Gói thầu: Cải tạo phòng Server (Phần xây dựng + Phần hệ thống phân phối nguồn và tiếp đất chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIỄN THÔNG SỐ VTC |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng Server (Phần xây dựng + Phần hệ thống phân phối nguồn và tiếp đất chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 56 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 13:49:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 755,533,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Phải có bản sao y công chứng bằng cấp , thẻ căn cước công dân và hợp đồng lao động hợp pháp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc kỹ sư điện- Phải có bản sao y công chứng bằng cấp , thẻ căn cước công dân và hợp đồng lao động hợp pháp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Phải có bản sao y công chứng bằng cấp , thẻ căn cước công dân và hợp đồng lao động hợp pháp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bản coppy bằng cấp và hợp đồng lao động hợp pháp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIỄN THÔNG SỐ VTC |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo phòng Server (Phần xây dựng + Phần hệ thống phân phối nguồn và tiếp đất chống sét Nâng cấp, cải tạo IDC 65 Lạc Trung 56 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ toàn bộ tấm trần nhôm đục lỗ và các phụ kiện, giá treo gắn lên trần bê tông trong trung tâm máy chủ đang hoạt động. Không làm ảnh hưởng tới hoạt động của các thiết bị IT. Hạn chế tối đa bụi bẩn, mảnh rơi vỡ. Tấm trần nhôm đục lỗ 600x600, treo cách trần bê tông 400mm, cao độ 2800mm. | 116 | m2 |
| 2 | Tháo dây điện trên trần và đi gọn lại dây trên trần, tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng | Tháo dỡ toàn bộ dây điện, dây mạng, dây tín hiệu cũ, hệ thống đèn máng cũ trong trung tâm máy chủ đang hoạt động. Đi gọn lại dây điện dây tín hiệu đang sử dụng cho hệ thống PCCC hiện có. | 116 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trần | Vệ sinh trần bê tông trong trung tâm máy chủ đang hoạt động sau khi đã tháo dỡ trần thả và hệ thống dây điện, dây tín hiệu trên trần. Đảm bảo bụi bẩn không ảnh hưởng tới trung tâm máy chủ đang hoạt động. | 116 | m2 |
| 4 | Căng bạt che phủ khu vực thi công | Căng bạt che phủ theo phân vùng nhỏ phục vụ cho việc thi công trong trung tâm máy chủ, đảm bảo không ảnh hưởng tới hoạt động hệ thống thông gió, hệ thống làm lạnh của trung tâm máy chủ. | 116 | m2 |
| 5 | Kiểm tra đấu nối dây dẫn hiện trạng | 1 | Toàn bộ | |
| 6 | Dò tìm đường dây và tháo dây cấp tới tủ Rack, thu gom để bàn giao lại. | Dò tìm đánh dấu đầu cuối đường dây điện 220V đang cấp điện cho tủ Rack thiết bị IT trong trung tâm dữ liệu. Số lượng 45 tủ, dây đi dưới sàn nâng. | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm EPS dày 50mm, màu trắng, không gân, độ dày tôn 0,35mm, khung xương, vật tư phụ đồng bộ | Cung cấp và lắp đặt tấm EPS dày 50mm, màu trắng, không gân, độ dày tôn 0,35mm, khung xương, vật tư phụ đồng bộ theo thiết kế đã thẩm định. | 95 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa trượt 2 cánh kích thước 1,8x2,4m, kính trắng an toàn 6,38, phụ kiện đồng bộ, nhôm Việt Pháp | Cửa sử dụng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lăp dựng cửa theo thiết kế đã thẩm định. | 8,64 | m2 |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm công nghiệp IP44 2P+E 220 ~ 250V, 32A | Lắp đặt Ổ cắm công nghiệp IP44 2P+E 220 ~ 250V, 32A theo TCVN 394:2007 | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm công nghiệp IP44 3P+N+E 220/380V, 32A | Lắp đặt Ổ cắm công nghiệp IP44 3P+N+E 220/380V, 32A theo TCVN 394:2007 | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn treo trần 2x18W có chóa | Lắp đặt đèn theo thiết kế đã thẩm định, đạt TCVN 394:2007 TCXD 16:1986 | 15 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Lắp đặt theo thiết kế đã thẩm định. •Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | 110 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn toàn bộ dầm, trần trong trung tâm dữ liệu đang hoạt động. Không làm ảnh hưởng tới thiết bị IT. - Sơn lót: loại kháng kiềm từ vữa xi măng, hàm lượng VOC thấp | 136,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tấm PVC dày 3mm (vị trí để chờ tủ rack) | Lắp vách PVC dầy 3mm theo thiết kế. Đảm bảo Quy định kỹ thuật – TCVN 7575-1:2007 | 4,32 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cáp Cu/PVC/XLPE, 1x95mm2 (Đi từ tủ ATS 01 đến tủ EMDB-2 mới) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 294 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cáp Cu/PVC/XLPE, 1x95mm2 (Đi từ tủ EMDB-2 mới đến tủ EMDB-1 cũ) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cáp Cu/PVC/XLPE 1x95mm2 (Đi từ tủ EMDB-2 mới đến EMDB-3 mới) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 42 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC/XLPE 3 ruột 3x50mm2 (Đi từ tủ EMDB-2 đến 02 TB UPS 160kVA) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC/XLPE 1x35mm2 (Đi từ tủ EMDB-2 đến 02 TB UPS 160kVA) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cáp Cu/PVC/XLPE 3 ruột 3x50mm2 (Đi từ 02 TB UPS 160kVA đến tủ EMDB-3 mới) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cáp Cu/PVC/XLPE 1x35mm2 (Đi từ 02 TB UPS 160kVA đến tủ EMDB-3 mới) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 8 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cáp Cu/PVC/XLPE, 1x95mm2 (Đi từ tủ EMDB-2 mới --> EMDB-4 mới) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 3x6mm2 (Đi từ tủ EMDB-3 đến các tủ RACK công suất 10kW nguồn 2 pha) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt:- TCVN 4086:1985- 11 TCN:2006- TCVN 394:2007- TCVN 9206:2012- TCVN 9207:2012 | 950 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột Cáp Cu/XLPE/PVC 5x6mm2 (Đi từ tủ EMDB-3 đến các tủ RACK công suất 15kW nguồn 3 pha) | Lắp đặt cáp theo thiết kế. Đạt: - TCVN 4086:1985 - 11 TCN:2006 - TCVN 394:2007 - TCVN 9206:2012 - TCVN 9207:2012 | 230 | m |
| 26 | Kéo cáp đồng tiếp địa bọc PVC 70mm2 | Lắp đặt theo thiết kế, đạt TCVN | 100 | m |
| 27 | Bảng đồng tiếp đất chính 300x100x10mm | Lắp đặt theo thiết kế, đạt TCVN | 1 | cái |
| 28 | Bảng đồng tiếp đất nhánh 300x60x6mm | Lắp đặt theo thiết kế, đạt TCVN | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa M6 | Lắp đặt theo thiết kế, đạt TCVN | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa M16 | Lắp đặt theo thiết kế, đạt TCVN | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa M25 | Lắp đặt theo thiết kế, đạt TCVN | 100 | m |
| 32 | Hoàn thiện dây tiếp địa | Lắp đặt theo thiết kế, đạt TCVN | 1 | Toàn bộ |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Điện Phân Phối Chính Ngõ Vào (Có Mạch Ups In/Out) EMDB 02 | Cung cấp lắp đặt tủ điện theo thiết kế và Bản Yêu cầu báo giá đính kèm | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ Điện Phân Phối Cho Rack (EMDB 03 - EMDB 04) | Cung cấp lắp đặt tủ điện theo thiết kế và Bản Yêu cầu báo giá đính kèm. | 2 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi