Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm bản quyền phần mềm, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm bản quyền phần mềm, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp được phân bổ trong dự toán năm 2022 (Kinh phí mua sắm sửa chữa) theo Quyết định 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:26:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,882,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8237185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7647437E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Mỗi hợp đồng có cung cấp license (bản quyền) hoặc dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật hãng sản xuất thiết bị tường lửa.+ Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.735.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.235.470.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khi có sự cố trong vòng 24 (hai mươi bốn) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Trong trường hợp thời gian xử lý quá 24 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí giải pháp hay bản quyền phần mềm có tính năng tương đương thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cử nhân Tin học, hoặc CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, cài đặt, hướng dẫn chạy thử. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cử nhân Tin học, hoặc CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm bản quyền phần mềm, thiết bị Mua sắm bản quyền phần mềm, thiết bị của Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp được phân bổ trong dự toán năm 2022 (Kinh phí mua sắm sửa chữa) theo Quyết định 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp giấy chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 27001:2013 còn hiệu lực (còn hiệu lực) được cấp cho nhà thầu. (2) Bản chụp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng (còn hiệu lực) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho nhà thầu. (3) Bản chụp giấy phép bán bản quyền thiết bị và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cài đặt bản quyền thiết bị của hãng sản xuất (hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất) tại Việt Nam cho gói thầu này, đảm bảo đúng tên gói thầu, tên dự toán và tên chủ đầu tư. (4) Bản chụp cam kết của nhà thầu về việc cung cấp “Giấy chứng nhận bản quyền dịch vụ và phần mềm” do đại diện hợp pháp của hãng sản xuất tại Việt Nam cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp “Giấy chứng nhận bản quyền dịch vụ và phần mềm” do đại diện hợp pháp của hãng sản xuất tại Việt Nam cấp. - Bản chụp giấy chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 27001:2013 (còn hiệu lực) được cấp cho nhà thầu. - Bản chụp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng (còn hiệu lực) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho nhà thầu. - Bản chụp giấy phép bán bản quyền thiết bị và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cài đặt bản quyền thiết bị của hãng sản xuất (hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất) tại Việt Nam cho gói thầu này, đảm bảo đúng tên gói thầu, tên dự toán và tên chủ đầu tư - Tài liệu cung cấp đầy đủ thông tin, thời hạn sử dụng, ký mã hiệu của bản quyền thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 và ISO 27001:2013 (còn hiệu lực) được cấp cho nhà thầu. - Bản chụp được chứng thực Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng (còn hiệu lực) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho nhà thầu. - Bản gốc giấy phép bán bản quyền thiết bị và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cài đặt bản quyền thiết bị của hãng sản xuất (hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất) tại Việt Nam cho gói thầu này, đảm bảo đúng tên gói thầu, tên dự toán và tên chủ đầu tư. - Bản gốc cam kết của nhà thầu về việc cung cấp “Giấy chứng nhận bản quyền dịch vụ và phần mềm” do đại diện hợp pháp của hãng sản xuất tại Việt Nam cấp. - Tài liệu cung cấp đầy đủ thông tin, thời hạn sử dụng, ký mã hiệu của bản quyền thiết bị. - Tài liệu chứng minh nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông (địa chỉ: Số 6A Nguyễn Thái Học, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Trà Vinh, Số 6 Trưng Nữ Vương, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 0294 3850 857. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh – Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, Trà Vinh, Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền 01 năm thiết bị Firewall FG-1000D | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bản quyền 01 năm thiết bị Firewall FG-1500D | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bản quyền 01 năm thiết bị WAF FWB-1000D | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bản quyền 01 năm thiết bị Load Balancing FAD-700D | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bản quyền 01 năm thiết bị FortiManager FMG-2000E | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bản quyền 01 năm thiết bị FortiAnalyzer FAZ-1000E | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bản quyền 01 năm thiết bị FortiSandbox FSA-1000D | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bản quyền 01 năm thiết bị Fortigate FG-3700D | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bản quyền 01 năm thiết bị Fortimail 1000D | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8237185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7647437E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Mỗi hợp đồng có cung cấp license (bản quyền) hoặc dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật hãng sản xuất thiết bị tường lửa.+ Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.117.735.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.235.470.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khi có sự cố trong vòng 24 (hai mươi bốn) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Trong trường hợp thời gian xử lý quá 24 giờ, nhà thầu có trách nhiệm bố trí giải pháp hay bản quyền phần mềm có tính năng tương đương thay thế tạm trong thời gian khắc phục sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu | 1 | Kỹ sư hoặc cử nhân Tin học, hoặc CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, cài đặt, hướng dẫn chạy thử. | 3 | Kỹ sư hoặc cử nhân Tin học, hoặc CNTT hoặc điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi