Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật tư công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật tư công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:26:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,510,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng. Trong đó 4.500.000.000 đồng = 3 x 1.500.000.000 đồngGHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa về thiết bị công nghệ thông tin tương tự như gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ giám sát thi công về lĩnh vực công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét ở vị trí trưởng nhóm hoặc chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt hệ thống: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kỹ thuật về thiết bị máy chủ của hãng có thiết bị dự thầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét ở vị trí chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật tư công nghệ thông tin Cung cấp hàng hóa, dịch vụ năm 2022-2023 của Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; cam kết bảo hành, bảo trì đối với các thiết bị chính như máy chủ, tường lửa, camera, bộ chuyển mạch đáp ứng yêu cầu E-HSMT của Nhà sản xuất. - Đối với Các thiết bị chính như máy chủ, bộ lưu điện, thiết bị chuyển mạch, camera, đầu ghi hình, bàn điều khiển camera, tường lửa, wifi phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nộp kèm khi giao hàng); Giấy bảo hành của nhà sản xuất có đại diện hợp pháp tại Việt Nam và Cataloge sản phẩm kèm theo; - Cam kết hàng hóa cung cấp phải đảm bảo điều kiện 100% chưa qua sử dụng; - Có đầy đủ Catalog, tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành của nhà sản xuất. Trường hợp các tài liệu quy định tại mục này sử dụng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) trong đơn giá chào thầu của hàng hóa tại Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: (a) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động, hồ sơ kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng - Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính, Sở Y tế Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Máy chủ (Server) | 2 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | II. Bộ Lưu Điện (UPS) | 1 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | II. Hệ Thống WiFi | 0 | 0 | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | 1. Thiết bị tường lửa | 1 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | 2. Thiết bị chuyển mạch: | 14 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | 3. Thiết bị Wifi (Loại số 1) | 55 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | 4. Thiết bị Wifi (Loại số 2) | 2 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | 5. Cáp mạng | 3.700 | mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | 6. Tủ switch | 6 | Cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | 7. Hạt mạng | 150 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | 8. Ống sun D20 | 1.600 | Mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | 9. Ống cứng D20 | 150 | Mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | 10. Quai nhê treo và đế đỡ ống, góc nối … | 1.750 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | 11. Vật tư phụ thi công,đinh vít, keo dán, dây rút, hộp box, thang, giàn giáo, vật tư công trường, tem nhãn, Joăng số…) | 1 | Hệ thống | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | 12. Nhân công đi nẹp nhựa | 150 | mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | 13. Nhân công đi ống sun | 1.600 | mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | 14. Nhân công đi dây mạng cat6 | 3.700 | mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | 15. Nhân công lắp dặt swicht | 14 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | 16. Nhân công lắp Wifi | 57 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | 17. Nhân công lắp đặt cấu hình hệ thống Wifi và chuyển giao | 1 | Trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | 18. Nhân công khảo sát, thiết kế vị trí, tư vấn thiết bị | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | 19. Nhân công khảo sát và thiết kế lại mô hình mạng bệnh viện | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | 20. Nhân công lắp đặt và cài đặt tường lửa | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | 21. Nhân công chuyển toàn bộ mạng user ra sau tường lửa | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | 22. Nhân công cấu hình lại toàn bộ mạng bênh viện (Vlan, IP, Port, IP Management) | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | 23. Nhân công tạo các các vlan riêng phục vụ wifi | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | 24. Nhân công cấu hình các switch PoE, kết nối PoE với hệ thống trên một vlan riêng | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | 25. Nhân công cấu hình mạng wifi, thiết kế DHCP, Cloud Controller | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | 26. Nhân công tạo các SSID, tạo portal cho quảng cáo, tạo policy và định tuyến wifi | 1 | trọn gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | IV. Hệ thống mạng nhà 9 tầng | 0 | 0 | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | 1. Camera (Loại số 1) | 25 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | 2. Camera (Loại số 2) | 2 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | 3. Bàn điều khiển camerra | 1 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | 4. Đầu ghi hình camera | 1 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | 5. Ổ cứng | 2 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | 6. Thiết bị chuyển mạch (Loại số 1) | 8 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | 7. Thiết bị chuyển mạch (Loại số 2) | 2 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | 8. Tủ Rack | 6 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | 9. Hộp phối quang ODF 12FO | 1 | Chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | 10. Dây hàn quang | 8 | sợi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | 11. Cáp mạng | 8.000 | Mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | 12. Bộ đế, mặt, 3 nhân mạng RJ45 Cat6 | 10 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | 13. Bộ đế, mặt, 2 nhân mạng RJ45 Cat6 | 40 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | 14. Bộ đế, mặt, 1 nhân mạng RJ45 Cat6 | 80 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | 15. Bộ đấu nối mạng RJ45 Cat6 + bootcover + tem nhãn đánh dấu | 150 | Bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | 16. Thanh quản lý cáp ngang 1U | 10 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | 17. Thanh đấu nối patch panel 24 cổng UTP 1U | 10 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | 18. Thanh nguồn PDU cho tủ rack | 9 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | 19. Convert quang 1GB | 2 | chiếc | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | 20. Dây nhảy mạng Cat6 2m | 300 | Sợi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | 21. Dây điện bọc nhựa 2x2.5 | 200 | Mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | 22. Ống sun nhựa phi 25 | 1.800 | Mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | 23. Ống sun nhựa phi 32 | 350 | Mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | 24. Dây nhảy quang MC | 4 | sợi | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | 25. Nẹp nhựa 39x18 (2m) | 440 | m | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | 26. Nẹp nhựa 24x14 (2m) | 60 | m | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | 27. Nẹp nhựa 60x100 (2m) (cả nhân công lắp đặt) | 32 | m | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | 28. Vật tư phụ thi công (đinh vít, keo dán, dây rút, hộp box, thang, giàn giáo, vật tư công trường, tem nhãn, Joăng số…) | 1 | gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | 29. Nhân công đi nẹp nhựa | 500 | mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | 30. Nhân công đi ống sun | 2.150 | mét | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | 31. Nhân công lắp chân đế+mặt+hạt | 130 | bộ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | 32. Nhân công đi dây cáp cat6 | 8.000 | dây | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | 33. Nhân công lắp đặt swicth | 10 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | 34. Nhân công lắp đặt camera | 27 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | 35. Nhân công lắp đặt (Phân chia, đấu nối nguồn điện từ tổng đến các tủ rack của 8 tầng, đấu nối Attomat cho 8 tủ) | 6 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | 36. Nhân công lắp đặt lắp hộp phối quang | 1 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | 37. Nhân công hàn quang | 8 | mối | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | 38. Nhân công lắp đặt tủ racks | 6 | tủ | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | 39. Nhân công lắp đặt đầu ghi, bàn điều khiển | 2 | cái | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | 40. Nhân công cài đặt camera (Hiệu chỉnh góc quay, điều chỉnh độ sáng cho phù hợp không gian, điều chỉnh độ nét theo cự ly, điều chỉnh chế độ ghi hình…), cấu hình swicth (phân luồng cho từng cổng mạng, từng thiết bị đi qua, phân chia địa chỉ Ip cho từng thiết bị), đầu ghi (cài đặt chế độ ghi theo từng camera, điều chỉnh chất lượng theo từng điểm, điều chỉnh thời gian ghi nén), hướng dẫn bàn giao vận hành hệ thống… | 1 | gói | Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng. Trong đó 4.500.000.000 đồng = 3 x 1.500.000.000 đồngGHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa về thiết bị công nghệ thông tin tương tự như gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ giám sát thi công về lĩnh vực công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét ở vị trí trưởng nhóm hoặc chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt hệ thống: | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kỹ thuật về thiết bị máy chủ của hãng có thiết bị dự thầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét ở vị trí chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi