Gói thầu: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Y tế Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:22:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,997,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu hợp đồng và công trình tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc về xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.100.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn GTGT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVSLĐ, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng- Nhà công nghiệp, cấp III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVSLĐ, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh;- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- công nghiệp hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi kỹ thuật thi công xây dựng trong liên danh phải thực hiện có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi kỹ thuật thi công phần điện trong liên danh phải thực hiện có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện/xây dựng/cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC, đã làm kỹ thuật thi công phần PCCC 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần PCCC), yêu cầu mỗi kỹ thuật thi công xây dựng trong liên danh phải thực hiện có giá trị tối thiểu là: 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kỹ thuật môi trường/Cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (cấp thoát nước) thi công hạng mục cấp thoát nước công trình hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi kỹ thuật thi công phần nước trong liên danh phải thực hiện có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng, có bồi dưỡng ATVSLĐ, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ: phòng cháy, chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là: 9.100.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và có kinh nghiệm thực hiện 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học), Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là: 9.100.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh chỉ cần 01 nhân sự đảm nhiệm cho cả hai nhà thầu.- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là: 9.100.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi đội trưởng trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng (hoặc tời nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Ván Coppha gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | D23-800 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Mày thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3.450 kg, còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3.0m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6V/60 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Ô tô tải ( có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | KC20 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Y tế Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo cơ sở chính số 130 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn của Trường Cao đẳng Y tế Bình Định. Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo các dãy nhà làm việc, hội trường, nhà lớp học,nhà khách, thư viện, nhà bảo vệ, tường rào cổng ngõ và xây dựng các công trình phụ khác 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và kỹ thuật của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (bản chụp có chứng thực)... * Tài liệu liên quan đến năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng…; - Bản cam kết của tổ chức ngân hàng hoặc tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với giá trị hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hạn hiệu lực)… * Tài liệu liên quan đến việc đánh giá tài chính: - Bảng kê danh mục nguồn gốc xuất xứ các loại vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình; * Tài liệu phục vụ đánh giá về kỹ thuật: - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD; - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; - Bảng cam kết bố trí đúng nhân lực và thi công đúng tiến độ đã đăng ký trong HSDT nếu trúng thầu; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công…… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường cao đẳng Y tế Bình Định, địa chỉ: Số 130 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi – TP. Quy Nhơn - tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256.3816675 fax: 0256.3824509; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học ( Dãy nhà A; Gọi tắc hạng mục A) - Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V E - HSMT | 41,08 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 699,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 5,215 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E - HSMT | 733,23 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 395,029 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E - HSMT | 0,173 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E - HSMT | 0,156 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Chương V E - HSMT | 16 | công |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E - HSMT | 36,547 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 11,861 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 0,356 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 2.158,855 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 64,766 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E - HSMT | 120,889 | m2 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V E - HSMT | 94,248 | m3 |
| 17 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 5,215 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 94,248 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E - HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 9,425 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 9,425 | 10m³/1km |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 1.565,894 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 4.218,431 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 2.928,05 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,215 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,732 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 2,138 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng ( Tính phần công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 1,043 | 1m3 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 272,374 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 7,773 | 100m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,74 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 11,253 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 72,697 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 301,5 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 56,265 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 91,655 | m2 |
| 38 | Đục, và trám vá lại một số vị trí trần, tường, lan can...... bị bong tróc, nứt nẻ | Chương V E - HSMT | 400 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 120,889 | m2 |
| 40 | Gia công sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 ly, khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 183,189 | m2 |
| 41 | Gia công sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 ly khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 69,92 | m2 |
| 42 | Gia công sản xuất cửa đi bằng khung thép hộp, ốp thép tấm khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 2,598 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1.0, sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 137,273 | m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt lan can Inox cao 300, tay vịn D60, thanh dọc D34 chạy kèm theo chi tiết xem bản vẽ | Chương V E - HSMT | 54,892 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 255,706 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 4,424 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4,424 | m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt vách ngăn composite bệ tiểu dày 12mm kể cả chân inox và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 3,6 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, chà rửa các cửa đi, cửa sổ nhôm kính hiện trạng | Chương V E - HSMT | 28 | công |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Chương V E - HSMT | 58,29 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch 30*30) | Chương V E - HSMT | 11,861 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 40*40) | Chương V E - HSMT | 2.100,565 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 36,547 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 36,547 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.638,591 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 7.294,401 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( đục vệ sinh rong rêu, sê nô láng tạo dốc về ống thoát nước mái chống thấm lại) | Chương V E - HSMT | 163,912 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 163,912 | m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 13,404 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 22 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 33 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 42 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V E - HSMT | 41 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm ( ống thoát nước mái hư hỏng) | Chương V E - HSMT | 3,272 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 82 | cái |
| 75 | Công đục đi lại đường ống vào thiết bị thay mới và các phụ kiện co, tê, kèm theo | Chương V E - HSMT | 4 | công |
| 76 | Hút hầm tự hoại | Chương V E - HSMT | 1 | lần |
| B | Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học, hội trường và hành lang cầu nói ( Dãy nhà B; Gọi tắc hạng mục B) - Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V E - HSMT | 22,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 538,444 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 4,946 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 3,446 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E - HSMT | 79,62 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E - HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E - HSMT | 2,486 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E - HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Chương V E - HSMT | 12 | công |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo ( khung sắt bảo vệ tầng 1 để sơn cửa gỗ và lưới B40 tầng, 2,3) | Chương V E - HSMT | 152,028 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E - HSMT | 192,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 58,947 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 1,768 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 259,955 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 7,799 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 9,611 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V E - HSMT | 21,151 | m3 |
| 21 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 4,946 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 21,151 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E - HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 2,115 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 2,115 | 10m³/1km |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 1.286,493 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 2.619,081 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 1.935,394 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( tường thu hồi) | Chương V E - HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,146 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,53 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,622 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,622 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng ( Tính nhân công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 0,989 | 1m3 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 206,65 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 5,929 | 100m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,412 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,2 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 215,82 | m2 |
| 40 | Đục, và trám vá lại một số vị trí lam treo, trần, tường, lan can...... bị bong tróc, nứt nẻ | Chương V E - HSMT | 300 | m2 |
| 41 | Gia công sàn xuất cữa đi, cửa sổ, khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 ly, khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 1,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cữa đi bằng khung thép hộp, ốp thép tấm khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 2,046 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1.0 sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 30,459 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 3,446 | m2 |
| 45 | Tháo bỏ ổ khóa, chốt cửa, móc gió bị hư hỏng | Chương V E - HSMT | 10 | công |
| 46 | Cung cấp phụ kiện chốt cửa, móc gió.....các loại | Chương V E - HSMT | 90 | bộ |
| 47 | Lắp chốt ngang, dọc | Chương V E - HSMT | 90 | 1 chốt |
| 48 | Cung cấp ổ khóa tròn 2 tay năm (Việt Tiệp 04213 hoặc tương đương) | Chương V E - HSMT | 25 | bộ |
| 49 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E - HSMT | 25 | 1 bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 395,955 | 1m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 121,99 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 121,99 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 121,99 | m2 |
| 54 | Vệ sinh, phun mới PU tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V E - HSMT | 59,12 | m |
| 55 | Gia công lắp đặt lan can cầu thang Inox D25, thanh dọc hộp 25x50 chạy kèm theo chi tiết xem bản vẽ | Chương V E - HSMT | 59,12 | m |
| 56 | Gia công lắp đặt lan can hành lang Inox D60 cao 250, thanh dọc D21 chạy kèm theo chi tiết xem bản vẽ | Chương V E - HSMT | 20,5 | m |
| 57 | Gia công lắp đặt vách ngăn composite bệ tiểu dày 12mm kể cả chân inox và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 4,8 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,71 | m2 |
| 59 | Gia công lắp đặt khung đỡ mặt đá bệ rửa tay, bằng thép hộp 30x30x1.4, kể cả sơn 3 nước và các phụ kiện kèm theo | Chương V E - HSMT | 4,675 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,611 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch giả gỗ 150x800 mm XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 37,545 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 58,947 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 222,41 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 192,48 | m2 |
| 65 | Vệ sinh, sơn và mài đánh bóng lại bậc cấp cầu thang granito | Chương V E - HSMT | 86,65 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 21,662 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.295,693 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 4.554,475 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( đục tẩy rong rêu, láng chống thấm tạo dốc về ống thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 228,04 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 264,264 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 6,765 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 19 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V E - HSMT | 26 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,75 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 0,85 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm ( ống thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 1,43 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 52 | cái |
| 91 | Công đục đi lại đường ống vào thiết bị thay mới và các phụ kiện co, tê, kèm theo | Chương V E - HSMT | 28 | công |
| 92 | Hút hầm tự hoại | Chương V E - HSMT | 1 | lần |
| C | Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học và nhà khách ( Dãy nhà C; Gọi tắc hạng mục C) - Phần xây lắp: | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V E - HSMT | 31,52 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 336,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,726 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E - HSMT | 147,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 5,944 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V E - HSMT | 32,248 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E - HSMT | 0,88 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E - HSMT | 5,04 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Chương V E - HSMT | 12 | công |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E - HSMT | 318,064 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 104,359 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 3,131 | m3 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V E - HSMT | 17,059 | m3 |
| 15 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 3,726 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 17,059 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 17,059 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E - HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 0,171 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 0,171 | 10m³/1km |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 1.957,098 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 5.563,004 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 2.968,698 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,112 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,891 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,222 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,222 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng (Tính nhân công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 0,745 | 1m3 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 155,664 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 3,847 | 100m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,567 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,608 | m2 |
| 34 | Lát gạch Bát tràng chống nóng KT: 400*400 mm VXM 75, PC B40 | Chương V E - HSMT | 147,24 | m2 |
| 35 | Đục, và trám vá lại một số vị trí trần, tường, lan can...... bị bong tróc, nứt nẻ | Chương V E - HSMT | 300 | m2 |
| 36 | Gia công sản xuất cữa đi, cửa sổ, khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 ly khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 3,744 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cữa đi bằng khung thép hộp, ốp thép tấm khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 2,2 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1.0 sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 1,088 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E - HSMT | 5,94 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E - HSMT | 10,374 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 10,374 | m2 |
| 42 | Sửa chữa, thay lại các khung kính bị vỡ | Chương V E - HSMT | 7,98 | m2 |
| 43 | Tháo bỏ ổ khóa, chốt cửa, móc gió bị hư hỏng | Chương V E - HSMT | 8 | công |
| 44 | Cung cấp phụ kiện chốt cửa, móc gió.....các loại | Chương V E - HSMT | 80 | bộ |
| 45 | Lắp chốt ngang, dọc | Chương V E - HSMT | 80 | 1 chốt |
| 46 | Cung cấp ổ khóa tròn 2 tay năm (Việt Tiệp 04213 hoặc tương đương) | Chương V E - HSMT | 19 | bộ |
| 47 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E - HSMT | 19 | 1 bộ |
| 48 | Vệ sinh phun PU lại tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V E - HSMT | 32,248 | m |
| 49 | Gia công lắp đặt lan can cầu thang Inox D25, thanh dọc hộp 25x50 chạy kèm theo chi tiết xem bản vẽ | Chương V E - HSMT | 32,248 | m |
| 50 | Gia công lắp đặt lan can Inox D60 cao 200, thanh dọc D34 chạy kèm theo chi tiết xem bản vẽ | Chương V E - HSMT | 98,744 | m |
| 51 | Gia công lắp đặt vách ngăn composite bệ tiểu dày 12mm, kể cả chân inox và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 8,4 | m2 |
| 52 | Vệ sinh bụi bẩn ô màng kính và các cửa đi cửa sổ toàn bộ hạng mục công trình | Chương V E - HSMT | 32 | công |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,36 | m2 |
| 54 | Gia công lắp đặt khung đỡ mặt đá bệ rửa tay, bằng thép hộp 30x30x1.4 kể cả sơn 3 nước và các phụ kiện kèm theo | Chương V E - HSMT | 3,08 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 104,357 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 318,064 | m2 |
| 57 | Vệ sinh, sơn và mài đánh bóng lại bậc cấp cầu thang | Chương V E - HSMT | 124,703 | m2 |
| 58 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 53,444 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.969,706 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 8.531,702 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (đục bỏ rong rêu mốc sê nô láng tạo dốc về ống thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 302,655 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 400,436 | m2 |
| 63 | Vệ sinh, sơn lại ron đá chẻ chân tường | Chương V E - HSMT | 74,918 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V E - HSMT | 19,98 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 51 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E - HSMT | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 28 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,98 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E - HSMT | 0,95 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm (ống thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 5,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E - HSMT | 56 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V E - HSMT | 28 | bộ |
| 82 | Công đục, đi lại đường ống để thay mới thiết bị và các phụ kiện đi kèm co, tê,... | Chương V E - HSMT | 25 | công |
| 83 | Hút hầm tự hoại | Chương V E - HSMT | 1 | lần |
| D | Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc và hành lan nói ( Dãy nhà H; Gọi tắc hạng mục D) - Phần xây lắp: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 95,445 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E - HSMT | 65,229 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | Chương V E - HSMT | 1,11 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V E - HSMT | 139,829 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 19,43 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 1.326,786 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 39,804 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V E - HSMT | 54,182 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 54,182 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V E - HSMT | 54,182 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E - HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 5,418 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 5,418 | 10m³/1km |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 2.057,178 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 3.451,474 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 2.056,065 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,03 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,531 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,61 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,06 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 44,88 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,121 | m2 |
| 24 | Gia công sản xuất cửa đi, cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 54,165 | m2 |
| 25 | Gia công sản xuất cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 41,28 | m2 |
| 26 | Gia công sản xuất vách kính cầu thang khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 65,229 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( Cửa đi, cửa sổ, khung nhôm) | Chương V E - HSMT | 160,674 | m2 |
| 28 | Tận dụng hoa sắt tháo dỡ, thay thế các phần hư mục, lắp dựng lại hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi, vệ sinh sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 95,445 | m2 |
| 29 | Vệ sinh bụi bẩn, chà rửa lại toàn bộ các cửa đi, cửa sổ nhôm kính hiện trạng | Chương V E - HSMT | 15 | công |
| 30 | Vệ sinh phun PU lại tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V E - HSMT | 51,271 | m |
| 31 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 20x20 chạy dọc theo tay vịn gỗ tận dụng | Chương V E - HSMT | 51,271 | m |
| 32 | Gia công lắp đặt lan can Inox tay vịn D60, thanh dọc D21, thanh đứng Inox hộp 50 cao 0,9m chi tiết xem bản vẽ | Chương V E - HSMT | 13,408 | m |
| 33 | Gia công lắp dựng lan can bằng sắt hộp 12x12 cao 0.5m, kể cả sơn 3 nước | Chương V E - HSMT | 75,15 | m |
| 34 | Gia công lắp đặt vách ngăn composite bệ tiểu dày 12mm, kể cả chân inox và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 2,4 | m2 |
| 35 | Đóng trần thạch cao khung nổi thả phẳng KT tấm 120x60 | Chương V E - HSMT | 19,43 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1.464,759 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, sơn và mài đánh bóng lại bậc cấp cầu thang | Chương V E - HSMT | 97,825 | m2 |
| 38 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,869 | m2 |
| 39 | Vệ sinh chà rửa nền gạch khu vệ sinh các tầng | Chương V E - HSMT | 15 | công |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2.069,238 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 5.552,419 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 ( đục rong rêu, ố thấm trên sê nô mái láng tạo dốc về ống thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 130,396 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 362,147 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V E - HSMT | 15,21 | 100m2 |
| E | Sửa chữa, cải tạo nhà thư viện ( Dãy nhà F+ Nhà bảo vệ; Gọi tắc hạng mục E) - Phần xây lắp: | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V E - HSMT | 20,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E - HSMT | 224,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 191,13 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 172,215 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 260,185 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 76,37 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E - HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,362 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,04 | m2 |
| 10 | Đóng trần thạch cao khung nổi thả phẳng | Chương V E - HSMT | 191,13 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lau chùi toàn bộ cửa đi, cửa sổ và hoa sắt | Chương V E - HSMT | 2 | công |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 180,255 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 336,555 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 22,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 2,543 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 4,6 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 40,023 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 50,625 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 43,405 | m2 |
| 21 | Gia công sản xuất cửa đi, cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 3,2 | m2 |
| 22 | Gia công sản xuất cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, khóa và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 1,4 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cho cửa sổ, cửa đi bằng thép hộp 12x12x1.0, sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V E - HSMT | 2,28 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 40,023 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 94,03 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 8,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 0,546 | 100m2 |
| F | Cải tạo tường rào, cổng ngõ ( Gọi tắc hạng mục G) - Phần xây lắp: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E - HSMT | 12,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bảng tên công trình cũ ở cổng ngõ | Chương V E - HSMT | 6 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 447,378 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt khung sắt phía trên tường rào bằng khung thép hộp 40x40, phía trong đan sắt dẹt 30x3, kể cả sơn 3 nước chống rỉ chi tiết theo bản vẽ | Chương V E - HSMT | 30,735 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt chông sắt tường rào bằng sắt đặt D20 và D12 tiện đầu, kể cả sơn 3 nước chống rỉ theo theo bản vẽ | Chương V E - HSMT | 61,47 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 447,378 | m2 |
| 7 | Đục, và trám vá lại một số vị trí tường bị bong tróc, nứt nẻ | Chương V E - HSMT | 50 | m2 |
| 8 | Vệ sinh kẻ lại ron đá chẻ trụ cổng chính | Chương V E - HSMT | 6,072 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E - HSMT | 0,433 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 20,876 | 1m2 |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E - HSMT | 0,433 | tấn |
| 12 | Công khoan trụ cấy bu lông | Chương V E - HSMT | 4 | công |
| 13 | Bu lông liên kết trụ và kèo thép M18 | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ốp bảng tên bằng tấm bê tông nhẹ cemboard dày 20 kể cả đinh vít.... | Chương V E - HSMT | 15,609 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 15,609 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 15,609 | m2 |
| 17 | UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH (Cỡ chữ: cao 125mm) | Chương V E - HSMT | 16 | chữ |
| 18 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH BỊNH (Cỡ chữ: cao 210mm) | Chương V E - HSMT | 24 | chữ |
| 19 | BINH DINH MEDICAL COLLEGE (Cỡ chữ: cao 150mm) | Chương V E - HSMT | 22 | chữ |
| 20 | ĐC: 130 TRẦN HƯNG ĐẠO - TP QUY NHƠN (Cỡ chữ: cao 80mm) | Chương V E - HSMT | 25 | chữ |
| 21 | Gia công, lắp đặt logo nhà trường D700 bằng inox 304 dập hình (chi tiết theo thiết kế) | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 1,92 | 100m2 |
| G | Cột cờ ( Gọi tắc hạng mục H) - Phần xây lắp: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 2,74 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E - HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 0,274 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 0,274 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,484 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,121 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,024 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 7,57 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,44 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,009 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,055 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,413 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,178 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 4,781 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 22,526 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 15,9 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E - HSMT | 22,526 | m2 |
| 25 | Gia công trụ cờ bằng Inox | Chương V E - HSMT | 0,033 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Chương V E - HSMT | 0,0332 | tấn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bu lông fi 20 dài 500 | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc D42 và quả cầu INOX | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Đất màu trồng cỏ | Chương V E - HSMT | 2,658 | m3 |
| 31 | Trồng cây chuỗi ngọc (1m2: 16 cây) | Chương V E - HSMT | 141,76 | cây |
| H | Nhà đặt máy bơm ( Gọi tắc hạng mục I) - Phần xây lắp: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 2,601 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E - HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 0,26 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 0,26 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,238 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 0,1 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,458 | 1m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,034 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,544 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,073 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,854 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 12,36 | m2 |
| 20 | Kẻ ô sàn nền trong nhà | Chương V E - HSMT | 11,56 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,845 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,022 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,087 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,768 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,03 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,246 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,48 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E - HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,352 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,491 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,053 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,042 | tấn |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng khung sắt hộp mặt ốp bằng tấm tôn hoa dày 3ly kể cả các phụ kiện kèm theo:(chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 3,08 | m2 |
| 38 | Gia công lắp đặt hoa sắt bảo vệ , sắt hộp 12x12x1,1 ly, kể cả sơn ba nước: | Chương V E - HSMT | 2,646 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 38,99 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 34,67 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 25,36 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 44 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,64 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 39,36 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 42,73 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 55,83 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 33,2 | m |
| 48 | Ốp gạch Đồng Nai ốp chân tường | Chương V E - HSMT | 11,22 | m2 |
| 49 | Lắp đặt lưới chống chim chuột (10x10) | Chương V E - HSMT | 4,8 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác: | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 56 | Bộ đón điện | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 61 | Mặt nạ | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E - HSMT | 0,2 | m |
| 69 | Rải bạt nhựa cách ly | Chương V E - HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,033 | m3 |
| I | Bể nước ngầm ( Gọi tắc hạng mục K) - Phần xây lắp: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E - HSMT | 15,825 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E - HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 1,583 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 1,583 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 3,786 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,752 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 20,52 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 33,592 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 3,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,209 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 2,976 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,66 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 2,992 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,39 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,009 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,094 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,69 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,025 | m3 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 726,308 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 726,308 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 363,154 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 102,72 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,775 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E - HSMT | 27,75 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E - HSMT | 27,75 | 10m³/1km |
| 32 | Băng cản nước Watershop V200 | Chương V E - HSMT | 63,6 | m |
| 33 | Van Phao | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Nắp thăm bể bằng tole (chi tiết xem bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cầu thang Inox xuống bể: | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Rải Bạt nhựa cách ly | Chương V E - HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,565 | m3 |
| J | Hệ thống phòng cháy chữa cháy ( Gọi tắc hạng mục L) - Phần xây lắp: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm, dày 4.5mm | Chương V E - HSMT | 2,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm, dày 2,9mm | Chương V E - HSMT | 1,556 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm, dày 2,6mm | Chương V E - HSMT | 0,747 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm, dày 2,3 mm | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 126,853 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E - HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 16 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt gối đỡ ống D100 | Chương V E - HSMT | 88 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối đỡ ống D65 | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối đỡ ống D50 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện P=55kw, Đầu bơm rời trục Pentax P=55kw; Q= 96-240m3/h; H=92.8-65.2m | Chương V E - HSMT | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIESEL Huyndai P=59kw; Đầu bơm rời trục Pentax P=55kw; Q= 96-240m3/h; H=92.8-65.2m | Chương V E - HSMT | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V E - HSMT | 2 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn, điều khiển máy bơm 3x35+1x16mm2 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực + van khoá D15 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút D100 mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc – Đường kính D100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + Van khoá DN15 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng D100 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bướm tay gạt D100 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van bi D25 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x400x200) (loại đơn) | Chương V E - HSMT | 36 | hộp |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam) | Chương V E - HSMT | 36 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt lăng phun D13 | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x700x200) | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65- 30 m (bao gồm khớp nối) | Chương V E - HSMT | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt lăng phun D16 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 | Chương V E - HSMT | 70 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 | Chương V E - HSMT | 70 | bình |
| 45 | Lắp đặt kệ đôi để bình chữa cháy | Chương V E - HSMT | 70 | kệ |
| 46 | Lắp đặt bình cầu nổ ABC - 6 kg | Chương V E - HSMT | 7 | bình |
| 47 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E - HSMT | 36 | bảng |
| 48 | Lắp đặt bệ máy bơm | Chương V E - HSMT | 1 | bệ |
| 49 | Thử áp lực hệ thống | Chương V E - HSMT | 1 | lần |
| 50 | Cắt khe dọc nền bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E - HSMT | 5,26 | 100m |
| 51 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E - HSMT | 10,52 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 52,6 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 52,6 | m3 |
| 54 | Rải bạt nhựa | Chương V E - HSMT | 1,052 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,52 | m3 |
| 56 | Đầu báo khói quang thường | Chương V E - HSMT | 20 | 10 đầu |
| 57 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định kết hợp gia tăng thường | Chương V E - HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt đế đầu báo cháy thường | Chương V E - HSMT | 2,07 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E - HSMT | 7,2 | 5 nút |
| 60 | Lắp đặt còi, đèn báo cháy kết hợp | Chương V E - HSMT | 7,2 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn | Chương V E - HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E - HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 63 | Trung tâm điều khiển báo cháy 25 kênh | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V E - HSMT | 2 | chiếc |
| 65 | Lắp đặt dây tín hiệu và cấp nguồn 2x1,5mm2 cho thiết bị báo cháy | Chương V E - HSMT | 6.091,8 | m |
| 66 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 | Chương V E - HSMT | 63 | m |
| 67 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Chương V E - HSMT | 5.100,2 | m |
| 68 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V E - HSMT | 2.480 | cái |
| 69 | Măng sông nối ống D20 | Chương V E - HSMT | 951 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp chia dây tín hiệu D20 | Chương V E - HSMT | 206 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Chương V E - HSMT | 19 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E - HSMT | 22 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Chương V E - HSMT | 16,4 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E - HSMT | 16,6 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố và đèn Exit | Chương V E - HSMT | 81 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0 đèn Exit và sự cố | Chương V E - HSMT | 1.094,4 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối phân dây 110x110x50 | Chương V E - HSMT | 18 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây D20 | Chương V E - HSMT | 974,7 | m |
| 80 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Chương V E - HSMT | 65,1 | m |
| 81 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V E - HSMT | 1.208 | cái |
| 82 | Măng sông nối ống D20 | Chương V E - HSMT | 258 | cái |
| 83 | Đế chia ngã D20 | Chương V E - HSMT | 164 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP-BX125; Rp=101 m | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Dây cáp đồng PVC S= 50mm2 | Chương V E - HSMT | 61 | m |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D=16, L=2,3m | Chương V E - HSMT | 3 | cọc |
| 88 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V E - HSMT | 3 | giếng |
| 89 | Gia công thân trụ đỡ kim thu sét L=5m, DN50/32 | Chương V E - HSMT | 1 | cây |
| 90 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D20 đi cáp thoát sét | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt kẹp ống phi 20 INOX | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế trụ kim thu sét | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ốc xiết cáp 8 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ốc xiết cáp 2/0 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ốc xiết cáp 500 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cáp chằng giữ trụ kim thu sét | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt tăng đơ chằng cáp phi 12 | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Chi phí đo điện trở hệ thống | Chương V E - HSMT | 1 | lần |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Quy định số tiền trọn gói cho 1 khoản là: 940,599,000 đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu hợp đồng và công trình tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc về xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.100.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn GTGT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVSLĐ, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC) có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng- Nhà công nghiệp, cấp III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu có 01 chỉ huy trưởng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng ATVSLĐ, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu trực tiếp thi công công tác PCCC) có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng x tỷ lệ phần việc đảm nhận trong liên danh;- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- công nghiệp hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi kỹ thuật thi công xây dựng trong liên danh phải thực hiện có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư điện kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi kỹ thuật thi công phần điện trong liên danh phải thực hiện có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện/xây dựng/cấp thoát nước có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống PCCC, đã làm kỹ thuật thi công phần PCCC 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh (nếu có đảm nhận thi công phần PCCC), yêu cầu mỗi kỹ thuật thi công xây dựng trong liên danh phải thực hiện có giá trị tối thiểu là: 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh.- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là Kỹ sư kỹ thuật môi trường/Cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (cấp thoát nước) thi công hạng mục cấp thoát nước công trình hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu bằng 9.100.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi kỹ thuật thi công phần nước trong liên danh phải thực hiện có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng, có bồi dưỡng ATVSLĐ, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ: phòng cháy, chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là: 9.100.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và có kinh nghiệm thực hiện 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư Kinh tế xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học), Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đã có kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là: 9.100.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh chỉ cần 01 nhân sự đảm nhiệm cho cả hai nhà thầu.- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là: 9.100.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi đội trưởng trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND x tỷ lệ giá trị phần việc đảm nhận trong liên danh- Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 3 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 50 kVA | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kW | 5 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 10 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy vận thăng (hoặc tời nâng) | ≥ 0,8 tấn | 4 |
| 13 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt (bộ) | 200 |
| 14 | Ván Coppha gỗ | Còn sử dụng tốt (m2) | 200 |
| 15 | Máy đầm bàn | ≥1,5 kW | 3 |
| 16 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch bàn | D23-800 | 2 |
| 18 | Mày thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy laze | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 22 | Ô tô tải | Tải trọng 3.450 kg, còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe | 2 |
| 23 | Máy đào | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 24 | Máy cắt tôn | 12V | 1 |
| 25 | Búa căn khí nén | 3.0m3/phút | 1 |
| 26 | Đồng hồ đo vạn năng | 6V/60 | 2 |
| 27 | Ô tô tải ( có cần cẩu) | ≥ 5T còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe | 1 |
| 28 | Máy cắt bê tông | KC20 | 1 |
| 29 | Máy hàn điện | 14KW | 1 |
| 30 | Máy khoan bê tông | 4,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi