Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý dữ liệu tích hợp Modem truyền tin 3G 4G cho hệ thống trạm tự động thuộc Đài KTTV khu vực Đông Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý dữ liệu tích hợp Modem truyền tin 3G 4G cho hệ thống trạm tự động thuộc Đài KTTV khu vực Đông Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:19:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1119E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22238E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị, phụ tùng, linh kiện đo đạc quan trắc khí tượng thủy văn, phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp trong HSĐX bản gốc cam kết bảo hành, bảo trì đối với thiết bị chào thầu. - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại, người liên hệ cụ thể trong HSĐX. - Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong HSĐX |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông (01 người). Đại học chuyên ngành Khí tượng Thủy văn hoặc Môi trường (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý dữ liệu tích hợp Modem truyền tin 3G 4G cho hệ thống trạm tự động thuộc Đài KTTV khu vực Đông Bắc Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý dữ liệu tích hợp Modem truyền tin 3G/4G cho hệ thống trạm tự động thuộc Đài KTTV khu vực Đông Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 15 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 10 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 6. Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT; 7. Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hoá được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu sẽ được ghi rõ trong thông báo thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, địa chỉ; Số 1, Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. . Số điện thoại: 02253.790.137; fax: 02253.790.137; email:
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Ngà, Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc, số 1, đường Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, số điện thoại: 02253.790.137, fax: 02253.790.137 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Modem truyền tin | 30 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Hoạt động bình thường với các chế độ 4G/3G/GPRS trên mạng Viễn thông Việt Nam với các nhà mạng: Viettel, Vinaphone, Mobilephone, Vietnam Mobile- Hỗ trợ 2 băng tần: EGSM900, DCS1800, modem tự động chuyển 2 băng tần hoặc có thể thiết lập cố định ở 1 băng tần.- Hỗ trợ các tần số 4G: WCDMA: B1/B8; LTE-FDD: B1/B3/B7/B8/B20/B28A; GSM: 900/1800MHz- Chế độ LTE: hỗ trợ tối đa 3GPP R8 non-CA cat 4 và TDD- Đặc tính trong chế độ GSM:R99: Tốc độ phát CSD :9.6kbps, 14.4kbpsGPRS: Hỗ trợ GPRS multiple time slot level 33(default 33), coding format: max of 4 Rx time slot for each frame, Max downstream rate107Kbps, Max upstream rate 85.6KbpsEDGE: Hỗ trợ EDGE multiple time slot level 33(default 33), support GMSK and 8-PSK Downstream coding format: CS1-4 &MCS 1-9, upstream coding format: CS 1-4 & MCS 1-9 Max downstream rate296Kbps, Max upstream rate 236.8Kbps- Loại antenna: SMA; Kiểu giao tiếp dữ liệu: RS232; Tốc độ cổng dữ liệu: 1200bps - 921600bps- Công suất phát: Class 4 (2W): EGSM900, Class 1 (1W): DCS1800- Hỗ trợ truyền dữ liệu qua 3 địa chỉ IP khác nhau với các chế độ TCP/IP, UDP độc lập, tần số truyền từ 1 - 10 phút- Nguồn tiêu thụ @12VDC/0.5A, điện áp vào : DC 5-36V- Dòng điện tiêu thụ: LTE Stanby:16~29mA@12VDC, LTE Communication:100~400mA@12VDC- Nhiệt độ hoạt động: -35~+75ºC- Độ ẩm hoạt động: 10% đến 99% (không ngưng tụ) | Nâng cấp cho 30 điểm đo mưa, đo gió tự động: Tân Phong, An Lão, Hưng Đạo, Nước Hai, Hồng Trị, Bạch Đằng, Quang Trọng, Xuân Trường, Kéo Yên, Mông Ân, Nam Quang, Cao Thăng, Tiên Thành, Cấm Sơn, Bản Chắt, Minh Phát, Lợi Bác, Nhất Hòa, Vũ Oai, Bản Sen, Bãi Cháy, Hòn Dấu, Tiên Yên, Quảng Hà, Đông Xuyên, Móng Cái, Cửa Ông, Cô Tô, Phù Liễn, Bạch Long Vĩ. | |
| 2 | Bộ tích hợp dữ liệu rút gọn kết nối với 3G Modem (tương đương chuẩn vào/ra các Datalogger VH-022R, JDCP-770AV) | 20 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật:- Dung lượng bộ nhớ trong : 16 Mb (Option: mở rộng bộ nhớ ngoài ≥ 2 Gb)- Cổng tín hiệu Analog đầu vào: + Cổng 0 - 5 V : 3 cổng+ Cổng 0 - 20 mA : 3 cổng - Đầu vào tín hiệu số: + Cổng đo tần số: 3,0 Hz - 10 Khz : 2 cổng+ Cổng đếm tần số: 300 Hz -10 Khz : 2 cổng+ Cổng SDI-12 : 1 cổng+ Cổng 12V-SW : 3 cổng+ Cổng điện áp kích thích : 1 cổng trigger up, 1 trigger down- Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII- Có công cụ hoặc phần mềm cấu hình cho thiết bị đi kèm. - Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ; - Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232; RS-485- Đồng hồ thời gian RTC: + Sử dụng nguồn pin lắp bên trong thiết bị, loại Lithium; + Tuổi thọ của Pin ≥ 01 năm; - Điện áp làm việc: + 8 VDC – 30 VDC- Dòng điện tiêu thụ: + Trạng thái tĩnh: | Nâng cấp cho 20 điểm đo mưa tự động: Tân Phong, An Lão, Hưng Đạo, Nước Hai, Hồng Trị, Bạch Đằng, Quang Trọng, Xuân Trường, Kéo Yên, Mông Ân, Nam Quang, Cao Thăng, Tiên Thành, Cấm Sơn, Bản Chắt, Minh Phát, Lợi Bác, Nhất Hòa, Vũ Oai, Bản Sen. | |
| 3 | Cài đặt cấu hình và tập huấn tại Đài khu vực | 1 | Đài | Cài đặt cấu hình và tập huấn tại Đài khu vực | Địa điểm cung cấp: Tại Đài KTTV Khu vực Đông Bắc, số 1 Trần Tất Văn, Kiến An, Hải phòng | |
| 4 | Lắp đặt Modem tại trạm | 30 | Trạm | Lắp đặt Modem tại trạm | Địa điểm cung cấp: Các trạm kể trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1119E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22238E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị, phụ tùng, linh kiện đo đạc quan trắc khí tượng thủy văn, phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp trong HSĐX bản gốc cam kết bảo hành, bảo trì đối với thiết bị chào thầu. - Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại, người liên hệ cụ thể trong HSĐX. - Nhà thầu phải thuyết minh chi tiết về các điều khoản, qui trình bảo hành, thời gian và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết trong HSĐX | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai, hướng dẫn sử dụng | 3 | Đại học công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông (01 người). Đại học chuyên ngành Khí tượng Thủy văn hoặc Môi trường (02 người). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ bảo hành, bảo trì | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử viễn thông. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi