Gói thầu: Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374896 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Căn cứ nội dung nguồn vốn quy định tại QĐ số 597/QĐ-UBND ngày 28/03/2022 của UBND tỉnh Hoà Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:20:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,617,648,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.235.296.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 661.764.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hoá hoặc tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính).Ghi chú: Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết để chứng minh năng lực đáp ứng gói thầu của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.266.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lưu trữ, công nghệ thông tin, tin học, bưu chính viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ số hoá tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Đã tham gia là quản lý dự án hoặc vị trí công việc tương đương tại ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu 4.633.000.000 đồng (Có danh sách trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh. Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính của hợp đồng do nhân sự tham gia để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hoá |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ số hoá tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Đã tham gia là trưởng nhóm hoặc vị trí công việc tương đương tại ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu 4.633.000.000 đồng (Có danh sách trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh. Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính của hợp đồng do nhân sự tham gia để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lưu trữ, Quản trị Văn phòng, Hành chính, thư viện hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng đăng ký đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025 Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Căn cứ nội dung nguồn vốn quy định tại QĐ số 597/QĐ-UBND ngày 28/03/2022 của UBND tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021, kèm thuyết minh tài chính. 3. Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, bản chụp hóa đơn tài chính) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 4. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Các tài liệu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021, kèm thuyết minh tài chính. 3. Bản sao công chứng hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, bản chụp hóa đơn tài chính (không công chứng hoá đơn tài chính)) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 4. Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết để chứng minh năng lực đáp ứng gói thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666.
Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đăng ký Đất Đai; Địa chỉ: Số 391 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.602.666. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công số hoá tài liệu lưu trữ | Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025. | Trang | 1.615.479 | |
| 2 | Nhập liệu các trường văn bản | Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai đến năm 2025. | Trường | 3.230.958 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3235296E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 661.764.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.235.296.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 661.764.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng số hoá hoặc tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp nhà nước (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính).Ghi chú: Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết để chứng minh năng lực đáp ứng gói thầu của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.633.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.266.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lưu trữ, công nghệ thông tin, tin học, bưu chính viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ số hoá tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Đã tham gia là quản lý dự án hoặc vị trí công việc tương đương tại ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu 4.633.000.000 đồng (Có danh sách trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh. Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính của hợp đồng do nhân sự tham gia để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm số hoá | 3 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ số hoá tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Đã tham gia là trưởng nhóm hoặc vị trí công việc tương đương tại ít nhất một gói thầu có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu 4.633.000.000 đồng (Có danh sách trong hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có giá trị tương đương để chứng minh. Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính của hợp đồng do nhân sự tham gia để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 15 | - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lưu trữ, Quản trị Văn phòng, Hành chính, thư viện hoặc tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi