Gói thầu: 10DT: Mô hình mô phỏng, tượng trưng tạo giả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm 81 - Binh Chủng Hoá học |
| Tên gói thầu | 10DT: Mô hình mô phỏng, tượng trưng tạo giả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:43:00 đến ngày 2022-06-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05334E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Vật tư, dụng cụ thí nghiệm.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 847.440.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm 81 - Binh Chủng Hoá học |
| E-CDNT 1.2 |
10DT: Mô hình mô phỏng, tượng trưng tạo giả Quyêt định phê duyệt dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, mua sắm vật tư, hóa chất bảo đảm nhiệm vụ thực hiện Nghị định 81/2019/NĐ-CP ngày 11/11/2019 của Chính phủ về phòng chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu kỹ thuật theo quy định tại Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp đầy đủ giấy ờ chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm 81 - Binh chủng Hóa Học -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Hoá học, Phố Phan Văn Trường - Cầu Giấy - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm 81 - Binh chủng Hóa Học. Tào Văn Thuận; Địa chỉ: Phố Phan Văn Trường - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0976 937 759 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm 81 - Binh chủng Hóa Học. Tào Văn Thuận; Địa chỉ: Phố Phan Văn Trường - Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0976 937 759 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép vuông 3 x 3 cm 1,4 mm | 220 | Cây | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Thép vuông 4 x 6 cm 1,4 mm | 200 | Cây | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thép phi 16 | 1.000 | Kg | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thép V 4x4 cm, 1,4 mm | 60 | Cây | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Tôn | 300 | m2 | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Cột keo 5m ĐK 15 cm | 250 | Cây | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Cột keo 5m ĐK 20 cm | 200 | Cây | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Nẹp gỗ | 1.000 | m | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Cót ép | 800 | m2 | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Sơn các màu | 150 | Kg | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Sơn chống ghỉ | 200 | Kg | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Thùng phi 200 lít | 30 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Thùng nhựa 200 lít | 30 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Que hàn | 80 | Hộp | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Đá cắt 350 | 60 | Viên | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Đá cắt 100 | 30 | Viên | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Đá mài 100 | 40 | Viên | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Mũi khoan | 60 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Đinh vít | 25 | Kg | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Chổi sơn | 80 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Cọc gỗ 1,2 m | 200 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Dây cấm đỏ trắng | 40 | Cuộn | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bạt dứa xanh đỏ | 500 | m2 | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Dây thép buộc | 60 | Kg | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bao tải đay | 500 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Cáng vải | 20 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Thang tre | 15 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Dây điện trần phú 2,5 mm | 200 | m | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Xô tôn | 50 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Quốc bàn | 25 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Xẻng pháo | 25 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Hộp đo mẫu hình giếng 1500ml | 10 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Thùng đựng mẫu | 2 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Chai tam giác có nhánh hút chân không 2000ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bình tia nhựa | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Chai thủy tinh nâu 1000ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Chai đựng hóa chất | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Chai thủy tinh nâu 500ml | 5 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Ống nghiệm nắp vặn 18x180 | 3 | Hộp (100 cái) | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Ống nghiệm không nắp 18x180 | 3 | Hộp (100 cái) | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Ống nghiệm nắp vặn 16x160 | 3 | Hộp (100 cái) | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Burette trắng khóa nhựa 25ml | 10 | Cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Pipet 5ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Pipet 10ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bình tam giác 25ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Bình tam giác 50ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bình định mức trắng 25ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Bình định mức nâu 25ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Bình định mức trắng 50ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Bình định mức nâu 50ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Bình định mức trắng 100ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Bình định mức nâu 100ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Bình định mức trắng 250ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Bình định mức nâu 250ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Bình định mức trắng 500ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Bình định mức nâu 500ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Bình định mức trắng 1000ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Bình định mức nâu 1000ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Cốc thủy tinh 25ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Cốc thủy tinh 50ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Cốc thủy tinh 100ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Cốc thủy tinh 600ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 1000ml | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Đũa thủy tinh | 10 | cái | Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05334E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Vật tư, dụng cụ thí nghiệm.Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 847.440.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi