Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627041-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:29:00 đến ngày 2022-06-29 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,879,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có hạng mục đào, đắp đất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc hồ sơ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục có sức nâng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Búa thủy lực để gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào có thể tích gầu ≥0,65m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
17-Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm có tải trọng hàng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
18-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đê Năm Căn (đoạn từ Cầu Sui đến đường du lịch Cúc Phương) kết hợp giao thông, phát triển du lịch và phòng chống thiên tai, bảo vệ khu dân cư 5 xã và thị trấn Nho Quan
17 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Đào mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.445,91m3
2Phá dỡ kênh thủy lợiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT739,8959m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,8581100m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,8581100m3
5San bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,8581100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT145,0499100m3
2Đào cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,9657100m3
3Đào khuôn, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT207,2076100m3
4Đào nền, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT118,7809100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT145,0499100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,5954100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT543,6121100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT198,2348100m3
9Cung cấp đất cấp III để đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58.102,7618m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng CPĐD loại I69,4016100m3
2Sản xuất và thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58,5158100m3
3Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,5158100m3
4Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,0398100m3
5Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,0398100m3
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 350Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8.003,88m3
7Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương TC 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT373,171100m2
8Bê tông mặt dốc lên đê bê tông M350, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT261,32m3
9Cắt khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT740,61210m
10Cắt khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,42810m
11Cắt khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT984,54610m
12Nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7.137,2kg
13Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8934tấn
14Sản xuất thanh truyền lực khe dọc , ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7482tấn
15Sản xuất thanh truyền lực khe dọc , đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,8803tấn
16Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn , đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,2781tấn
D
1Dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.109,6m3
2Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.159,16m2
3Xếp đá khan không chít mạch chân khayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT793,53m3
4Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.650,32m3
5Rải vải địa kỹ thuật mái đêTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,56100m2
6Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT365,95m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,28tấn
9Đổ bê tông dầm mái kè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT625,09m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT658m3
11Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT238,4959100m2
E CÔNG TÁC ĐẤT PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT394,775m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9478100m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9786100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9786100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,556100m3
F CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông móng M100#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,446m3
2Bê tông bản đáy cống đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT98,358m3
3Bê tông tường cống đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT131,866m3
4Bê tông trần cống đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78,167m3
5Cốt thép cống hộp FTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,053tấn
6Cốt thép cống hộp FTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,3tấn
7Cốt thép cống hộp F>18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,703tấn
8Bê tông mối nối cống M150#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29m2
10Khoan cấy thép đường kính lỗ khoan D16, bơm keoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56lỗ khoan
11Quét phụ gia SIKADUR-732Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,02m2
12Cốt thép tường FTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,038tấn
13Cốt thép tường 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,14tấn
14Bê tông móng M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,06m3
15Bê tông tường M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT54,549m3
16Bê tông đỉnh cống đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu của HSTK, HSMT131,604m3
17Cốt thép bản vượt DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,157tấn
18Cốt thép bản vượt 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,465tấn
19Bê tông bản vượt M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,344m3
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,594m3
21Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,233m3
22Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,869m3
23Cốt thép dàn van, DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,681tấn
24Cốt thép dàn van, DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,349tấn
25Ép cọc thép hình bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,3566100m
26Nhổ cọc thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,3566100m cọc
27Khấu hao cọc ván thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,0172tấn
28Thi công khớp nối bằng đồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,72m
29Quét nhựa bitumTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,08m2
30Gia công lan can + cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,799tấn
31Lắp dựng lan can + cầu thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21m2
33Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT181,719m3
34Mua đất sét luyệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT236,3001m3
G CỐNG ĐÚC SẴN
1Lắp đặt ống cống D75cm L=1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12đoạn ống
2Mối nối cống D75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11mối nối
3Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,773m3
4Xây đá hộc móng cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,33m3
5Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,682m3
6Xây đá hộc, xây bản đáy tường cánh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,705m3
7Xây tường đá hộc, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,408m3
8Bê tông tường chắn đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,814m3
9Cốt thép tường D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,012tấn
10Cốt thép tường D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,041tấn
11Bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,136m3
12Cốt thép dàn van D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,013tấn
13Cốt thép dàn van D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01tấn
14Cốt thép dàn van D > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,084tấn
15Xây đá hộc bậc thang, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,144m3
H CỐNG XÂY GẠCH
1Rải bạt xác rắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,9m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,1225m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,975m3
4Đổ bê tông tấm đan mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,379m3
5Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7283tấn
I KÊNH + RÃNH TIÊU + GIẾNG THU
1Btông lót móng mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT170,67m3
2Bê tông bản đáy kênh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT334,79m3
3Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,65m3
4Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,12m3
5Cốt thép thanh giằng + giếng thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,27tấn
6Lắp đặt cấu kiện thanh giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT324cấu kiện
7Bê tông tấm đan mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,75m3
8Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6815tấn
9Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44cấu kiện
10Xây đá hộc, xây thành kênh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT133,58m3
11Xây gạch thành kênh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT190,02m3
12Trát thành kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT760,07m2
13Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,491tấn
14Lắp đặt cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,491tấn
15Cao su củ tỏi P40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16m
16Cao su tấm 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,78m2
17Bu lông M12x60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT106cái
18Máy đóng mở điện V10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT127,76m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,292m3
2Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,139m3
3Cốt thép cọc tiêu D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,658tấn
4Cốt thép cột D Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,478tấn
5Sơn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT624,451m2
6Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
7Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
8Hộ lan tôn lượn sóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,3m
9Đèn chớp vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
10Lắp dựng đèn chớp vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
11Sơn vạch kẻ đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT269,92m2
12Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT541,2m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,25%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT có hạng mục đào, đắp đất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc hồ sơ huấn luyện an toàn lao động33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥7T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
2 Cần trục có sức nâng ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
4 Búa thủy lực để gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy đào có thể tích gầu ≥0,65m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
7 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất ≥ 50m3/h Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
16 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
17 Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm có tải trọng hàng ≥6T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
18 Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
19 Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->