Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn XDCB tập trung bổ sung có mục tiêu dự kiến năm 2022; NS huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:29:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,073,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21096875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4219375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.651.187.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Nhà học bộ môn Trường THCS Đan Trường Hội, huyện Nghi Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn XDCB tập trung bổ sung có mục tiêu dự kiến năm 2022; NS huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe : - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc : - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân.
+ TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
+ SĐT: 02393.827.737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 6,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,358 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 45,154 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,143 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,305 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,524 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 84,073 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 29,86 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 76,683 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,699 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,561 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,887 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,291 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 33,065 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,634 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 46,801 | m3 |
| C | PHẦN CỘT TRỤ | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 4,871 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,747 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,67 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,462 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 33,265 | m3 |
| D | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 6,509 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,723 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,995 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,263 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 69,786 | m3 |
| E | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 18,125 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 14,231 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 205,177 | m3 |
| F | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 2,953 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,705 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,177 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 16,219 | m3 |
| G | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,817 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,129 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,905 | m3 |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng C100x50x15x2.5 | Mô tả KT theo chương V | 3,672 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,672 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,74 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 2.166 | cái |
| I | XÂY TƯỜNG VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 239,931 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 48,158 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,202 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 19,131 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 18,136 | m3 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 436,869 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.524,989 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.454,198 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 667,479 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 650,9 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.331,503 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.524,989 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.121,677 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.982,403 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.274,18 | m2 |
| 16 | Chống thấm nền bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 187,932 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 102,639 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 259,935 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch Ceramic 150x600, vữa XM mác 75 - ốp gạch chân tường | Mô tả KT theo chương V | 59,535 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 80,868 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,509 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,004 | m2 |
| 23 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả KT theo chương V | 19,03 | m2 |
| 25 | Phụ kiện lan can đế 70x70x15 | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 26 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 104 | cái |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả KT theo chương V | 81,69 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Mô tả KT theo chương V | 102,639 | m2 |
| 30 | Vách ngăn vệ sinh chống ẩm bằng tấm Compact HPL loại 1 dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 82,815 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 538,34 | m |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 90,09 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly + 3 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở tượt, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 98,28 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, tkhung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly phụ kiện bản lề chữ A, thành cài chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 45,24 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 5ly + 2 bản lề, tay cài đơn | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, khung nhôm định hình thanh nhôm hệ 4500 mở quay ra ngoài kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 80,34 | m2 |
| 38 | Hoa sắt cửa thép hộp vuông mạ kẽm 14x14x1.2mm dày 1,2mm | Mô tả KT theo chương V | 187,68 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 187,68 | m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả KT theo chương V | 100,2 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả KT theo chương V | 26,075 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả KT theo chương V | 3,632 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 112,137 | 10m2 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả KT theo chương V | 21,05 | 10m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,877 | 100m2 |
| 46 | Đèn hộp vuông D250 bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 27 | bộ |
| 47 | Đèn huỳnh quang lắp nổi 2 bóng led 220V-2x36W dài 1,2m | Mô tả KT theo chương V | 108 | bộ |
| 48 | Đèn lốp trần D250 bóng led 220V-13W | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Quạt đảo trần loại 55W | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 50 | Quạt treo tường loại 40W (ĐK bằng công tắc) | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 51 | Quạt hút âm trần kích thước 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Công tắc 1 phím + đế âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 66 | cái |
| 53 | Công tắc 3 phím + đế âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Công tắc đơn 2 chiều + đế âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi ngầm tường 220V-16A | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Tủ điện động lực, vỏ kim loại lắp KT 600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 57 | Tủ điện đế thép mặt nhựa cacbonat âm tường kích thước 200x300x150 (4-6 modul) | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 58 | Aptomat MCB-1P-10A (4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-1P-16A (4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 60 | Aptomat MCB-2P-32A (4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Aptomat MCB-2P-32A (6KA) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Aptomat MCCB-3P-50A (10KA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Aptomat MCCB-3P-100A (15KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.726 | m |
| 65 | Dây điện lõi đồng 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 720 | m |
| 66 | Dây điện lõi đồng 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 67 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10+E6mm2) | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 68 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16) từ ngoài cấp vào | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 69 | Ống nhựa luồn dây D16 (tròn cứng) | Mô tả KT theo chương V | 1.726 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây D20 (tròn cứng) | Mô tả KT theo chương V | 720 | m |
| 71 | Ống nhựa luồn dây D25 (tròn cứng) | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| 72 | Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D65/50 (luồn cáp ngoài nhà) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 73 | Hộp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 74 | Cáp kết nối máy tính và máy chiếu HDMI Y-C143 (cuộn 15m) | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 75 | Ống nhựa tròn cứng D25 luồn cáp HDMI Y-143 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 76 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 77 | Dây dẫn nối đất D10 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 78 | Băng đồng tiếp địa đất 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 79 | Xí bệt + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 80 | Vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Lavabor | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 82 | Vòi lavabo | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Phễu thoát sàn inox 150x150x76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Tiểu treo nam + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Gương soi 600x1600 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Vòi tắm hoa sen | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Kệ xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Tẹc nước inox 2.0m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 90 | Máy bơm công suất 9m3/H; H=45m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 91 | van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D50x40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Van khóa D50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Van khóa D40 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Van khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Rắc co D50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Rắc co D40 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Rắc co D32 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Ống nhựa u.PVC-Class2 D125 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Ống nhựa u.PVC-Class2 D110 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 122 | Ống nhựa u.PVC-Class2 D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Ống nhựa u.PVC-Class2 D76 | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 124 | Ống nhựa u.PVC-Class2 D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | 100m |
| 125 | Ống nhựa u.PVC-Class2 D42 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 126 | Cút nhựa 135 độ D125 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 129 | Cút nhựa 135 độ D76 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 130 | Cút nhựa 135 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả KT theo chương V | 63 | cái |
| 134 | Tê nhựa 135 độ D125/110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Tê nhựa 135 độ D110/110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Tê nhựa 135 độ D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 137 | Tê nhựa 135 độ D90/76 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Tê nhựa 135 độ D76/60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Tê nhựa 135 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Tê nhựa 135 độ D60/42 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 141 | Tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Tê nhựa 90 độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Tê nhựa 90 độ D76 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Côn thu D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Côn thu D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Bịt nhựa D125 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Bịt nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Bịt nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Bịt nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 150 | Bịt nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Chụp thông hơi inox D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Ống nhựa u.PVC D76 | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 153 | Cút nhựa u.PVC D76 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 154 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 155 | Đào rãnh cáp | Mô tả KT theo chương V | 32,64 | m3 |
| 156 | Đắp rãnh cáp | Mô tả KT theo chương V | 32,64 | m3 |
| 157 | Kim thu sét D16, L = 1m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Dây thoát sét D12 | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 159 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 160 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500m | Mô tả KT theo chương V | 15 | cọc |
| 161 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 162 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 3 | Hộp |
| 163 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bộ |
| 164 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | Hộp |
| 165 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả KT theo chương V | 18 | Bình |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,572 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,858 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,431 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,655 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 14,789 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,495 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Hệ thống thông hơi bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| K | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 9,162 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 6 | Tháo dỡ mái chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 46,784 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 24,013 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,703 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 30,251 | m3 |
| L | SÂN TERAZZO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 36,029 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 360,29 | m2 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 6,121 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả KT theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,293 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,362 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 70,26 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 27,32 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg-200kg | Mô tả KT theo chương V | 68 | cấu kiện |
| N | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vận chuyển đi đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,58 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,217 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21096875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4219375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn>=80% khối lượng) hợp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng nàyGiá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.651.187.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng trở lên; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0.4 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi