Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu (bao gồm vật tư tiêu hao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621224-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu (bao gồm vật tư tiêu hao)
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:50:00 đến ngày 2022-06-20 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,027,458,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,400,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.027.459.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng bao gồm cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ về an toàn vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa thiết bị của cơ sở công nghiệm.Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu (bao gồm vật tư tiêu hao)
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
270 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


E-CDNT 10.7
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư thiết bị thay thế Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
2 Áptomat Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
3 Bàn chải đánh gỉ (Bàn chải sắt) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 317
4 Băng dính cách điện 0,4 kV Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 70
5 Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 4,5
6 Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tấm 0,5
7 Bìa paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 8
8 Bìa paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 4
9 Bìa paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 4
10 Bìa paranhit Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 12
11 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 54
12 Bu lông Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 144
13 Cao su giảm chấn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
14 Cao su giảm chấn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
15 Cao su giảm chấn MT3 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
16 Cao su non (băng tan) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 10
17 Cao su tấm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 2
18 Cầu chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
19 Đế cầu chì: Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
20 Đèn báo xanh đỏ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 107
21 Hộp vệ sinh bảng mạch ECC Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 1
22 Hộp vệ sinh bảng mạch Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 2
23 Lá căn đồng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 2
24 Lá căn inox Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 0,2
25 Lá căn SUS 304 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 32
26 Lá căn SUS 304 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
27 Lá căn SUS 304 Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
28 Lưới lọc bụi cho tủ điều khiển DCS Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 1
29 Nỉ Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 5
30 Nút ấn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 32
31 Nút bấm (xanh+đỏ) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 57
32 Nút bấm Start/stop; Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 13
33 ống cao su Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 20
34 Oring pittong khí phân ly Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
35 Phớt (chặn dầu) Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
36 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
37 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
38 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
39 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
40 Phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
41 Quai nhê Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 40
42 Que hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 50
43 Que hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 20
44 Que hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
45 Que hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 830,62
46 Que hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 314,38
47 Que hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 40
48 Que hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 16
49 Que hàn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 16
50 Tết chèn amiang tẩm chì Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 8
51 Tết chèn amiăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 21,5
52 Tết chèn amiăng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1,2
53 Thanh cài thiết bị; Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 1
54 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
55 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
56 Vòng bi Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Vòng 4
57 Vòng phớt Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
58 Đầu cốt kim Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Chiếc 28
59 Đinh vít bắn tôn Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 46
60 Bóng đèn đui xoáy Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
61 Bóng điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 166
62 Thép tròn đặc Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 10
63 Thuốc kiểm tra thẩm thấu Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 5
64 Dây thép mạ kẽm Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 64
65 Dây thép Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 40
66 Sơn cách điện Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lit 14
67 Sơn chịu dầu màu vàng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 18
68 Sơn chống gỉ AKlyd Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 48
69 Sơn ghi Đại Bàng HN Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1
70 Sơn màu cam Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 38
71 Sơn màu ghi ALkyd Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 34
72 Sơn màu vàng Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 2
73 Sơn màu xanh lá cây ALKYDAK Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 4
74 Sơn vàng ALKYD Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 6
75 Vật liệu tiêu hao Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
76 Bột rà mịn Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 0,4
77 Chổi đánh gỉ sắt Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 38
78 Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20,4
79 Chổi quét sơn (loại nhỏ) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 55
80 Đá cắt 125 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 643
81 Đá mài D125 (đá mài phi 125) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 373
82 Đá mài phi 100 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 4
83 Đá nhám xếp phi 100 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 16
84 Giấy nhám mịn P1000 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 177,4
85 Giấy ráp thô 230x280 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tờ 6,75
86 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 1.250,7
87 Silicon đỏ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Tuýp 100
88 Vải phin trắng khổ 0,8 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 50
89 Bột mì Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 36
90 Chổi quét sơn Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 28
91 Chổi sơn loại to Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
92 Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
93 Giấy ráp mịn (Giấy ráp mịn 15x50) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cuộn 2
94 Vải phin trắng Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 109
95 Vải ráp thô 80 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 33,7
96 Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 435,7
97 Dầu RP7 350ml/hộp Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 144
98 Xăng mogas 92 (RON 92) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 35
99 Cồn 90 độ Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 75
100 Dây thừng đay phi 20 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 100
101 Bao tải xanh (bao dứa loại 25kg) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2.000
102 Đá cắt 125 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 40
103 Đá mài D125 (đá mài phi 125) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Viên 40
104 Giấy dầu dày 0.2mm Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 8
105 Giẻ lau Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Kg 116
106 Vải ráp thô 80 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT M2 0,9
107 Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 88
108 Dầu RP7 350ml/hộp Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 15
109 Dây thừng đay phi 20 Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 200
110 Dịch vụ nhân công Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
111 I. NHÂN CÔNG TRONG ĐỊNH MỨC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
112 1 Phần thiết bị cơ nhiệt trong định mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
113 1.1 Đại tu hệ thống nghiền than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
114 1.1.1 Máy cấp than nguyên A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 2
115 1.1.1.1 Đại tu hộp giảm tốc máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hộp giảm tốc 1
116 1.1.1.1.1 Đại tu hộp giảm tốc máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hộp giảm tốc 1
117 1.1.1.2 Đại tu các tấm chắn máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Tấm chắn 1
118 1.1.1.2.1 Đại tu các tấm chắn máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm chăn 8
119 1.1.1.2.2 Đại tu sửa chữa hộp giảm tốc trục vít bánh răng các tấm chắn máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hộp giảm tốc tấm chắn 8
120 1.1.1.3 Đại tu máy cấp than nguyên A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
121 1.1.1.3.1 Đại tu máy cấp than nguyên A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 máy 1
122 1.1.2 Máy nghiền than A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy nghiền 1
123 1.1.2.1 Thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Thùng nghiền 1
124 1.1.2.1.1 Đại tu thay tấm lót, ghi sàng máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Thùng nghiền 1
125 1.1.2.1.1.1 Thay tấm lượn sóng L1 thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 180
126 1.1.2.1.1.2 Thay tấm lượn sóng L2 thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 180
127 1.1.2.1.1.3 Thay tấm lượn sóng L3 thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 20
128 1.1.2.1.1.4 Thay tấm lượn sóng L4 thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 20
129 1.1.2.1.1.5 Thay tấm lượn sóng L5 thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 20
130 1.1.2.1.1.6 Thay tấm lượn sóng L6 thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 20
131 1.1.2.1.1.7 Thay tấm lót đầu vào vòng ngoài thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 20
132 1.1.2.1.1.8 Thay tấm lót đầu vào vòng trong thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 20
133 1.1.2.1.1.9 Thay tấm ghi sàng đầu ra vòng ngoài thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 20
134 1.1.2.1.1.10 Thay tấm ghi sàng đầu ra vòng trong thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 20
135 1.1.2.1.1.11 Thay tấm vành giữ ghi thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 1
136 1.1.2.1.1.12 Đại tu lượn sóng L1 thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 100
137 1.1.2.1.1.13 Đại tu tấm lượn sóng L2 thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 100
138 1.1.2.1.2 Thân thùng nghiền A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Thân thùng ngiền 1
139 1.1.2.2 Hộp giảm tốc máy nghiền. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hộp giảm tốc 2
140 1.1.2.2.1 Hộp giảm tốc máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 hộp giảm tốc 1
141 1.1.2.2.2 Đại tu khớp nối trung gian, khớp nối lò xo máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 bộ khớp 2
142 1.1.2.3 Bánh răng chủ, vành răng lớn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy nghiền 2
143 1.1.2.3.1 Đại tu bộ trục gối đỡ bánh răng chủ máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ bánh răng chủ 1
144 1.1.2.3.2 Đảo vành răng lớn máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 vành răng 1
145 1.1.2.4 Cổ trục, gối đỡ thùng nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy nghiền 4
146 1.1.2.4.1 Cổ trục, gối đỡ thùng nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Gối 1
147 1.1.2.5 Van và đường ống hệ thống nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy nghiền 2
148 1.1.2.5.1 Đại tu hệ thống gió nóng từ lò vào máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Hệ thống 1
149 1.1.2.5.2 Đại tu thay thế đoạn ống than đầu vào ra máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Hệ thống 1
150 1.1.2.5.3 Đại tu các khớp nối giãn nở vào ra máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01cái 4
151 1.1.2.5.4 Đại tu đắp phủ chống mài mòn bằng bê tông densit độ dày 25mm Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 60
152 1.1.2.5.5 Thay tấm phòng mòn đầu ra máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Hệ thống 64
153 1.1.2.5.6 Đại tu đổ bê tông đàu vào máy nghiền than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 m2 25
154 1.1.2.6 Đại tu hệ thống phun mỡ bánh răng chủ máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy nghiền 1
155 1.1.2.6.1 Đại tu hệ thống phun mỡ bánh răng chủ máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 hệ thống bơm dầu 2
156 1.1.2.7 Đại tu bộ làm mát gối đỡ máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 2
157 1.1.2.7.1 Đại tu bộ làm mát gối đỡ máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 bình 3
158 1.1.2.8 Đại tu hệ thống bơm dầu nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 2
159 1.1.2.8.1 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn và kích trục thùng nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 hệ thống 1
160 1.1.2.8.2 Đại tu hệ thống dầu hộp giảm tốc máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Hệ thống 1
161 1.1.2.8.3 Đại tu hệ thống dầu động cơ máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Hệ thống 1
162 1.1.2.9 Thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Thùng nghiền 1
163 1.1.2.9.1 Thay tấm lượn sóng L1 thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 180
164 1.1.2.9.2 Thay tấm lượn sóng L2 thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 180
165 1.1.2.9.3 Thay tấm lượn sóng L3 thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 20
166 1.1.2.9.4 Thay tấm lượn sóng L4 thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 20
167 1.1.2.9.5 Thay tấm lượn sóng L5 thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 20
168 1.1.2.9.6 Thay tấm lượn sóng L6 thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 20
169 1.1.2.9.7 Thay tấm vành giữ ghi thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 1
170 1.1.2.9.8 Đại tu lượn sóng L1 thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 100
171 1.1.2.9.9 Đại tu tấm lượn sóng L2 thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm lượn sóng 100
172 1.1.2.9.10 Thân thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Thân thùng ngiền 1
173 1.1.2.9.11 Thay tấm lót đầu vào vòng ngoài thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 20
174 1.1.2.9.12 Thay tấm lót đầu vào vòng trong thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 20
175 1.1.2.9.13 Thay tấm ghi sàng đầu ra vòng ngoài thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 20
176 1.1.2.9.14 Thay tấm ghi sàng đầu ra vòng trong thùng nghiền B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Tấm 20
177 1.1.2.10 Đại tu sàng bi, phân loại, bổ sung bi cho máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
178 1.1.2.10.1 ĐẠI TU SÀNG BI, PHÂN LOẠI, BỔ SUNG BI CHO TẤT CẢ MÁY NGHIỀN Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
179 1.1.3 Quạt tải bột A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
180 1.1.3.1 Đại tu quạt tải bột A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 1
181 1.1.3.1.1 Đại tu quạt tải bột A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 quạt 1
182 1.1.3.1.2 Đại tu quạt tải bột B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 quạt 1
183 1.1.4 Phân ly than thô A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
184 1.1.4.1 Đại tu phân ly than thô A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 2
185 1.1.4.2 Đại tu đường ống dẫn than sau phân ly than thô Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 đoạn ống 4
186 1.1.4.3 Đại tu đắp phủ chống mài mòn bằng bê tông densit độ dày 25mm khu vực lóc và cổ đầu ra phân ly thô A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 20
187 1.1.5 Phân ly than mịn A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
188 1.1.5.1 Đại tu phân ly than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 4
189 1.1.5.2 Đại tu đắp phủ chống mài mòn bằng bê tông densit độ dày 25mm (ngoài định mức) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT m2 80
190 1.1.5.3 Lắp mới Bộ lưới giảm chấn đầu ra phân ly than mịn (Áp dụng định mức V2.1.03.4) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 4
191 1.1.5.4 Lắp mới van chặn đầu ra phân ly than mịn (Áp dụng định mức V2.1.03.4) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 4
192 1.1.6 Bộ lọc túi than mịn A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
193 1.1.6.1 Bộ lọc túi than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 1
194 1.1.6.2 Đại tu máy cấp múi khế Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 máy 3
195 1.1.6.3 Đại tu máy cấp ruột gà Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Vít tải 1
196 1.1.7 Quạt xả vent Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Quạt 2
197 1.1.7.1 Đại tu quạt xả khí Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Quạt 1
198 1.1.8 Vít truyền than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
199 1.1.8.1 Đại tu vít truyền than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Vít tải 1
200 1.1.9 Đại tu Buke than nguyên A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
201 1.1.9.1Đại tu kho than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 kho than 2
202 1.1.9.2 Đại tu thay thế phòng mòn kho than nguyên A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 kho than 2
203 1.1.10 Kho than mịn A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Kho 2
204 1.1.10.1 Đại tu Kho than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 kho than 1
205 1.2 Đại tu hệ thống máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
206 1.2.1 Căn chỉnh máy cấp than mịn( 16 máy cấp) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
207 1.2.2Đại tu các van tay đầu vào máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01Van 32
208 1.3 Đại tu hệ thống vận chuyển than bột giữa các tổ máy Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
209 1.3.1 Đại tu đường ống tải than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 6m 150
210 1.3.2 Đại tu các van hệ thống tải than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Van 6
211 1.3.3 Đại tu bình tích than và đường ống khí nén tải than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bình 2
212 1.3.4 Đại tu Ejecto tải than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Bộ 2
213 2 Phần thiết bị điện Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
214 2.1 Động cơ điện Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
215 2.1.1 Động cơ máy cấp than nguyên: Kiểu 1AV1164C; Pđm=11kW; Uđm=0.4kV; Iđm=24A; Tổ nối dây Δ; n=965r/m; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
216 2.1.2 Động cơ tấm chắn máy cấp than nguyên: Kiểu Y2-90L-4; Pđm=1,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=3.68A; n=1390 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 16
217 2.1.3 Động cơ quạt làm mát cho động cơ máy cấp than nguyên: Kiểu G160A; Pđm=0,09kW; 0,5A; 1350r/min; 1300m³/h Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
218 2.1.4 Động cơ vần trục máy nghiền: Kiểu TYPEYEJ280S6TH; Pđm=45kW; Uđm=0.4kV; Iđm=81A; n=970 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
219 2.1.5 Động cơ bơm dầu cao áp to: Kiểu Y2-200L-4; Pđm=30kW; Uđm=0.4kV; Iđm=52.7A; n=1470 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
220 2.1.6 Động cơ bơm dầu cao áp nhỏ: Kiểu Y100L2-4; Pđm=3kW; Uđm=0.4kV; Iđm=6.5A; n=1400 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
221 2.1.7 Động cơ bơm dầu hạ áp: Kiểu Y2-132M-4; Pđm=7,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=14.5A; n=1440 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
222 2.1.8 Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc máy nghiền: Kiểu M2QA160L4A; Pđm=15kW; Uđm=0.4kV; Iđm=27.97A; n=1460 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
223 2.1.9 Động cơ bơm dầu bôi trơn gối động cơ máy nghiền than: Kiểu Y2-90L-4; Pđm=1,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=3.52A; n=1490 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
224 2.1.10 Động cơ quạt chèn bánh răng chủ máy nghiền: Kiểu Y5-Z112; Pđm=0,37kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.35A; n=2800 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
225 2.1.11 Động cơ hút bụi kho than nguyên: Kiểu YB2-160M1-2; Pđm=11kW; Uđm=0.4kV; Iđm=20,3A; n=2940 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
226 2.1.12 Động cơ múi khế: Kiểu YB2-90S-4; Pđm=1,1kW; Uđm=0.4kV; Iđm=2.9A; n=1390 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 6
227 2.1.13 Động cơ máy cấp than mịn: Kiểu: YB2-132M-4 Công suất: 7.5kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 14.6A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1450r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 16
228 2.1.14 Động cơ vít truyền: Kiểu: GD132M-4 Công suất: 7.5kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 15,29 Tổ nối dây: Δ Tốc độ: 1445r/min Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
229 2.1.15 Động cơ máy cấp ruột gà: Kiểu: YB2-132M-4 Công suất: 7,5KW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 14,6A Tổ nối dây: Y Tốc độ: 1450r/m Cấp cách điện: F Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
230 2.2 Điện trở sấy phễu túi lọc than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
231 2.2.1 Điện trở sấy: Kích thước: 30x20x2,5cm Công suất: 2kW Điện áp: 380V Dòng điện: 6A Điện trở: 36Ω Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 18
232 2.3 Hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
233 2.3.1 Tủ điều khiển động cơ máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
234 2.3.1.1 Aptomat 3 pha SC68N C50-415V (50A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
235 2.3.1.2 Aptomat 1 pha C65N C6-415V (6A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
236 2.3.1.3 Contactor LC1D32 (32A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
237 2.3.1.4 Rơ le nhiệt LRD32 (24-32A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
238 2.3.1.5 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 5
239 2.3.1.6 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 50
240 2.3.1.7 Cầu đấu dây UK10N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 20
241 2.3.1.8 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
242 2.3.1.9 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 6
243 2.3.1.10 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
244 2.3.1.11 Rơ le trung gian 14 chân 24VDC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 5
245 2.3.1.12 Rơ le thời gian CHINT JS23 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
246 2.3.1.13 Khóa đóng cắt ZB2-BE102C Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
247 2.3.1.14 Biến tần ACS550-31A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 1
248 2.3.2 Tủ điều khiển động cơ tấm chắn máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
249 2.3.2.1 Aptomat NH4-125-63A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
250 2.3.2.2 Aptomat C65N NC6 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
251 2.3.2.3 Contactor LC1D09 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 16
252 2.3.2.4 Rơ le nhiệt LRD-10 (4-6A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 8
253 2.3.2.5 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 3
254 2.3.2.6 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 30
255 2.3.2.7 Cầu đấu dây UK10N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 20
256 2.3.2.8 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
257 2.3.2.9 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
258 2.3.2.10 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
259 2.3.2.11 Rơ le trung gian 14 chân 24VDC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 3
260 2.3.2.12 Aptomat C65N D6 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 8
261 2.3.2.13 Bộ chuyển đổi nguồn 220 VAC/24VDC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
262 2.3.3 Tủ điều khiển động cơ vần trục máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
263 2.3.3.1 Rơ le nhiệt LR9F 5369 (90-150A): Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
264 2.3.3.2 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 30
265 2.3.3.3 Cầu đấu dây UK10N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
266 2.3.3.4 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
267 2.3.3.5 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 6
268 2.3.3.6 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
269 2.3.3.7 Aptomat 3 pha C65-D2 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
270 2.3.3.8 Aptomat 2 pha C65-D4 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
271 2.3.3.9 Contactor CAD32 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 7
272 2.3.3.10 Aptomat 3 pha C120H-C125 > 100A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
273 2.3.3.11 Aptomat 3 pha C12H-D100 (100A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
274 2.3.3.12 Contactor LC1 F150 (150A) > 100A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
275 2.3.4 Tủ điều khiền trạm dầu máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
276 2.3.4.1 Rơ le nhiệt MEC GHT-22 (12-18A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 5
277 2.3.4.2 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 150
278 2.3.4.3 Cầu đấu dây mạch lực Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
279 2.3.4.4 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 17
280 2.3.4.5 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 20
281 2.3.4.6 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
282 2.3.4.7 Contactor LC1D80 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
283 2.3.4.8 Contactor LC1D50 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
284 2.3.4.9 Aptomat 3 pha NSE250N > 100A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
285 2.3.4.10 Contactor LC1F185 > 100A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
286 2.3.4.11 Contactor LC1D32 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 19
287 2.3.4.12 Quạt làm mát 220VAC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
288 2.3.5 Tủ điều khiền động cơ vít truyền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
289 2.3.5.1 Rơ le nhiệt LRD33 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
290 2.3.5.2 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 30
291 2.3.5.3 Cầu đấu dây mạch lực Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
292 2.3.5.4 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 18
293 2.3.5.5 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 25
294 2.3.5.6 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
295 2.3.5.7 Aptomat 3 pha 63H/3 (25A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
296 2.3.5.8 Contactor LC1D09 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 12
297 2.3.5.9 Aptomat 3 pha CS86N-C16 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
298 2.3.5.10 Aptomat 2 pha C10 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
299 2.3.5.11 Rơ le nhiệt LRD07C (1.6-2.5A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
300 2.3.5.12 Rơ le nhiệt LRD13 (2.5-4A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
301 2.3.5.13 Quạt làm mát 220VAC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
302 2.3.6 Tủ nguồn cấp cho động cơ máy cấp ruột gà, múi khế, gia nhiệt Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
303 2.3.6.1 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 20
304 2.3.6.2 Cầu đấu dây mạch lực Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
305 2.3.6.3 Aptomat 3 pha D63 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
306 2.3.6.4 Aptomat 3 pha D40 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
307 2.3.6.5 Aptomat 3 pha NSC100B-100A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
308 2.3.6.6 Aptomat 3 pha D20 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
309 2.3.6.7 Aptomat 2 pha C20 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
310 2.3.6.8 Aptomat 2 pha C10 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
311 2.3.6.9 Aptomat 1 pha C6 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
312 2.3.6.10 Aptomat 1 pha C10 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
313 2.3.6.11 Bộ chuyển đổi nguồn 220 VAC/24VDC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 1
314 2.3.7 Tủ điều khiển động cơ máy cấp ruột gà, múi khế, gia nhiệt túi lọc Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
315 2.3.7.1 Aptomat 3 pha D20 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
316 2.3.7.2 Aptomat 1 pha C6 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
317 2.3.7.3 Contactor GMC18 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
318 2.3.7.4 Rơ le nhiệt MEC GHT-22 (12-18A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
319 2.3.7.5 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 40
320 2.3.7.6 Cầu đấu dây mạch lực Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
321 2.3.7.7 Nút dừng khẩn cấp Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
322 2.3.7.8 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 6
323 2.3.7.9 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
324 2.3.7.10 Rơ le trung gian DRM570730 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
325 2.3.7.11 Aptomat 3 pha C20 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 1
326 2.3.7.12 Contactor LC1D12 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
327 2.3.7.13 Contactor LC1D09 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
328 2.3.7.14 Rơ le nhiệt LRD08 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 3
329 2.3.7.15 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 10
330 2.3.8 Tủ nguồn cấp cho hệ thống điều khiển động cơ cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 2
331 2.3.8.1 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 30
332 2.3.8.2 Cầu đấu dây mạch lực Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
333 2.3.8.3 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
334 2.3.8.4 Aptomat 2 pha C65N-C2 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
335 2.3.8.5 Aptomat 3 pha EZD 250E-200A Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
336 2.3.8.6 Contactor LC1 D150 (150A) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
337 2.3.8.7 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
338 2.3.8.8 Khóa đóng cắt ZB2-BE102C Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 2
339 2.3.9 Tủ điều khiển động cơ máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
340 2.3.9.1 Aptomat 3 pha C65N-D16 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
341 2.3.9.2 Aptomat 2 pha C65N-C2 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 6
342 2.3.9.3 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 20
343 2.3.9.4 Cầu đấu dây UK5N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 100
344 2.3.9.5 Cầu đấu dây UK10N Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 10
345 2.3.9.6 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 8
346 2.3.9.7 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 12
347 2.3.9.8 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Cái 4
348 2.3.9.9 Rơ le thời gian JSZ3F Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 4
349 2.3.9.10 Biến tần ACS 510 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT bộ 4
350 2.3.9.11 Quạt thông gió 220VAC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT cái 1
351 2.4 Thí nghiệm hệ thống tủ điện Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
352 2.4.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
353 2.4.1.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
354 2.4.2 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ tấm chắn máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
355 2.4.2.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ tấm chắn máy cấp than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
356 2.4.3 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ vần trục máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
357 2.4.3.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ vần trục máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
358 2.4.4 Thí nghiệm tủ điều khiền trạm dầu máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
359 2.4.4.1 Thí nghiệm tủ điều khiền trạm dầu máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
360 2.4.5 Thí nghiệm tủ điều khiền động cơ vít truyền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
361 2.4.5.1 Thí nghiệm tủ điều khiền động cơ vít truyền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
362 2.4.6 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp ruột gà, múi khế, gia nhiệt túi lọc Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
363 2.4.6.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp ruột gà, múi khế, gia nhiệt túi lọc Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
364 2.4.7 Thí nghiệm tủ nguồn cấp cho hệ thống điều khiển động cơ cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 2
365 2.4.7.1 Thí nghiệm tủ nguồn cấp cho hệ thống điều khiển động cơ cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
366 2.4.8 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 4
367 2.4.8.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Bộ 1
368 3 Phần thiết bị đo lường - điều khiển 10.3.2021 Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
369 3.1 Hệ thống nghiền than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
370 3.1.1 Kho than nguyên A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
371 3.1.1.1 Thiết bị đo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
372 3.1.1.2Thiết bị đo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
373 3.1.1.3 Thiết bị cảnh báo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
374 3.1.2 Súng bắn khí kho than nguyên Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
375 3.1.2.1Tủ điều khiển PLC Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
376 3.1.2.2 Súng bắn khí Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
377 3.1.3 Máy cấp than nguyên AB Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
378 3.1.3.1 Công tắc báo đóng/mở tấm chắn đầu vào máy cấp than nguyên A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
379 3.1.3.2 Công tắc báo tắc than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
380 3.1.3.3 Công tắc báo đứt xích Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
381 3.1.3.4 Công tắc báo lưu lượng than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
382 3.1.4 Máy nghiền AB Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
383 3.1.4.1 Thiết bị đo nhiệt độ gối thùng nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
384 3.1.4.2 Thiết bị đo nhiệt độ gió nóng đầu vào máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
385 3.1.5 Động cơ vần trục máy nghiền Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
386 3.1.5.1 Thiết bị đo nhiệt độ gối động cơ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
387 3.1.6 Hệ thống dầu nâng trục Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
388 3.1.6.1 Thước đo mức bể dầu Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
389 3.1.6.2 Công tắc báo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng múc 1
390 3.1.6.3 Đồng hồ đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
391 3.1.6.4 Công tắc nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
392 3.1.6.5 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
393 3.1.6.6 Chênh áp phin lọc Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
394 3.1.6.7 Công tắc lưu lượng Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
395 3.1.6.8 Đồng hồ áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
396 3.1.6.9 Công tắc áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
397 3.1.6.10 Van giảm áp Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
398 3.1.7 Hệ thống dầu bôi trơn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
399 3.1.7.1 Thước đo mức bể dầu Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
400 3.1.7.2 Công tắc báo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng múc 1
401 3.1.7.3 Đồng hồ đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
402 3.1.7.4 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
403 3.1.7.5 Đồng hồ áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
404 3.1.7.6 Công tắc áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
405 3.1.7.7 Công tắc lưu lượng Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
406 3.1.7.8 Chênh áp phin lọc Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
407 3.1.8 Hệ thống dầu hộp giảm tốc Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
408 3.1.8.1 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
409 3.1.8.2 Chênh áp phin lọc Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
410 3.1.8.3 Công tắc lưu lượng Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
411 3.1.8.4 Công tắc áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
412 3.1.9 Hệ thống phun mỡ bánh răng chủ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
413 3.1.9.1 Đồng hồ áp suất - Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
414 3.1.9.2 Công tắc áp suất - Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
415 3.1.9.3 Công tắc báo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng múc 1
416 3.1.9.4 Van điện từ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
417 3.1.9.5 Công tắc hành trình Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
418 3.1.10 Kho than mịn AB Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
419 3.1.10.1 Thiết bị đo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
420 3.1.10.2 Thiết bị đo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
421 3.1.10.3 Thiết bị cảnh báo mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
422 3.1.10.4 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
423 3.1.11 Quạt tải bột A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
424 3.1.11.1 Đồng hồ đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
425 3.1.11.2 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
426 3.1.11.3 Thiết bị đo độ rung Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
427 3.1.11.4 Thiết bị đo độ rung Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
428 3.1.12 Súng bắn khí túi lọc than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
429 3.1.12.1 Tủ điều khiển Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
430 3.1.12.2 Súng bắn khí Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
431 3.1.12.3 Đồng hồ áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
432 3.1.12.4 Bộ chuyển đổi áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
433 3.1.12.5 Bộ chuyển đổi áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
434 3.1.12.6 Van pittong Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
435 3.1.12.7 Van pittong Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
436 3.1.13 Quạt xả Vent Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
437 3.1.13.1 Thiết bị đo nhiệt độ gối Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
438 3.1.14 Đường ống dẫn than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
439 3.1.14.1 Thiết bị đo lường Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
440 3.1.14.1.1 Đồng hồ đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
441 3.1.14.1.2 Công tắc nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
442 3.1.14.1.3 Thiết bị đo nhiệt độ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
443 3.1.14.1.4 Đồng hồ áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mức 1
444 3.1.14.1.5 Thiết bị đo áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
445 3.1.14.1.6 Thiết bị đo áp suất Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
446 3.1.14.2 Thiết bị điều khiển Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
447 3.1.14.2.1 Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
448 3.1.14.2.2 Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
449 3.1.14.2.3 Van điều khiển điện Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
450 3.1.14.2.4 Van điều khiển điện Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
451 3.1.14.2.5 Các van xục khí máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
452 Phân thiết bị ngoái định mức Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
453 1.1 Đại tu hệ thống nghiền than Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
454 1.1.1 Đại tu Buke than nguyên A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hệ thống 1
455 1.1.1.1 Vệ sinh than đóng thành kho than nguyên(Ngoài định mức) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 kho than 2
456 1.1.2 Kho than mịn A/B Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Kho 2
457 1.1.2.1 Vệ sinh than đóng thành kho than mịn(Ngoài định mức) Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 kho than 1
458 1.2 Đại tu hệ thống máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Lò hơi 1
459 1.2.1 Tiện, phục hồi máy cấp than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT 01 Máy 16
460 1.2.2 Nắp thêm hệ thống chống tắc kho than mịn Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT Máy 2
461 Dịch vụ máy thi công Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hệ thống 0
462 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4,9
463 Cầu trục 5T Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 14
464 Cầu đo điện trở 1 chiều Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 12,8
465 Cẩu 100T Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6
466 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 200,11
467 Đồng hồ so Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2,8
468 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 11,36
469 Hợp bộ thí nghiệm rơ le Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 18
470 Bộ phát dòng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,5
471 Kích thuỷ lực 50 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 18,9
472 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 329,63
473 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 18
474 Máy mài cầm tay phi 100 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 167,6
475 Máy nén khí 150m3/h Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,7
476 Máy hút bụi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 0,14
477 Mê gôm mét 1000V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 10,44
478 Máy trộn vữa 80 lít Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 2,2
479 Mê ga ôm 500V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 12,8
480 Palăng tay 10 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24,16
481 Palăng tay 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 189
482 Máy gia nhiệt vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 16,62
483 Xe cẩu tự hành 10T Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 77
484 Xe cẩu tự hành 50t Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 4,84
485 Máy mài cầm tay 1200w Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 20
486 Palăng tay 2 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 158
487 Palăng tay1 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 16
488 Bộ cảo vòng bi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 7,84
489 Máy mở bu lông Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 51,11
490 Máy hàn điện 23kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 451,49
491 Palăng tay 3 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 323,4
492 Bộ tời mặt đất Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 104,31
493 Kích thuỷ lực 200 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 25,76
494 Máy nén khí 56m3/h Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 14
495 Xe nâng 2,5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 172,14
496 Tời điện 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 24,8
497 Máy mài cầm tay 1200 W Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 317,89
498 Palăng tay 1 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 91,17
499 Máy thổi than Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6
500 Mê gôm mét Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 31,22
501 Thiết bị tạo dòng điện Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 23,37
502 Máy đo điện trở tiếp xúc Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 130,5
503 Hộp bộ thí nghiệm rơle Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 7,82
504 Máy phát dòng Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 35
505 Lò nung nhiệt độ Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 41,38
506 Mê gôm mét 500V Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 14,15
507 Thiết bị lập trình cầm tay Hart Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6,25
508 Bộ phát dòng, phát áp Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 6
509 Bơm áp suất bằng tay Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5,25
510 Bàn tạo áp suẩt có đồng hồ mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 27,65
511 Máy đo lưu lượng mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 1,75
512 Thiết bị rung mẫu Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 8
513 Máy kiểm tra độ rung Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 8
514 Xe tải 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 10,5
515 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 5,82
516 Cẩu trục 5T Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 48
517 Máy hàn hơi Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 11
518 Máy hàn TIG 230V/1 pha Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 16
519 Máy tiện 165 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 48
520 Máy tiện 1M63 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT ca 16
521 Ô tô tải 7 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 4
522 Xe cẩu tự hành 10T Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 32
523 Palăng tay 2 tấn Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 8
524 Máy hàn điện 23kw Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 11
525 Máy mài cầm tay 1200 W Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 16
526 Máy tiện đứng 1516 Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT Ca 32
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.027459E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.027.459.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng bao gồm cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ về an toàn vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp.41
3 Cán bộ giám sát thi công 2 Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp.41
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa thiết bị của cơ sở công nghiệm.Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->