Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628034-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220547374
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:34:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,179,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.700.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu 2018-2021):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 2 năm 2022
Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 2 năm 2022
11 Tháng
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM , địa chỉ: 22BIS PHAN ĐĂNG LƯU, PHƯỜNG 06, QUẬN BÌNH THẠNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903


E-CDNT 10.7
- Nhà thầu cung cấp dịch vụ là cơ quan hiệu chuẩn/kiểm định thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có tư cách pháp nhân theo quy định của nhà nước, được chỉ định là tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định với các phương tiện đo, chuẩn đo lường thuộc diện phải hiệu chuẩn/kiểm định. - Phải được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp “Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường” có phạm vi phù hợp. - Phải được tổ chức Văn phòng Công nhận Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc tổ chức tương đương, công nhận danh mục hiệu chuẩn phù hợp đối với thiết bị thí nghiệm và phương tiện kiểm định yêu cầu hiệu chuẩn theo hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu cầu mục 2 – Chương III. - Bảng kê danh mục dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với yêu cầu về phạm vi công việc; - Bảng tiến độ cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với tiến độ yêu cầu của HSMT;
E-CDNT 15.2
- Chứng chỉ hiệu chuẩn/kiểm định của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định phải phù hợp với phạm vi đo, cấp chính xác của thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định và chuẩn đo lường yêu cầu. - Chuẩn đo lường của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định dùng để hiệu chuẩn/kiểm định phải có thông số kỹ thuật dải đo, cấp chính xác phù hợp với thiết bị. - Chuẩn đo lường phải được hiệu chuẩn/kiểm định và được liên kết chuẩn với chuẩn Quốc gia. - Phương pháp hiệu chuẩn/kiểm định phù hợp với kiểu loại thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. -Nhân sự thực hiện hiệu chuẩn/kiểm định phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/kiểm định viên đối với các thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường yêu cầu hiệu chuẩn/kiểm định. - Các tài liệu gốc hoặc (sao y công chứng): hợp đồng tương tự, hóa đơn, nghiệm thu, thanh lý, chứng từ chuyển tiền...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH – Công ty Thí nghiệm Điện miền Nam – Địa chỉ 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại +84 28.38.414.903, Fax: + 84 28.35.511.689 - Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Hotline Báo đấu thầu: 024.3768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 11 Công ty Điện lực An Giang
2 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 10 Công ty Điện lực An Giang
3 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm N/A bộ 7 Công ty Điện lực An Giang
4 Máy đo phóng điện cục bộ PD tủ điện N/A bộ 1 Công ty Điện lực An Giang
5 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 10 Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu
6 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 12 Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu
7 Súng đo nhiệt độ mối nối N/A bộ 6 Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu
8 Súng đo nhiệt độ N/A bộ 2 Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu
9 Máy đo tốc độ gió N/A bộ 2 Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu
10 Đổng hồ đo điện dẫn suất N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu
11 Đổng hồ đo điện trở suất N/A bộ 2 Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu
12 Công tơ chuẩn 1 pha WS2110Cs; Applied preesion; bộ 4 Công ty Điện lực Bạc Liêu
13 Công tơ chuẩn 3 pha W2310; PULSARVN-PA01; PEWM-3C bộ 3 Công ty Điện lực Bạc Liêu
14 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm HT-305; Fluke - TI400 bộ 5 Công ty Điện lực Bạc Liêu
15 Đồng hồ đo điện trở suất trong nước HANA, HI 98182 bộ 5 Công ty Điện lực Bạc Liêu
16 Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước PCD-431; Extech-EC150 bộ 4 Công ty Điện lực Bạc Liêu
17 Đồng hồ đo tốc độ gió LM-81AM bộ 5 Công ty Điện lực Bạc Liêu
18 Máy đo độ cao đường dây, độ võng Suparule 600E bộ 3 Công ty Điện lực Bạc Liêu
19 Máy đo chiều dày lớp phủ N/A bộ 2 Công ty Điện lực Bạc Liêu
20 Camera nhiệt FLIR T335; FLUKE TI450; TP6-Trotec bộ 3 Công ty Điện lực Bạc Liêu
21 Máy đo phóng điện cục bộ UTP2; ES3, FS1 bộ 1 Công ty Điện lực Bạc Liêu
22 Súng đo nhiệt độ mối nối FLUKE 62 MAX bộ 5 Công ty Điện lực Bạc Liêu
23 Công tơ chuẩn 1 pha PSM1.1; WS2110; CHECK METER; PEWM-3C-1 bộ 13 Công ty Điện lực Bến Tre
24 Công tơ chuẩn 3 pha PW2.3; PEWM-3C; WS2310 bộ 9 Công ty Điện lực Bến Tre
25 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm N/A bộ 3 Công ty Điện lực Bến Tre
26 Camera nhiệt N/A bộ 20 Công ty Điện lực Bến Tre
27 Máy đo điện trở mối nối N/A bộ 3 Công ty Điện lực Bến Tre
28 Máy đo độ võng đường dây N/A bộ 2 Công ty Điện lực Bến Tre
29 Đồng hồ bấm giờ N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bến Tre
30 Áp kế (kiểu điện tử, lò xo) N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bến Tre
31 Máy đo phóng điện cụ bộ (PD online) N/A bộ 2 Công ty Điện lực Bến Tre
32 Máy thử relay 3 pha N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bến Tre
33 Máy chụp sóng máy cắt N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bến Tre
34 Máy đo tốc độ gió N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bến Tre
35 Đồng hồ đo điện dẫn suất N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bến Tre
36 Đồng hồ đo điện trở suất N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bến Tre
37 Máy đo đa năng N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bến Tre
38 Thiết bị kiểm tra dòng rò chống sét van hotline N/A bộ 9 Công ty Điện lực Bến Tre
39 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 12 Công ty Điện lực Bình Dương
40 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 9 Công ty Điện lực Bình Dương
41 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm N/A bộ 9 Công ty Điện lực Bình Dương
42 Đồng hồ đo dòng rò N/A bộ 2 Công ty Điện lực Bình Dương
43 Máy đo phóng điện cục bộ N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Dương
44 Hợp bộ đo góc tổn thất điện môi, không tải MBA N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Dương
45 Máy phân tích khí hòa tan trong dầu. N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Dương
46 Máy dò tìm sự cố cáp ngầm. N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Dương
47 Bộ phân tích phóng điện cục bộ offline N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Dương
48 Máy chụp sóng máy cắt. N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Dương
49 Đồng hồ đo điện trở suất trong nước N/A bộ 3 Công ty Điện lực Bình Dương
50 Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước N/A bộ 3 Công ty Điện lực Bình Dương
51 Đồng hồ đo áp suất N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Dương
52 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 19 Công ty Điện lực Bình Phước
53 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 16 Công ty Điện lực Bình Phước
54 Camera nhiệt N/A bộ 8 Công ty Điện lực Bình Phước
55 Bộ đo dòng cực đại N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Phước
56 Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Phước
57 Máy đo tốc độ gió N/A bộ 1 Công ty Điện lực Bình Phước
58 Công tơ chuẩn 1 pha WS2110CS bộ 14 Công ty Điện lực Bình Thuận
59 Công tơ chuẩn 3 pha WS2310CS bộ 12 Công ty Điện lực Bình Thuận
60 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm LUTRON HT-305 bộ 9 Công ty Điện lực Bình Thuận
61 Đồng hồ đo điện trở suất trong nước HANA H198192 bộ 8 Công ty Điện lực Bình Thuận
62 Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước LUTRON bộ 8 Công ty Điện lực Bình Thuận
63 Đồng hồ đo độ ẩm không khí N/A bộ 3 Công ty Điện lực Bình Thuận
64 Máy đo tọa độ N/A bộ 4 Công ty Điện lực Bình Thuận
65 Đồng hồ đo tốc độ gió LUTRON LM-81 AM bộ 6 Công ty Điện lực Bình Thuận
66 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 4 Công ty Điện lực Cà Mau
67 Đồng hồ đo điện trở suất trong nước HANA H198192 bộ 1 Công ty Điện lực Bình Phước
68 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 8 Công ty Điện lực Cà Mau
69 Máy đo điện dẫn suất N/A bộ 1 Công ty Điện lực Cà Mau
70 Camera nhiệt N/A bộ 1 Công ty Điện lực Cà Mau
71 Công tơ chuẩn 1 pha Check Meter 2.1; PSM 1.1; PWS 2.3 bộ 7 Công ty Điện lực TP Cần Thơ
72 Công tơ chuẩn 3 pha PEWM-3C; PWS 2.3 bộ 7 Công ty Điện lực TP Cần Thơ
73 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 16 Công ty Điện lực Đồng Tháp
74 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 20 Công ty Điện lực Đồng Tháp
75 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm N/A bộ 3 Công ty Điện lực Đồng Tháp
76 Camera nhiệt N/A bộ 5 Công ty Điện lực Đồng Tháp
77 Nhiệt kế bức xạ N/A bộ 1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
78 Công tơ chuẩn 1 pha WS 2110; PSM 1.1-50023; bộ 10 Công ty Điện lực Hậu Giang
79 Công tơ chuẩn 3 pha WS 2310 bộ 10 Công ty Điện lực Hậu Giang
80 Đồng hồ đo điện trở suất trong nước CD-4318SD bộ 2 Công ty Điện lực Hậu Giang
81 Máy độ ẩm không khí & môi trường N/A bộ 2 Công ty Điện lực Hậu Giang
82 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm Lutron HT-305; @HCTB 3-205; bộ 2 Công ty Điện lực Hậu Giang
83 Đồng hồ đo tốc độ gió N/A bộ 2 Công ty Điện lực Hậu Giang
84 Máy đo nhiệt độ mối nối Fluke Ti450 bộ 3 Công ty Điện lực Hậu Giang
85 Camera nhiệt Hana HI 98192; bộ 1 Công ty Điện lực Hậu Giang
86 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 37 Công ty Điện lực Kiên Giang
87 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 23 Công ty Điện lực Kiên Giang
88 Đồng hồ đo áp suất N/A bộ 1 Công ty Điện lực Kiên Giang
89 Máy đo PD online N/A bộ 2 Công ty Điện lực Kiên Giang
90 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 9 Công ty Điện lực Lâm Đồng
91 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 12 Công ty Điện lực Lâm Đồng
92 Camera nhiệt N/A bộ 11 Công ty Điện lực Lâm Đồng
93 Máy đo độ cao và độ võng đường dây N/A bộ 2 Công ty Điện lực Lâm Đồng
94 Súng bắn nhiệt N/A bộ 3 Công ty Điện lực Lâm Đồng
95 Công tơ chuẩn 1 pha WS2110; PEWM-3C-1; bộ 25 Công ty Điện lực Long An
96 Công tơ chuẩn 3 pha PWS2.3; WS2310; bộ 11 Công ty Điện lực Long An
97 Máy chụp sóng máy cắt. PME-500-TR bộ 6 Công ty Điện lực Long An
98 Công tơ chuẩn 1 pha WS2110Cs; PEWM-3C-1 bộ 9 Công ty Điện lực Ninh Thuận
99 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha TF 9100 bộ 3 Công ty Điện lực Ninh Thuận
100 Công tơ chuẩn 3 pha SM 3050; E4Y21E; WS2310Cs; PEWM-3C bộ 8 Công ty Điện lực Ninh Thuận
101 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm @ HCTB 3-205; KT 32735 HL9; Fluke 566 IR; Fluke 62 MAX bộ 7 Công ty Điện lực Ninh Thuận
102 Đồng hồ đo điện trở suất trong nước HANA HI98192 bộ 4 Công ty Điện lực Ninh Thuận
103 Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước LUTRON PCD-431 bộ 4 Công ty Điện lực Ninh Thuận
104 Đồng hồ đo dòng rò Center; E07657 bộ 4 Công ty Điện lực Ninh Thuận
105 Máy đo tọa độ Garmin - GPSMap bộ 4 Công ty Điện lực Ninh Thuận
106 Đồng hồ đo tốc độ gió Lutron LM-81AM bộ 4 Công ty Điện lực Ninh Thuận
107 Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước Lutron CD-4318SD; KI98192 bộ 6 Công ty Điện lực Hậu Giang
108 Máy đo khoảng cách N/A bộ 2 Công ty Điện lực Ninh Thuận
109 Máy đo độ võng Suparule - 600E; Leica - D510 bộ 2 Công ty Điện lực Ninh Thuận
110 Cân đồng hồ lò xo và điện tử Greetmed bộ 3 Công ty Điện lực Ninh Thuận
111 Camera nhiệt Fluke 566 IR; Fluke 62 MAX bộ 3 Công ty Điện lực Ninh Thuận
112 Súng đo nhiệt độ mối nối Raytek; Fluke bộ 8 Công ty Điện lực Ninh Thuận
113 Bộ đo dòng cực đại (LINAM) Linam bộ 4 Công ty Điện lực Ninh Thuận
114 Cân treo thử nghiệm dây da an toàn (loại cơ) A080010 bộ 1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
115 Huyết áp kế Lò xo bộ 1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
116 Máy thử cáp ngầm VLF Vio bộ 1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
117 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 7 Công ty Điện lực Sóc Trăng
118 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 10 Công ty Điện lực Sóc Trăng
119 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm N/A bộ 4 Công ty Điện lực Sóc Trăng
120 Camera nhiệt N/A bộ 1 Công ty Điện lực Sóc Trăng
121 Thiết bị đo dòng rò (LA) N/A bộ 2 Công ty Điện lực Sóc Trăng
122 Công tơ chuẩn 1 pha WS 2110; WS 2310Cs bộ 19 Công ty Điện lực Tây Ninh
123 Công tơ chuẩn 3 pha PEWM-3C bộ 18 Công ty Điện lực Tây Ninh
124 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm N/A bộ 5 Công ty Điện lực Tây Ninh
125 Máy đo phóng điện cục bộ PDC1, PDTD60-2, PDTD60-2CC bộ 1 Công ty Điện lực Tây Ninh
126 Máy dò tìm sự cố cáp ngầm. CL20 RECEIVER bộ 1 Công ty Điện lực Tây Ninh
127 Đồng hồ đo điện trở suất trong nước N/A bộ 4 Công ty Điện lực Tây Ninh
128 Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước N/A bộ 4 Công ty Điện lực Tây Ninh
129 Đồng hồ đo dòng rò N/A bộ 1 Công ty Điện lực Tây Ninh
130 Thiết bị đo dòng rò chống sét van N/A bộ 1 Công ty Điện lực Tây Ninh
131 Đồng hồ đo tốc độ gió N/A bộ 5 Công ty Điện lực Tây Ninh
132 Máy đo độ cao đường dây, độ võng Fluke bộ 10 Công ty Điện lực Tây Ninh
133 Cân điện tử OCS-TAIWAN bộ 8 Công ty Điện lực Tây Ninh
134 Máy đo độ dày lớp xi mạ N/A bộ 2 Công ty Điện lực Tây Ninh
135 Camera nhiệt Fluke bộ 5 Công ty Điện lực Tây Ninh
136 Thiết bị chụp sóng máy cắt CT-7000S3 bộ 1 Công ty Điện lực Tây Ninh
137 Thiết bị đo độ ẩm dầu cách điện Aquamax KX bộ 1 Công ty Điện lực Tây Ninh
138 Đồng hồ đo áp suất N/A bộ 2 Công ty Điện lực Tây Ninh
139 Công tơ chuẩn 1 pha PEWM 3C-1; W2310CS; PWS2.3 bộ 6 Công ty Điện lực Tiền Giang
140 Công tơ chuẩn 3 pha PEWM 3C; W2210CS; PSM2.1; CHECK METER 2.1 bộ 4 Công ty Điện lực Tiền Giang
141 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 3 Công ty Điện lực Trà Vinh
142 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 6 Công ty Điện lực Trà Vinh
143 Đồng hồ đo điện trở suất trong nước N/A bộ 6 Công ty Điện lực Trà Vinh
144 Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước N/A bộ 5 Công ty Điện lực Trà Vinh
145 Đồng hồ đo dòng rò N/A bộ 3 Công ty Điện lực Trà Vinh
146 Thiết bị đo độ dẫn Lutron bộ 3 Công ty Điện lực Trà Vinh
147 Máy đo tốc độ gió N/A bộ 3 Công ty Điện lực Trà Vinh
148 Camera nhiệt N/A bộ 6 Công ty Điện lực Trà Vinh
149 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm N/A bộ 4 Công ty Điện lực Trà Vinh
150 Công tơ chuẩn 1 pha N/A bộ 16 Công ty Điện lực Vĩnh Long
151 Công tơ chuẩn 3 pha N/A bộ 16 Công ty Điện lực Vĩnh Long
152 Camera nhiệt N/A bộ 4 Công ty Điện lực Vĩnh Long
153 Lực kế 2 tấn N/A bộ 1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
154 Máy đo nội trở accu Lutron bộ 1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
155 Máy đo nhiệt độ mối nối N/A bộ 1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
156 Áp kế N/A bộ 1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
157 Máy đo PD offline cáp ngầm trung thế N/A bộ 1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
158 Máy đo PD online (Power PD) N/A bộ 1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
159 Máy đo nhiệt độ - độ ẩm N/A bộ 9 Công ty Điện lực Vĩnh Long
160 Camera nhiệt N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Bà Rịa Vũng Tàu
161 Thiết bị chụp sóng máy cắt N/A bộ 2 Xí nghiệp DV Bình Phước
162 Thiết bị thử nhất thứ đa năng N/A bộ 1 Xí nghiệp DV TP Cần Thơ
163 Thiết bị cao áp tần số thấp và PD N/A bộ 1 Xí nghiệp DV TP Cần Thơ
164 Thiết bị đo tan denta N/A bộ 1 Xí nghiệp DV TP Cần Thơ
165 Thiết bị phân tích máy biến dòng N/A bộ 1 Xí nghiệp DV TP Cần Thơ
166 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Kiên Giang
167 Thiết bị chụp sóng máy cắt N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Lâm Đồng
168 Thiết bị thử nhất thứ đa năng N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Lâm Đồng
169 Thiết bị cao áp tần số thấp và PD N/A bộ 2 Xí nghiệp DV Lâm Đồng
170 Thiết bị thử relay N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Lâm Đồng
171 Nhiệt ẩm kế N/A bộ 3 Xí nghiệp DV Lâm Đồng
172 Moderl thời gian N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Lâm Đồng
173 Thiết bị chụp sóng máy cắt N/A bộ 2 Xí nghiệp DV Thủ Đức
174 Thiết bị cao áp tần số thấp và PD N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Thủ Đức
175 Thiết bị đo tan denta N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Thủ Đức
176 Thiết bị phân tích máy biến dòng N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Thủ Đức
177 Thiết bị thử relay N/A bộ 2 Xí nghiệp DV Thủ Đức
178 Thiết bị đáp ứng tần số quét N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Thủ Đức
179 Máy đo khoảng cách Leica N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Trà Vinh
180 GPS Garmin N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Trà Vinh
181 Máy kinh vĩ điện tử SOKKIA N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Trà Vinh
182 Thiết bị chụp sóng máy cắt N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Vĩnh Long
183 Thiết bị thử nhất thứ đa năng N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Vĩnh Long
184 Thiết bị đo tan denta N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Vĩnh Long
185 Thiết bị phân tích máy biến dòng N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Vĩnh Long
186 Thiết bị phân tích máy biến dòng N/A bộ 1 Xí nghiệp DV Vĩnh Long
187 Thiết bị cao áp tần số thấp và PD N/A bộ 1 Công ty DV ĐLMN (P.KHKT)
188 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN 20 TỈNH MIỀN NAM 20 TỈNH MIỀN NAM TỔNG CHUYẾN 1 20 TỈNH MIỀN NAM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.700.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.700.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu 2018-2021):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->