Gói thầu: Gói 05: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói 05: Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 08:07:00 đến ngày 2022-06-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,699,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.049E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4099E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự.Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tỉnh Khánh Hòa - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;- Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chung kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự(Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học.- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự(Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 05: Chi phí thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2-9 phục vụ đổi mới Chương trình giáo dục phổ thông của huyện Khánh Sơn (giai đoạn 1: lớp 2 và lớp 6) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. - Đối với hàng hóa, nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng, Catalogue và Bảng Thông số kỹ thuật, ISO hàng hóa, tất cả phải có xác nhận của nhà Sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền. Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT; - Hàng hóa thiết bị phải đạt các chứng nhận và các tiêu chuẩn khác theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT; - Có tài liệu mô tả sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật phù hợp cho từng nội dung yêu cầu kỹ thuật của thiết bị hàng hóa. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch sang tiếng Việt được chứng thực của cơ quan có chức năng xác nhận nội dung dịch thuật là chính xác. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Có cam kết: Giao hàng, lắp đặt tại nơi sử dụng theo đúng số lượng phân bổ hàng hóa cho từng trường của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn; - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu đưa vào sử dụng (Trừ trường hợp có quy định khác quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Chương V - Phần 2 của HSMT); - Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại (nếu là hàng hóa nhập khẩu); - Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality - CQ) do nhà sản xuất cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Theo yêu cầu Mẫu số 18 Chương IV [Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).] Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đối với các hàng hoá dự thầu; - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Khánh Sơn, địa chỉ: 41 đường Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.3869514; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn, địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Video/Clip về quê hương em | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video/Clip về lòng nhân ái | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video/Clip về đức tính chăm chỉ | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video/Clip về đức tính trung thực | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video/Clip về ý thức trách nhiệm | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh: Vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh: Biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh: Tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn cờ, quân cờ Vua | 40 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Trụ đấm, đá môn Võ | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 80 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây kéo co | 8 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bóng ném | 40 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thảm thể dục thể thao | 200 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây nhảy cá nhân | 160 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cờ lệnh thể thao | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Biển lật số | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 16 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thanh phách | 40 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Trống nhỏ | 24 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chuông (bells) | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Castanets | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Maracas | 40 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bút lông | 140 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng pha màu Palet | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xô đựng nước | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tạp dề | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 140 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ/giá | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Màu goát (Gouache colour) | 58 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đất nặn | 29 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh: Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 58 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 680 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mô hình đồng hồ | 29 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 29 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ chai và ca 1 lít | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ thẻ về Mệnh giá tiền Việt Nam | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ xương | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hệ cơ | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bốn mùa | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mùa mưa và mùa khô | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ các Video/Clip | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 68 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mô hình bộ xương | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mô hình Hệ cơ | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bản thân) | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bảng nhóm | 68 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ đựng thiết bị | 29 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng phụ | 29 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nam châm | 145 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nẹp treo tranh | 40 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Giá treo tranh | 16 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (01 Thước cuộn/GV). | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Video/clip về tình huống trung thực | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Video/clip về tình huống tự lập | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ tranh thế hiện các hình ảnh sử liệu viết | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cỗ học | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam; | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bản đồ thể hiện thế giới cố đại. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | 2.1. Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | 1.1. Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | 2.1. Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | 2.2. Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | 3.1. Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | 3.2. Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | 2.1. Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | 2.2. Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | 2.3. Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất gió đất - gió biển | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Video/clip vể thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước. | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tập bản đồ Địa lí đại cương (Trang bị cho thư viện trường để dùng chung). | 14 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (dùng cho lớp 6, 7). | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (dùng cho lớp 6, 7) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | 7.2. Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tập bản đồ Địa lí đại cương; | 14 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 14 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Atlat địa lí Việt Nam. | 14 | Tập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) (dùng cho lớp 6, 7); | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Địa bàn (dùng cho lớp 6, 8, 9); | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam (dùng cho lớp 6, 8, 9); | 7 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Nhiệt kế (dùng cho lớp 6, 8) | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (dùng cho lớp 6, 8) | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Thước dây (dùng cho lớp 6, 8, 9) | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Phân loại thế giới sống; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Nến (Paraíin) rắn. | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Ống nghiệm; | 70 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Lọ thủy tinh miệng rộng; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Chậu thủy tinh; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Cốc loại 1 lít; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMn04); | 28 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Nến. | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Ống đong hình trụ lOOml | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung); | 28 | Cốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Thìa cafe nhỏ; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Muối ăn; | 7 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Đường. | 7 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Phễu chiết hình quả lê; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (Thiết bị dùng chung); | 28 | Cốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Đũa thủy tinh; | 28 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Giấy lọc; | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Cát hoặc dầu ăn; | 7 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Kính hiển vi; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Tiêu bản tế bào thực vật | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Tiêu bản tế bào động vật | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Kính lúp | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Lam kính | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | La men | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Kim mũi mác | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Panh | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Dao cắt tiêu bản | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Pipet | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Đũa thủy tinh (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Cốc thuỷ tinh 250ml (Thiết bị dùng chung); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Đĩa kính đồng hồ | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Đĩa lồng (Pêtri) | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Đèn cồn (Thiết bị dùng chung); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Cồn đốt | 3.500 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Acid acetic 45% | 3.500 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 3.500 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Carmin acetic 2% | 350 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Giemsa 2% | 350 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Methylen blue | 350 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Glycerol | 700 | ml | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Chậu lồng (Bôcan); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Phễu thuỷ tinh loại to; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Kéo cát cành; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Cặp ép thực vật; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Vợt bắt sâu bọ; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Lọ nhựa; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Hộp nuôi sâu bọ; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bể kính; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Túi đinh ghim; | 14 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Găng tay; | 14 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Ống đong; | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Ống hút có quả bóp cao su. | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Các phép đo: Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 247 | Thanh nam châm; | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước; | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo. | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Giá để ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Đèn cồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Lưới thép (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Găng tay cao su (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Áo choàng (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Kính bảo vệ mắt không màu (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Chổi rửa ống nghiệm (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Khay mang dụng cụ và hóa chất (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bộ giá đỡ cơ bản (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bình chia độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Cảm biến lực (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Cảm biến nhiệt độ (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | 1. Mẫu động vật ngâm trong lọ; | 7 | Lọ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Đa dạng thực vật; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Đa dạng cá; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Đa dạng lưỡng cư; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Đa dạng bò sát; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Đa dạng chim; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Đa dạng thú; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Đa dạng sinh học; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học; | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Cấu tạo cơ thể người. | 7 | Mô hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Tranh về Xây dựng nhà ở; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Tranh về Ngôi nhà thông minh (Dùng cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Tranh về thực phẩm trong gia đình (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm (Dùng cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Tranh về trang phục và đời sống; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Tranh về thời trang cuộc sống (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục (Dùng chung cho lớp 6, 9). | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Tranh về nồi cơm điện; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Tranh về bếp điện ; | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Tranh về Đèn điện (Dùng cho 6, 9); | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Tranh về Quạt điện. | 7 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt (Dùng cho lớp 6, 9); | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Dùng chung cho 6, 9). | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Hộp mẫu các loại vải (Dùng cho lớp 6, 9). | 14 | Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Nồi cơm điện | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Bếp điện | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Bóng đèn các loại (Dùng cho lớp 6, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Quạt điện | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Bộ vật liệu cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Bộ dụng cụ cơ khí (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bộ vật liệu điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ dụng cụ điện (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Biến thế nguồn (Dùng cho lớp 6, 7, 8, 9); | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Máy tính để bàn | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Phù hợp với số lượng học sinh); | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng (Dùng cho lớp 6). | 14 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Quả bóng đá | 28 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Cầu môn bóng đá | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Gậy đẩy | 14 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Dây kéo co (Thiết bị dùng chung); | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Còi | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Thước dây | 7 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Thảm TDTT | 91 | Tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Nấm thể thao | 70 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Cờ lệnh thể thao | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Biển lật số | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Dây nhảy cá nhân | 14 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Dây nhảy tập thể | 14 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Dây kéo co | 7 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Thanh phách | 70 | Cặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Trống nhỏ | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Tam giác chuông (Triangle) | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Trống lục lạc (Tambourine) | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Đàn phím điện tử (Key board) | 7 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Kèn phím | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Sáo (recorder) | 14 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình (Dùng chung cho lớp 6, 7, 8, 9 Trong PHBM hoặc trên lớp); | 21 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp); | 21 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sừ và Cổ đại (Dùng cho lớp 6 trong PHBM hoặc trên lớp). | 21 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Bộ dụng cụ lao động sân trường - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 14 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.049E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4099E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự.Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tỉnh Khánh Hòa - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;- Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý chung kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự(Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học.- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự(Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi