Gói thầu: Xét nghiệm mẫu thực phẩm phục vụ công tác quản lý an toàn thực phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm mẫu thực phẩm phục vụ công tác quản lý an toàn thực phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614502 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:08:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là422.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.312.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tính chất về xét nghiệm, tài liệu đính kèm: Hợp đồng, nghiệm thu,thanh lý (nếu có), hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 422.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành xét nghiệm hoặc nghành công nghệ sinh học . Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ khác (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Xét nghiệm mẫu thực phẩm phục vụ công tác quản lý an toàn thực phẩm năm 2022 Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hợp lệ theo quy định; - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu liên quan đến nội dung kê khai trên E-HSDT; Các tài liệu được cung cấp dưới dạng chứng thực bản sao từ bản chính, trường hợp dưới dạng bản chụp thì trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm từ 03 năm trở lên trong lĩnh vực của gói thầu. - Bản sao tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị từ 211.000.000 đồng trở lên trong thời gian thực hiện 03 năm gần đây kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng với tư cách là nhà thầu chính như: Biên bản nghiệm thu/hóa đơn tài chính/thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Lào Cai
- Địa chỉ: số nhà 635 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Nguyễn Hải Sơn - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Lào Cai , địa chỉ: số nhà 635 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Lào Cai - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Lào Cai , địa chỉ: số nhà 635 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034. |
| E-CDNT 34 |
3 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | E.coli | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 36 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm mẫu nước uống, đóng chai, bình, đá viên dùng liền, đồ uống có cồn của tuyến tỉnh, tháng hành động, đợt 1 |
| 2 | Coliform | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm mẫu nước uống, đóng chai, bình, đá viên dùng liền, đồ uống có cồn của tuyến tỉnh, tháng hành động, đợt 1 |
| 3 | Pesudomonasaeruginosa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm mẫu nước uống, đóng chai, bình, đá viên dùng liền, đồ uống có cồn của tuyến tỉnh, tháng hành động, đợt 1 |
| 4 | Thủy ngân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 20 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm mẫu nước uống, đóng chai, bình, đá viên dùng liền, đồ uống có cồn của tuyến tỉnh, tháng hành động, đợt 1 |
| 5 | Streptococci feacal | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 16 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm mẫu nước uống, đóng chai, bình, đá viên dùng liền, đồ uống có cồn của tuyến tỉnh, tháng hành động, đợt 1 |
| 6 | clo dư | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 16 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm mẫu nước uống, đóng chai, bình, đá viên dùng liền, đồ uống có cồn của tuyến tỉnh, tháng hành động, đợt 1 |
| 7 | Methanol | Chỉ tiêu | Chỉ tiêu | 22 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm mẫu nước uống, đóng chai, bình, đá viên dùng liền, đồ uống có cồn của tuyến tỉnh, tháng hành động, đợt 1 |
| 8 | Ethanol | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 22 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm mẫu nước uống, đóng chai, bình, đá viên dùng liền, đồ uống có cồn của tuyến tỉnh, tháng hành động, đợt 1 |
| 9 | TSBTNM-M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 30 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bao gói bánh trung thu, mứt, bánh kẹo các loại của tuyến tỉnh, tết trung thu, đợt 2 |
| 10 | TSVSVHK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 30 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bao gói bánh trung thu, mứt, bánh kẹo các loại của tuyến tỉnh, tết trung thu, đợt 2 |
| 11 | candimi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 100 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bao gói bánh trung thu, mứt, bánh kẹo các loại của tuyến tỉnh, tết trung thu, đợt 2 |
| 12 | Colifrome | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 70 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bao gói bánh trung thu, mứt, bánh kẹo các loại của tuyến tỉnh, tết trung thu, đợt 2 |
| 13 | Aflatoxin | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 70 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bao gói bánh trung thu, mứt, bánh kẹo các loại của tuyến tỉnh, tết trung thu, đợt 2 |
| 14 | Corticoid | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 5 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe: nhóm xương khơp, hỗ trợ sinh lý nam, đái tháo đường của tuyến tỉnh, tháng 10, tháng 11, đợt 3 |
| 15 | Sildenafil | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 5 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe: nhóm xương khơp, hỗ trợ sinh lý nam, đái tháo đường của tuyến tỉnh, tháng 10, tháng 11, đợt 3 |
| 16 | phenformin | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 5 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe: nhóm xương khơp, hỗ trợ sinh lý nam, đái tháo đường của tuyến tỉnh, tháng 10, tháng 11, đợt 3 |
| 17 | Colifrome | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 37 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe: nhóm xương khơp, hỗ trợ sinh lý nam, đái tháo đường của tuyến tỉnh, tháng 10, tháng 11, đợt 3 |
| 18 | candimi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 37 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe: nhóm xương khơp, hỗ trợ sinh lý nam, đái tháo đường của tuyến tỉnh, tháng 10, tháng 11, đợt 3 |
| 19 | E.coli | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 37 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm thực phẩm bảo vệ sức khỏe: nhóm xương khơp, hỗ trợ sinh lý nam, đái tháo đường của tuyến tỉnh, tháng 10, tháng 11, đợt 3 |
| 20 | Phẩm mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 25 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm Bánh kẹo, nước giải khát, giò chả và rượu các loại của tuyến huyện, tết trung thu |
| 21 | Đường hóa học | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 25 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm Bánh kẹo, nước giải khát, giò chả và rượu các loại của tuyến huyện, tết trung thu |
| 22 | Hàn the | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 30 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm Bánh kẹo, nước giải khát, giò chả và rượu các loại của tuyến huyện, tết trung thu |
| 23 | Methanol | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | chỉ tiêu | 35 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm Bánh kẹo, nước giải khát, giò chả và rượu các loại của tuyến huyện, tết trung thu |
| 24 | Ethanol | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | Chỉ tiêu | 35 | Dùng cho công tác Kiểm nghiệm Bánh kẹo, nước giải khát, giò chả và rượu các loại của tuyến huyện, tết trung thu |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2208E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.312.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là422.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.312.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tính chất về xét nghiệm, tài liệu đính kèm: Hợp đồng, nghiệm thu,thanh lý (nếu có), hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 422.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kiểm nghiệm | 3 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên nghành xét nghiệm hoặc nghành công nghệ sinh học . Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ khác (nếu có) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi