Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627863-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220627590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:35:00 đến ngày 2022-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,310,238,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.965359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.93071E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.317.168.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình cầu đường hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình cầu đường hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 100 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Chi phí đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông nông thôn từ Gốc Đa Thanh Lãng đi trang trại xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 13/1/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa: 3,0 tỷ đồng; ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch. Địa chỉ: xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hưng Đạo Nga Thủy. Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân. Địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch. Địa chỉ: xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ; * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch. Địa chỉ: xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nga Thạch. Địa chỉ: xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn.Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn.Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT44,7711m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,5065100m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT144,67251m3
4Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT27,4878100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT35,959100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,8926100m3
7Mua đất đắp nền hệ số K95 cự ly vận chuyển 19,3KmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT5.175,45100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,9542100m3
9Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT28,9345100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT37,8887100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,9681100m3
12Ni long tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1.978,7m2
13Ván khuôn gỗ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,116100m2
14Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT395,74m3
15Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT7,4405100m
C GIA CỐ TALUY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT141,475m3
2Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT505,025m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT155100m
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,24m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT82,86m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,246100m2
4Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,64m3
5Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,536100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,1601tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT13,64m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2418tấn
9Lắp dựng cốt thép khớp nối, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0043tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,6876tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,3348100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT341cấu kiện
13Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1,0165100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,2974100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,7191100m3
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8,11m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,8311100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,0638tấn
19Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT116,38m2
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
F XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT10cột
2Cổ dề cáp vặn xoắn cột đơn: CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT8bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2TDMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT260m
6Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2hộp
7Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1hộp
8Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3hộp
9Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT12cái
10Đai thép không gỉ + khoá đai cố định cáp vào thân cột (3 đai/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT30cái
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT20bộ
12Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT12cái
13Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT18cái
14Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT120m
15Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 nối điện từ công tơ 3 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT45m
16Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT40m
17Bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 từ công tơ 3 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT15m
18Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT24m
19Lắp mới cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 3 pha (8m/hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT24m
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT20cái
21Móng cột đơn hạ thế MTK-2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2móng
22Móng cột đơn hạ thế MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6móng
23Tiếp địa cột điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3bộ
24Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT264m
25Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT166m
26Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT225m
27Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XK4Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1bộ
28Chặt hạ thu hồi cột bê tông LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cột
29Chặt hạ thu hồi cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1cột
30Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cột
31Chặt hạ thu hồi cột bê tông tự đúcMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3cột
G LẮP DẶT CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Giá đỡ tủ lưu ắc quy tích điện trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9bộ
2Chụp liền cần đèn đơn cột BTLT+ giá đỡ pinMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9bộ
3Tấm pin năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9bộ
4Đèn chiếu sáng đường phố Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT9bộ
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT3vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT1sợi
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,49m3
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT34,611m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
5Lắp đặt cột + biển báo phản quang biển chữ nhật KT=1,2x0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
6Mua cột đỡ biển báo loại 3,5m D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6cột
7Mua biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT6cái
8Mua biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2,84m2
9Còi điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
10Cờ lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
11Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT200m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT0,612100m
15Dây trơn băng rào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT400m
16Nhân công điều tiết đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V - HSMT120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.965359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.93071E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.317.168.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình cầu đường hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình cầu đường hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
2 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,5 m31
3 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 9 T1
4 Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 251
5 Máy ủi công suất ≥ 100 CV1
6 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6 T1
7 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích: ≥80 lít2
9 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) công suất: ≥5 kW1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥1,0 kW2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥1,5 kW2
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->