Gói thầu: Gói thầu số 5: Tư vấn lập Đề án Phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466736-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Tư vấn lập Đề án Phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030
Số hiệu KHLCNT 20220466300
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp của tỉnh cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:08:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,193,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.194.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 358.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự: Lập Đề án Phát triển nguồn nhân lực có quy mô từ 07 cơ quan cấp sở (hoặc tương đương) trở lên hoặc đánh giá chiến lược về phát triển nhân lực có quy mô từ 07 cơ quan cấp sở (hoặc tương đương) trở lên. -Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu chu kì hoặc tài liệu xác định rõ chu kì dịch vụ đã thực hiện (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). * Ghi chú: Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.505.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm nhiệm vụ, tham gia thực hiện nhiệm vụ, báo cáo viên chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Tiến sỹ nghiên cứu về lao động.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: Bằng tiến sỹ
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Thành viên chính (cán bộ chủ chốt) trực tiếp thực hiện nhiệm vụ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Thạc sỹ trở lên học thuật (hoặc chuyên ngành) về lao động.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: Bằng thạc sỹ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thành viên chính trực tiếp thực hiện nhiệm vụ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học trở lên học thuật (hoặc chuyên ngành) về lao động.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: Bằng đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia trong nước tham gia thực hiện nhiệm vụ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Thạc sỹ trở lên học thuật (hoặc chuyên ngành) về lao động.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: Bằng thạc sỹ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Tư vấn lập Đề án Phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030
Đề án Phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp của tỉnh cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế, 18 Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, ĐT: 0946886407, [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học, 9/116 Nguyễn Lộ Trạch, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK, 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học, 9/116 Nguyễn Lộ Trạch, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK, 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học , địa chỉ: 22 lê lợi
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế, 18 Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, ĐT: 0946886407, [email protected]


E-CDNT 10.7
-Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. -Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2022) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. -Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản chụp cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Bản chụp hợp đồng, nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, hóa đơn. -Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu.
E-CDNT 15.2
không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế, 18 Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, ĐT: 0946886407, [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.383453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng thuyết minh đề án Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 10
2 Tổng quan nghiên cứu trong nước về phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 50
3 Tổng quan nghiên cứu quốc tế về phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 50
4 Tổng quan chính sách về phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của Việt Nam và tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 50
5 Cơ sở lý luận về nguồn nhân lực, nguồn nhân lực chất lượng cao và khung phân tích phát triển nguồn nhân lực Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 50
6 Báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 25
7 Báo cáo thống kê về dân số lao động việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 25
8 Báo cáo tổng hợp nội dung 1 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 40
9 Tổng quan kinh tế - xã hội và nguồn nhân lực tỉnh Thừa Thiên - Huế giai đoạn 2016-2020 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
10 Thực trạng sử dụng nhân lực, nhân lực chất lượng cao trong ngành kinh tế tỉnh Thừa Thiên Huế Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
11 Thực trạng hệ thống giáo dục và đào tạo trong phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao tỉnh Thừa Thiên Huế Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
12 Thực trạng thay đổi và ứng dụng khoa học - công nghệ trong phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao tỉnh Thừa Thiên Huế Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
13 Thực trạng hệ thống thông tin thị trường lao động và năng lực các định chế thu hút và sử dụng nhân tài trong phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao tỉnh Thừa Thiên Huế Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
14 Đánh giá thực trạng nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, so sánh với một số tỉnh của Việt Nam Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
15 Dự báo nhân lực của tỉnh Thừa Thiên - Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
16 Báo cáo tổng hợp nội dung 2 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
17 Quan điểm, mục tiêu và nhiệm vụ phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
18 Giải pháp hoàn thiện cơ chế, chính sách phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
19 Giải pháp giáo dục và đào tạo, giáo dục nghề nghiệp trong phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2031 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
20 Giải pháp thay đổi và ứng dụng khoa học - công nghệ trong phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2032 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
21 Giải pháp về chính sách thu hút và sử dụng nhân tài trong phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2033 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
22 Nghiên cứu xây dựng danh mục các dự án ưu tiên nhằm phát triển nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao của tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
23 Báo cáo tổng hợp nội dung 3 Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 60
24 Báo cáo tổng hợp đề án Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 90
25 Chi xây dựng phương án điều tra khảo sát và lập mẫu phiếu điều tra khảo sát Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 12
26 Báo cáo thống kê về lao động việc làm từ kết quả khảo sát Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 30
27 Báo cáo tổng hợp phân tích kết quả điều tra thống kê Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT báo cáo 1
28 - Rà soát, lập danh sách đối tượng điều tra thống kê (2 nhóm đối tượng điều tra là DN và người lao động đang làm việc tại DN tại 4 huyện/thành phố, tương ứng với 8 danh sách) Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 20
29 - Công đi điều tra các cán bộ công chức, viên chức các cơ quan ban ngành (5 phiếu/công, 50 phiếu) Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 10
30 - Công đi điều tra các cơ sở đào tạo và GDNN, học sinh/sinh viên (5 phiếu/công, 350 phiếu) Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 70
31 - Công đi điều tra các DN, người lao động đang làm việc tại DN thuộc các lĩnh vực trọng điểm của tỉnh (5 phiếu/công, 1530 phiếu) Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 306
32 - Thuê người dẫn đường tiếp cận người lao động Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 56
33 Cung cấp thông tin phiếu điều tra đối với cán bộ công chức, viên chức các cơ quan ban ngành Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT người 50
34 Cung cấp thông tin phiếu điều tra đối với đại diện các cơ sở đào tạo và giáo dục nghề nghiệp Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT người 50
35 Cung cấp thông tin phiếu điều tra học sinh, sinh viên Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT người 300
36 Cung cấp thông tin phiếu điều tra đối với các doanh nghiệp Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT người 30
37 Cung cấp thông tin phiếu điều tra đối với người lao động trong các ngành, lĩnh vực trọng điểm Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT người 1.500
38 Thuê thiết bị thảo luận nhóm và phỏng vấn sâu trực tuyến Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói 1
39 Người chủ trì Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 2
40 Thư ký Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 2
41 Chế độ hội họp 23 đại biểu Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 46
42 Chè nước 20 người Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 40
43 Khánh tiết, loa đài Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói 1
44 Thuê thiết bị hội thảo trực tuyến Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói 1
45 Người chủ trì Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 4
46 Thư ký Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 4
47 Chế độ hội họp 23 đại biểu Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 92
48 Chè nước 20 người Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT ngày người 80
49 Khánh tiết, loa đài, hội trường Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói 2
50 Thuê thiết bị hội thảo trực tuyến Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói 2
51 Văn phòng phẩm, in ấn tài liệu Chi tiết theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.194E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 358.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.194.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 358.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự: Lập Đề án Phát triển nguồn nhân lực có quy mô từ 07 cơ quan cấp sở (hoặc tương đương) trở lên hoặc đánh giá chiến lược về phát triển nhân lực có quy mô từ 07 cơ quan cấp sở (hoặc tương đương) trở lên. -Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu chu kì hoặc tài liệu xác định rõ chu kì dịch vụ đã thực hiện (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). * Ghi chú: Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.505.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm nhiệm vụ, tham gia thực hiện nhiệm vụ, báo cáo viên chính 1 -Trình độ Tiến sỹ nghiên cứu về lao động.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: Bằng tiến sỹ157
2 Thành viên chính (cán bộ chủ chốt) trực tiếp thực hiện nhiệm vụ 5 -Trình độ Thạc sỹ trở lên học thuật (hoặc chuyên ngành) về lao động.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: Bằng thạc sỹ trở lên105
3 Thành viên chính trực tiếp thực hiện nhiệm vụ 10 -Trình độ Đại học trở lên học thuật (hoặc chuyên ngành) về lao động.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: Bằng đại học trở lên53
4 Chuyên gia trong nước tham gia thực hiện nhiệm vụ 5 -Trình độ Thạc sỹ trở lên học thuật (hoặc chuyên ngành) về lao động.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: Bằng thạc sỹ trở lên105
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->