Gói thầu: Bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm, bảo dưỡng nạp sạc gas máy lạnh các khu nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm, bảo dưỡng nạp sạc gas máy lạnh các khu nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556582 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 18:23:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là334.890.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.978.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.608.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.608.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 357.216.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Vật Lý, hóa học- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có giá trị không thấp hơn giá trị dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hóa học, vật lý, điện, điện tử hoặc đã được đào tạo về an toàn điện- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kế toán, kinh tế, tài chính, ngân hàng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm, bảo dưỡng nạp sạc gas máy lạnh các khu nhà Sửa chữa thiết bị thí nghiệm, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm, bảo dưỡng nạp sạc gas máy lạnh các khu nhà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Bản cam kết thực hiện gói thầu, cam kết bảo hành, và các cam kết khác. d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao,
+ Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02862646103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy xay bột khô: | Vệ sinh motor | bộ | 1 | |
| 2 | Tủ âm sâu phòng thí nghiệmModel: CryoCube F570Hãng sản xuất: Eppendorf - Đức | Vệ sinh dàn lạnh, nạp gas | Cái | 1 | |
| 3 | Tủ lạnh sâu -400C Model: PDF 270W Hãng sản xuất: Evermed-Italia | Vệ sinh dàn lạnh, nạp gas | Cái | 1 | |
| 4 | Máy đông khô sinh khối vi sinhModel: FDB-5503 | Nạp gas cho máy đông khô | cái | 1 | |
| 5 | Máy cô quay chân không: Model: Hei-VAP Industrial R Hãng sản xuất: Heidolph - Đức | Bảo trì chiller làm mát cho máy cô quay chân không | cái | 1 | |
| 6 | Máy sấy phunModel: SD 1000Hãng sản xuất: Eyela - Nhật Bản | Bảo dưỡng máy nén khí cho máy sấy phun | cái | 1 | |
| 7 | Hệ thống thiết bị lên menHãng sản xuất: Việt Nam | Bảo dưỡng máy nén khí | cái | 2 | |
| 8 | Hệ thống CO2 siêu tới hạn:Model: SFE 96Hãng sản xuất: Trung Quốc | "- Nạp gas máy làm mát hệ thống CO2 siêu tới hạn.- Bảo dưỡng máy bơm cồn.- Bảo dưỡng máy nén" | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Hệ thống hấp phôi nấm:Hãng sản xuất: Việt Nam | - Bảo trì vệ sinh buồng đốt, kiểm tra buồng hơi, van an toàn. | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Máy sàng nguyên liệu:Hãng sản xuất: Việt Đức - Việt Nam | - Bảo trì moto, lưới sàng | cái | 1 | |
| 11 | Máy trộn nguyên liệu:Hãng sản xuất: Việt Nam | - Bảo trì hộp số, bạc đạn mòn. | cái | 1 | |
| 12 | Băng tải:Hãng sản xuất: Việt Nam | - Sơn, hàn, kiểm tra độ ổn định, dây băng tải | cái | 4 | |
| 13 | Máy phun ẩm siêu âm:Hãng sản xuất: Việt Nam | - Vệ sinh hệ thống dẫn nước, đầu phun. | cái | 10 | |
| 14 | Hệ thống máy lọc nước:Hãng sản xuất: Việt Nam | - Bảo trì hệ thống máy lọc nước, lõi lọc | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Máy lắc công nghiệp:Hãng sản xuất: Việt Nam | - Bảo trì hệ thống truyền động | máy | 2 | |
| 16 | Máy sấy lạnh hợp chất thứ cấp 52 khay:Model: NPT-1003-TJHPHãng sản xuất: Hàn Quốc | Nạp gas, vệ sinh dàn lạnh | máy | 2 | |
| 17 | Nồi hấp tiệt trùng 110L - Model: HV110 (nồi số 1) | Kiểm tra, bảo trì quy trình hấp tiệt trùng định kỳ 6 tháng/1 lần. | cái | 1 | |
| 18 | Nồi hấp tiệt trùng 110L - Model: HV110 (nồi số 2) | Kiểm tra, bảo trì quy trình hấp tiệt trùng định kỳ 6 tháng/1 lần. | cái | 1 | |
| 19 | Nồi hấp tiệt trùng 110L - Model: HV110 (nồi số 3) | Kiểm tra, bảo trì quy trình hấp tiệt trùng định kỳ 6 tháng/1 lần. | Cái | 1 | |
| 20 | Nồi hấp vô trùng TLL12 - FTAC-01 (nồi số 1) | Kiểm tra, bảo trì quy trình hấp tiệt trùng định kỳ 6 tháng/1 lần. | Cái | 1 | |
| 21 | Nồi hấp vô trùng TLL12 - FTAC-01 (nồi số 2) | Kiểm định định kỳ theo khuyến cáo nhà sản xuất | Cái | 1 | |
| 22 | Nồi hấp vô trùng TLL12 - FTAC-01 (nồi số 3) | Kiểm định định kỳ theo khuyến cáo nhà sản xuất | Cái | 1 | |
| 23 | Tủ cấy vô trùng - Model SCBN 1012 (1300) | Bảo trì quạt thổi, màng lọc, đèn UV, đèn huỳnh quang định kỳ 2 tháng/1 lần | Cái | 10 | |
| 24 | Hệ thống ngập chìm tạm thời Plantima | Bảo trì hệ thống bơm khí | Cái | 5 | |
| 25 | Tủ lạnh thường 415L GR - WG58VDAZ | Bơm gas làm lạnh; súc sạc máy nén và bộ lọc khí; vệ sinh toàn bộ máy | Cái | 1 | |
| 26 | Tủ lạnh thường 415L GR - WG58VDAZ | Bơm gas làm lạnh; súc sạc máy nén và bộ lọc khí; vệ sinh toàn bộ máy | Cái | 1 | |
| 27 | Cân phân tích PRACTUM 224-1S | Hiệu chuẩn quả cân định kỳ 3 tháng/1 lần | Cái | 1 | |
| 28 | Cân kỹ thuật | Hiệu chuẩn quả cân định kỳ 3 tháng/1 lần | Cái | 1 | |
| 29 | Máy đo pH | Hiệu chuẩn đầu dò pH định kỳ 1 tháng/1 lần | Cái | 2 | |
| 30 | Bảo trì máy phun áp lực | Thay nhớt, thêm dầu | cái | 2 | |
| 31 | Bảo trì máy ép viên phân hữu cơ | Vệ sinh mortor | cái | 1 | |
| 32 | Bảo trì hệ thống sản xuất chế phẩm phân hữu cơ vi sinh | "- Băng tải lên máy trộn + CPTV- Băng tải từ máy trộn lên phễu + CPTV- Phễu chứa liệu + CPTV- Băng tải đóng gói hàn miệng bao + CPTV" | hệ thống | 1 | |
| 33 | Bảo trì máy bơm nước các nhà màng, vườn lan | Vệ sinh motor, tra nhớt bạc đạn | cái | 15 | |
| 34 | Bảo trì máy gieo hạt | Vệ sinh máy,tra dầu, thay kim, thay ống hơi | cái | 1 | |
| 35 | Máy phân tích đa chỉ tiêu môi trường nước | Hiệu chỉnh | cái | 1 | |
| 36 | Kiểm định nồi hấp autoclave (Sturdy-500) | kiểm định | cái | 2 | |
| 37 | Kiểm định lò hơi hấp phôi nấm | Kiểm định | cái | 1 | |
| 38 | Máy đo pH | hiệu chỉnh | cái | 2 | |
| 39 | Máy đo EC: Xuất sứ: Trung quốc | hiệu chỉnh | cái | 2 | |
| 40 | Máy đo độ dẫn (EC) đất: Xuất sứ: Rumani | hiệu chỉnh | cái | 1 | |
| 41 | Máy đo pH và độ ẩm đất: Xuất sứ: Nhật | hiệu chỉnh | cái | 1 | |
| 42 | Nạp gas máy lạnh các phòng thí nghiệm | Nạp gas máy lạnh các phòng thí nghiệm | Cái | 46 | |
| 43 | Vệ sinh máy lạnh các phòng thí nghiệm | Vệ sinh máy lạnh các phòng thí nghiệm 2 lần/năm | Cái | 46 | |
| 44 | Nạp gas máy lạnh công nghiệp nhà trồng nấm | Nạp gas máy lạnh công nghiệp nhà trồng nấm | Cái | 4 | |
| 45 | Vệ sinh máy lạnh công nghiệp nhà trồng nấm | Vệ sinh máy lạnh công nghiệp nhà trồng nấm 2 lần/năm | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3489E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.978.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là334.890.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.978.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.608.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.608.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 357.216.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Vật Lý, hóa học- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có giá trị không thấp hơn giá trị dự thầu. | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hóa học, vật lý, điện, điện tử hoặc đã được đào tạo về an toàn điện- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kế toán, kinh tế, tài chính, ngân hàng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi