Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:29:00 đến ngày 2022-06-29 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,879,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15526E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có hạng mục đào, đắp đất. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc hồ sơ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục có sức nâng ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Búa thủy lực để gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào có thể tích gầu ≥0,65m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm có tải trọng hàng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đê Năm Căn (đoạn từ Cầu Sui đến đường du lịch Cúc Phương) kết hợp giao thông, phát triển du lịch và phòng chống thiên tai, bảo vệ khu dân cư 5 xã và thị trấn Nho Quan 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.445,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kênh thủy lợi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 739,8959 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,8581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,8581 | 100m3 |
| 5 | San bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,8581 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,0499 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,9657 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 207,2076 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,7809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,0499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,5954 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 543,6121 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 198,2348 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58.102,7618 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại I | 69,4016 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,5158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,5158 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,0398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,0398 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 350 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8.003,88 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 373,171 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt dốc lên đê bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261,32 | m3 |
| 9 | Cắt khe co | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 740,612 | 10m |
| 10 | Cắt khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,428 | 10m |
| 11 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 984,546 | 10m |
| 12 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7.137,2 | kg |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8934 | tấn |
| 14 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc , ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7482 | tấn |
| 15 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc , đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,8803 | tấn |
| 16 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn , đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,2781 | tấn |
| D | KÈ | |||
| 1 | Dăm lót 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.109,6 | m3 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.159,16 | m2 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch chân khay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 793,53 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.650,32 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,56 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 365,95 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái kè, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,28 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông dầm mái kè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 625,09 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 658 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 238,4959 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC ĐẤT PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 394,775 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9478 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9786 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9786 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,556 | 100m3 |
| F | CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông móng M100# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,446 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,358 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,866 | m3 |
| 4 | Bê tông trần cống đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,167 | m3 |
| 5 | Cốt thép cống hộp F | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Cốt thép cống hộp F | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,3 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống hộp F>18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,703 | tấn |
| 8 | Bê tông mối nối cống M150# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | m2 |
| 10 | Khoan cấy thép đường kính lỗ khoan D16, bơm keo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | lỗ khoan |
| 11 | Quét phụ gia SIKADUR-732 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,02 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường F | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,14 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,06 | m3 |
| 15 | Bê tông tường M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,549 | m3 |
| 16 | Bê tông đỉnh cống đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 131,604 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản vượt D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,157 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản vượt 10| Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,465 | tấn | |
| 19 | Bê tông bản vượt M250# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,344 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,594 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,233 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,869 | m3 |
| 23 | Cốt thép dàn van, D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,681 | tấn |
| 24 | Cốt thép dàn van, D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,349 | tấn |
| 25 | Ép cọc thép hình bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3566 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3566 | 100m cọc |
| 27 | Khấu hao cọc ván thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,0172 | tấn |
| 28 | Thi công khớp nối bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,72 | m |
| 29 | Quét nhựa bitum | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,08 | m2 |
| 30 | Gia công lan can + cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,799 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can + cầu thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | m2 |
| 33 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 181,719 | m3 |
| 34 | Mua đất sét luyện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 236,3001 | m3 |
| G | CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D75cm L=1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | đoạn ống |
| 2 | Mối nối cống D75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | mối nối |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,773 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,33 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,682 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây bản đáy tường cánh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,705 | m3 |
| 7 | Xây tường đá hộc, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,408 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,814 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,041 | tấn |
| 11 | Bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,136 | m3 |
| 12 | Cốt thép dàn van D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Cốt thép dàn van D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn van D > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,084 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc bậc thang, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,144 | m3 |
| H | CỐNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,1225 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,975 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,379 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7283 | tấn |
| I | KÊNH + RÃNH TIÊU + GIẾNG THU | |||
| 1 | Btông lót móng mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,67 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 334,79 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,65 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng + giếng thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,27 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thanh giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 324 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,75 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6815 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cấu kiện |
| 10 | Xây đá hộc, xây thành kênh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,58 | m3 |
| 11 | Xây gạch thành kênh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190,02 | m3 |
| 12 | Trát thành kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 760,07 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,491 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,491 | tấn |
| 15 | Cao su củ tỏi P40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | m |
| 16 | Cao su tấm 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,78 | m2 |
| 17 | Bu lông M12x60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 106 | cái |
| 18 | Máy đóng mở điện V10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,76 | m2 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,292 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,139 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,658 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,478 | tấn |
| 5 | Sơn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 624,451 | m2 |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 8 | Hộ lan tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,3 | m |
| 9 | Đèn chớp vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng đèn chớp vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Sơn vạch kẻ đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 269,92 | m2 |
| 12 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 541,2 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,25% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15526E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có hạng mục đào, đắp đất. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc hồ sơ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Cần trục có sức nâng ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 4 | Búa thủy lực để gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,65m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 7 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 9 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất ≥ 50m3/h | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 17 | Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm có tải trọng hàng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 18 | Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi