Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Bắc Nghĩa và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:56:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;Có chứng chỉ ATLĐ nhóm 1;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên;Có chứng chỉ ATLĐ nhóm 2- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực., hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là kỹ sư điện của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5m3; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Mấy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,53KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hoá TDP 2 Phú Vinh phường Bắc Nghĩa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Bắc Nghĩa và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSYC); tài liệu về năng lực kỹ thuật); - Xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 4/2022. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bắc Nghĩa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND phường Bắc Nghĩa, địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : UBND phường Bắc Nghĩa, địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : UBND phường Bắc Nghĩa, địa chỉ: phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,845 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,448 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 22,0416 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 37,5936 | m3 |
| 5 | Xây gạch chèn móng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,5066 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7,8065 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,406 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,4461 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,7097 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,6827 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,2785 | tấn |
| 12 | Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 135,0745 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng bằng 1/3 khối lượng đào | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 28,1667 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5633 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5633 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,5633 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 20,5769 | m3 |
| 18 | Xây bập cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7,0686 | m3 |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,7407 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,0438 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,1698 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,869 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 15,7818 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,0943 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,3126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,7359 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 14,9496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,4809 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,1783 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, giằng, M200, đá 1x2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,19 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,292 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng, ĐK | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2227 | tấn |
| 33 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 24,0367 | m3 |
| 34 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,0634 | m3 |
| 35 | Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9,8546 | m3 |
| 36 | Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,0529 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,287 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, bậc cấp bằng gạch men Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 213,2879 | m2 |
| 39 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp màu xanh đen, XM PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 19,875 | m2 |
| 40 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp sân khấu màu đỏ, XM PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,8787 | m2 |
| 41 | Lắp dựng trần kẽm màu bạc, D=0,37mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,2745 | 100m2 |
| 42 | Gia công đà kẽm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2878 | tấn |
| 43 | Lắp dựng đà kẽm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,2878 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng thanh treo D6 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 110 | cái |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 365,4437 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 182,5798 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 117,282 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 148,09 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 239,01 | m2 |
| 50 | Trát nổi đế trụ dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 13,4075 | m2 |
| 51 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, kẻ roăng giả đá | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43,845 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 424,7 | m |
| 53 | Đắp vữa làm chữ | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 26 | cái |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 869,8257 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 182,5798 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,2 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 11,44 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3,08 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,165 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4,8 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,55 | m2 |
| 62 | Sơn hoa sắt bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5,55 | 1m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 43,845 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng 2 nước mái, sê nô | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 34,392 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, ĐK 90mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 0,19 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác inox | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,0534 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,9197 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp mái | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,174 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1,174 | tấn |
| 72 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.45ly | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 2,6752 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Hệ thống chống sét + điện | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cọc và dây tiếp đất - Cấp đất III | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 45 | m |
| 5 | Dây tiếp đất D16 mạ kẽm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 23 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300x300, 24W-220V | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 2x20W-220V 1,2m | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 20W-220V 0,6m lắp nổi | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16A-220V | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16A-220V | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-220V kiểu chìm tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 9 | bảng |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 2P-30A | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 1P-20A | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 1P-10A | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối nhựa âm tường KT 110x110x80mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện chứa 3 MCCB Sino (hoặc tương đương) | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 100 | m |
| 26 | Ty treo cáp fi 16, L=400 chôn tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật, chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;Có chứng chỉ ATLĐ nhóm 1;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên;Có chứng chỉ ATLĐ nhóm 2- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT | 1 | -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực., hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là kỹ sư điện của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,5m3; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Mấy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,53KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 18KW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất ≥ 20kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 750W | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 16 | Máy vận thăng, tời điện | Công suất ≥ 0,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi