Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu (bao gồm vật tư tiêu hao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu (bao gồm vật tư tiêu hao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:50:00 đến ngày 2022-06-20 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,027,458,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,400,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.027.459.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng bao gồm cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ về an toàn vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa thiết bị của cơ sở công nghiệm.Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống cung cấp nhiên liệu (bao gồm vật tư tiêu hao) Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thiết bị thay thế | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Áptomat | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 3 | Bàn chải đánh gỉ (Bàn chải sắt) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 317 | |
| 4 | Băng dính cách điện 0,4 kV | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 70 | |
| 5 | Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 4,5 | |
| 6 | Bìa paranhit (amiăng tẩm chì) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tấm | 0,5 | |
| 7 | Bìa paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 8 | |
| 8 | Bìa paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 4 | |
| 9 | Bìa paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 4 | |
| 10 | Bìa paranhit | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 12 | |
| 11 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 54 | |
| 12 | Bu lông | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 144 | |
| 13 | Cao su giảm chấn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 14 | Cao su giảm chấn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 15 | Cao su giảm chấn MT3 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 16 | Cao su non (băng tan) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 10 | |
| 17 | Cao su tấm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 2 | |
| 18 | Cầu chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 19 | Đế cầu chì: | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 20 | Đèn báo xanh đỏ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 107 | |
| 21 | Hộp vệ sinh bảng mạch ECC | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 22 | Hộp vệ sinh bảng mạch | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 2 | |
| 23 | Lá căn đồng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 2 | |
| 24 | Lá căn inox | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 0,2 | |
| 25 | Lá căn SUS 304 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 26 | Lá căn SUS 304 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 27 | Lá căn SUS 304 | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 28 | Lưới lọc bụi cho tủ điều khiển DCS | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 1 | |
| 29 | Nỉ | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 5 | |
| 30 | Nút ấn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 32 | |
| 31 | Nút bấm (xanh+đỏ) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 57 | |
| 32 | Nút bấm Start/stop; | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 13 | |
| 33 | ống cao su | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 20 | |
| 34 | Oring pittong khí phân ly | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 35 | Phớt (chặn dầu) | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 36 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 37 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 38 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 39 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 40 | Phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 41 | Quai nhê | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 40 | |
| 42 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 50 | |
| 43 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 20 | |
| 44 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 45 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 830,62 | |
| 46 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 314,38 | |
| 47 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 40 | |
| 48 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 16 | |
| 49 | Que hàn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 16 | |
| 50 | Tết chèn amiang tẩm chì | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 8 | |
| 51 | Tết chèn amiăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 21,5 | |
| 52 | Tết chèn amiăng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1,2 | |
| 53 | Thanh cài thiết bị; | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 1 | |
| 54 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 55 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 56 | Vòng bi | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Vòng | 4 | |
| 57 | Vòng phớt | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 58 | Đầu cốt kim | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Chiếc | 28 | |
| 59 | Đinh vít bắn tôn | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 46 | |
| 60 | Bóng đèn đui xoáy | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 61 | Bóng điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 166 | |
| 62 | Thép tròn đặc | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 10 | |
| 63 | Thuốc kiểm tra thẩm thấu | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 64 | Dây thép mạ kẽm | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 64 | |
| 65 | Dây thép | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 40 | |
| 66 | Sơn cách điện | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lit | 14 | |
| 67 | Sơn chịu dầu màu vàng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 18 | |
| 68 | Sơn chống gỉ AKlyd | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 48 | |
| 69 | Sơn ghi Đại Bàng HN | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1 | |
| 70 | Sơn màu cam | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 38 | |
| 71 | Sơn màu ghi ALkyd | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 34 | |
| 72 | Sơn màu vàng | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 2 | |
| 73 | Sơn màu xanh lá cây ALKYDAK | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 4 | |
| 74 | Sơn vàng ALKYD | Tham chiếu Khoản 2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 6 | |
| 75 | Vật liệu tiêu hao | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 76 | Bột rà mịn | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 0,4 | |
| 77 | Chổi đánh gỉ sắt | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 38 | |
| 78 | Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 20,4 | |
| 79 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 55 | |
| 80 | Đá cắt 125 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 643 | |
| 81 | Đá mài D125 (đá mài phi 125) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 373 | |
| 82 | Đá mài phi 100 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 4 | |
| 83 | Đá nhám xếp phi 100 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 16 | |
| 84 | Giấy nhám mịn P1000 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 177,4 | |
| 85 | Giấy ráp thô 230x280 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tờ | 6,75 | |
| 86 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 1.250,7 | |
| 87 | Silicon đỏ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Tuýp | 100 | |
| 88 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 50 | |
| 89 | Bột mì | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 36 | |
| 90 | Chổi quét sơn | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 28 | |
| 91 | Chổi sơn loại to | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 92 | Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 93 | Giấy ráp mịn (Giấy ráp mịn 15x50) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 2 | |
| 94 | Vải phin trắng | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 109 | |
| 95 | Vải ráp thô 80 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 33,7 | |
| 96 | Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 435,7 | |
| 97 | Dầu RP7 350ml/hộp | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 144 | |
| 98 | Xăng mogas 92 (RON 92) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 35 | |
| 99 | Cồn 90 độ | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 75 | |
| 100 | Dây thừng đay phi 20 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Mét | 100 | |
| 101 | Bao tải xanh (bao dứa loại 25kg) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2.000 | |
| 102 | Đá cắt 125 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 40 | |
| 103 | Đá mài D125 (đá mài phi 125) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Viên | 40 | |
| 104 | Giấy dầu dày 0.2mm | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 8 | |
| 105 | Giẻ lau | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Kg | 116 | |
| 106 | Vải ráp thô 80 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | M2 | 0,9 | |
| 107 | Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Lít | 88 | |
| 108 | Dầu RP7 350ml/hộp | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 15 | |
| 109 | Dây thừng đay phi 20 | Tham chiếu Khoản 3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 200 | |
| 110 | Dịch vụ nhân công | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 111 | I. NHÂN CÔNG TRONG ĐỊNH MỨC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 112 | 1 Phần thiết bị cơ nhiệt trong định mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 113 | 1.1 Đại tu hệ thống nghiền than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 114 | 1.1.1 Máy cấp than nguyên A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 2 | |
| 115 | 1.1.1.1 Đại tu hộp giảm tốc máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 116 | 1.1.1.1.1 Đại tu hộp giảm tốc máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hộp giảm tốc | 1 | |
| 117 | 1.1.1.2 Đại tu các tấm chắn máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Tấm chắn | 1 | |
| 118 | 1.1.1.2.1 Đại tu các tấm chắn máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm chăn | 8 | |
| 119 | 1.1.1.2.2 Đại tu sửa chữa hộp giảm tốc trục vít bánh răng các tấm chắn máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hộp giảm tốc tấm chắn | 8 | |
| 120 | 1.1.1.3 Đại tu máy cấp than nguyên A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 121 | 1.1.1.3.1 Đại tu máy cấp than nguyên A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 máy | 1 | |
| 122 | 1.1.2 Máy nghiền than A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy nghiền | 1 | |
| 123 | 1.1.2.1 Thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Thùng nghiền | 1 | |
| 124 | 1.1.2.1.1 Đại tu thay tấm lót, ghi sàng máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Thùng nghiền | 1 | |
| 125 | 1.1.2.1.1.1 Thay tấm lượn sóng L1 thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 180 | |
| 126 | 1.1.2.1.1.2 Thay tấm lượn sóng L2 thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 180 | |
| 127 | 1.1.2.1.1.3 Thay tấm lượn sóng L3 thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 20 | |
| 128 | 1.1.2.1.1.4 Thay tấm lượn sóng L4 thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 20 | |
| 129 | 1.1.2.1.1.5 Thay tấm lượn sóng L5 thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 20 | |
| 130 | 1.1.2.1.1.6 Thay tấm lượn sóng L6 thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 20 | |
| 131 | 1.1.2.1.1.7 Thay tấm lót đầu vào vòng ngoài thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 20 | |
| 132 | 1.1.2.1.1.8 Thay tấm lót đầu vào vòng trong thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 20 | |
| 133 | 1.1.2.1.1.9 Thay tấm ghi sàng đầu ra vòng ngoài thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 20 | |
| 134 | 1.1.2.1.1.10 Thay tấm ghi sàng đầu ra vòng trong thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 20 | |
| 135 | 1.1.2.1.1.11 Thay tấm vành giữ ghi thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 1 | |
| 136 | 1.1.2.1.1.12 Đại tu lượn sóng L1 thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 100 | |
| 137 | 1.1.2.1.1.13 Đại tu tấm lượn sóng L2 thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 100 | |
| 138 | 1.1.2.1.2 Thân thùng nghiền A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Thân thùng ngiền | 1 | |
| 139 | 1.1.2.2 Hộp giảm tốc máy nghiền. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hộp giảm tốc | 2 | |
| 140 | 1.1.2.2.1 Hộp giảm tốc máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 hộp giảm tốc | 1 | |
| 141 | 1.1.2.2.2 Đại tu khớp nối trung gian, khớp nối lò xo máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 bộ khớp | 2 | |
| 142 | 1.1.2.3 Bánh răng chủ, vành răng lớn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy nghiền | 2 | |
| 143 | 1.1.2.3.1 Đại tu bộ trục gối đỡ bánh răng chủ máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ bánh răng chủ | 1 | |
| 144 | 1.1.2.3.2 Đảo vành răng lớn máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 vành răng | 1 | |
| 145 | 1.1.2.4 Cổ trục, gối đỡ thùng nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy nghiền | 4 | |
| 146 | 1.1.2.4.1 Cổ trục, gối đỡ thùng nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Gối | 1 | |
| 147 | 1.1.2.5 Van và đường ống hệ thống nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy nghiền | 2 | |
| 148 | 1.1.2.5.1 Đại tu hệ thống gió nóng từ lò vào máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Hệ thống | 1 | |
| 149 | 1.1.2.5.2 Đại tu thay thế đoạn ống than đầu vào ra máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Hệ thống | 1 | |
| 150 | 1.1.2.5.3 Đại tu các khớp nối giãn nở vào ra máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01cái | 4 | |
| 151 | 1.1.2.5.4 Đại tu đắp phủ chống mài mòn bằng bê tông densit độ dày 25mm | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 60 | |
| 152 | 1.1.2.5.5 Thay tấm phòng mòn đầu ra máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Hệ thống | 64 | |
| 153 | 1.1.2.5.6 Đại tu đổ bê tông đàu vào máy nghiền than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 m2 | 25 | |
| 154 | 1.1.2.6 Đại tu hệ thống phun mỡ bánh răng chủ máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy nghiền | 1 | |
| 155 | 1.1.2.6.1 Đại tu hệ thống phun mỡ bánh răng chủ máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 hệ thống bơm dầu | 2 | |
| 156 | 1.1.2.7 Đại tu bộ làm mát gối đỡ máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | |
| 157 | 1.1.2.7.1 Đại tu bộ làm mát gối đỡ máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 bình | 3 | |
| 158 | 1.1.2.8 Đại tu hệ thống bơm dầu nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 159 | 1.1.2.8.1 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn và kích trục thùng nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 hệ thống | 1 | |
| 160 | 1.1.2.8.2 Đại tu hệ thống dầu hộp giảm tốc máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Hệ thống | 1 | |
| 161 | 1.1.2.8.3 Đại tu hệ thống dầu động cơ máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Hệ thống | 1 | |
| 162 | 1.1.2.9 Thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Thùng nghiền | 1 | |
| 163 | 1.1.2.9.1 Thay tấm lượn sóng L1 thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 180 | |
| 164 | 1.1.2.9.2 Thay tấm lượn sóng L2 thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 180 | |
| 165 | 1.1.2.9.3 Thay tấm lượn sóng L3 thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 20 | |
| 166 | 1.1.2.9.4 Thay tấm lượn sóng L4 thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 20 | |
| 167 | 1.1.2.9.5 Thay tấm lượn sóng L5 thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 20 | |
| 168 | 1.1.2.9.6 Thay tấm lượn sóng L6 thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 20 | |
| 169 | 1.1.2.9.7 Thay tấm vành giữ ghi thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 1 | |
| 170 | 1.1.2.9.8 Đại tu lượn sóng L1 thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 100 | |
| 171 | 1.1.2.9.9 Đại tu tấm lượn sóng L2 thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm lượn sóng | 100 | |
| 172 | 1.1.2.9.10 Thân thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Thân thùng ngiền | 1 | |
| 173 | 1.1.2.9.11 Thay tấm lót đầu vào vòng ngoài thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 20 | |
| 174 | 1.1.2.9.12 Thay tấm lót đầu vào vòng trong thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 20 | |
| 175 | 1.1.2.9.13 Thay tấm ghi sàng đầu ra vòng ngoài thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 20 | |
| 176 | 1.1.2.9.14 Thay tấm ghi sàng đầu ra vòng trong thùng nghiền B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Tấm | 20 | |
| 177 | 1.1.2.10 Đại tu sàng bi, phân loại, bổ sung bi cho máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 178 | 1.1.2.10.1 ĐẠI TU SÀNG BI, PHÂN LOẠI, BỔ SUNG BI CHO TẤT CẢ MÁY NGHIỀN | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 179 | 1.1.3 Quạt tải bột A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 180 | 1.1.3.1 Đại tu quạt tải bột A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 1 | |
| 181 | 1.1.3.1.1 Đại tu quạt tải bột A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 quạt | 1 | |
| 182 | 1.1.3.1.2 Đại tu quạt tải bột B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 quạt | 1 | |
| 183 | 1.1.4 Phân ly than thô A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 184 | 1.1.4.1 Đại tu phân ly than thô A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 2 | |
| 185 | 1.1.4.2 Đại tu đường ống dẫn than sau phân ly than thô | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 đoạn ống | 4 | |
| 186 | 1.1.4.3 Đại tu đắp phủ chống mài mòn bằng bê tông densit độ dày 25mm khu vực lóc và cổ đầu ra phân ly thô A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 20 | |
| 187 | 1.1.5 Phân ly than mịn A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 188 | 1.1.5.1 Đại tu phân ly than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 4 | |
| 189 | 1.1.5.2 Đại tu đắp phủ chống mài mòn bằng bê tông densit độ dày 25mm (ngoài định mức) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | m2 | 80 | |
| 190 | 1.1.5.3 Lắp mới Bộ lưới giảm chấn đầu ra phân ly than mịn (Áp dụng định mức V2.1.03.4) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 191 | 1.1.5.4 Lắp mới van chặn đầu ra phân ly than mịn (Áp dụng định mức V2.1.03.4) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 192 | 1.1.6 Bộ lọc túi than mịn A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 193 | 1.1.6.1 Bộ lọc túi than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 1 | |
| 194 | 1.1.6.2 Đại tu máy cấp múi khế | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 máy | 3 | |
| 195 | 1.1.6.3 Đại tu máy cấp ruột gà | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Vít tải | 1 | |
| 196 | 1.1.7 Quạt xả vent | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Quạt | 2 | |
| 197 | 1.1.7.1 Đại tu quạt xả khí | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Quạt | 1 | |
| 198 | 1.1.8 Vít truyền than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 199 | 1.1.8.1 Đại tu vít truyền than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Vít tải | 1 | |
| 200 | 1.1.9 Đại tu Buke than nguyên A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 201 | 1.1.9.1Đại tu kho than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 kho than | 2 | |
| 202 | 1.1.9.2 Đại tu thay thế phòng mòn kho than nguyên A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 kho than | 2 | |
| 203 | 1.1.10 Kho than mịn A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Kho | 2 | |
| 204 | 1.1.10.1 Đại tu Kho than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 kho than | 1 | |
| 205 | 1.2 Đại tu hệ thống máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 206 | 1.2.1 Căn chỉnh máy cấp than mịn( 16 máy cấp) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 207 | 1.2.2Đại tu các van tay đầu vào máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01Van | 32 | |
| 208 | 1.3 Đại tu hệ thống vận chuyển than bột giữa các tổ máy | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 209 | 1.3.1 Đại tu đường ống tải than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 6m | 150 | |
| 210 | 1.3.2 Đại tu các van hệ thống tải than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Van | 6 | |
| 211 | 1.3.3 Đại tu bình tích than và đường ống khí nén tải than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bình | 2 | |
| 212 | 1.3.4 Đại tu Ejecto tải than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Bộ | 2 | |
| 213 | 2 Phần thiết bị điện | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 214 | 2.1 Động cơ điện | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 215 | 2.1.1 Động cơ máy cấp than nguyên: Kiểu 1AV1164C; Pđm=11kW; Uđm=0.4kV; Iđm=24A; Tổ nối dây Δ; n=965r/m; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 216 | 2.1.2 Động cơ tấm chắn máy cấp than nguyên: Kiểu Y2-90L-4; Pđm=1,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=3.68A; n=1390 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 16 | |
| 217 | 2.1.3 Động cơ quạt làm mát cho động cơ máy cấp than nguyên: Kiểu G160A; Pđm=0,09kW; 0,5A; 1350r/min; 1300m³/h | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 218 | 2.1.4 Động cơ vần trục máy nghiền: Kiểu TYPEYEJ280S6TH; Pđm=45kW; Uđm=0.4kV; Iđm=81A; n=970 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 219 | 2.1.5 Động cơ bơm dầu cao áp to: Kiểu Y2-200L-4; Pđm=30kW; Uđm=0.4kV; Iđm=52.7A; n=1470 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 220 | 2.1.6 Động cơ bơm dầu cao áp nhỏ: Kiểu Y100L2-4; Pđm=3kW; Uđm=0.4kV; Iđm=6.5A; n=1400 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 221 | 2.1.7 Động cơ bơm dầu hạ áp: Kiểu Y2-132M-4; Pđm=7,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=14.5A; n=1440 r/m; Tổ nối dây ∆; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 222 | 2.1.8 Động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc máy nghiền: Kiểu M2QA160L4A; Pđm=15kW; Uđm=0.4kV; Iđm=27.97A; n=1460 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 223 | 2.1.9 Động cơ bơm dầu bôi trơn gối động cơ máy nghiền than: Kiểu Y2-90L-4; Pđm=1,5kW; Uđm=0.4kV; Iđm=3.52A; n=1490 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 224 | 2.1.10 Động cơ quạt chèn bánh răng chủ máy nghiền: Kiểu Y5-Z112; Pđm=0,37kW; Uđm=0.4kV; Iđm=1.35A; n=2800 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 225 | 2.1.11 Động cơ hút bụi kho than nguyên: Kiểu YB2-160M1-2; Pđm=11kW; Uđm=0.4kV; Iđm=20,3A; n=2940 r/m; Tổ nối dây Δ; Cấp cách điện F | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 226 | 2.1.12 Động cơ múi khế: Kiểu YB2-90S-4; Pđm=1,1kW; Uđm=0.4kV; Iđm=2.9A; n=1390 r/m; Tổ nối dây Y; Cấp cách điện F. | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 227 | 2.1.13 Động cơ máy cấp than mịn: Kiểu: YB2-132M-4 Công suất: 7.5kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 14.6A Tổ nối dây: ∆ Tốc độ: 1450r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 16 | |
| 228 | 2.1.14 Động cơ vít truyền: Kiểu: GD132M-4 Công suất: 7.5kW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 15,29 Tổ nối dây: Δ Tốc độ: 1445r/min Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 229 | 2.1.15 Động cơ máy cấp ruột gà: Kiểu: YB2-132M-4 Công suất: 7,5KW Điện áp: 0.4kV Dòng điện định mức: 14,6A Tổ nối dây: Y Tốc độ: 1450r/m Cấp cách điện: F | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 230 | 2.2 Điện trở sấy phễu túi lọc than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 231 | 2.2.1 Điện trở sấy: Kích thước: 30x20x2,5cm Công suất: 2kW Điện áp: 380V Dòng điện: 6A Điện trở: 36Ω | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 18 | |
| 232 | 2.3 Hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 233 | 2.3.1 Tủ điều khiển động cơ máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 234 | 2.3.1.1 Aptomat 3 pha SC68N C50-415V (50A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 235 | 2.3.1.2 Aptomat 1 pha C65N C6-415V (6A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 236 | 2.3.1.3 Contactor LC1D32 (32A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 237 | 2.3.1.4 Rơ le nhiệt LRD32 (24-32A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 238 | 2.3.1.5 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 239 | 2.3.1.6 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 240 | 2.3.1.7 Cầu đấu dây UK10N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 241 | 2.3.1.8 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 242 | 2.3.1.9 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 243 | 2.3.1.10 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 244 | 2.3.1.11 Rơ le trung gian 14 chân 24VDC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 5 | |
| 245 | 2.3.1.12 Rơ le thời gian CHINT JS23 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 246 | 2.3.1.13 Khóa đóng cắt ZB2-BE102C | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 247 | 2.3.1.14 Biến tần ACS550-31A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 248 | 2.3.2 Tủ điều khiển động cơ tấm chắn máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 249 | 2.3.2.1 Aptomat NH4-125-63A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 250 | 2.3.2.2 Aptomat C65N NC6 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 251 | 2.3.2.3 Contactor LC1D09 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 16 | |
| 252 | 2.3.2.4 Rơ le nhiệt LRD-10 (4-6A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 253 | 2.3.2.5 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 254 | 2.3.2.6 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 255 | 2.3.2.7 Cầu đấu dây UK10N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 256 | 2.3.2.8 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 257 | 2.3.2.9 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 258 | 2.3.2.10 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 259 | 2.3.2.11 Rơ le trung gian 14 chân 24VDC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 260 | 2.3.2.12 Aptomat C65N D6 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 261 | 2.3.2.13 Bộ chuyển đổi nguồn 220 VAC/24VDC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 262 | 2.3.3 Tủ điều khiển động cơ vần trục máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 263 | 2.3.3.1 Rơ le nhiệt LR9F 5369 (90-150A): | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 264 | 2.3.3.2 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 265 | 2.3.3.3 Cầu đấu dây UK10N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 266 | 2.3.3.4 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 267 | 2.3.3.5 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 268 | 2.3.3.6 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 269 | 2.3.3.7 Aptomat 3 pha C65-D2 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 270 | 2.3.3.8 Aptomat 2 pha C65-D4 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 271 | 2.3.3.9 Contactor CAD32 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 7 | |
| 272 | 2.3.3.10 Aptomat 3 pha C120H-C125 > 100A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 273 | 2.3.3.11 Aptomat 3 pha C12H-D100 (100A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 274 | 2.3.3.12 Contactor LC1 F150 (150A) > 100A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 275 | 2.3.4 Tủ điều khiền trạm dầu máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 276 | 2.3.4.1 Rơ le nhiệt MEC GHT-22 (12-18A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 277 | 2.3.4.2 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 150 | |
| 278 | 2.3.4.3 Cầu đấu dây mạch lực | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 279 | 2.3.4.4 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 17 | |
| 280 | 2.3.4.5 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 281 | 2.3.4.6 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 282 | 2.3.4.7 Contactor LC1D80 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 283 | 2.3.4.8 Contactor LC1D50 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 284 | 2.3.4.9 Aptomat 3 pha NSE250N > 100A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 285 | 2.3.4.10 Contactor LC1F185 > 100A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 286 | 2.3.4.11 Contactor LC1D32 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 19 | |
| 287 | 2.3.4.12 Quạt làm mát 220VAC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 288 | 2.3.5 Tủ điều khiền động cơ vít truyền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 289 | 2.3.5.1 Rơ le nhiệt LRD33 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 290 | 2.3.5.2 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 291 | 2.3.5.3 Cầu đấu dây mạch lực | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 292 | 2.3.5.4 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 18 | |
| 293 | 2.3.5.5 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 25 | |
| 294 | 2.3.5.6 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 295 | 2.3.5.7 Aptomat 3 pha 63H/3 (25A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 296 | 2.3.5.8 Contactor LC1D09 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 12 | |
| 297 | 2.3.5.9 Aptomat 3 pha CS86N-C16 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 298 | 2.3.5.10 Aptomat 2 pha C10 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 299 | 2.3.5.11 Rơ le nhiệt LRD07C (1.6-2.5A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 300 | 2.3.5.12 Rơ le nhiệt LRD13 (2.5-4A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 301 | 2.3.5.13 Quạt làm mát 220VAC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 302 | 2.3.6 Tủ nguồn cấp cho động cơ máy cấp ruột gà, múi khế, gia nhiệt | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 303 | 2.3.6.1 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 304 | 2.3.6.2 Cầu đấu dây mạch lực | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 305 | 2.3.6.3 Aptomat 3 pha D63 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 306 | 2.3.6.4 Aptomat 3 pha D40 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 307 | 2.3.6.5 Aptomat 3 pha NSC100B-100A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 308 | 2.3.6.6 Aptomat 3 pha D20 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 309 | 2.3.6.7 Aptomat 2 pha C20 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 310 | 2.3.6.8 Aptomat 2 pha C10 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 311 | 2.3.6.9 Aptomat 1 pha C6 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 312 | 2.3.6.10 Aptomat 1 pha C10 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 313 | 2.3.6.11 Bộ chuyển đổi nguồn 220 VAC/24VDC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 1 | |
| 314 | 2.3.7 Tủ điều khiển động cơ máy cấp ruột gà, múi khế, gia nhiệt túi lọc | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 315 | 2.3.7.1 Aptomat 3 pha D20 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 316 | 2.3.7.2 Aptomat 1 pha C6 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 317 | 2.3.7.3 Contactor GMC18 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 318 | 2.3.7.4 Rơ le nhiệt MEC GHT-22 (12-18A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 319 | 2.3.7.5 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 40 | |
| 320 | 2.3.7.6 Cầu đấu dây mạch lực | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 321 | 2.3.7.7 Nút dừng khẩn cấp | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 322 | 2.3.7.8 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 6 | |
| 323 | 2.3.7.9 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 324 | 2.3.7.10 Rơ le trung gian DRM570730 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 325 | 2.3.7.11 Aptomat 3 pha C20 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 326 | 2.3.7.12 Contactor LC1D12 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 327 | 2.3.7.13 Contactor LC1D09 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 328 | 2.3.7.14 Rơ le nhiệt LRD08 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 329 | 2.3.7.15 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | |
| 330 | 2.3.8 Tủ nguồn cấp cho hệ thống điều khiển động cơ cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 2 | |
| 331 | 2.3.8.1 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 30 | |
| 332 | 2.3.8.2 Cầu đấu dây mạch lực | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 333 | 2.3.8.3 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 334 | 2.3.8.4 Aptomat 2 pha C65N-C2 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 335 | 2.3.8.5 Aptomat 3 pha EZD 250E-200A | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 336 | 2.3.8.6 Contactor LC1 D150 (150A) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 337 | 2.3.8.7 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 338 | 2.3.8.8 Khóa đóng cắt ZB2-BE102C | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 339 | 2.3.9 Tủ điều khiển động cơ máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 340 | 2.3.9.1 Aptomat 3 pha C65N-D16 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 341 | 2.3.9.2 Aptomat 2 pha C65N-C2 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 342 | 2.3.9.3 Rơ le trung gian 14 chân 220-240VAC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 20 | |
| 343 | 2.3.9.4 Cầu đấu dây UK5N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 100 | |
| 344 | 2.3.9.5 Cầu đấu dây UK10N | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 345 | 2.3.9.6 Nút nhấn điều khiển ZB2-BE102C (1NO+1NC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 8 | |
| 346 | 2.3.9.7 Đèn báo trạng thái Schneider XB2-BVQ3LC (220VAC) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 12 | |
| 347 | 2.3.9.8 Khóa chuyển mạch K1S003 ULHC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 348 | 2.3.9.9 Rơ le thời gian JSZ3F | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 4 | |
| 349 | 2.3.9.10 Biến tần ACS 510 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | bộ | 4 | |
| 350 | 2.3.9.11 Quạt thông gió 220VAC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | cái | 1 | |
| 351 | 2.4 Thí nghiệm hệ thống tủ điện | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 352 | 2.4.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 353 | 2.4.1.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 354 | 2.4.2 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ tấm chắn máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 355 | 2.4.2.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ tấm chắn máy cấp than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 356 | 2.4.3 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ vần trục máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 357 | 2.4.3.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ vần trục máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 358 | 2.4.4 Thí nghiệm tủ điều khiền trạm dầu máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 359 | 2.4.4.1 Thí nghiệm tủ điều khiền trạm dầu máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 360 | 2.4.5 Thí nghiệm tủ điều khiền động cơ vít truyền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 361 | 2.4.5.1 Thí nghiệm tủ điều khiền động cơ vít truyền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 362 | 2.4.6 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp ruột gà, múi khế, gia nhiệt túi lọc | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 363 | 2.4.6.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp ruột gà, múi khế, gia nhiệt túi lọc | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 364 | 2.4.7 Thí nghiệm tủ nguồn cấp cho hệ thống điều khiển động cơ cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 365 | 2.4.7.1 Thí nghiệm tủ nguồn cấp cho hệ thống điều khiển động cơ cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 366 | 2.4.8 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 367 | 2.4.8.1 Thí nghiệm tủ điều khiển động cơ máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 368 | 3 Phần thiết bị đo lường - điều khiển 10.3.2021 | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 369 | 3.1 Hệ thống nghiền than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 370 | 3.1.1 Kho than nguyên A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 371 | 3.1.1.1 Thiết bị đo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 372 | 3.1.1.2Thiết bị đo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 373 | 3.1.1.3 Thiết bị cảnh báo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 374 | 3.1.2 Súng bắn khí kho than nguyên | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 375 | 3.1.2.1Tủ điều khiển PLC | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 376 | 3.1.2.2 Súng bắn khí | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 377 | 3.1.3 Máy cấp than nguyên AB | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 378 | 3.1.3.1 Công tắc báo đóng/mở tấm chắn đầu vào máy cấp than nguyên A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 379 | 3.1.3.2 Công tắc báo tắc than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 380 | 3.1.3.3 Công tắc báo đứt xích | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 381 | 3.1.3.4 Công tắc báo lưu lượng than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 382 | 3.1.4 Máy nghiền AB | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 383 | 3.1.4.1 Thiết bị đo nhiệt độ gối thùng nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 384 | 3.1.4.2 Thiết bị đo nhiệt độ gió nóng đầu vào máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 385 | 3.1.5 Động cơ vần trục máy nghiền | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 386 | 3.1.5.1 Thiết bị đo nhiệt độ gối động cơ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 387 | 3.1.6 Hệ thống dầu nâng trục | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 388 | 3.1.6.1 Thước đo mức bể dầu | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 389 | 3.1.6.2 Công tắc báo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng múc | 1 | |
| 390 | 3.1.6.3 Đồng hồ đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 391 | 3.1.6.4 Công tắc nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 392 | 3.1.6.5 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 393 | 3.1.6.6 Chênh áp phin lọc | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 394 | 3.1.6.7 Công tắc lưu lượng | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 395 | 3.1.6.8 Đồng hồ áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 396 | 3.1.6.9 Công tắc áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 397 | 3.1.6.10 Van giảm áp | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 398 | 3.1.7 Hệ thống dầu bôi trơn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 399 | 3.1.7.1 Thước đo mức bể dầu | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 400 | 3.1.7.2 Công tắc báo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng múc | 1 | |
| 401 | 3.1.7.3 Đồng hồ đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 402 | 3.1.7.4 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 403 | 3.1.7.5 Đồng hồ áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 404 | 3.1.7.6 Công tắc áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 405 | 3.1.7.7 Công tắc lưu lượng | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 406 | 3.1.7.8 Chênh áp phin lọc | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 407 | 3.1.8 Hệ thống dầu hộp giảm tốc | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 408 | 3.1.8.1 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 409 | 3.1.8.2 Chênh áp phin lọc | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 410 | 3.1.8.3 Công tắc lưu lượng | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 411 | 3.1.8.4 Công tắc áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 412 | 3.1.9 Hệ thống phun mỡ bánh răng chủ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 413 | 3.1.9.1 Đồng hồ áp suất - | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 414 | 3.1.9.2 Công tắc áp suất - | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 415 | 3.1.9.3 Công tắc báo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng múc | 1 | |
| 416 | 3.1.9.4 Van điện từ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 417 | 3.1.9.5 Công tắc hành trình | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 418 | 3.1.10 Kho than mịn AB | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 419 | 3.1.10.1 Thiết bị đo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 420 | 3.1.10.2 Thiết bị đo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 421 | 3.1.10.3 Thiết bị cảnh báo mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 422 | 3.1.10.4 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 423 | 3.1.11 Quạt tải bột A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 424 | 3.1.11.1 Đồng hồ đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 425 | 3.1.11.2 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 426 | 3.1.11.3 Thiết bị đo độ rung | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 427 | 3.1.11.4 Thiết bị đo độ rung | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 428 | 3.1.12 Súng bắn khí túi lọc than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 429 | 3.1.12.1 Tủ điều khiển | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 430 | 3.1.12.2 Súng bắn khí | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 431 | 3.1.12.3 Đồng hồ áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 432 | 3.1.12.4 Bộ chuyển đổi áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 433 | 3.1.12.5 Bộ chuyển đổi áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 434 | 3.1.12.6 Van pittong | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 435 | 3.1.12.7 Van pittong | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 436 | 3.1.13 Quạt xả Vent | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 437 | 3.1.13.1 Thiết bị đo nhiệt độ gối | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 438 | 3.1.14 Đường ống dẫn than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 439 | 3.1.14.1 Thiết bị đo lường | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 440 | 3.1.14.1.1 Đồng hồ đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 441 | 3.1.14.1.2 Công tắc nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 442 | 3.1.14.1.3 Thiết bị đo nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 443 | 3.1.14.1.4 Đồng hồ áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mức | 1 | |
| 444 | 3.1.14.1.5 Thiết bị đo áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 445 | 3.1.14.1.6 Thiết bị đo áp suất | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 446 | 3.1.14.2 Thiết bị điều khiển | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 447 | 3.1.14.2.1 Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 448 | 3.1.14.2.2 Van điều khiển khí nén sử dụng van điện từ | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 449 | 3.1.14.2.3 Van điều khiển điện | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 450 | 3.1.14.2.4 Van điều khiển điện | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 451 | 3.1.14.2.5 Các van xục khí máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 452 | Phân thiết bị ngoái định mức | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 453 | 1.1 Đại tu hệ thống nghiền than | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 454 | 1.1.1 Đại tu Buke than nguyên A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 455 | 1.1.1.1 Vệ sinh than đóng thành kho than nguyên(Ngoài định mức) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 kho than | 2 | |
| 456 | 1.1.2 Kho than mịn A/B | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Kho | 2 | |
| 457 | 1.1.2.1 Vệ sinh than đóng thành kho than mịn(Ngoài định mức) | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 kho than | 1 | |
| 458 | 1.2 Đại tu hệ thống máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Lò hơi | 1 | |
| 459 | 1.2.1 Tiện, phục hồi máy cấp than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | 01 Máy | 16 | |
| 460 | 1.2.2 Nắp thêm hệ thống chống tắc kho than mịn | Tham chiếu Khoản 6, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Máy | 2 | |
| 461 | Dịch vụ máy thi công | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 462 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4,9 | |
| 463 | Cầu trục 5T | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 14 | |
| 464 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 12,8 | |
| 465 | Cẩu 100T | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | |
| 466 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 200,11 | |
| 467 | Đồng hồ so | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2,8 | |
| 468 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 11,36 | |
| 469 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 18 | |
| 470 | Bộ phát dòng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,5 | |
| 471 | Kích thuỷ lực 50 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 18,9 | |
| 472 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 329,63 | |
| 473 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 18 | |
| 474 | Máy mài cầm tay phi 100 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 167,6 | |
| 475 | Máy nén khí 150m3/h | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,7 | |
| 476 | Máy hút bụi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,14 | |
| 477 | Mê gôm mét 1000V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 10,44 | |
| 478 | Máy trộn vữa 80 lít | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2,2 | |
| 479 | Mê ga ôm 500V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 12,8 | |
| 480 | Palăng tay 10 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24,16 | |
| 481 | Palăng tay 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 189 | |
| 482 | Máy gia nhiệt vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16,62 | |
| 483 | Xe cẩu tự hành 10T | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 77 | |
| 484 | Xe cẩu tự hành 50t | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 4,84 | |
| 485 | Máy mài cầm tay 1200w | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 20 | |
| 486 | Palăng tay 2 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 158 | |
| 487 | Palăng tay1 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16 | |
| 488 | Bộ cảo vòng bi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 7,84 | |
| 489 | Máy mở bu lông | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 51,11 | |
| 490 | Máy hàn điện 23kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 451,49 | |
| 491 | Palăng tay 3 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 323,4 | |
| 492 | Bộ tời mặt đất | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 104,31 | |
| 493 | Kích thuỷ lực 200 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 25,76 | |
| 494 | Máy nén khí 56m3/h | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 14 | |
| 495 | Xe nâng 2,5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 172,14 | |
| 496 | Tời điện 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 24,8 | |
| 497 | Máy mài cầm tay 1200 W | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 317,89 | |
| 498 | Palăng tay 1 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 91,17 | |
| 499 | Máy thổi than | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | |
| 500 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 31,22 | |
| 501 | Thiết bị tạo dòng điện | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 23,37 | |
| 502 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 130,5 | |
| 503 | Hộp bộ thí nghiệm rơle | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 7,82 | |
| 504 | Máy phát dòng | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 35 | |
| 505 | Lò nung nhiệt độ | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 41,38 | |
| 506 | Mê gôm mét 500V | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 14,15 | |
| 507 | Thiết bị lập trình cầm tay Hart | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6,25 | |
| 508 | Bộ phát dòng, phát áp | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 6 | |
| 509 | Bơm áp suất bằng tay | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5,25 | |
| 510 | Bàn tạo áp suẩt có đồng hồ mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 27,65 | |
| 511 | Máy đo lưu lượng mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 1,75 | |
| 512 | Thiết bị rung mẫu | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 8 | |
| 513 | Máy kiểm tra độ rung | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 8 | |
| 514 | Xe tải 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 10,5 | |
| 515 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 5,82 | |
| 516 | Cẩu trục 5T | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 48 | |
| 517 | Máy hàn hơi | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 11 | |
| 518 | Máy hàn TIG 230V/1 pha | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 16 | |
| 519 | Máy tiện 165 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 48 | |
| 520 | Máy tiện 1M63 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | ca | 16 | |
| 521 | Ô tô tải 7 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 4 | |
| 522 | Xe cẩu tự hành 10T | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 32 | |
| 523 | Palăng tay 2 tấn | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 8 | |
| 524 | Máy hàn điện 23kw | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 11 | |
| 525 | Máy mài cầm tay 1200 W | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 16 | |
| 526 | Máy tiện đứng 1516 | Tham chiếu Khoản 5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.027459E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.027.459.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.408.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng bao gồm cung cấp cả vật tư và dịch vụ sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ về an toàn vệ sinh lao động. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa cho hệ thống cung cấp nhiên liệu hoặc hệ thống thiết bị lò hơi của cơ sở công nghiệp. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện công việc tương tự của ít nhất 01 công trình sửa chữa thiết bị của cơ sở công nghiệm.Có chứng chỉ đào tạo đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm II hoặc nhóm III. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi