Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 12 phòng trường Tiểu học Vân Sơn, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622074-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 12 phòng trường Tiểu học Vân Sơn, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220621992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:09:00 đến ngày 2022-06-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,218,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0827879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.609.293.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 12 phòng trường Tiểu học Vân Sơn, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường Tiểu học Vân Sơn, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt; Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7939100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V71,90461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1496m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8392m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3662m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0479m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9663m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1652100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1883tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0203tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5787tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8465m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8286tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1289tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6042tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4406100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6734m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4896m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5906m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,22m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,16m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2435m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3766tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4738100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0216100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V150,4315m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5329m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3298m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6492m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,3298m2
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2214m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2694m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9765tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6427tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2523tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8229tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6092tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8107100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,205100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9358m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1299m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6448tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0896tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0747tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9861100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V540,6404m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6423m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,5898tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3283tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,7078100m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,78m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4365m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3389tấn
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6348100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,48m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.779,8362m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7913m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,8704m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4402m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2134m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1847m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8693m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,2847m2
36Viên hoa sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V36viên
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7182m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7939m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V397,3254m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9022m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,685m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V423,3125m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.194,045m2
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,08m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,33m
46Trang trí đầu cột+ chân cột sảnh (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
47Đắp biểu tượng trường họcMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
48Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V59,6953m2
49Lan can cầu thang inox hộp 304 quy cách 20x20x1 ( 3.53kg/cây 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72kg
50Tay vịn lan can cầu thang, Ống inox 304; D63.5*1.0 (9.4kg/6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,32kg
51Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lan can hành lang inox hộp 304 quy cách 25x25x1 ( 4.61kg/cây 6m), Tay vịn 50x50x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V417,98kg
53Gia công lan can ( Đơn giá chiết tính bỏ phần thép )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
54Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Cửa đi+ sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm ( chưa có khoá )Mô tả kỹ thuật theo chương V70,47m2
56Cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,3225m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V192,7925m2
58Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
59Vách kính khuôn nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V25,31m2
60Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,31m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2988tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V121,6m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,61m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V479,6832m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V429,3557m2
66Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,0072m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4324m2
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7692m3
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3476tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3322tấn
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8911100m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,11m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0002m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074tấn
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8222m2
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5632tấn
78Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V444cái
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5632tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,64561m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,2245100m2
82Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,735m
83Nẹp nhôm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V17,96m
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,0997m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V159,0997m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
87Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo chương V113bộ
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Đinh vít+nởMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
94ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,155m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V994,6858m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4173100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7968100m2
C HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Cáp treo lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x25+1*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
7Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
8Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Lắp đặt mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
15Lắp đặt đèn tuýp máng inox 2*18W dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
17Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Bộ đèn LED vòng ốp trần 350*350 32WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
20Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
27Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
30Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
33Hạt công tắc 5 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Mặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
41Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
42Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
44Tủ điện âm tường mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
45Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
47Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
48Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
49Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V700Bộ
50Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Dây thép D4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Ghíp đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100*50Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
57Tê ngang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Co ngang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn ( có nối đất, màn che, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
60Lắp đặt ổ cắm mạng đôi CAT5E ( có nối đất, màn che, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Lắp đặt Dây mạng AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V190m
62Đầu nối ống R.J - 45 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
63switch Tplink TL-SL3452 48PortMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
68Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
70Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V39m
71Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
72Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
73Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,051m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
76Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
78Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
79Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6171m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
87Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
88Thép L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
89Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62kg
90Tai mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18kg
91Khung móng cột điện M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
93Cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
94Vận chuyển cột điện đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
95Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
96Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
98Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
100đèn LED cao áp 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D HẠNG MỤC CỔNG, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,866m3
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V16gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
5Thu gọn đổ rác trên bề mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5785100m3
7Đắp đất nền sân bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,355m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0736100m3
9Vận chuyển vật liệu các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,936810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1599100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5536100m3/1km
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V119,283m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V238,566m3
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V67,77310m
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,64961m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8832m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2577100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1414m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7625m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3064m3
21Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9018m3
22Ốp gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4907m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6724m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,6724m2
25Đào xúc đất về trồng hoa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2959100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2959100m3
27Công san gạt đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2công
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,481m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,85671m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4816m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4162m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m2
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m2
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0685m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9144m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1733m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8437m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,429m2
46Công đắp vữa chi tiết cắt 1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,457m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5444m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m2
50Công cắt vữa trụMô tả kỹ thuật theo chương V1công
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,5555m2
52Cánh cổng mua sẵn bằng sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5555m2
53Lắp dựng cốt thép đầu trụ bằng thép bản và thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
54Sắt bản 50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2kg
55Sắt hộp L50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4kg
56Khóa cổng cầu ngang Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57bộ chữ inox mạ vàng bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1276m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,571m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4941m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841100m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3168m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,2902m2
E HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,90481m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4316m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,368810m³/1km
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8542m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5277m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
10Khối lượng thép liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V65,36kg
11Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21kg
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,281m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8351m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,975m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V17,975m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,90671m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7688100m2
23Diềm mái dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
F HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V340m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
15Ống luồn dây cáp PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
16Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
17Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo chương V465cái
18Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố 2*6wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5lần
28LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
29ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Kép thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
45Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
47Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
48Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
49Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Vòi rồng D 65+ khớp nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
54Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V70kg
56Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,6561m3
58Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,656m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3432m3
60Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
63Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V20bình
66Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
67Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
68Công đấu nối cài đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
69LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
70LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
72LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
73LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van chặn Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Van 1 chiều ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
87Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Bu lông D10+ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cặp bích
90Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
91Bu lông D16 +ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
92Rọ hút lò xo 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Rọ hút lò xo 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Bộ công tắc áp lực +van gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>63m3/h ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
98Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công suất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
99Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S ( 1 máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
100Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
102Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
103Cáp hạ thế lõi đồng 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
104Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
105Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
106Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
107Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Téc mồi nước inox+ chân giá đỡ téc+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
117Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
118Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4743100m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74,2339m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9327100m3
121Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4222m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4222m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,022m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1909tấn
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1645100m2
126Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9011m3
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8753tấn
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4665100m2
130Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3544m2
131Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7758tấn
132Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6756m3
133Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3524100m2
134Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9826m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,952m2
136Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1095m2
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1095m2
138Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,3366m2
139Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,3366m2
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V282,9185m2
141Nắp bể bằng tôn hoa+ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
147Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
148Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
149Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m2
150Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6338m3
152Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3384m2
153Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5194m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,494m2
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,742m2
156Cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
157Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
158Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
160Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594m3
161Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
162Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
163Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,232m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,494m2
166Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
169Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
171Mặt viền đơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
173Kiểm định phương tiện phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0827879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.609.293.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ 5 Tấn Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn vữa 80L Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sãn sàng huy động thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->