Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603790-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220584432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:05:00 đến ngày 2022-06-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 577,695,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66542676E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73308535E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.386.582 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥808.773.164 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực xây dựng.+ Có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Bảo trì, sửa chữa Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Dương
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 56 Bạch Đằng, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Dung, địa chỉ: Số 491 Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 56 Bạch Đằng, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 56 Bạch Đằng, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 56 Bạch Đằng, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4, tháp A Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Số 56 Bạch Đằng, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đập đầu cột bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15m3
2Hàn nối thép chờ đầu cột và thép cột mớiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1gói
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0443tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3315tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,384100m2
6Quét sika để liên kết bê tông cột cũ và bê tông cột mớiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1gói
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,92m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5468100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0647tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4686tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,002m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7288100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4261tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,782m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0854100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0195tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0451tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4593m3
19Gia công xà gồ - vì kèo - bán kèo thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8862tấn
20Gia công bản mã kích thước 200x200x5mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0157tấn
21Bu lông nở M16, đường kính D16mm chiều dài 150mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20cái
22Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,9907m3
23Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7338m3
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2033100m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38m
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,54m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,975m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,925m2
29Xếp gạch ống sàn âm nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,318m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3975m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,975m2
32Pha phụ gia chống thấm vào lớp vữa cán, định mức 1,5 lít/m2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,9625lít
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150,305m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 185,585m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,33m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 335,89m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,33m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 185,635m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 185,585m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,9m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,315m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,975m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89,34m2
44Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm, bả matit, sơn nước hoàn thiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 91,02m2
45Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm kích thước 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,975m2
46GCLĐ cửa đi khung nhôm hệ TS-1000 kính trắng cường lực 8mm (đã bao gồm khóa tay nắm, tay nắm, bản lề cửa và các phụ kiện khác)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,215m2
47GCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ TS-888 kính cường lực 5mm (đã bao gồm khóa tay nắm và bản lề cửa)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,42m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,635m2
49GCLĐ hệ khung sắt bảo vệ cửa (bằng sắt hộp 20x20x1mm)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,42m2
50Gia công, lắp dựng lan can (bằng thép hộp 20x20x1.2mm, tay vịn inox D60)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,04m2
51Làm cầu thang xoắn bằng thép, trụ thép D90, bậc thang làm bằng thép V, mặt bậc bằng thép chống trượt, lan can bằng thép hình, cao 900mm, tay vịn bằng thép tròn mạ kẽm D42.Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16cái
58Lắp đặt MCB 1P 10ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
59Lắp đặt MCB 1P 20ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
60Lắp đặt MCB 3P 50ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
61Lắp đặt dây điện 1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50m
62Lắp đặt dây điện 2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60m
63Lắp đặt dây điện 6.0mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60m
65Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4hộp
66Lắp đặt tủ điện (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1tủ
67Cung cấp máy điều hòa 1.0HP inverter (dây đồng, giá đỡ ...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
68Cung cấp máy điều hòa 1.5HP inverter (dây đồng, giá đỡ ...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3máy
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
72Lắp đặt bệ đá chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
73Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
77Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2100m
78Lắp đặt ống PVC D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16100m
79Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16100m
80Lắp đặt co PVC D21mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
81Lắp đặt Tê PVC D21mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
82Lắp đặt Co PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
83Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
84Lắp đặt Lơi PVC D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
85Lắp đặt Y PVC D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
86Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36100m
87Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,004100m
B PHÒNG VIỆN TRƯỞNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
4Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1HT
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,056m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,056m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,056m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,056m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,056m3
11Lắp đặt ống PVC D21mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1100m
12Lắp đặt ống PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1100m
13Lắp đặt ống PVC D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08100m
14Lắp đặt co PVC D21mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
15Lắp đặt co PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
16Lắp đặt Lơi PVC D114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3cái
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,12m2
18Xếp gạch ống sàn âm nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4224m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,528m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,28m2
21Pha phụ gia chống thấm vào lớp vữa cán, định mức 1,5 lít/m2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,92lít
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,2m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,28m2
24Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,3m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,28m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,58m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,58m2
29Cung cấp, lắp đặt vách ngăn kính phòng tắmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2m2
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
32Lắp đặt bệ đá chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
33Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cảm ứng)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66542676E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73308535E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.386.582 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥808.773.164 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
3 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề trong lĩnh vực xây dựng.+ Có thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Dùng để thi công1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Dùng để thi công1
3 Máy hàn Dùng để thi công1
4 Máy khoan bê tông Dùng để thi công1
5 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->