Gói thầu: TCXL công trình Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động khu vực Cù Lao Minh - VNPT Bến Tre năm 2022 ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625259-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG BẾN TRE
Tên gói thầu TCXL công trình Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động khu vực Cù Lao Minh - VNPT Bến Tre năm 2022 ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20220624917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 13:59:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,773,373,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32012073E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 1.900.000.000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương . Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật : xây dựng ,kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy kinh vĩ /trắc đạc.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông (Đầm dùi 1,5kw)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu 2-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt - uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 2kVa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 TCXL công trình Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động khu vực Cù Lao Minh - VNPT Bến Tre năm 2022 ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 2
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động khu vực Cù Lao Minh - VNPT Bến Tre năm 2022 ( Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 2
45 Ngày
E-CDNT 3 KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế- tổng dự toán, thẩm tra, thẩm định hồ sơ: Công ty TNHH Công Nghệ Đại Kim Sơn; VNPT Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: VNPT Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: VNPT Bến Tre.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn nhân sự lao động trực tiếp khác với nhân sự đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông , đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn thiết bị máy móc khác với thiết bị máy móc đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu. - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực: Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0753827177 - 0275.3814744
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (Trạm BTS: BTE2020-29 - Ấp An Thiện, xã Thành Thới B, Mỏ Cày Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
46,338m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế35,3852m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5368100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,496Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bulong
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,21tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,024M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,885M3
11Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,175m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1095100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1095100m3
14Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
15Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5292tấn
16Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,7188m3
17Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,5877m3
18Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,5353m3
19Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,5044tấn
20Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5292tấn
21Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,7188m3
22Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,5877m3
23Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,5353m3
24Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,5044m3
25Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (4 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
26Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
27Sản xuất thân cột_Vật liệuTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
28Sản xuất cấu kiện thân cột_Nhân côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
29Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
30Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,5)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
31Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
32Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột từ nơi sản xuất đến xưởng mạ và từ xưởng mạ đến nới lắp dựng bằng ô tô 5TTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
33Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
34Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
35Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
36Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế63,0223m2
37Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
39Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,2752m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0803100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0649tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,4927m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1622100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0394tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0599tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0165tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0189100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0067tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,3822m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,8985m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0341100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6016m3
62Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0576m3 cấu kiện
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
64Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
65Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
74Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
75Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
76Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6189m3
77Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
78Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
79Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872tấn
80Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
81Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
82Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6189m3
83Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
84Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
85Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872m3
86Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,5016m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1048100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0196tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0234tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0584100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0459tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,5411m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
102Sản xuất & Lắp đặt vỏ nhà trạm Shelter (Mã hiệu: 3C-SH2700W2160D2640T60)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
103Lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
104Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
105Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2536m3
106Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
107Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
108Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204tấn
109Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
110Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2536m3
111Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
112Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
113Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204m3
114Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
115Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
116Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
117Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
118Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
119Cút nối ống thép Ø52mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2cái
120Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
121Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
122Dây tiếp địa từ kim thu sét đến H.thống tiếp địa bằng cáp thép D12 mạ kẽm, dây tiếp địa cho block co, dây tiếp đất lại chân trụ anten.Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế64m
123Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
124Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
125Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
126Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
127Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
128Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
129Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
130Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
131Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
132Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
133Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
134Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
135Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
136Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
137Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
138Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
B (Trạm BTS: BTE2022-054 - Ấp Tích Khánh, xã Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày Bắc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
1,2m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế53,25m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế40,43m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5172100m2
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,492Tấn
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bulong
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,21tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,74M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,205M3
11Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,85m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1282100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1282100m3
14Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
15Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5251tấn
16Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6925m3
17Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,6984m3
18Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12,3363m3
19Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,1003tấn
20Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5251tấn
21Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6925m3
22Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,6984m3
23Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12,3363m3
24Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,1003m3
25Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (4 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
26Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
27Sản xuất thân cột_Vật liệuTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
28Sản xuất cấu kiện thân cột_Nhân côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
29Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
30Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,5)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
31Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
32Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột từ nơi sản xuất đến xưởng mạ và từ xưởng mạ đến nới lắp dựng bằng ô tô 5TTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
33Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
34Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,975tấn
35Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
36Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế63,0223m2
37Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
39Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,2752m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0803100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0649tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,4927m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1622100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0394tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0599tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0165tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0189100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0067tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,3822m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,8985m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0341100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6016m3
62Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0576m3 cấu kiện
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
64Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
65Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
74Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
75Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
76Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6189m3
77Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
78Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
79Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872tấn
80Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
81Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
82Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6189m3
83Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
84Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
85Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872m3
86Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,5016m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1048100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0196tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0234tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0584100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0459tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,5411m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
102Sản xuất & Lắp đặt vỏ nhà trạm Shelter (Mã hiệu: 3C-SH2700W2160D2640T60)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
103Lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
104Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
105Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2536m3
106Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
107Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
108Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204tấn
109Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
110Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2536m3
111Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
112Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
113Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204m3
114Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
115Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
116Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
117Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
118Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
119Cút nối ống thép Ø52mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2cái
120Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
121Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
122Dây tiếp địa từ kim thu sét đến H.thống tiếp địa bằng cáp thép D12 mạ kẽm, dây tiếp địa cho block co, dây tiếp đất lại chân trụ anten.Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế64m
123Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
124Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
125Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
126Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
127Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
128Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
129Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
130Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
131Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
132Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
133Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
134Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
135Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
136Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
137Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
138Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
C (Trạm BTS: BTE2022-055 - Ấp Qúy Thế, xã Quới Điền, Thạnh Phú
1Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
0,2100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,15100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế36,816m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế28,0494m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4215100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,395Tấn
7Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bulong
8Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
9Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
10Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
11Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,061M3
12Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
13Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,6318m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
16Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
17Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (4 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
18Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
19Sản xuất thân cột_Vật liệuTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
20Sản xuất cấu kiện thân cột_Nhân côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
22Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,5)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
23Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
24Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột từ nơi sản xuất đến xưởng mạ và từ xưởng mạ đến nới lắp dựng bằng ô tô 5TTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
25Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
26Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
27Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
28Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,3645m2
29Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
31Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,2752m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0803100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0649tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,4927m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1622100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0394tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0599tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0165tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0189100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0067tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,3822m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,8985m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0341100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6016m3
54Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0576m3 cấu kiện
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
56Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
57Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
66Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,5016m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1048100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0196tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0234tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0584100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0459tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,5411m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
82Lắp đặt vỏ nhà trạm Shelter (Mã hiệu: 3C-SH2700W2160D2640T60)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
83Lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
84Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
85Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
86Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
87Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
88Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
89Cút nối ống thép Ø52mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2cái
90Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
91Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
92Dây tiếp địa từ kim thu sét đến H.thống tiếp địa bằng cáp thép D12 mạ kẽm, dây tiếp địa cho block co, dây tiếp đất lại chân trụ anten.Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế64m
93Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
94Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
95Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
96Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
97Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
98Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
99Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
100Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
101Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
102Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
103Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
104Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
105Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
106Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
107Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
108Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
D (Trạm BTS: BTE2020-44 - Ấp An Hội, xã An Thuận, Thạnh Phú
1Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
6100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,36100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế36,816m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế28,0494m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4215100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,395Tấn
7Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bulong
8Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
9Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
10Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
11Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,061M3
12Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
13Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,6318m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
16Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
17Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
18Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6364m3
19Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,2821m3
20Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
21Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8153tấn
22Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,3100 cây
23Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
24Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6364m3
25Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,2821m3
26Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
27Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8153m3
28Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,3100 cây
29Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (4 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
30Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
31Sản xuất thân cột_Vật liệuTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
32Sản xuất cấu kiện thân cột_Nhân côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
33Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
34Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,5)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
35Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
36Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột từ nơi sản xuất đến xưởng mạ và từ xưởng mạ đến nới lắp dựng bằng ô tô 5TTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
37Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
38Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
39Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
40Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,3645m2
41Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
43Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,2752m3
45Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,48100m
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0803100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0649tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,4927m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1622100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0394tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0599tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0165tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0189100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0067tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,3822m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,8985m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0341100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6016m3
67Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0576m3 cấu kiện
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
69Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
70Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
79Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
80Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
81Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6967m3
82Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
83Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
84Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872tấn
85Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
86Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,804100 cây
87Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
88Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6967m3
89Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
90Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
91Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872m3
92Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
93Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,804100 cây
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,5016m3
95Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,205100m
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1048100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0196tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0234tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0584100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0459tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,5411m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
110Sản xuất & Lắp đặt vỏ nhà trạm Shelter (Mã hiệu: 3C-SH2700W2160D2640T60)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
111Lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
112Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
113Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,0947m3
114Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
115Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
116Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204tấn
117Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3153100 cây
118Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
119Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,0947m3
120Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
121Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
122Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204m3
123Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4,5m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3153100 cây
124Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
125Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
126Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
127Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
128Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
129Cút nối ống thép Ø52mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2cái
130Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
131Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
132Dây tiếp địa từ kim thu sét đến H.thống tiếp địa bằng cáp thép D12 mạ kẽm, dây tiếp địa cho block co, dây tiếp đất lại chân trụ anten.Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế64m
133Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
134Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
135Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
136Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
137Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
138Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
139Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
140Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
141Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
142Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
143Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
144Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
145Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
146Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
147Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
148Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
E (Trạm BTS: BTE2022-003 - Ấp Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Thành, Chợ Lách.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
36,816m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế28,0494m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4215100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,395Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bulong
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,061M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
11Trát cổ móng cột anten, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,7838m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0877100m3
14Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
15Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
16Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5644m3
17Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,3068m3
18Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
19Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8207tấn
20Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4249tấn
21Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5644m3
22Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,3068m3
23Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,4797m3
24Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,8207m3
25Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (4 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
26Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
27Sản xuất thân cột_Vật liệuTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
28Sản xuất cấu kiện thân cột_Nhân côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
29Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
30Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,5)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
31Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
32Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột từ nơi sản xuất đến xưởng mạ và từ xưởng mạ đến nới lắp dựng bằng ô tô 5TTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
33Bốc dỡ thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
34Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
35Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
36Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,3645m2
37Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
39Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,2752m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0803100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0649tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,4927m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1622100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0394tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0599tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,906m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0165tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0189100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0067tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,3822m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,8985m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0341100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0638100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6016m3
62Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0576m3 cấu kiện
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
64Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
65Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
74Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
75Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
76Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6189m3
77Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
78Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
79Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872tấn
80Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
81Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2226tấn
82Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6189m3
83Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,9994m3
84Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,3971m3
85Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,0872m3
86Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,38831000v
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,5016m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1048100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0196tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0234tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,333m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,198m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0584100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0459tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,84m2
99Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,5411m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,0096100m3
102Sản xuất & Lắp đặt vỏ nhà trạm Shelter (Mã hiệu: 3C-SH2700W2160D2640T60)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
103Lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
104Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
105Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2536m3
106Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
107Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
108Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204tấn
109Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,1036tấn
110Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,2536m3
111Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,2856m3
112Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,743m3
113Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,6204m3
114Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
115Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
116Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,12m3
117Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
118Ống thép mạ kẽm Ø49x3,5mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế24m
119Cút nối ống thép Ø52mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2cái
120Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
121Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
122Dây tiếp địa từ kim thu sét đến H.thống tiếp địa bằng cáp thép D12 mạ kẽm, dây tiếp địa cho block co, dây tiếp đất lại chân trụ anten.Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế64m
123Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
124Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
125Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
126Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
127Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
128Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
129Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
130Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
131Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
132Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
133Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
134Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
135Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
136Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
137Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
138Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32012073E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 1.900.000.000 đồng. Hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương . Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.53
2 Phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương32
3 Kỹ sư thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
4 Công nhân thi công 4 Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật : xây dựng ,kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L .3
2 Máy kinh vĩ /trắc đạc. .1
3 Máy đầm bê tông (Đầm dùi 1,5kw) .2
4 Đầm cóc .2
5 Cần cẩu 5 Tấn .1
6 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) .1
7 Xe cẩu 2-3 tấn .1
8 Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) .5
9 Máy cắt - uốn thép .3
10 Máy đo điện trở suất của đất .1
11 Máy phát điện 2kVa .2
12 Máy hàn nhiệt .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->