Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617086-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220564392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn XDCB tập trung bổ sung có mục tiêu dự kiến năm 2022; NS huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:29:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,073,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21096875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4219375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.651.187.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nhà học bộ môn Trường THCS Đan Trường Hội, huyện Nghi Xuân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn XDCB tập trung bổ sung có mục tiêu dự kiến năm 2022; NS huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân. + TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. + SĐT: 02393.827.737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng EVECON Địa chỉ: Phường Bến Thuỷ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phân tư vấn xây dựng Thiên Tân. Địa chỉ: Xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân. + TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. + SĐT: 02393.827.737


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe : - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc : - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân. + TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. + SĐT: 02393.827.737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng, đất cấp IIMô tả KT theo chương V6,72100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V4,362100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,358100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V45,154m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,143100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,124tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,305tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V2,524tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V84,073m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V29,86m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V76,683m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,666m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,699100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,561tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,887tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V2,291tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V33,065m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,634100m3
19Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V46,801m3
C PHẦN CỘT TRỤ
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V4,871100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,747tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,67tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,462tấn
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V33,265m3
D PHẦN DẦM
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V6,509100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,723tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V6,995tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,263tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V69,786m3
E PHẦN SÀN
1Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V18,125100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V14,231tấn
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V205,177m3
F LANH TÔ
1Ván khuôn lanh tôMô tả KT theo chương V2,953100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,705tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,177tấn
4Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V16,219m3
G CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,571100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,817tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,129tấn
4Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,905m3
H PHẦN MÁI
1Xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng C100x50x15x2.5Mô tả KT theo chương V3,672tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,672tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,74100m2
4Ke chống bãoMô tả KT theo chương V2.166cái
I XÂY TƯỜNG VÀ HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V239,931m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V48,158m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,202m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V19,131m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V18,136m3
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V436,869m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.524,989m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.454,198m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V667,479m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V650,9m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.331,503m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.524,989m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.121,677m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả KT theo chương V1.982,403m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.274,18m2
16Chống thấm nền bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V187,932m2
17Lát nền, sàn, Gạch Ceramic kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V102,639m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V259,935m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Ceramic 150x600, vữa XM mác 75 - ốp gạch chân tườngMô tả KT theo chương V59,535m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả KT theo chương V80,868m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,509m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V48,004m2
23Gia công lan can cầu thangMô tả KT theo chương V0,17tấn
24Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả KT theo chương V19,03m2
25Phụ kiện lan can đế 70x70x15Mô tả KT theo chương V26bộ
26Bu lôngMô tả KT theo chương V104cái
27Gia công lan canMô tả KT theo chương V1,318tấn
28Lắp dựng lan can inoxMô tả KT theo chương V81,69m2
29Thi công trần thạch cao tấm thảMô tả KT theo chương V102,639m2
30Vách ngăn vệ sinh chống ẩm bằng tấm Compact HPL loại 1 dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả KT theo chương V82,815m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V538,34m
32Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmMô tả KT theo chương V90,09m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly + 3 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểmMô tả KT theo chương V10,08m2
34Cửa sổ 2 cánh mở tượt, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly phụ kiện khóa sập, bánh xe trượtMô tả KT theo chương V98,28m2
35Cửa sổ 2 cánh mở quay, tkhung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly phụ kiện bản lề chữ A, thành cài chuyển động đa điểm, tay nắmMô tả KT theo chương V45,24m2
36Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 5ly + 2 bản lề, tay cài đơnMô tả KT theo chương V5,76m2
37Vách kính cố định, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38lyMô tả KT theo chương V80,34m2
38Hoa sắt cửa thép hộp vuông mạ kẽm 14x14x1.2mm dày 1,2mmMô tả KT theo chương V187,68m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V187,68m2
40Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉMô tả KT theo chương V100,2m3
41Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMô tả KT theo chương V26,075tấn
42Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả KT theo chương V3,632tấn
43Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả KT theo chương V112,13710m2
44Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiMô tả KT theo chương V21,0510m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V13,877100m2
46Đèn hộp vuông D250 bóng 20WMô tả KT theo chương V27bộ
47Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng led 220V-2x36W dài 1,2mMô tả KT theo chương V108bộ
48Đèn lốp trần D250 bóng led 220V-13WMô tả KT theo chương V6bộ
49Quạt đảo trần loại 55WMô tả KT theo chương V72cái
50Quạt treo tường loại 40W (ĐK bằng công tắc)Mô tả KT theo chương V54cái
51Quạt hút âm trần kích thước 300x300Mô tả KT theo chương V6cái
52Công tắc 1 phím + đế âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V66cái
53Công tắc 3 phím + đế âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V36cái
54Công tắc đơn 2 chiều + đế âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V4cái
55Ổ cắm đôi ngầm tường 220V-16AMô tả KT theo chương V60cái
56Tủ điện động lực, vỏ kim loại lắp KT 600x400x200Mô tả KT theo chương V3hộp
57Tủ điện đế thép mặt nhựa cacbonat âm tường kích thước 200x300x150 (4-6 modul)Mô tả KT theo chương V12hộp
58Aptomat MCB-1P-10A (4,5KA)Mô tả KT theo chương V15cái
59Aptomat MCB-1P-16A (4,5KA)Mô tả KT theo chương V36cái
60Aptomat MCB-2P-32A (4,5KA)Mô tả KT theo chương V12cái
61Aptomat MCB-2P-32A (6KA)Mô tả KT theo chương V12cái
62Aptomat MCCB-3P-50A (10KA)Mô tả KT theo chương V4cái
63Aptomat MCCB-3P-100A (15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
64Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.726m
65Dây điện lõi đồng 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V720m
66Dây điện lõi đồng 2x4mm2Mô tả KT theo chương V360m
67Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10+E6mm2)Mô tả KT theo chương V40m
68Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16) từ ngoài cấp vàoMô tả KT theo chương V100m
69Ống nhựa luồn dây D16 (tròn cứng)Mô tả KT theo chương V1.726m
70Ống nhựa luồn dây D20 (tròn cứng)Mô tả KT theo chương V720m
71Ống nhựa luồn dây D25 (tròn cứng)Mô tả KT theo chương V360m
72Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D65/50 (luồn cáp ngoài nhà)Mô tả KT theo chương V1100m
73Hộp nối dâyMô tả KT theo chương V15hộp
74Cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y-C143 (cuộn 15m)Mô tả KT theo chương V180m
75Ống nhựa tròn cứng D25 luồn cáp HDMI Y-143Mô tả KT theo chương V180m
76Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mMô tả KT theo chương V3cọc
77Dây dẫn nối đất D10Mô tả KT theo chương V10m
78Băng đồng tiếp địa đất 25x3Mô tả KT theo chương V10m
79Xí bệt + phụ kiệnMô tả KT theo chương V18bộ
80Vòi xịt xíMô tả KT theo chương V18cái
81LavaborMô tả KT theo chương V12bộ
82Vòi lavaboMô tả KT theo chương V12bộ
83Phễu thoát sàn inox 150x150x76Mô tả KT theo chương V6cái
84Tiểu treo nam + phụ kiệnMô tả KT theo chương V9bộ
85Gương soi 600x1600Mô tả KT theo chương V6cái
86Vòi tắm hoa senMô tả KT theo chương V6bộ
87Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả KT theo chương V18cái
88Kệ xà phòngMô tả KT theo chương V18cái
89Tẹc nước inox 2.0m3Mô tả KT theo chương V2bể
90Máy bơm công suất 9m3/H; H=45mMô tả KT theo chương V1cái
91van phao cơMô tả KT theo chương V1cái
92Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
93Ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả KT theo chương V0,36100m
94Ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả KT theo chương V0,75100m
95Ống nhựa PPR PN10 D32Mô tả KT theo chương V0,6100m
96Ống nhựa PPR PN10 D40Mô tả KT theo chương V0,24100m
97Ống nhựa PPR PN10 D50Mô tả KT theo chương V0,2100m
98Cút nhựa PPR D20Mô tả KT theo chương V72cái
99Cút nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V36cái
100Cút nhựa PPR D32Mô tả KT theo chương V12cái
101Cút nhựa PPR D40Mô tả KT theo chương V6cái
102Cút nhựa PPR D50Mô tả KT theo chương V6cái
103Tê nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V18cái
104Tê nhựa PPR D32Mô tả KT theo chương V12cái
105Tê nhựa PPR D40Mô tả KT theo chương V6cái
106Tê nhựa PPR D50Mô tả KT theo chương V4cái
107Tê nhựa PPR D25x20Mô tả KT theo chương V36cái
108Tê nhựa PPR D32x25Mô tả KT theo chương V12cái
109Tê nhựa PPR D40x32Mô tả KT theo chương V6cái
110Tê nhựa PPR D50x40Mô tả KT theo chương V2cái
111Côn thu PPR D25x20Mô tả KT theo chương V18cái
112Côn thu PPR D32x25Mô tả KT theo chương V18cái
113Côn thu PPR D40x32Mô tả KT theo chương V4cái
114Van khóa D50Mô tả KT theo chương V2cái
115Van khóa D40Mô tả KT theo chương V6cái
116Van khóa D32Mô tả KT theo chương V8cái
117Rắc co D50Mô tả KT theo chương V4cái
118Rắc co D40Mô tả KT theo chương V12cái
119Rắc co D32Mô tả KT theo chương V16cái
120Ống nhựa u.PVC-Class2 D125Mô tả KT theo chương V0,12100m
121Ống nhựa u.PVC-Class2 D110Mô tả KT theo chương V0,8100m
122Ống nhựa u.PVC-Class2 D90Mô tả KT theo chương V0,6100m
123Ống nhựa u.PVC-Class2 D76Mô tả KT theo chương V0,72100m
124Ống nhựa u.PVC-Class2 D60Mô tả KT theo chương V0,56100m
125Ống nhựa u.PVC-Class2 D42Mô tả KT theo chương V0,24100m
126Cút nhựa 135 độ D125Mô tả KT theo chương V4cái
127Cút nhựa 135 độ D110Mô tả KT theo chương V24cái
128Cút nhựa 135 độ D90Mô tả KT theo chương V24cái
129Cút nhựa 135 độ D76Mô tả KT theo chương V24cái
130Cút nhựa 135 độ D60Mô tả KT theo chương V24cái
131Cút nhựa 90 độ D110Mô tả KT theo chương V12cái
132Cút nhựa 90 độ D60Mô tả KT theo chương V24cái
133Cút nhựa 90 độ D42Mô tả KT theo chương V63cái
134Tê nhựa 135 độ D125/110Mô tả KT theo chương V4cái
135Tê nhựa 135 độ D110/110Mô tả KT theo chương V12cái
136Tê nhựa 135 độ D110/60Mô tả KT theo chương V9cái
137Tê nhựa 135 độ D90/76Mô tả KT theo chương V24cái
138Tê nhựa 135 độ D76/60Mô tả KT theo chương V24cái
139Tê nhựa 135 độ D60Mô tả KT theo chương V24cái
140Tê nhựa 135 độ D60/42Mô tả KT theo chương V21cái
141Tê nhựa 90 độ D110Mô tả KT theo chương V12cái
142Tê nhựa 90 độ D90Mô tả KT theo chương V18cái
143Tê nhựa 90 độ D76Mô tả KT theo chương V24cái
144Côn thu D110/60Mô tả KT theo chương V2cái
145Côn thu D90/60Mô tả KT theo chương V2cái
146Bịt nhựa D125Mô tả KT theo chương V4cái
147Bịt nhựa D110Mô tả KT theo chương V12cái
148Bịt nhựa D90Mô tả KT theo chương V12cái
149Bịt nhựa D76Mô tả KT theo chương V24cái
150Bịt nhựa D60Mô tả KT theo chương V24cái
151Chụp thông hơi inox D60Mô tả KT theo chương V1cái
152Ống nhựa u.PVC D76Mô tả KT theo chương V1,1100m
153Cút nhựa u.PVC D76Mô tả KT theo chương V36cái
154Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V9cái
155Đào rãnh cápMô tả KT theo chương V32,64m3
156Đắp rãnh cápMô tả KT theo chương V32,64m3
157Kim thu sét D16, L = 1mMô tả KT theo chương V7cái
158Dây thoát sét D12Mô tả KT theo chương V110m
159Dây tiếp địa D12Mô tả KT theo chương V75m
160Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mMô tả KT theo chương V15cọc
161Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V30cái
162Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V3Hộp
163Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V9Bộ
164Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V9Hộp
165Bình chữa cháy MFZL4Mô tả KT theo chương V18Bình
J BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,105100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,035100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,572m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,858m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,431m3
6Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,01100m2
7Ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,026100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,033tấn
9Lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,045tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,655m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V14,789m2
12Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V3,495m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả KT theo chương V8cấu kiện
14Hệ thống thông hơi bể phốtMô tả KT theo chương V1ht
K PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V9,162m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả KT theo chương V5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả KT theo chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả KT theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả KT theo chương V1tb
6Tháo dỡ mái chiều cao Mô tả KT theo chương V46,784m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V24,013m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V1,536m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V4,703m3
10Vận chuyển phế thải đi đổMô tả KT theo chương V30,251m3
L SÂN TERAZZO
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,685100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V36,029m3
3Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V360,29m2
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,605100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,2100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V6,121m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,207m3
5Ván khuôn đáy móngMô tả KT theo chương V0,276100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,031m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,275100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,994m3
9Ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,275100m2
10Lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,293tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,362m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V70,26m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V27,32m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kgMô tả KT theo chương V68cấu kiện
N ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Vét hữu cơ, vận chuyển đi đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,335100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V2,58100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,217100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21096875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4219375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.651.187.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết )53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->