Gói thầu: Gói thầu số 01: Phun thuốc diệt muỗi và côn trùng gây hại tại các Ban quản lý thuộc Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phun thuốc diệt muỗi và côn trùng gây hại tại các Ban quản lý thuộc Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604195 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:19:00 đến ngày 2022-06-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.403.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ phun thuốc diệt muỗi và côn trùng gây hại.Tài liệu chứng minh: Đính kèm bao gồm Hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng),Hóa đơn giá trị gia tăng bản sao y công ty đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.282.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.846.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng, động vật gây hại được cấp bởi một trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế có thời gian ≥ 03 năm;- Có quyết định của nhà thầu phân công công việc cán bộ điều hành tại 2 công trình trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Nhà thầu cung cấp Lý lịch nhân sự và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm CMND hoặc CCCD của nhân sự.( Tài liệu chứng minh sao y bản chính)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng, động vật gây hại được cấp bởi một trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế có thời gian ≥ 03 năm;- Có quyết định của nhà thầu phân công công việc cán bộ kỹ thuật tại 2 công trình trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Nhà thầu cung cấp Lý lịch nhân sự và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm CMND hoặc CCCD của nhân sự.( Tài liệu chứng minh sao y bản chính)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng, động vật gây hại được cấp bởi một trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế có thời gian ≥ 01 năm;- Nhà thầu có bảng kê nhân sự kèm CMND hoặc CCCD của nhân sự.(Tài liệu chứng minh sao y bản chính)-Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phun thuốc diệt muỗi và côn trùng gây hại tại các Ban quản lý thuộc Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hà Nội năm 2022 Phun thuốc diệt muỗi và côn trùng gây hại tại các Ban quản lý thuộc Trung tâm năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố - Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SSở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ban quản lý CSTL và thi đấu TDTT Mỹ Đình. | Mô tả tại Chương V | m2 | 151.560 | Phun thuốc (Bao gồm: Hóa chất Fendona 10SC, Perme UK50EC, Cypado 25EC và nhân công, máy móc thiết bị phun) |
| 2 | BQL Cung Điền kinh | Mô tả tại Chương V | m2 | 82.488 | Phun thuốc (Bao gồm: Hóa chất Fendona 10SC, Perme UK50EC, Cypado 25EC và nhân công, máy móc thiết bị phun) |
| 3 | Ban quản lý CSTL và thi đấu TDTT Lạc Long Quân. | Mô tả tại Chương V | m2 | 6.180 | Phun thuốc (Bao gồm: Hóa chất Fendona 10SC, Perme UK50EC, Cypado 25EC và nhân công, máy móc thiết bị phun) |
| 4 | Ban quản lý CSTL và thi đấu TDTT Trịnh Hoài Đức số 12,14 Trịnh Hoài Đức. | Mô tả tại Chương V | m2 | 37.200 | Phun thuốc (Bao gồm: Hóa chất Fendona 10SC, Perme UK50EC, Cypado 25EC và nhân công, máy móc thiết bị phun) |
| 5 | Ban quản lý CSTL và thi đấu TDTT Khúc Hạo. | Mô tả tại Chương V | m2 | 1.860 | Phun thuốc (Bao gồm: Hóa chất Fendona 10SC, Perme UK50EC, Cypado 25EC và nhân công, máy móc thiết bị phun) |
| 6 | Ban quản lý sân vận động Hà Đông. | Mô tả tại Chương V | m2 | 6.300 | Phun thuốc (Bao gồm: Hóa chất Fendona 10SC, Perme UK50EC, Cypado 25EC và nhân công, máy móc thiết bị phun) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.80403E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.403.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ phun thuốc diệt muỗi và côn trùng gây hại.Tài liệu chứng minh: Đính kèm bao gồm Hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng),Hóa đơn giá trị gia tăng bản sao y công ty đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.282.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.846.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng, động vật gây hại được cấp bởi một trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế có thời gian ≥ 03 năm;- Có quyết định của nhà thầu phân công công việc cán bộ điều hành tại 2 công trình trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Nhà thầu cung cấp Lý lịch nhân sự và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm CMND hoặc CCCD của nhân sự.( Tài liệu chứng minh sao y bản chính)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng, động vật gây hại được cấp bởi một trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế có thời gian ≥ 03 năm;- Có quyết định của nhà thầu phân công công việc cán bộ kỹ thuật tại 2 công trình trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Nhà thầu cung cấp Lý lịch nhân sự và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm CMND hoặc CCCD của nhân sự.( Tài liệu chứng minh sao y bản chính)Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 40 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng, động vật gây hại được cấp bởi một trong các đơn vị thuộc Bộ Y tế hoặc Sở Y tế có thời gian ≥ 01 năm;- Nhà thầu có bảng kê nhân sự kèm CMND hoặc CCCD của nhân sự.(Tài liệu chứng minh sao y bản chính)-Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ và phải nộp cùng với E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi