Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607891-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220606191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Bắc Nghĩa và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:56:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,214,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;Có chứng chỉ ATLĐ nhóm 1;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên;Có chứng chỉ ATLĐ nhóm 2- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực., hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là kỹ sư điện của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5m3; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mấy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,53KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 18KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 750W
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp
Nhà văn hoá TDP 2 Phú Vinh phường Bắc Nghĩa
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường Bắc Nghĩa và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD , địa chỉ: Số 396 Lý Thái Tổ - Đồng Sơn - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVTK Kiến trúc và Xây dựng HD (Địa chỉ: 396 Lý Thái Tổ, phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Công ty TNHH TVTH Long Hoàng Gia (Địa chỉ: TDP Đức Trường, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD , địa chỉ: Số 396 Lý Thái Tổ - Đồng Sơn - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSYC); tài liệu về năng lực kỹ thuật); - Xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 4/2022. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND phường Bắc Nghĩa, địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : UBND phường Bắc Nghĩa, địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: UBND phường Bắc Nghĩa, địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,845100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,448m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V22,0416m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V37,5936m3
5Xây gạch chèn móng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,5066m3
6Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V7,8065m3
7Ván khuôn móngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,406100m2
8Ván khuôn cổ móngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,4461100m2
9Ván khuôn dầm móngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,7097100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,6827tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2785tấn
12Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V135,0745m3
13Đắp đất nền móng bằng 1/3 khối lượng đàoTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V28,1667m3
14Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5633100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5633100m3/1km
16Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5633100m3/1km
17Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V20,5769m3
18Xây bập cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V7,0686m3
19Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,7407m3
20Ván khuôn cộtTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,0438100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,1698tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,869tấn
23Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V15,7818m3
24Ván khuôn dầmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,0943100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,3126tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,7359tấn
27Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V14,9496m3
28Ván khuôn sànTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4809100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,1783tấn
30Bê tông lanh tô, giằng, M200, đá 1x2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,19m3
31Ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,292100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng, ĐK Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2227tấn
33Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V24,0367m3
34Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,0634m3
35Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V9,8546m3
36Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,0529m3
37Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,287m3
38Lát nền, sàn, bậc cấp bằng gạch men Ceramic 500x500mm, vữa XM M75Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V213,2879m2
39Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp màu xanh đen, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V19,875m2
40Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp sân khấu màu đỏ, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,8787m2
41Lắp dựng trần kẽm màu bạc, D=0,37mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2745100m2
42Gia công đà kẽmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2878tấn
43Lắp dựng đà kẽmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2878tấn
44Gia công, lắp dựng thanh treo D6Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V110cái
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V365,4437m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V182,5798m2
47Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V117,282m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V148,09m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V239,01m2
50Trát nổi đế trụ dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V13,4075m2
51Trát chân móng dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, kẻ roăng giả đáTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V43,845m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V424,7m
53Đắp vữa làm chữTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V26cái
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V869,8257m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V182,5798m2
56Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,21m2
57Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánhTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V11,441m2
58Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V3,081m2
59Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,1651m2
60Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4,81m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,55m2
62Sơn hoa sắt bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V5,551m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V43,845m2
64Ngâm nước xi măng 2 nước mái, sê nôTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V34,392m2
65Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, ĐK 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V0,19100m
66Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8cái
67Lắp đặt rọ sắt chắn rác inoxTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,0534100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,9197100m2
70Sản xuất xà gồ thép hộp máiTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,174tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1,174tấn
72Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.45lyTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V2,6752100m2
B Hạng mục: Hệ thống chống sét + điện
1Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp đất - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,61m3
2Đắp đất rãnh bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6,6m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V4cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V45m
5Dây tiếp đất D16 mạ kẽmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V23m
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V5cọc
7Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V10m
8Lắp đặt đèn Led ốp trần D300x300, 24W-220VTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V13bộ
9Lắp đặt đèn Led 2x20W-220V 1,2mTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V8bộ
10Lắp đặt đèn Led 20W-220V 0,6m lắp nổiTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1bộ
11Lắp đặt quạt trần đảo 360 độTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V6cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V7cái
13Lắp đặt công tắc 1 phím 16A-220VTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V5cái
14Lắp đặt công tắc 2 phím 16A-220VTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V3cái
15Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-220V kiểu chìm tườngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V9bảng
16Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 2P-30ATheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 1P-20ATheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 1P-10ATheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1cái
19Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường KT 110x110x80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V5hộp
20Lắp đặt tủ điện chứa 3 MCCB Sino (hoặc tương đương)Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1tủ
21Lắp đặt CU/XPLE/PVC 2x10mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V50m
22Lắp đặt CU/PVC 2x2,5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V100m
23Lắp đặt CU/PVC 2x1,5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V130m
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V70m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V100m
26Ty treo cáp fi 16, L=400 chôn tườngTheo Yêu cầu kỹ thuật, chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;Có chứng chỉ ATLĐ nhóm 1;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên;Có chứng chỉ ATLĐ nhóm 2- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…21
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT 1 -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực., hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…21
4 Kỹ sư điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là kỹ sư điện của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,5m3; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thuỷ bình Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 L2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 L1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
8 Mấy đầm bàn Công suất ≥ 1KW2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5KW2
10 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,53KW2
11 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg1
12 Máy hàn Công suất ≥ 18KW1
13 Máy phát điện Công suất ≥ 20kva1
14 Máy bơm nước Công suất ≥ 750W1
15 Máy cắt, uốn duỗi thép Công suất ≥ 5KW1
16 Máy vận thăng, tời điện Công suất ≥ 0,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->