Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật tư công nghệ thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620754-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật tư công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220433615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:26:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,510,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng. Trong đó 4.500.000.000 đồng = 3 x 1.500.000.000 đồngGHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa về thiết bị công nghệ thông tin tương tự như gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ giám sát thi công về lĩnh vực công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét ở vị trí trưởng nhóm hoặc chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt hệ thống:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kỹ thuật về thiết bị máy chủ của hãng có thiết bị dự thầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét ở vị trí chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị, vật tư công nghệ thông tin
Cung cấp hàng hóa, dịch vụ năm 2022-2023 của Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng - Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần giám định - Thẩm định giá Đông Nam Á - Địa chỉ: Số 194 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn đấu thầu Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thương mại Minh Đức - Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG , địa chỉ: Số 19 đường Trần Qung Khải, quận Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng - Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; cam kết bảo hành, bảo trì đối với các thiết bị chính như máy chủ, tường lửa, camera, bộ chuyển mạch đáp ứng yêu cầu E-HSMT của Nhà sản xuất. - Đối với Các thiết bị chính như máy chủ, bộ lưu điện, thiết bị chuyển mạch, camera, đầu ghi hình, bàn điều khiển camera, tường lửa, wifi phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nộp kèm khi giao hàng); Giấy bảo hành của nhà sản xuất có đại diện hợp pháp tại Việt Nam và Cataloge sản phẩm kèm theo; - Cam kết hàng hóa cung cấp phải đảm bảo điều kiện 100% chưa qua sử dụng; - Có đầy đủ Catalog, tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành của nhà sản xuất. Trường hợp các tài liệu quy định tại mục này sử dụng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) trong đơn giá chào thầu của hàng hóa tại Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: (a) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động, hồ sơ kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng - Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính, Sở Y tế Hải Phòng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Máy chủ (Server)2ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2II. Bộ Lưu Điện (UPS)1ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
3II. Hệ Thống WiFi0 0Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
41. Thiết bị tường lửa1CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
52. Thiết bị chuyển mạch:14CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
63. Thiết bị Wifi (Loại số 1)55CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
74. Thiết bị Wifi (Loại số 2)2CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
85. Cáp mạng3.700métXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
96. Tủ switch6CáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
107. Hạt mạng150cáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
118. Ống sun D201.600MétXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
129. Ống cứng D20150MétXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
1310. Quai nhê treo và đế đỡ ống, góc nối …1.750BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
1411. Vật tư phụ thi công,đinh vít, keo dán, dây rút, hộp box, thang, giàn giáo, vật tư công trường, tem nhãn, Joăng số…)1Hệ thốngXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
1512. Nhân công đi nẹp nhựa150métXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
1613. Nhân công đi ống sun1.600métXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
1714. Nhân công đi dây mạng cat63.700métXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
1815. Nhân công lắp dặt swicht14cáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
1916. Nhân công lắp Wifi57cáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2017. Nhân công lắp đặt cấu hình hệ thống Wifi và chuyển giao1Trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2118. Nhân công khảo sát, thiết kế vị trí, tư vấn thiết bị1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2219. Nhân công khảo sát và thiết kế lại mô hình mạng bệnh viện1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2320. Nhân công lắp đặt và cài đặt tường lửa1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2421. Nhân công chuyển toàn bộ mạng user ra sau tường lửa1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2522. Nhân công cấu hình lại toàn bộ mạng bênh viện (Vlan, IP, Port, IP Management)1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2623. Nhân công tạo các các vlan riêng phục vụ wifi1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2724. Nhân công cấu hình các switch PoE, kết nối PoE với hệ thống trên một vlan riêng1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2825. Nhân công cấu hình mạng wifi, thiết kế DHCP, Cloud Controller1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
2926. Nhân công tạo các SSID, tạo portal cho quảng cáo, tạo policy và định tuyến wifi1trọn góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
30IV. Hệ thống mạng nhà 9 tầng00Xem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
311. Camera (Loại số 1)25ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
322. Camera (Loại số 2)2ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
333. Bàn điều khiển camerra1ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
344. Đầu ghi hình camera1ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
355. Ổ cứng2ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
366. Thiết bị chuyển mạch (Loại số 1)8ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
377. Thiết bị chuyển mạch (Loại số 2)2ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
388. Tủ Rack6ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
399. Hộp phối quang ODF 12FO1ChiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4010. Dây hàn quang8sợiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4111. Cáp mạng8.000MétXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4212. Bộ đế, mặt, 3 nhân mạng RJ45 Cat610BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4313. Bộ đế, mặt, 2 nhân mạng RJ45 Cat640BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4414. Bộ đế, mặt, 1 nhân mạng RJ45 Cat680BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4515. Bộ đấu nối mạng RJ45 Cat6 + bootcover + tem nhãn đánh dấu150BộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4616. Thanh quản lý cáp ngang 1U10chiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4717. Thanh đấu nối patch panel 24 cổng UTP 1U10chiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4818. Thanh nguồn PDU cho tủ rack9chiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
4919. Convert quang 1GB2chiếcXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5020. Dây nhảy mạng Cat6 2m300SợiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5121. Dây điện bọc nhựa 2x2.5200MétXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5222. Ống sun nhựa phi 251.800MétXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5323. Ống sun nhựa phi 32350MétXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5424. Dây nhảy quang MC4sợiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5525. Nẹp nhựa 39x18 (2m)440mXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5626. Nẹp nhựa 24x14 (2m)60mXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5727. Nẹp nhựa 60x100 (2m) (cả nhân công lắp đặt)32mXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5828. Vật tư phụ thi công (đinh vít, keo dán, dây rút, hộp box, thang, giàn giáo, vật tư công trường, tem nhãn, Joăng số…)1góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
5929. Nhân công đi nẹp nhựa500métXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6030. Nhân công đi ống sun2.150métXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6131. Nhân công lắp chân đế+mặt+hạt130bộXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6232. Nhân công đi dây cáp cat68.000dâyXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6333. Nhân công lắp đặt swicth10cáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6434. Nhân công lắp đặt camera27cáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6535. Nhân công lắp đặt (Phân chia, đấu nối nguồn điện từ tổng đến các tủ rack của 8 tầng, đấu nối Attomat cho 8 tủ)6cáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6636. Nhân công lắp đặt lắp hộp phối quang1cáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6737. Nhân công hàn quang8mốiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6838. Nhân công lắp đặt tủ racks6tủXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
6939. Nhân công lắp đặt đầu ghi, bàn điều khiển2cáiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
7040. Nhân công cài đặt camera (Hiệu chỉnh góc quay, điều chỉnh độ sáng cho phù hợp không gian, điều chỉnh độ nét theo cự ly, điều chỉnh chế độ ghi hình…), cấu hình swicth (phân luồng cho từng cổng mạng, từng thiết bị đi qua, phân chia địa chỉ Ip cho từng thiết bị), đầu ghi (cài đặt chế độ ghi theo từng camera, điều chỉnh chất lượng theo từng điểm, điều chỉnh thời gian ghi nén), hướng dẫn bàn giao vận hành hệ thống…1góiXem mô tả chi tiết tại mục 2.2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 đồng. Trong đó 4.500.000.000 đồng = 3 x 1.500.000.000 đồngGHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa về thiết bị công nghệ thông tin tương tự như gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ giám sát thi công về lĩnh vực công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét ở vị trí trưởng nhóm hoặc chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương.55
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt hệ thống: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Máy tính và Công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kỹ thuật về thiết bị máy chủ của hãng có thiết bị dự thầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã tham gia 01 gói thầu tương tự như gói thầu đang xét ở vị trí chức danh tương đương (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->