 1,36 | 100m |
| 12 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa L=2.4m, Þ16mm | Theo chương V | 4 | cọc |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Kim thu sét hiện đại, Rp=45m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây đồng trần 1Cx 50mm² | Theo chương V | 38 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa L=2.4m, Þ16mm | Theo chương V | 5 | cọc |
| 19 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.699578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách công việc thi công ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy tời | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi