Gói thầu: Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626978-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025
Số hiệu KHLCNT 20220374896
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Căn cứ nội dung nguồn vốn quy định tại QĐ số 597/QĐ-UBND ngày 28/03/2022 của UBND tỉnh Hoà Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:20:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,617,648,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.235.296.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 661.764.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hoá hoặc tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính).Ghi chú: Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết để chứng minh năng lực đáp ứng gói thầu của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.266.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lưu trữ, công nghệ thông tin, tin học, bưu chính viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ số hoá tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Đã tham gia là quản lý dự án hoặc vị trí công việc tương đương tại ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu 4.633.000.000 đồng (Có danh sách trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh. Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính của hợp đồng do nhân sự tham gia để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm số hoá
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ số hoá tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Đã tham gia là trưởng nhóm hoặc vị trí công việc tương đương tại ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu 4.633.000.000 đồng (Có danh sách trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh. Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính của hợp đồng do nhân sự tham gia để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lưu trữ, Quản trị Văn phòng, Hành chính, thư viện hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025
Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025
30 Tháng
E-CDNT 3 Căn cứ nội dung nguồn vốn quy định tại QĐ số 597/QĐ-UBND ngày 28/03/2022 của UBND tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666. Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đào tạo và Phát triển Công nghệ PTV; Địa chỉ: : Số 15, phố Nam Ngư, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường; Địa chỉ: Số 25 ngách 61/7 phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666. Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666.


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021, kèm thuyết minh tài chính. 3. Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, bản chụp hóa đơn tài chính) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 4. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Các tài liệu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
1. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021, kèm thuyết minh tài chính. 3. Bản sao công chứng hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, bản chụp hóa đơn tài chính (không công chứng hoá đơn tài chính)) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 4. Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết để chứng minh năng lực đáp ứng gói thầu của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666. Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công số hoá tài liệu lưu trữ Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025. Trang 1.615.479
2 Nhập liệu các trường văn bản Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025. Trường 3.230.958
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3235296E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 661.764.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.235.296.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 661.764.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hoá hoặc tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính).Ghi chú: Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết để chứng minh năng lực đáp ứng gói thầu của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.266.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lưu trữ, công nghệ thông tin, tin học, bưu chính viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ số hoá tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Đã tham gia là quản lý dự án hoặc vị trí công việc tương đương tại ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu 4.633.000.000 đồng (Có danh sách trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh. Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính của hợp đồng do nhân sự tham gia để chứng minh).55
2 Trưởng nhóm số hoá 3 - Trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ số hoá tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Đã tham gia là trưởng nhóm hoặc vị trí công việc tương đương tại ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu 4.633.000.000 đồng (Có danh sách trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh. Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính của hợp đồng do nhân sự tham gia để chứng minh).33
3 Cán bộ triển khai 15 - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lưu trữ, Quản trị Văn phòng, Hành chính, thư viện hoặc tương đương.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->