Gói thầu: Mua sắm 540 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm 540 danh mục vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 19:48:00 đến ngày 2022-06-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 540 danh mục vật tư, linh kiện điện tử Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sản xuất, sửa chữa (đợt 4) tại Nhà máy A45 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2T208KOC | 2T208KOC | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | Bán dẫn 2T208M | 2T208M | 22 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Bán dẫn 2T208Д | 2T208Д | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bán dẫn 2T301E | 2T301E | 6 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bán dẫn 2T31117A | 2T31117A | 15 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bán dẫn 2T602A | 2T602A | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bán dẫn 2T602БОС | 2T602БОС | 6 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bán dẫn 2T630Б | 2T630Б | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bán dẫn 2T709A | 2T709A | 15 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bán dẫn 2T808A | 2T808A | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Bán dẫn 2T830Г | 2T830Г | 56 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Bán dẫn 2T831Г | 2T831Г | 48 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Bán dẫn 2T921A | 2T921A | 28 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Bán dẫn 2TC613A | 2TC613A | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Bán dẫn 2TC613Б | 2TC613Б | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Bán dẫn MossFET.IRF640 | MossFET.IRF640 | 56 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Bán dẫn MП14 | MП14 | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Bán dẫn MП-26 | MП-26 | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Bán dẫn S8550 | S8550 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Bán dẫn П214 | П214 | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Bán dẫn П2150C | П2150C | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Bán dẫn П-217 | П-217 | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Bán dẫn П306OC | П306OC | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Biến áp N4.704.028 | N4.704.028 | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Biến áp ТПП148-220-400 | ТПП148-220-400 | 7 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Biến thế 1743-6C5719009-1 | 1743-6C5719009-1 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Biến thế 1785-6C5719009-1 | 1785-6C5719009-1 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Biến thế 1793-6C5719009-1 | 1793-6C5719009-1 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Biến thế 9A5719021 | 9A5719021 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Biến thế OCTA1-40-400 | OCTA1-40-400 | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Biến thế OCTOT35 | OCTOT35 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Biến thế TП-21 | TП-21 | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Biến thế ПЭТВ 4.702.056 | ПЭТВ 4.702.056 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Biến thế ТВК-90-ПЦ-5 | ТВК-90-ПЦ-5 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Biến thế ТНП630-1Д | ТНП630-1Д | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Biến thế ТНП630-4H | ТНП630-4H | 13 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Biến thế ТОТ104 | ТОТ104 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Biến thế ТОТ49 | ТОТ49 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Biến thế ТПИ-4-3 | ТПИ-4-3 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Biến thế ТПП 24/242-147-400 | ТПП 24/242-147-400 | 6 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Biến thế БCКT-220-1Д8 | БCКT-220-1Д8 | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Biến trở CП3-19A-0,5-470Oм±10% | CП3-19A-0,5-470Oм±10% | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Biến trở CП5-2B-15кOм±10% | CП5-2B-15кOм±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Biến trở CП5-39110 | CП5-39110 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Biến trở CП5-3B-2,2кOм±10% | CП5-3B-2,2кOм±10% | 9 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Biến trở ПП3-43 | ПП3-43 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Biến trở СП-1-2,2кOм±20% | СП-1-2,2кOм±20% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Biến trở СП-1-33кOм±20% | СП-1-33кOм±20% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Biến trở СП-2B-1-10Ом±10% | СП-2B-1-10Ом±10% | 21 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Biến trở СП5-21-1-1кОм±10% | СП5-21-1-1кОм±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Biến trở СП5-2B-2,2кОм±10% | СП5-2B-2,2кОм±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Biến trở СП5-2B-3,3кОм±10% | СП5-2B-3,3кОм±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Bộ chuyển đổi DC/DC.VI-260-IU | VI-260-IU | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Bộ chuyển đổi DC/DC.VI-J61-IУ | VI-J61-IУ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Bộ chuyển đổi nguồn LT-1084 | LT-1084 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Bộ chuyển đổi nguồn TPS 54616 | TPS 54616 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Bộ đệm trình điều khiển thu phát ABT16373B | ABT16373B | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Bộ đệm trình điều khiển thu phát ABTE16246 | ABTE16246 | 26 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Bộ đệm trình điều khiển thu phát ALB16244A | ALB16244A | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Bộ đệm trình điều khiển thu phát ALB16245 | ALB16245 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Bộ đệm trình điều khiển thu phát ALBTH16821 | ALBTH16821 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Bộ đệm trình điều khiển thu phát ALVTH162244 | ALVTH162244 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Bộ đệm trình điều khiển thu phát CBTD16210 | CBTD16210 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Bộ đệm trình điều khiển thu phát LVTH 16245A | LVTH 16245A | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Bộ kiểm tra điện áp ADM708A | ADM708A | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Bộ lật giao diện 20-BUS ALB16245 | ALB16245 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Bộ nhớ cố định ROM 1890VC3T-1021 | 1890VC3T-1021 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Bộ nhớ EEPROM 250 Bit AT17LV256 | AT17LV256 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Bộ nhớ EEPROM 256 Bit 93C46WP | 93C46WP | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Bộ nhớ dữ liệu IDT5V991A | IDT5V991A | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | Bộ nhớ RAM 4Mb CY7C1049DV-33-10VXI | CY7C1049DV-33-10VXI | 68 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Bộ nhớ RAM 4Mb CУ7В991-7JXC | CУ7В991-7JXC | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Bộ phát tín hiệu giao tiếp Z85230/L | Z85230/L | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Bộ thu phát MAX211 | MAX211 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Cầu chì 5А | 5А | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Cầu nắn 12030 | 12030 | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Chuyển mạch 2ППН-45 ТУ 16-526.016-73 | 2ППН-45 ТУ 16-526.016-73 | 5 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Công tắc chuyển mạch П2Т-1 ОЮО.360.028ТУ | П2Т-1 ОЮО.360.028ТУ | 5 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Công tắc nhạy A802Д 8AO.073.004 TY | A802Д 8AO.073.004 TY | 5 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Công tắc OCП2T-5 | OCП2T-5 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Công tắc TBI-2 УСО.360.049ТУ | TBI-2 УСО.360.049ТУ | 5 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Công tắc tơ ТКД103ДОД | ТКД103ДОД | 5 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Cuộn cảm 30мкГн | 30мкГн | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Cuộn cảm EPCOS 7µH/6A | EPCOS 7µH/6A | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Cuộn cảm Д13-17B | Д13-17B | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Cuộn cảm Д209BCC | Д209BCC | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Cuộn cảm Д21H | Д21H | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Cuộn cảm Д4845.3M | Д4845.3M | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Cuộn cảm ДР-2 | ДР-2 | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Cuộn cảm ДР-2ЛМ-сери2 | ДР-2ЛМ-сери2 | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Cuộn chặn AM 0,2-30 | AM 0,2-30 | 44 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Cuộn chặn DR104-5R2-R | DR104-5R2-R | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Cuộn chặn LO805-4,7mH±10% | LO805-4,7mH±10% | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Dao động Thạch anh 10Mhz 3225 | 10Mhz 3225 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Dao động Thạch anh 14.7456Mhz HC-49s-J1H20 | HC-49s-J1H20 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Dao động Thạch anh 16Mhz HC-49s | HC-49s | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Dao động Thạch anh 25Mhz 3225 | 25Mhz 3225 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | Đầu cắm 241-HARTING-A-1037-02-02-1602201 | 241-HARTING-A-1037-02-02-1602201 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | Đầu cắm 2PMД42Б45Ш5A1 | 2PMД42Б45Ш5A1 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | Đầu cắm 398-HARTING-A-1020-09-03-2966850 | 398-HARTING-A-1020-09-03-2966850 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | Đầu cắm CHП34C-135B-B | CHП34C-135B-B | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | Đầu cắm CHП34C-135P-B | CHП34C-135P-B | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | Đầu cắm JTAG-DC-10P | JTAG-DC-10P | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Đầu cắm JTAG-DC-20P | JTAG-DC-20P | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 105 | Đầu cắm OC2PMД30Б24Г5В1 | OC2PMД30Б24Г5В1 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 106 | Đầu cắm OC2PMД33Б32Ш5В1 | OC2PMД33Б32Ш5В1 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 107 | Đầu cắm OC3PMД24KПН10ШВ1 | OC3PMД24KПН10ШВ1 | 4 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 108 | Đầu cắm OHП-8-21P29-4B | OHП-8-21P29-4B | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 109 | Đầu cắm OHП-8-21P29-4B | OHП-8-21P29-4B | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 110 | Đầu cắm СНЦ23-32/27В | СНЦ23-32/27В | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 111 | Đầu cắm СНЦ23-55/33В | СНЦ23-55/33В | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 112 | Đầu cắm СНЦ23-55/33Р | СНЦ23-55/33Р | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 113 | Đầu cắm СНЦ23-7/18В | СНЦ23-7/18В | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 114 | Đầu cắm СР-75-278Ф8 | СР-75-278Ф8 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 115 | Đầu cắm Ш2PMД33KYH32Г | Ш2PMД33KYH32Г | 1 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 116 | Đèn СМ 28-2,8 | СМ 28-2,8 | 20 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 117 | Đi ốt 2C147A | 2C147A | 35 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 118 | Đi ốt 2C210Ж | 2C210Ж | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 119 | Đi ốt 2C482 | 2C482 | 25 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 120 | Đi ốt 2Д102A | 2Д102A | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 121 | Đi ốt 2Д103A | 2Д103A | 35 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 122 | Đi ốt 2Д203A1 | 2Д203A1 | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 123 | Đi ốt 2Д212A | 2Д212A | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 124 | Đi ốt 2Д212Б | 2Д212Б | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 125 | Đi ốt 2Д213A | 2Д213A | 72 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 126 | Đi ốt 2Д213Б | 2Д213Б | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 127 | Đi ốt 2ДC273БC | 2ДC273БC | 60 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 128 | Đi ốt B7-200 | B7-200 | 27 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 129 | Đi ốt K53-1A | K53-1A | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 130 | Đi ốt KC162A | KC162A | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 131 | Đi ốt phát quang smd 1206 | smd 1206 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 132 | Đi ốt thủy tinh | thủy tinh | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 133 | Đi ốt Д104 | Д104 | 56 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 134 | Đi ốt Д231А УЖ3.362.018TY | Д231А УЖ3.362.018TY | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 135 | Đi ốt Д237 | Д237 | 70 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 136 | Đi ốt Д814 | Д814 | 60 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 137 | Đi ốt Д814Б | Д814Б | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 138 | Đi ốt Д814В | Д814В | 10 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 139 | Đi ốt Д814Г | Д814Г | 27 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 140 | Đi ốt Д818Б | Д818Б | 38 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 141 | Đi ốt КД202B | КД202B | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 142 | Điện trở 0805-560Oм±5% | 0805-560Oм±5% | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 143 | Điện trở 1206-0,25-820Oм | 1206-0,25-820Oм | 14 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 144 | Điện trở 2512-1-510Oм | 2512-1-510Oм | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 145 | Điện trở 2512-1-150Oм | 2512-1-150Oм | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 146 | Điện trở 2512-1-1кOм | 2512-1-1кOм | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 147 | Điện trở 2512-1-0,015Oм | 2512-1-0,015Oм | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 148 | Điện trở 2512-1-310Oм | 2512-1-310Oм | 52 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 149 | Điện trở 2512-1-330Oм | 2512-1-330Oм | 48 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 150 | Điện trở 2512-1-331Oм | 2512-1-331Oм | 44 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 151 | Điện trở 2512-1-472Oм | 2512-1-472Oм | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 152 | Điện trở 2512-1-510Oм | 2512-1-510Oм | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 153 | Điện trở 2512-1-511Oм | 2512-1-511Oм | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 154 | Điện trở A-121R-DB | A-121R-DB | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 155 | Điện trở A-200Oм-DB | A-200Oм-DB | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 156 | Điện trở A-360Oм-JB | A-360Oм-JB | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 157 | Điện trở bảo vệ SA-0-0 | SA-0-0 | 50 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 158 | Điện trở C2-33-0,125-4,3кOм±1% | C2-33-0,125-4,3кOм±1% | 60 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 159 | Điện trở C2-33-0,25-4,3кOм±1% | C2-33-0,25-4,3кOм±1% | 48 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 160 | Điện trở C2-33-0,25-7,5кOм±1% | C2-33-0,25-7,5кOм±1% | 48 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 161 | Điện trở C2-33H-0,25-10кОм±1% | C2-33H-0,25-10кОм±1% | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 162 | Điện trở C2-33H-0,25-1кОм±1% | C2-33H-0,25-1кОм±1% | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 163 | Điện trở C2-33H-0,25-2кОм±1% | C2-33H-0,25-2кОм±1% | 6 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 164 | Điện trở C2-33H-0,25-3,3кОм±1% | C2-33H-0,25-3,3кОм±1% | 26 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 165 | Điện trở C2-33H-0,25-4,3кОм±1% | C2-33H-0,25-4,3кОм±1% | 30 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 166 | Điện trở C2-33H-0,25-4,7кОм±1% | C2-33H-0,25-4,7кОм±1% | 28 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 167 | Điện trở C2-33H-0,5-1,5кОм±1% | C2-33H-0,5-1,5кОм±1% | 29 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 168 | Điện trở C2-33H-0,5-10кОм±1% | C2-33H-0,5-10кОм±1% | 29 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 169 | Điện trở C2-33H-0,5-15кОм±1% | C2-33H-0,5-15кОм±1% | 6 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 170 | Điện trở C2-33H-0,5-1кОм±1% | C2-33H-0,5-1кОм±1% | 22 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 171 | Điện trở C2-33H-0,5-2,2кОм±1% | C2-33H-0,5-2,2кОм±1% | 21 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 172 | Điện trở C2-33H-0,5-27кОм±1% | C2-33H-0,5-27кОм±1% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 173 | Điện trở C2-33H-0,5-2кОм±1% | C2-33H-0,5-2кОм±1% | 25 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 174 | Điện trở C2-33H-0,5-47кОм±1% | C2-33H-0,5-47кОм±1% | 22 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 175 | Điện trở C2-33H-0,5-5,1кОм±1% | C2-33H-0,5-5,1кОм±1% | 6 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 176 | Điện trở C2-33H-0,5-75кОм±1% | C2-33H-0,5-75кОм±1% | 21 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 177 | Điện trở C2-33H-0,5-9,1кОм±1% | C2-33H-0,5-9,1кОм±1% | 25 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 178 | Điện trở C2-36-470Oм±1% | C2-36-470Oм±1% | 48 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 179 | Điện trở C5-5B-1-360Oм±5% | C5-5B-1-360Oм±5% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 180 | Điện trở C5-5B-1-47Oм±5% | C5-5B-1-47Oм±5% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 181 | Điện trở MF-0,5-200кОм±1% | MF-0,5-200кОм±1% | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 182 | Điện trở MF-0,5-47Ом±1% | MF-0,5-47Ом±1% | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 183 | Điện trở MF-0,5-121Ом±1% | MF-0,5-121Ом±1% | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 184 | Điện trở MF-0,5-1кОм±1% | MF-0,5-1кОм±1% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 185 | Điện trở MF-0,5-2,4кОм±1% | MF-0,5-2,4кОм±1% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 186 | Điện trở MF-0,5-200кОм±1% | MF-0,5-200кОм±1% | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 187 | Điện trở MF-0,5-200Ом±1% | MF-0,5-200Ом±1% | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 188 | Điện trở MF-0,5-270Ом±1% | MF-0,5-270Ом±1% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 189 | Điện trở MF-0,5-300Ом±1% | MF-0,5-300Ом±1% | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 190 | Điện trở MF-0,5-30Ом±1% | MF-0,5-30Ом±1% | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 191 | Điện trở MF-0,5-360Ом±1% | MF-0,5-360Ом±1% | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 192 | Điện trở MF-0,5-47кОм±1% | MF-0,5-47кОм±1% | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 193 | Điện trở MOУ-5-75Oм±1% | MOУ-5-75Oм±1% | 48 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 194 | Điện trở OMЛТ-1,2кOм±10% | OMЛТ-1,2кOм±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 195 | Điện trở OMЛТ-13кOм±10% | OMЛТ-13кOм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 196 | Điện trở OMЛТ-200Oм±10% | OMЛТ-200Oм±10% | 30 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 197 | Điện trở OMЛТ-2кOм±10% | OMЛТ-2кOм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 198 | Điện trở OMЛТ-3,6кOм±10% | OMЛТ-3,6кOм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 199 | Điện trở OMЛТ-3,9кOм±10% | OMЛТ-3,9кOм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 200 | Điện trở OMЛТ-310Oм±10% | OMЛТ-310Oм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 201 | Điện trở OMЛТ-360Oм±10% | OMЛТ-360Oм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 202 | Điện trở OMЛТ-4,7кOм±10% | OMЛТ-4,7кOм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 203 | Điện trở OMЛТ-5,1кOм±10% | OMЛТ-5,1кOм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 204 | Điện trở OMЛТ-51кOм±10% | OMЛТ-51кOм±10% | 39 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 205 | Điện trở OMЛТ-620Oм±10% | OMЛТ-620Oм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 206 | Điện trở OMЛТ-910кOм±10% | OMЛТ-910кOм±10% | 37 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 207 | Điện trở OМЛТ-2-24Ом±10% | OМЛТ-2-24Ом±10% | 18 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 208 | Điện trở Д-0,125-100Oм±1% | Д-0,125-100Oм±1% | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 209 | Điện trở Д-0,125-2кOм±1% | Д-0,125-2кOм±1% | 36 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 210 | Điện trở Д-0,125-3кOм±1% | Д-0,125-3кOм±1% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 211 | Điện trở Д-0,125-470Oм±1% | Д-0,125-470Oм±1% | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 212 | Điện trở Д-0,5-1,2кOм±1% | Д-0,5-1,2кOм±1% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 213 | Điện trở Д-0,5-39,2Oм±1% | Д-0,5-39,2Oм±1% | 64 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 214 | Điện trở МЛТ-0,125-2,2кОм±1% | МЛТ-0,125-2,2кОм±1% | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 215 | Điện trở МЛТ-0,125-24кОм±1% | МЛТ-0,125-24кОм±1% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 216 | Điện trở МЛТ-0,125-8,2кОм±1% | МЛТ-0,125-8,2кОм±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 217 | Điện trở МЛТ-1-1,8кОм±10% | МЛТ-1-1,8кОм±10% | 39 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 218 | Điện trở МЛТ-1-1кОм±10% | МЛТ-1-1кОм±10% | 51 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 219 | Điện trở МЛТ-1-3,3кОм±10% | МЛТ-1-3,3кОм±10% | 44 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 220 | Điện trở МЛТ-1-39Ом±5% | МЛТ-1-39Ом±5% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 221 | Điện trở МЛТ-1-4,3кОм±10% | МЛТ-1-4,3кОм±10% | 22 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 222 | Điện trở МЛТ-1-4,7кОм±10% | МЛТ-1-4,7кОм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 223 | Điện trở МЛТ-1-5,1кОм±10% | МЛТ-1-5,1кОм±10% | 20 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 224 | Điện trở МЛТ-1-5,6кОм±10% | МЛТ-1-5,6кОм±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 225 | Điện trở МЛТ-1-51Ом±10% | МЛТ-1-51Ом±10% | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 226 | Điện trở МЛТ-1-6,8кОм±10% | МЛТ-1-6,8кОм±10% | 31 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 227 | Điện trở МЛТ-2-1,5кОм±10% | МЛТ-2-1,5кОм±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 228 | Điện trở МЛТ-2-10Ом±10% | МЛТ-2-10Ом±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 229 | Điện trở МЛТ-2-2,2кОм±10% | МЛТ-2-2,2кОм±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 230 | Điện trở МЛТ-2-22Ом±10% | МЛТ-2-22Ом±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 231 | Điện trở МЛТ-2-3,9кОм±10% | МЛТ-2-3,9кОм±10% | 30 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 232 | Điện trở МЛТ-2-47Ом±5% | МЛТ-2-47Ом±5% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 233 | Điện trở ОMЛТ-0,125-1,1кОм±1% | ОMЛТ-0,125-1,1кОм±1% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 234 | Điện trở ОMЛТ-0,125-5,6кОм±1% | ОMЛТ-0,125-5,6кОм±1% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 235 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,5кОм±10% | ОМЛТ-0,125-1,5кОм±10% | 46 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 236 | Điện trở ОМЛТ-0,125-10кОм±10% | ОМЛТ-0,125-10кОм±10% | 45 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 237 | Điện trở ОМЛТ-0,125-510Ом±10% | ОМЛТ-0,125-510Ом±10% | 47 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 238 | Điện trở ОМЛТ-0,25-1,8кОм±10% | ОМЛТ-0,25-1,8кОм±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 239 | Điện trở ОМЛТ-0,25-10кOм±1% | ОМЛТ-0,25-10кOм±1% | 36 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 240 | Điện trở ОМЛТ-0,25-10кОм±10% | ОМЛТ-0,25-10кОм±10% | 26 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 241 | Điện trở ОМЛТ-0,25-1кОм±10% | ОМЛТ-0,25-1кОм±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 242 | Điện trở ОМЛТ-0,25-510Ом±10% | ОМЛТ-0,25-510Ом±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 243 | Điện trở ОМЛТ-0,5-100кOм±1% | ОМЛТ-0,5-100кOм±1% | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 244 | Điện trở ОМЛТ-0,5-10кОм±10% | ОМЛТ-0,5-10кОм±10% | 14 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 245 | Điện trở ОМЛТ-0,5-15кOм±1% | ОМЛТ-0,5-15кOм±1% | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 246 | Điện trở ОМЛТ-0,5-1кОм±10% | ОМЛТ-0,5-1кОм±10% | 38 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 247 | Điện trở ОМЛТ-0,5-2,2кОм±10% | ОМЛТ-0,5-2,2кОм±10% | 44 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 248 | Điện trở ОМЛТ-0,5-27кОм±10% | ОМЛТ-0,5-27кОм±10% | 10 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 249 | Điện trở ОМЛТ-0,5-2кОм±10% | ОМЛТ-0,5-2кОм±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 250 | Điện trở ОМЛТ-0,5-3кOм±1% | ОМЛТ-0,5-3кOм±1% | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 251 | Điện trở ОМЛТ-0,5-47кОм±10% | ОМЛТ-0,5-47кОм±10% | 10 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 252 | Điện trở ОМЛТ-0,5-5,1кOм±1% | ОМЛТ-0,5-5,1кOм±1% | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 253 | Điện trở ОМЛТ-0,5-5,1кОм±10% | ОМЛТ-0,5-5,1кОм±10% | 10 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 254 | Điện trở ОМЛТ-0,5-6,2кОм±10% | ОМЛТ-0,5-6,2кОм±10% | 10 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 255 | Điện trở ОМЛТ-1-10Ом±10% | ОМЛТ-1-10Ом±10% | 28 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 256 | Điện trở ОМЛТ-1-1Ом±10% | ОМЛТ-1-1Ом±10% | 39 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 257 | Điện trở ОМЛТ-2-150Ом±10% | ОМЛТ-2-150Ом±10% | 10 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 258 | Điện trở ОМЛТ-2-470Ом±10% | ОМЛТ-2-470Ом±10% | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 259 | Điện trở ОМЛТ-2-470Ом±10% | ОМЛТ-2-470Ом±10% | 7 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 260 | Điện trở ОМСЛТ-0,25-10кОм±10% | ОМСЛТ-0,25-10кОм±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 261 | Điện trở ПТМН-0,5-220кОм±0,5% | ПТМН-0,5-220кОм±0,5% | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 262 | Điện trở ПТМН-0,5-240кОм±0,5% | ПТМН-0,5-240кОм±0,5% | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 263 | Điện trở ПТМН-0,5-82кОм±0,5% | ПТМН-0,5-82кОм±0,5% | 34 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 264 | Điện trở С2-10-0,25-100Ом±1% | С2-10-0,25-100Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 265 | Điện trở С2-23-1-270Ом±1% | С2-23-1-270Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 266 | Điện trở С2-23-2-36Ом±1% | С2-23-2-36Ом±1% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 267 | Điện trở С2-23-2-510Ом±1% | С2-23-2-510Ом±1% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 268 | Điện trở С2-29В-0,125-56Ом±1% | С2-29В-0,125-56Ом±1% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 269 | Điện trở С2-29В-1-100Ом±1% | С2-29В-1-100Ом±1% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 270 | Điện trở С2-33Н-0,25-100Ом±1% | С2-33Н-0,25-100Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 271 | Điện trở С2-33Н-0,25-220Ом±1% | С2-33Н-0,25-220Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 272 | Điện trở С2-33Н-0,25-470Ом±1% | С2-33Н-0,25-470Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 273 | Điện trở С2-33Н-0,25-47Ом±1% | С2-33Н-0,25-47Ом±1% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 274 | Điện trở С2-33Н-0,25-6,8кОм±1% | С2-33Н-0,25-6,8кОм±1% | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 275 | Điện trở С2-33Н-0,25-620Ом±1% | С2-33Н-0,25-620Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 276 | Điện trở С2-33Н-0,5-390Ом±1% | С2-33Н-0,5-390Ом±1% | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 277 | Điện trở С2-33Н-0,5-470Ом±1% | С2-33Н-0,5-470Ом±1% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 278 | Điện trở С2-33Н-1-150Ом±1% | С2-33Н-1-150Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 279 | Điện trở С2-33Н-1-4,7кОм±1% | С2-33Н-1-4,7кОм±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 280 | Điện trở С2-33Н-2-240Ом±1% | С2-33Н-2-240Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 281 | Điện trở С2-33Н-2-390Ом±1% | С2-33Н-2-390Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 282 | Điện trở С2-33Н-2-5,6кОм±1% | С2-33Н-2-5,6кОм±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 283 | Điện trở С2-33Н-2-680Ом±1% | С2-33Н-2-680Ом±1% | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 284 | Điện trở С2-36-240кОм±10% | С2-36-240кОм±10% | 21 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 285 | Đi ốt Д223 | Д223 | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 286 | Đi ốt Д226AOC | Д226AOC | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 287 | Đi ốt Д814ДОС | Д814ДОС | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 288 | Động cơ ДT-0.5TB | ДT-0.5TB | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 289 | Động cơ ДИД-0,5 | ДИД-0,5 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 290 | Khuếch đại từ УНЧ 6C2032014 | 6C2032014 | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 291 | Khuếch đại từ УНЧ 6C2032017 | 6C2032017 | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 292 | Khuếch đại từ УНЧ 6Д5032016 | 6Д5032016 | 2 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 293 | Máy phát thạch anh chuẩn 1.0 ИН-132АС | 1.0 ИН-132АС | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 294 | Máy phát thạch anh chuẩn 24M | 24M | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 295 | Máy phát thạch anh chuẩn AE1C2C 1Л/1.30.000.ЛЛH2 | AE1C2C 1Л/1.30.000.ЛЛH2 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 296 | Môđul cấu hình ALTERA EPC 16 QI 100N | ALTERA EPC 16 QI 100N | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 297 | Modul công suất nguồn БП-99 | БП-99 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 298 | Môdul đồng bộ IDT 5V991A-5JGI | IDT 5V991A-5JGI | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 299 | Môdul đồng bộ IDT 7205 | IDT 7205 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 300 | Môdul đồng bộ IDT 72V 3680-L7-5PFI | IDT 72V 3680-L7-5PFI | 34 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 301 | Nút nhấn КЛ-2-C30-ITБ | КЛ-2-C30-ITБ | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 302 | Rơ le PЭC-10 | PЭC-10 | 60 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 303 | Rơ le PЭC-43 | PЭC-43 | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 304 | Rơ le PЭC-48Б | PЭC-48Б | 10 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 305 | Rơ le PЭC-49 | PЭC-49 | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 306 | Rơ le PЭC-60 | PЭC-60 | 34 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 307 | Rơ le PЭC-9 | PЭC-9 | 76 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 308 | Rơ le PЭK80B | PЭK80B | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 309 | Rơ le PЭK-80B | PЭK-80B | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 310 | Rơ le PЭК-63B | PЭК-63B | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 311 | Rơ le TKE-1P2Д | TKE-1P2Д | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 312 | Rơ le TKE-201ДT | TKE-201ДT | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 313 | Rơ le TKE-22П1ПБ | TKE-22П1ПБ | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 314 | Rơ le TKE-52ПД1 | TKE-52ПД1 | 10 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 315 | Rơ le TKE-54ПД1 | TKE-54ПД1 | 5 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 316 | Rơ le TKH-21П1ЛГ | TKH-21П1ЛГ | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 317 | Thiết bị logíc lập trình 400MHz LC4064V-25TN100 | LC4064V-25TN100 | 18 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 318 | Tổ hợp đầu cắm SB602MG13W2P0001AN | SB602MG13W2P0001AN | 4 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 319 | Tổ hợp đầu cắm SB602MG13W2S0001-AN | SB602MG13W2S0001-AN | 4 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 320 | Tụ điện 0603-10V-1pF-107C | 0603-10V-1pF-107C | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 321 | Tụ điện 0603-10V-470pF-107C | 0603-10V-470pF-107C | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 322 | Tụ điện 105-50V-20μF±20% | 105-50V-20μF±20% | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 323 | Tụ điện 156-50V-10μF±20% | 156-50V-10μF±20% | 64 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 324 | Tụ điện 156-50V-15μF±20% | 156-50V-15μF±20% | 52 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 325 | Tụ điện 156-50V-25μF±20% | 156-50V-25μF±20% | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 326 | Tụ điện 16V-100mF-107C | 16V-100mF-107C | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 327 | Tụ điện 2μ2-Z50B-10AB | 2μ2-Z50B-10AB | 84 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 328 | Tụ điện 330μF-10V±20% | 330μF-10V±20% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 329 | Tụ điện 336-10K-038 | 336-10K-038 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 330 | Tụ điện 336μF-10V±20% | 336μF-10V±20% | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 331 | Tụ điện 6032-10V-100mF-107C | 6032-10V-100mF-107C | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 332 | Tụ điện 680μF-10V±20% | 680μF-10V±20% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 333 | Tụ điện C4.Fμ10 | C4.Fμ10 | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 334 | Tụ điện Co.V2n2J | Co.V2n2J | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 335 | Tụ điện D7-Fμ47 | D7-Fμ47 | 36 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 336 | Tụ điện D7-M51PJ | D7-M51PJ | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 337 | Tụ điện 476E-20E-55 | 476E-20E-55 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 338 | Tụ điện chữ nhật 15nM WP | 15nM WP | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 339 | Tụ điện chữ nhật 68nS NP | 68nS NP | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 340 | Tụ điện K10-17-M1500-0,01мкФ±10% | K10-17-M1500-0,01мкФ±10% | 28 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 341 | Tụ điện K52-18-100-33мкФ±10% | K52-18-100-33мкФ±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 342 | Tụ điện K52-1БM-50B-150μF±10% | K52-1БM-50B-150μF±10% | 76 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 343 | Tụ điện K52-1БM-50B-33μF±20% | K52-1БM-50B-33μF±20% | 76 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 344 | Tụ điện K52-1БM-50B-68μF±20% | K52-1БM-50B-68μF±20% | 76 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 345 | Tụ điện K52-2-25-1,8мкФ±10% | K52-2-25-1,8мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 346 | Tụ điện K52-2-25-10мкФ±10% | K52-2-25-10мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 347 | Tụ điện K52-2-25-2,2мкФ±10% | K52-2-25-2,2мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 348 | Tụ điện K52-2-25-4,7мкФ±10% | K52-2-25-4,7мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 349 | Tụ điện K52-2-90-10мкФ±20% | K52-2-90-10мкФ±20% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 350 | Tụ điện K52-2-90-20мкФ±10% | K52-2-90-20мкФ±10% | 36 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 351 | Tụ điện K52-5-22мкФ±10% | K52-5-22мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 352 | Tụ điện K52-9-100-33мкФ±10% | K52-9-100-33мкФ±10% | 21 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 353 | Tụ điện K52-9B-15-15мкФ±10% | K52-9B-15-15мкФ±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 354 | Tụ điện K53-14-16-33мкФ±10% | K53-14-16-33мкФ±10% | 30 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 355 | Tụ điện K53-18-6,3-47мкФ±10% | K53-18-6,3-47мкФ±10% | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 356 | Tụ điện K53-18B-16-100мкФ±10% | K53-18B-16-100мкФ±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 357 | Tụ điện K53-18B-16-47мкФ±10% | K53-18B-16-47мкФ±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 358 | Tụ điện K53-1A-16-15мкФ±10% | K53-1A-16-15мкФ±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 359 | Tụ điện K53-1A-16-22мкФ±10% | K53-1A-16-22мкФ±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 360 | Tụ điện K53-1A-16-33мкФ±10% | K53-1A-16-33мкФ±10% | 29 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 361 | Tụ điện K53-1A-16-6,8мкФ±10% | K53-1A-16-6,8мкФ±10% | 28 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 362 | Tụ điện K53-1A-32-22мкФ±10% | K53-1A-32-22мкФ±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 363 | Tụ điện K53-1A-4,7мкФ±10% | K53-1A-4,7мкФ±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 364 | Tụ điện K71-4-0,47мкФ±10% | K71-4-0,47мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 365 | Tụ điện K71-4-1мкФ±10% | K71-4-1мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 366 | Tụ điện K73-16B-100-0,27мкФ±10% | K73-16B-100-0,27мкФ±10% | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 367 | Tụ điện K73-16B-100-0,47мкФ±10% | K73-16B-100-0,47мкФ±10% | 16 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 368 | Tụ điện K73-17-0,15мкФ±10% | K73-17-0,15мкФ±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 369 | Tụ điện K73-17-0,1мкФ±10% | K73-17-0,1мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 370 | Tụ điện K73-17-0,22мкФ±10% | K73-17-0,22мкФ±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 371 | Tụ điện K73-17-0,47мкФ±10% | K73-17-0,47мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 372 | Tụ điện K73-3-1мкФ±10% | K73-3-1мкФ±10% | 36 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 373 | Tụ điện K73П-3-0,15мкФ±10% | K73П-3-0,15мкФ±10% | 46 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 374 | Tụ điện K73П-3-0,1мкФ±10% | K73П-3-0,1мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 375 | Tụ điện K73П-3-0,22мкФ±10% | K73П-3-0,22мкФ±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 376 | Tụ điện K73П-3-0,39мкФ±10% | K73П-3-0,39мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 377 | Tụ điện K73П-3-0,47мкФ±10% | K73П-3-0,47мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 378 | Tụ điện K73П-3-0,56мкФ±10% | K73П-3-0,56мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 379 | Tụ điện K73П-3-0,82мкФ±10% | K73П-3-0,82мкФ±10% | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 380 | Tụ điện K75-10-500B-0,15мкФ±10% | K75-10-500B-0,15мкФ±10% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 381 | Tụ điện K76П-1-a-1мкФ±10% | K76П-1-a-1мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 382 | Tụ điện K76П-1-a-4,7мкФ±10% | K76П-1-a-4,7мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 383 | Tụ điện KM-56-H30-0,047мкФ±10% | KM-56-H30-0,047мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 384 | Tụ điện KM-5Б-330ПФ±10% | KM-5Б-330ПФ±10% | 36 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 385 | Tụ điện KM-60-H90-0,1мкФ±10% | KM-60-H90-0,1мкФ±10% | 28 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 386 | Tụ điện OCK-40П-26-3300ПФ±10% | OCK-40П-26-3300ПФ±10% | 36 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 387 | Tụ điện OCK52-1-63-33мкФ±10% | OCK52-1-63-33мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 388 | Tụ điện OCK53-1-63-22мкФ±10% | OCK53-1-63-22мкФ±10% | 6 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 389 | Tụ điện OCK53-50-0,56мкФ±10% | OCK53-50-0,56мкФ±10% | 33 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 390 | Tụ điện OCMБTO-2-400-2,2мкФ±10% | OCMБTO-2-400-2,2мкФ±10% | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 391 | Tụ điện RIFA-РZВ 300 МС-100n | RIFA-РZВ 300 МС-100n | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 392 | Tụ điện КВИ-2-1000-100пФ±10% | КВИ-2-1000-100пФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 393 | Tụ điện МБM-50-10мкФ±10% | МБM-50-10мкФ±10% | 24 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 394 | Tụ điện ОСК73П-3-0,15мкФ±10% | ОСК73П-3-0,15мкФ±10% | 26 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 395 | Tụ điện ОСК73П-3-0,1мкФ±10% | ОСК73П-3-0,1мкФ±10% | 33 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 396 | Tụ điện ОСК73П-3-0,22мкФ±10% | ОСК73П-3-0,22мкФ±10% | 40 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 397 | Tụ điện ОСК73П-3-0,27мкФ±10% | ОСК73П-3-0,27мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 398 | Tụ điện ОСК73П-3-0,47мкФ±10% | ОСК73П-3-0,47мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 399 | Tụ điện ОСК73П-3-160-0,15мкФ±10% | ОСК73П-3-160-0,15мкФ±10% | 12 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 400 | Tụ điện ОСК73П-3-160-0,47мкФ±10% | ОСК73П-3-160-0,47мкФ±10% | 21 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 401 | Tụ điện ОСК73П-3-160-1мкФ±10% | ОСК73П-3-160-1мкФ±10% | 33 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 402 | Tụ điện E4-Mn20J | E4-Mn20J | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 403 | Tụ điện E6-Fμ10 | E6-Fμ10 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 404 | Tụ điện F1-Fµ68 | F1-Fµ68 | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 405 | Tụ điện K53-16B-6,8мкФ±10% | K53-16B-6,8мкФ±10% | 76 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 406 | Tụ điện K53-18B-100мкФ±10% | K53-18B-100мкФ±10% | 72 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 407 | Tụ điện K53-47μF-16B±10% | K53-47μF-16B±10% | 56 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 408 | Tụ điện K53-68μF-16B±10% | K53-68μF-16B±10% | 128 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 409 | Tụ điện Nichicon-470µF16V | Nichicon-470µF16V | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 410 | Tụ điện К50-20-250-22мкФ±10% | К50-20-250-22мкФ±10% | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 411 | Tụ điện К50-20-250-47мкФ±10% | К50-20-250-47мкФ±10% | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 412 | Tụ điện К50-20-50-2200мкФ±10% | К50-20-50-2200мкФ±10% | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 413 | Tụ điện К73-16-250-0,1мкФ±10% | К73-16-250-0,1мкФ±10% | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 414 | Tụ điện МБМ-160В-0,1мкФ±10% | МБМ-160В-0,1мкФ±10% | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 415 | Tụ điện МБМ-160В-0,22мкФ±10% | МБМ-160В-0,22мкФ±10% | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 416 | Tụ điện МБМ-250B-0,33мкФ±10% | МБМ-250B-0,33мкФ±10% | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 417 | Tụ điện МБМ-250B-0,47мкФ±10% | МБМ-250B-0,47мкФ±10% | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 418 | Tụ điện МБМ-250В-0,056мкФ±10% | МБМ-250В-0,056мкФ±10% | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 419 | Vi mạch 133ЛH3A | 133ЛH3A | 36 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 420 | Vi mạch 140УД2 | 140УД2 | 38 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 421 | Vi mạch 140УД9 | 140УД9 | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 422 | Vi mạch 142EH1Б | 142EH1Б | 7 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 423 | Vi mạch 149KT1A | 149KT1A | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 424 | Vi mạch 15051Б1A | 15051Б1A | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 425 | Vi mạch 1505TB14 | 1505TB14 | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 426 | Vi mạch 1505TM2A | 1505TM2A | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 427 | Vi mạch 1505ЛA2A | 1505ЛA2A | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 428 | Vi mạch 1505ЛA8A | 1505ЛA8A | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 429 | Vi mạch 1533AП3 | 1533AП3 | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 430 | Vi mạch 1533AП5 | 1533AП5 | 84 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 431 | Vi mạch 1533AП6 | 1533AП6 | 132 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 432 | Vi mạch 1533KП11 | 1533KП11 | 44 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 433 | Vi mạch 1533TM2 | 1533TM2 | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 434 | Vi mạch 1533TM8 | 1533TM8 | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 435 | Vi mạch 1533TM9 | 1533TM9 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 436 | Vi mạch 1533ИE7 | 1533ИE7 | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 437 | Vi mạch 1533ИP33 | 1533ИP33 | 44 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 438 | Vi mạch 1533ИP34 | 1533ИP34 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 439 | Vi mạch 1533ЛA2 | 1533ЛA2 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 440 | Vi mạch 1533ЛE1 | 1533ЛE1 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 441 | Vi mạch 1533ЛH1 | 1533ЛH1 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 442 | Vi mạch 198HT5Б | 198HT5Б | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 443 | Vi mạch 1CA301 | 1CA301 | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 444 | Vi mạch 1E5-1K1J | 1E5-1K1J | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 445 | Vi mạch 1E5-330RJ | 1E5-330RJ | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 446 | Vi mạch 1E6-120KJ | 1E6-120KJ | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 447 | Vi mạch 1HT251 | 1HT251 | 53 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 448 | Vi mạch 1КT011B | 1КT011B | 6 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 449 | Vi mạch 2T613БOС | 2T613БOС | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 450 | Vi mạch 2T630БOС | 2T630БOС | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 451 | Vi mạch 2TC613Б Я53.456.000TY | 2TC613Б Я53.456.000TY | 5 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 452 | Vi mạch 2TC622A | 2TC622A | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 453 | Vi mạch 2Д917А | 2Д917А | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 454 | Vi mạch 2ДC627A | 2ДC627A | 52 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 455 | Vi mạch 30Д109A | 30Д109A | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 456 | Vi mạch 3BC13DKG4 | 3BC13DKG4 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 457 | Vi mạch 50434 | 50434 | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 458 | Vi mạch 533TЛ2 | 533TЛ2 | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 459 | Vi mạch 533ИP8 | 533ИP8 | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 460 | Vi mạch 533ИД7 | 533ИД7 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 461 | Vi mạch 533ИЕ1 | 533ИЕ1 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 462 | Vi mạch 533ИЕ14 | 533ИЕ14 | 60 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 463 | Vi mạch 533ИЕ19 | 533ИЕ19 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 464 | Vi mạch 533ЛA13 | 533ЛA13 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 465 | Vi mạch 533ЛE4 | 533ЛE4 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 466 | Vi mạch 533ЛЕ1 | 533ЛЕ1 | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 467 | Vi mạch 533ЛЛ1 | 533ЛЛ1 | 56 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 468 | Vi mạch 542HД3 | 542HД3 | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 469 | Vi mạch 542HД4 | 542HД4 | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 470 | Vi mạch 542HД5 | 542HД5 | 32 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 471 | Vi mạch 5962-89841062A | 5962-89841062A | 44 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 472 | Vi mạch 5PCS IN-A216A1R | 5PCS IN-A216A1R | 64 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 473 | Vi mạch 63A | 63A | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 474 | Vi mạch 73E28 | 73E28 | 48 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 475 | Vi mạch 73E41 | 73E41 | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 476 | Vi mạch 74FST3257 | 74FST3257 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 477 | Vi mạch 74LC125 | 74LC125 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 478 | Vi mạch 74LX125 | 74LX125 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 479 | Vi mạch 7805CD2T | 7805CD2T | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 480 | Vi mạch 93C46WP-3B737 | 93C46WP-3B737 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 481 | Vi mạch A29040B | A29040B | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 482 | Vi mạch AC05G | AC05G | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 483 | Vi mạch AD8572 | AD8572 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 484 | Vi mạch ADM708A | ADM708A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 485 | Vi mạch ADS7828 | ADS7828 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 486 | Vi mạch ALVTH162244 | ALVTH162244 | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 487 | Vi mạch AM29F080B-90EI | AM29F080B-90EI | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 488 | Vi mạch AS5C512K8ECJ-20 | AS5C512K8ECJ-20 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 489 | Vi mạch BAV99 | BAV99 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 490 | Vi mạch BSA28 | BSA28 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 491 | Vi mạch CNУ17-3 | CNУ17-3 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 492 | Vi mạch CSO | CSO | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 493 | Vi mạch D213-V2D4Y68 | D213-V2D4Y68 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 494 | Vi mạch D231 | D231 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 495 | Vi mạch DS1100L | DS1100L | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 496 | Vi mạch DS1721 | DS1721 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 497 | Vi mạch E-103-10K | E-103-10K | 48 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 498 | Vi mạch E-180-125 | E-180-125 | 18 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 499 | Vi mạch E-330-33 | E-330-33 | 64 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 500 | Vi mạch E-391-130 | E-391-130 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 501 | Vi mạch HI-8596 | HI-8596 | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 502 | Vi mạch HSSR -7112 | HSSR -7112 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 503 | Vi mạch IDT7025 | IDT7025 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 504 | Vi mạch IDT-71256 | IDT-71256 | 44 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 505 | Vi mạch K1-K36J-1212 | K1-K36J-1212 | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 506 | Vi mạch LM1117 | LM1117 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 507 | Vi mạch LTDSQE3 | LTDSQE3 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 508 | Vi mạch LVC08A | LVC08A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 509 | Vi mạch LVC32A | LVC32A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 510 | Vi mạch LXH125 | LXH125 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 511 | Vi mạch MACH211-75C-1JI | MACH211-75C-1JI | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 512 | Vi mạch Max 973-EPA0941 | Max 973-EPA0941 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 513 | Vi mạch MAX.232 MJE | MAX.232 MJE | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 514 | Vi mạch MCP3424E | MCP3424E | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 515 | Vi mạch MI-8445 | MI-8445 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 516 | Vi mạch OCM135УД6 | OCM135УД6 | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 517 | Vi mạch OCM153УД6 | OCM153УД6 | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 518 | Vi mạch PLESM55 | PLESM55 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 519 | Vi mạch PT5225 | PT5225 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 520 | Vi mạch SML-LT1086MK | SML-LT1086MK | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 521 | Vi mạch TMS55160DGH | TMS55160DGH | 18 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 522 | Vi mạch TMРО1F | TMРО1F | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 523 | Vi mạch TPS54616 | TPS54616 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 524 | Vi mạch UC1823J | UC1823J | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 525 | Vi mạch XCS30 | XCS30 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 526 | Vi mạch Б18-17 | Б18-17 | 28 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 527 | Vi mạch Б19K-2-10kJ | Б19K-2-10kJ | 88 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 528 | Vi mạch Б19K-2-1K5J | Б19K-2-1K5J | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 529 | Vi mạch Б19K-2-24KJ | Б19K-2-24KJ | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 530 | Vi mạch Б19K-2-4,7 | Б19K-2-4,7 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 531 | Vi mạch Б19K-2-K39J | Б19K-2-K39J | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 532 | Vi mạch П309OC | П309OC | 4 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 533 | Vi mạch УД101Б | УД101Б | 8 | Chiếc | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 534 | Vi mạch Ф003-1348 | Ф003-1348 | 44 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 535 | Vi mạch Ф004-1337 | Ф004-1337 | 32 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 536 | Xen xin C-30BП | C-30BП | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 537 | Xen xin C-65 BПЭП | C-65 BПЭП | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 538 | Xen xin C-65BДII | C-65BДII | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 539 | Xen xin C-65BПK | C-65BПK | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 540 | Xen xin БС8-AM | БС8-AM | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi