Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý khí thải nồi hơi MB+47
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý khí thải nồi hơi MB+47 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:35:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,655,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng tương tự cụ thể+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống khí thải nồi hơi hoặc Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý khí thải công nghiệp ( có công suất >= 2.500 m3/ giờ) + Tương tự về quy mô: hợp đồng tương tự có giá trị >= 1.691.659.000 đồng; Tài liệu của hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn GTGT bản sao y của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng là bản sao công chứng hoặc chứng thực, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc . (các tài liệu trên có gốc để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.691.659.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. Trong thời gian bảo hành yêu cầu thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là : Trong vòng 48 tiếng nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường); 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc môi trường. Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc môi trường có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý hoặc giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. .Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý hoặc giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệpTốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dung hoặc công nghiệp. Đã có tối thiểu 1 năm kinh nghiệmTốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý khí thải nồi hơi MB+47 dự án xử lý khí thải nồi hơi MB +47– Công ty than Dương Huy - TKV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải nộp file quét (scan) Bảng đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật, chất lượng, kèm theo catalog hoặc bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác phải được gửi cùng E-HSDT. - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với phần xây dựng chào đơn giá tổng hợp đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định theo biểu mẫu tại Chương IV 12 . Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng của các hạng mục công việc nêu trong tiên lượng kèm theo HSMT chưa chính xác với so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu để bên mời thầu xem xét tại bước thương thảo hợp đông Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính và hợp đồng tương tự, nhân sự thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203 3862238 ; Fax: 0203 3862494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238; Fax: 0203 3862 494. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238 ; Fax: 0203 3862 494 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn - Đống Đa - Hà Nội - Điện thoại: 024 6328 4245; Fax: 024 3518 1002 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần xây dựng: Thi công xây dựng các hạng mục nhà che thiết bị, bệ đặt máy thiế bị, bể chứa bùn thải, gian chứa hóa chất…. | 1 | Hạng mục | Có bản khối lượng chi tiết kèm theo E- HSMT | Khối lượng chi tiết theo bản tiên lượng kèm theo E-HSMT | |
| 2 | Tháp giải nhiệt và hấp thụ khí sơ cấp hoạt động theo công nghệ xử lý khí thải nồi hơi đốt than | 1 | bộ | Vật liệu: Thép không rỉ SUS 304, độ dày tấm thép 5mm, Kích thước (D x R x C) mm: 3000 x 1800 x 3000….. (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | Theo bản vẽ thiết kế thi công | |
| 3 | Tháp hấp thụ khử khí thứ cấp hoạt động theo công nghệ xử lý khí thải nồi hơi đốt than | 1 | bộ | Vật liệu Thép không rỉ SUS 304, độ dày tấm thép 5mm; Kích thước: Đường kính: 1400mm, Chiều cao: 2000mm .. (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | Theo bản vẽ thiết kế thi công | |
| 4 | Ống khói | 4,5 | m | Đường kính: 400mm, Vật liệu inox 304, dày 3mm , Kim thu sét trên đỉnh ống khói và dây thoát sét ɸ12 kết nối với hệ thống nối đất chống sét hiện có …(Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | Theo bản vẽ thiết kế thi công | |
| 5 | Hệ thống đường ống dẫn nước tuần hoàn và liên kết nội tuyến | 1 | bộ | Hệ thống đường ống DN50, Vật liệu inox 304 cùng các phụ kiện tê, cút, mặt bích kèm theo,… (Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | |
| 6 | Lan can, sàn thao tác | 1 | bộ | Lan can bằng thép hình (thép hộp mạ kẽm, thép V sơn chống rỉ. Bậc sàn bằng thép chống trượt (theo bản vẽ) | Theo thiết bản vẽ thi công | |
| 7 | Bơm nước tuần hoàn | 2 | cái | Lưu lượng: 4,0m³/h÷8,0m³/h; Chiều cao đẩy: 45,0m÷51,0 m; Thân bơm: Inox 304; Cánh bơm: Inox 304; Trục bơm: Inox 304 … Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 8 | Sensor đo nhiệt độ E52MY-PT10C D6.3MM | 2 | cái | Phạm vi nhiệt đo: 0 ÷ 400ºC; … Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 9 | Máy đo pH+Đầu cảm biến độ pH | 1 | bộ | Phạm vi nhiệt đo: 0 ÷ 400ºC; … Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 10 | Van điện | 2 | cái | Kiểu van Van bướm (On/Off); Đường kính ống ( 100mm) …. Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 11 | Quạt hút gió | 1 | bộ | Lưu lượng: 10000m3/h; Hạ áp: 4500Pa công suất P22KW…. Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 12 | Bồn pha & chứa dung dịch hấp thụ | 1 | bộ | Vật liệu: Thép inox SUS304 chống rỉ; Bồn pha: 1200xL1500mm, dày 5mm; Bồn chứa: DxRxC=1800x1200x1000mm, dày 4mm… Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 13 | Máy khuấy trộn pha hóa chất hấp thụ | 1 | bộ | Độ dài trục khấy (m): 0,8-1, đường kính cánh khuấy: 0,4m; Động cơ 3 pha ; 380V; 50Hz; P: 0,4kW ,,.. … Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 14 | Bơm định lượng hóa chất hấp thụ | 1 | cái | Bơm định lượng chuyên dùng kiểu bơm có màng; Lưu lượng (Lít/h): >=49,1…. Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 15 | Bồn dung dịch hóa chất chống cáu cặn | 1 | cái | Vật liệu: Nhựa; Thể tích: 200l… Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 16 | Máy khuấy trộn pha hóa chất chống cáu cặn | 1 | bộ | Độ dài trục khuấy (m): ~1,1, đường kính cánh khuấy: 0,25m, 2 tầng cánh…. Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 17 | Bơm định lượng hóa chất chống cáu cặn | 1 | cái | Bơm định lượng chuyên dùng kiểu bơm có màng; Lưu lượng (Lít/h): >= 3,0…. Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 18 | Bơm bùn thải về trạm xử lý | 1 | cái | Lưu lượng: 4,0m³/h÷8,0m³/h… Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 19 | Sensor đo lưu lượng khí thải đầu ra | 1 | bộ | Cảm biến đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng đo theo Pitot Đo vận tốc khí: 0-40m/s ….Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 20 | Tủ điện điều khiển tập trung | 1 | bộ | Biến tần điều khiển quạt; Phần mềm điều khiển, hoạt động theo công nghệ xử lý khí thải nồi hơi….Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 21 | Hóa chất Xút vẩy vận hành chạy thử (NaOH 99%) | 500 | kg | Xút vẩy ( NaOH 99%) | ||
| 22 | Hóa chất chống cáu cặn | 60 | kg | Màu sắc: Không màu đến vàng; pH dung dịch 1%: = 100 ; Điểm đông đặc: Không xác định; Độ tan trong nước : Không giới hạn; Điểm bắt cháy: Không bắt cháy. Chi tiết theo quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 23 | Phần lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành chạy thử thiết bị | 1 | HM | Lắp đặt toàn bộ thiết bị trên, hướng dẫn vận hành chạy thử thiết bị | theo chi tiết các thiết bị trong Bảng tiên lượng kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng tương tự cụ thể+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống khí thải nồi hơi hoặc Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý khí thải công nghiệp ( có công suất >= 2.500 m3/ giờ) + Tương tự về quy mô: hợp đồng tương tự có giá trị >= 1.691.659.000 đồng; Tài liệu của hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc thanh lý hợp đồng các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn GTGT bản sao y của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng là bản sao công chứng hoặc chứng thực, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc . (các tài liệu trên có gốc để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.691.659.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác sau bán hàng. Trong thời gian bảo hành yêu cầu thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư là : Trong vòng 48 tiếng nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường); 01 người | 1 | Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc môi trường. Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc môi trường có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 2 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý hoặc giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. .Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý hoặc giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệpTốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc cơ khí | 3 | 2 |
| 4 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dung hoặc công nghiệp. Đã có tối thiểu 1 năm kinh nghiệmTốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về môi trường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi