Gói thầu: Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các công trình thủy lợi năm 2022 trên địa bàn huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611355-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các công trình thủy lợi năm 2022 trên địa bàn huyện
Số hiệu KHLCNT 20220609537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:03:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,698,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét, có giá trị xây lắp >= 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình thủy lợi cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm vữa xi măng 32-50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan xoay đập tự hành Ф76mm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén 1 trục
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí diezel 1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trộn dung dịch 750 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
20-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình duy tu, sửa chữa các công trình thủy lợi năm 2022 trên địa bàn huyện
Duy tu, sửa chữa các công trình thủy lợi năm 2022 trên địa bàn huyện
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Kim Nguyên Vũ- Mã số thuế: 5801204692 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP đầu tư và xây dựng C.T.H Đà Lạt - Mã số thuế: 5801293501 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỒ THÔN 10
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-22,675100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95-2,418100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II-19,942100 m3 đất nguyên thổ
4Thi công móng cấp phối đá dăm-1,896100 m3
5Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2-284,41m3
6Bạt Nilon chống mất nước-1.580,06m2
7Ván khuôn thép-1,984100 m2
8Bê tông gờ chắn bánh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-6,62m3
9SXLD cốt thép , đường kính ≤ 10mm0,308tấn
10Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 12mm, chiều sâu khoan 15cm-828lỗ khoan
11Đục nhám mặt bê tông-33,08m2
12Quét phụ gia Sika 732 lên bề mặt bê tông-33,08m2
13Phụ gia SiKa 732-46,31Kg
B MƯƠNG DỌC HỒ THÔN 10
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-3,039100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-0,25100 m3
3Xây đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40-164,11m3
4Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-2,7m3
5SXLD cốt thép đường kính ≤ 18mm-0,496tấn
6Ván khuôn-0,153100 m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn-30cấu kiện
C GIA CỐ MÁI THƯỢNG LƯU ĐẬP HỒ THÔN 10
1Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6-0,15100 m3
2Thi công tầng lọc cát-0,15100 m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép-7m3
4Bê tông tấm giá cố mái vữa Mác 200 đá 1x2-12,75m3
5Đào đất cấp II-37,75m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II-0,378100 m3 đất nguyên thổ
7SXLD cốt thép đường kính ≤ 10mm0,512tấn
8Ván khuôn-0,34100 m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 32mm dày 2,1mm-0,48100 m
D KHOAN PHỤT HỒ THÔN 10
1Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Ф76mm, chiều sâu lỗ khoan ≤ 30m-602m
2Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng-669,246100 kg
3Xi măng-20.280,16kg
4Bột sét bentonite-46.644,36kg
5Bê tông vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-20,09m3
6Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km-2,02810 tấn/km
7Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km-2,02810 tấn/km
8Vận chuyển Bentonite bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km4,66410 tấn/km
9Vận chuyển Bentonite bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km-4,66410 tấn/km
10Công tác thí nghiệm tại hiện trường, đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤ 1lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤ 100m-6lần đổ
11Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông-8chỉ tiêu
E CỐNG TRÒN HỒ THÔN 10
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II0,749100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-0,044100 m3
3Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB4029,53m3
4Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40-10,89m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm-8đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mm-7mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 1800mm-12cái
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,48100 m3
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km-0,14410 tấn/km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km-0,14410 tấn/km
F SỬA CHỮA KÊNH (BXH)=(0,3X0,4) HỒ THÔN 10
1Đào đất bằng TC, đất cấp II-18,72m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-0,118100 m3
3Vữa lót dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC4016,52m2
4Ván khuôn thép-0,515100 m2
5Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-1,35m3
6Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-2,08m3
7Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-1,46m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa-0,94m2
9SXLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm-0,165tấn
10Lắp đặt tấm đan-21cấu kiện
11Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép0,94m3
G KIÊN CỐ HÓA KÊNH HỒ TÀ HINE 2
1Đào đất hữu cơ, đất cấp I-2,691100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất bằng CG, đất cấp II-1,591100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất bằng TC, đất cấp II-91m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3-7,649100 m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-1,692100 m3
6Đào đất tại BVL về để đắp kênh, đất cấp II-7,775100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đào tại mặt cắt đào để đắp kênh phạm vi ≤ 300m, đất cấp II-2,501100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất đào tại BVL về để đắp kênh phạm vi ≤ 500m, đất cấp II-7,775100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất thải ( đất hữu cơ) về bãi thải phạm vi ≤ 500m, đất cấp I-2,691100 m3 đất nguyên thổ
10Vữa lót dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40-218,77m2
11Ván khuôn thép-6,796100 m2
12Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-23,62m3
13Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-30,25m3
14Lắp đặt ống thép đen D100 (ĐKT 113,5mm dày 4mm)-0,03100 m
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa-15,55m2
16SXLD cốt thép , đường kính ≤ 10mm-1,884tấn
17SXLD cốt thép, đường kính ≤ 18mm-0,314tấn
18Gia công thép khung cửa van-0,116tấn
19Bu lông D15mm, L=100mm-16cái
20Cao su tấm-0,53m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn-6cấu kiện
H GIA CỐ MÁI ĐẬP HẠ LƯU HỒ TÀ HINE 2
1Đào đất rãnh thoát nước bằng TC, đất cấp II-93,51m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95-3,101100 m3
3Đào xúc đất tại BVL về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-2,569100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đào tại BVL về để đắp trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II-2,569100 m3 đất nguyên thổ
5Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-1,33m3
6Bê tông trám tấm lát mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-0,09m3
7Bê tông rãnh thoát nước, gờ bậc tam cấp vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-107,3m3
8ống nhựa PVC đường kính ống 32mm-0,192100 m
9Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6-0,008100 m3
10Thi công tầng lọc cát-0,008100 m3
11Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40-725,8m2
12Ván khuôn thép-0,085100 m2
13Ván khuôn gỗ3,852100 m2
14Trồng cỏ mái đập-10,79100 m2
15San đất màu trồng cỏ-53,95m3
16Khai thác đất màu trồng cỏ0,588100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất màu trồng cỏ trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I-0,588100 m3 đất nguyên thổ
18Lắp đặt tấm đan lát mái-48cấu kiện
I SỬA CHỮA BẬC NƯỚC VÀ CỐNG TƯỚI HỒ TÀ HINE 1
1Đào đất bằng TC, đất cấp II27,12m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-0,18100 m3
3Vữa lót dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40-26,28m2
4Ván khuôn thép-0,666100 m2
5Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-2,45m3
6Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-5,84m3
7Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 100mm (ĐKT 113,5mm dày 4mm)-0,05100 m
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa-1,16m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, khung cửa van-0,027tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm-0,091tấn
11Bu lông D15mm, L=100mm-4cái
12Cao su tấm-0,168m2
J SỬA CHỮA HỒ THÔN SOOP
1Đào đất, đất cấp II-0,012100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-0,007100 m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4-0,09m3
4Ván khuôn thép-0,183100 m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-2,33m3
6Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92-1,3m
7SXLD cốt thép đường kính ≤ 10mm-0,103tấn
8SXLD cốt thép, đường kính ≤ 18mm-0,059tấn
K SỬA CHỮA KÈ BỜ HỒ NAM SƠN
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp II-33,97m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-0,054100 m3
3Đắp bao tải đất đắp đê quai-30,35m3
4Giấy dầu lớp cách ly-78m2
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-0,05100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II-0,39100 m3 đất nguyên thổ
7Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-0,304100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất thải về bãi thải phạm vi ≤ 300m, đất cấp II-0,304100 m3 đất nguyên thổ
9Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-5,25m3
10Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,46m3
11Bê tông chân khay vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-4,75m3
12SXLD cốt thép đường kính ≤ 10mm-0,243tấn
13ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm-0,76100 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái kè , đường kính ống 315mm-0,019100 m
15Thi công tầng lọc đá dăm-0,033100 m3
16Thi công tầng lọc cát0,033100 m3
17Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40-41,39m2
18Ván khuôn-0,401100 m2
19Ván khuôn gỗ0,203100 m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kg-266cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét, có giá trị xây lắp >= 2.400.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)54
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình thủy lợi cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 20CV Kèm theo hóa đơn mua bán2
2 Máy bơm vữa xi măng 32-50m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán2
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán4
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
7 Máy đào >=1,25m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
9 Máy khoan bê tông 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
10 Máy khoan xoay đập tự hành Ф76mm Kèm theo hóa đơn mua bán2
11 Máy lu bánh thép >=9 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
12 Máy lu rung >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy nén 1 trục Kèm theo hóa đơn mua bán2
14 Máy nén khí diezel 1200m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán2
15 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán4
16 Máy trộn dung dịch 750 lít Kèm theo hóa đơn mua bán2
17 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán4
18 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
19 Máy khoan bê tông 0,62kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
20 Ô tô tự đổ >=7T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe4
21 Máy khoan đứng Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->