Gói thầu: Mua sắm 540 danh mục vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628552-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm 540 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220585780
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 19:48:00 đến ngày 2022-06-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm 540 danh mục vật tư, linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ công tác sản xuất, sửa chữa (đợt 4) tại Nhà máy A45
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phố Tư Đình – Phường Long Biên – Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Tư Đình, Long Biên, Long Biên, Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hoàng Trung Kiên, Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.875.38.98; Số fax: 0243.652.06.15;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Vật tư/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0963.857.386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A45/Quân chủng PK-KQ, Tư Đình, Long Biên, Long Biên, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.875.38.98
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2T208KOC2T208KOC24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
2Bán dẫn 2T208M2T208M22ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
3Bán dẫn 2T208Д2T208Д24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
4Bán dẫn 2T301E2T301E6ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
5Bán dẫn 2T31117A2T31117A15ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
6Bán dẫn 2T602A2T602A24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
7Bán dẫn 2T602БОС2T602БОС6ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
8Bán dẫn 2T630Б2T630Б28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
9Bán dẫn 2T709A2T709A15ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
10Bán dẫn 2T808A2T808A32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
11Bán dẫn 2T830Г2T830Г56CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
12Bán dẫn 2T831Г2T831Г48CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
13Bán dẫn 2T921A2T921A28ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
14Bán dẫn 2TC613A2TC613A8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
15Bán dẫn 2TC613Б2TC613Б24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
16Bán dẫn MossFET.IRF640MossFET.IRF64056CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
17Bán dẫn MП14MП1432CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
18Bán dẫn MП-26MП-2624CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
19Bán dẫn S8550S855012CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
20Bán dẫn П214П21428CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
21Bán dẫn П2150CП2150C24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
22Bán dẫn П-217П-21728CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
23Bán dẫn П306OCП306OC20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
24Biến áp N4.704.028N4.704.02816ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
25Biến áp ТПП148-220-400ТПП148-220-4007ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
26Biến thế 1743-6C5719009-11743-6C5719009-18CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
27Biến thế 1785-6C5719009-11785-6C5719009-112CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
28Biến thế 1793-6C5719009-11793-6C5719009-18CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
29Biến thế 9A57190219A57190218CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
30Biến thế OCTA1-40-400OCTA1-40-4004ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
31Biến thế OCTOT35OCTOT358CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
32Biến thế TП-21TП-212ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
33Biến thế ПЭТВ 4.702.056ПЭТВ 4.702.0564CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
34Biến thế ТВК-90-ПЦ-5ТВК-90-ПЦ-54CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
35Biến thế ТНП630-1ДТНП630-1Д12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
36Biến thế ТНП630-4HТНП630-4H13ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
37Biến thế ТОТ104ТОТ1044CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
38Biến thế ТОТ49ТОТ494CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
39Biến thế ТПИ-4-3ТПИ-4-34CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
40Biến thế ТПП 24/242-147-400ТПП 24/242-147-4006ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
41Biến thế БCКT-220-1Д8БCКT-220-1Д84ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
42Biến trở CП3-19A-0,5-470Oм±10%CП3-19A-0,5-470Oм±10%20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
43Biến trở CП5-2B-15кOм±10%CП5-2B-15кOм±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
44Biến trở CП5-39110CП5-391108CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
45Biến trở CП5-3B-2,2кOм±10%CП5-3B-2,2кOм±10%9ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
46Biến trở ПП3-43ПП3-438CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
47Biến trở СП-1-2,2кOм±20%СП-1-2,2кOм±20%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
48Biến trở СП-1-33кOм±20%СП-1-33кOм±20%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
49Biến trở СП-2B-1-10Ом±10%СП-2B-1-10Ом±10%21ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
50Biến trở СП5-21-1-1кОм±10%СП5-21-1-1кОм±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
51Biến trở СП5-2B-2,2кОм±10%СП5-2B-2,2кОм±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
52Biến trở СП5-2B-3,3кОм±10%СП5-2B-3,3кОм±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
53Bộ chuyển đổi DC/DC.VI-260-IUVI-260-IU2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
54Bộ chuyển đổi DC/DC.VI-J61-IУVI-J61-IУ4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
55Bộ chuyển đổi nguồn LT-1084LT-108412CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
56Bộ chuyển đổi nguồn TPS 54616TPS 546168CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
57Bộ đệm trình điều khiển thu phát ABT16373BABT16373B4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
58Bộ đệm trình điều khiển thu phát ABTE16246ABTE1624626CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
59Bộ đệm trình điều khiển thu phát ALB16244AALB16244A12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
60Bộ đệm trình điều khiển thu phát ALB16245ALB162456CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
61Bộ đệm trình điều khiển thu phát ALBTH16821ALBTH1682110CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
62Bộ đệm trình điều khiển thu phát ALVTH162244ALVTH1622448CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
63Bộ đệm trình điều khiển thu phát CBTD16210CBTD162106CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
64Bộ đệm trình điều khiển thu phát LVTH 16245ALVTH 16245A16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
65Bộ kiểm tra điện áp ADM708AADM708A4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
66Bộ lật giao diện 20-BUS ALB16245ALB162456CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
67Bộ nhớ cố định ROM 1890VC3T-10211890VC3T-102116CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
68Bộ nhớ EEPROM 250 Bit AT17LV256AT17LV2562CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
69Bộ nhớ EEPROM 256 Bit 93C46WP93C46WP2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
70Bộ nhớ dữ liệu IDT5V991AIDT5V991A4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
71Bộ nhớ RAM 4Mb CY7C1049DV-33-10VXICY7C1049DV-33-10VXI68CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
72Bộ nhớ RAM 4Mb CУ7В991-7JXCCУ7В991-7JXC4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
73Bộ phát tín hiệu giao tiếp Z85230/LZ85230/L2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
74Bộ thu phát MAX211MAX2112CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
75Cầu chì 5А4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
76Cầu nắn 12030120308ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
77Chuyển mạch 2ППН-45 ТУ 16-526.016-732ППН-45 ТУ 16-526.016-735ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
78Công tắc chuyển mạch П2Т-1 ОЮО.360.028ТУП2Т-1 ОЮО.360.028ТУ5ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
79Công tắc nhạy A802Д 8AO.073.004 TYA802Д 8AO.073.004 TY5ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
80Công tắc OCП2T-5OCП2T-54CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
81Công tắc TBI-2 УСО.360.049ТУTBI-2 УСО.360.049ТУ5ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
82Công tắc tơ ТКД103ДОДТКД103ДОД5ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
83Cuộn cảm 30мкГн30мкГн8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
84Cuộn cảm EPCOS 7µH/6AEPCOS 7µH/6A4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
85Cuộn cảm Д13-17BД13-17B8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
86Cuộn cảm Д209BCCД209BCC8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
87Cuộn cảm Д21HД21H8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
88Cuộn cảm Д4845.3MД4845.3M8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
89Cuộn cảm ДР-2ДР-28ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
90Cuộn cảm ДР-2ЛМ-сери2ДР-2ЛМ-сери212ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
91Cuộn chặn AM 0,2-30AM 0,2-3044CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
92Cuộn chặn DR104-5R2-RDR104-5R2-R2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
93Cuộn chặn LO805-4,7mH±10%LO805-4,7mH±10%4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
94Dao động Thạch anh 10Mhz 322510Mhz 32252CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
95Dao động Thạch anh 14.7456Mhz HC-49s-J1H20HC-49s-J1H202CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
96Dao động Thạch anh 16Mhz HC-49sHC-49s2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
97Dao động Thạch anh 25Mhz 322525Mhz 32252CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
98Đầu cắm 241-HARTING-A-1037-02-02-1602201241-HARTING-A-1037-02-02-160220112CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
99Đầu cắm 2PMД42Б45Ш5A12PMД42Б45Ш5A14BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
100Đầu cắm 398-HARTING-A-1020-09-03-2966850398-HARTING-A-1020-09-03-296685012CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
101Đầu cắm CHП34C-135B-BCHП34C-135B-B20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
102Đầu cắm CHП34C-135P-BCHП34C-135P-B20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
103Đầu cắm JTAG-DC-10PJTAG-DC-10P12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
104Đầu cắm JTAG-DC-20PJTAG-DC-20P10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
105Đầu cắm OC2PMД30Б24Г5В1OC2PMД30Б24Г5В14BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
106Đầu cắm OC2PMД33Б32Ш5В1OC2PMД33Б32Ш5В14BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
107Đầu cắm OC3PMД24KПН10ШВ1OC3PMД24KПН10ШВ14BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
108Đầu cắm OHП-8-21P29-4BOHП-8-21P29-4B4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
109Đầu cắm OHП-8-21P29-4BOHП-8-21P29-4B4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
110Đầu cắm СНЦ23-32/27ВСНЦ23-32/27В4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
111Đầu cắm СНЦ23-55/33ВСНЦ23-55/33В4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
112Đầu cắm СНЦ23-55/33РСНЦ23-55/33Р2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
113Đầu cắm СНЦ23-7/18ВСНЦ23-7/18В2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
114Đầu cắm СР-75-278Ф8СР-75-278Ф810CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
115Đầu cắm Ш2PMД33KYH32ГШ2PMД33KYH32Г1BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
116Đèn СМ 28-2,8СМ 28-2,820BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
117Đi ốt 2C147A2C147A35ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
118Đi ốt 2C210Ж2C210Ж32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
119Đi ốt 2C4822C48225ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
120Đi ốt 2Д102A2Д102A32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
121Đi ốt 2Д103A2Д103A35ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
122Đi ốt 2Д203A12Д203A124ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
123Đi ốt 2Д212A2Д212A24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
124Đi ốt 2Д212Б2Д212Б32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
125Đi ốt 2Д213A2Д213A72CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
126Đi ốt 2Д213Б2Д213Б24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
127Đi ốt 2ДC273БC2ДC273БC60CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
128Đi ốt B7-200B7-20027ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
129Đi ốt K53-1AK53-1A32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
130Đi ốt KC162AKC162A16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
131Đi ốt phát quang smd 1206smd 12068CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
132Đi ốt thủy tinhthủy tinh24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
133Đi ốt Д104Д10456CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
134Đi ốt Д231А УЖ3.362.018TYД231А УЖ3.362.018TY12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
135Đi ốt Д237Д23770ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
136Đi ốt Д814Д81460CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
137Đi ốt Д814БД814Б24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
138Đi ốt Д814ВД814В10ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
139Đi ốt Д814ГД814Г27ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
140Đi ốt Д818БД818Б38ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
141Đi ốt КД202BКД202B16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
142Điện trở 0805-560Oм±5%0805-560Oм±5%10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
143Điện trở 1206-0,25-820Oм1206-0,25-820Oм14CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
144Điện trở 2512-1-510Oм2512-1-510Oм20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
145Điện trở 2512-1-150Oм2512-1-150Oм12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
146Điện trở 2512-1-1кOм2512-1-1кOм12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
147Điện trở 2512-1-0,015Oм2512-1-0,015Oм10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
148Điện trở 2512-1-310Oм2512-1-310Oм52CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
149Điện trở 2512-1-330Oм2512-1-330Oм48CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
150Điện trở 2512-1-331Oм2512-1-331Oм44CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
151Điện trở 2512-1-472Oм2512-1-472Oм20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
152Điện trở 2512-1-510Oм2512-1-510Oм12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
153Điện trở 2512-1-511Oм2512-1-511Oм40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
154Điện trở A-121R-DBA-121R-DB20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
155Điện trở A-200Oм-DBA-200Oм-DB16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
156Điện trở A-360Oм-JBA-360Oм-JB12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
157Điện trở bảo vệ SA-0-0SA-0-050CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
158Điện trở C2-33-0,125-4,3кOм±1%C2-33-0,125-4,3кOм±1%60CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
159Điện trở C2-33-0,25-4,3кOм±1%C2-33-0,25-4,3кOм±1%48CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
160Điện trở C2-33-0,25-7,5кOм±1%C2-33-0,25-7,5кOм±1%48CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
161Điện trở C2-33H-0,25-10кОм±1%C2-33H-0,25-10кОм±1%8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
162Điện trở C2-33H-0,25-1кОм±1%C2-33H-0,25-1кОм±1%8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
163Điện trở C2-33H-0,25-2кОм±1%C2-33H-0,25-2кОм±1%6ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
164Điện trở C2-33H-0,25-3,3кОм±1%C2-33H-0,25-3,3кОм±1%26ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
165Điện trở C2-33H-0,25-4,3кОм±1%C2-33H-0,25-4,3кОм±1%30ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
166Điện trở C2-33H-0,25-4,7кОм±1%C2-33H-0,25-4,7кОм±1%28ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
167Điện trở C2-33H-0,5-1,5кОм±1%C2-33H-0,5-1,5кОм±1%29ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
168Điện trở C2-33H-0,5-10кОм±1%C2-33H-0,5-10кОм±1%29ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
169Điện trở C2-33H-0,5-15кОм±1%C2-33H-0,5-15кОм±1%6ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
170Điện trở C2-33H-0,5-1кОм±1%C2-33H-0,5-1кОм±1%22ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
171Điện trở C2-33H-0,5-2,2кОм±1%C2-33H-0,5-2,2кОм±1%21ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
172Điện trở C2-33H-0,5-27кОм±1%C2-33H-0,5-27кОм±1%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
173Điện trở C2-33H-0,5-2кОм±1%C2-33H-0,5-2кОм±1%25ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
174Điện trở C2-33H-0,5-47кОм±1%C2-33H-0,5-47кОм±1%22ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
175Điện trở C2-33H-0,5-5,1кОм±1%C2-33H-0,5-5,1кОм±1%6ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
176Điện trở C2-33H-0,5-75кОм±1%C2-33H-0,5-75кОм±1%21ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
177Điện trở C2-33H-0,5-9,1кОм±1%C2-33H-0,5-9,1кОм±1%25ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
178Điện trở C2-36-470Oм±1%C2-36-470Oм±1%48CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
179Điện trở C5-5B-1-360Oм±5%C5-5B-1-360Oм±5%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
180Điện trở C5-5B-1-47Oм±5%C5-5B-1-47Oм±5%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
181Điện trở MF-0,5-200кОм±1%MF-0,5-200кОм±1%4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
182Điện trở MF-0,5-47Ом±1%MF-0,5-47Ом±1%20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
183Điện trở MF-0,5-121Ом±1%MF-0,5-121Ом±1%4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
184Điện trở MF-0,5-1кОм±1%MF-0,5-1кОм±1%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
185Điện trở MF-0,5-2,4кОм±1%MF-0,5-2,4кОм±1%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
186Điện trở MF-0,5-200кОм±1%MF-0,5-200кОм±1%16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
187Điện trở MF-0,5-200Ом±1%MF-0,5-200Ом±1%4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
188Điện trở MF-0,5-270Ом±1%MF-0,5-270Ом±1%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
189Điện trở MF-0,5-300Ом±1%MF-0,5-300Ом±1%20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
190Điện trở MF-0,5-30Ом±1%MF-0,5-30Ом±1%4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
191Điện trở MF-0,5-360Ом±1%MF-0,5-360Ом±1%8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
192Điện trở MF-0,5-47кОм±1%MF-0,5-47кОм±1%20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
193Điện trở MOУ-5-75Oм±1%MOУ-5-75Oм±1%48CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
194Điện trở OMЛТ-1,2кOм±10%OMЛТ-1,2кOм±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
195Điện trở OMЛТ-13кOм±10%OMЛТ-13кOм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
196Điện trở OMЛТ-200Oм±10%OMЛТ-200Oм±10%30ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
197Điện trở OMЛТ-2кOм±10%OMЛТ-2кOм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
198Điện trở OMЛТ-3,6кOм±10%OMЛТ-3,6кOм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
199Điện trở OMЛТ-3,9кOм±10%OMЛТ-3,9кOм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
200Điện trở OMЛТ-310Oм±10%OMЛТ-310Oм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
201Điện trở OMЛТ-360Oм±10%OMЛТ-360Oм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
202Điện trở OMЛТ-4,7кOм±10%OMЛТ-4,7кOм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
203Điện trở OMЛТ-5,1кOм±10%OMЛТ-5,1кOм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
204Điện trở OMЛТ-51кOм±10%OMЛТ-51кOм±10%39ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
205Điện trở OMЛТ-620Oм±10%OMЛТ-620Oм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
206Điện trở OMЛТ-910кOм±10%OMЛТ-910кOм±10%37ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
207Điện trở OМЛТ-2-24Ом±10%OМЛТ-2-24Ом±10%18ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
208Điện trở Д-0,125-100Oм±1%Д-0,125-100Oм±1%16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
209Điện trở Д-0,125-2кOм±1%Д-0,125-2кOм±1%36CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
210Điện trở Д-0,125-3кOм±1%Д-0,125-3кOм±1%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
211Điện trở Д-0,125-470Oм±1%Д-0,125-470Oм±1%16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
212Điện trở Д-0,5-1,2кOм±1%Д-0,5-1,2кOм±1%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
213Điện trở Д-0,5-39,2Oм±1%Д-0,5-39,2Oм±1%64CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
214Điện trở МЛТ-0,125-2,2кОм±1%МЛТ-0,125-2,2кОм±1%20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
215Điện trở МЛТ-0,125-24кОм±1%МЛТ-0,125-24кОм±1%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
216Điện trở МЛТ-0,125-8,2кОм±1%МЛТ-0,125-8,2кОм±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
217Điện trở МЛТ-1-1,8кОм±10%МЛТ-1-1,8кОм±10%39ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
218Điện trở МЛТ-1-1кОм±10%МЛТ-1-1кОм±10%51ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
219Điện trở МЛТ-1-3,3кОм±10%МЛТ-1-3,3кОм±10%44ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
220Điện trở МЛТ-1-39Ом±5%МЛТ-1-39Ом±5%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
221Điện trở МЛТ-1-4,3кОм±10%МЛТ-1-4,3кОм±10%22ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
222Điện trở МЛТ-1-4,7кОм±10%МЛТ-1-4,7кОм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
223Điện trở МЛТ-1-5,1кОм±10%МЛТ-1-5,1кОм±10%20ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
224Điện trở МЛТ-1-5,6кОм±10%МЛТ-1-5,6кОм±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
225Điện trở МЛТ-1-51Ом±10%МЛТ-1-51Ом±10%8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
226Điện trở МЛТ-1-6,8кОм±10%МЛТ-1-6,8кОм±10%31ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
227Điện trở МЛТ-2-1,5кОм±10%МЛТ-2-1,5кОм±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
228Điện trở МЛТ-2-10Ом±10%МЛТ-2-10Ом±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
229Điện trở МЛТ-2-2,2кОм±10%МЛТ-2-2,2кОм±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
230Điện trở МЛТ-2-22Ом±10%МЛТ-2-22Ом±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
231Điện trở МЛТ-2-3,9кОм±10%МЛТ-2-3,9кОм±10%30ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
232Điện trở МЛТ-2-47Ом±5%МЛТ-2-47Ом±5%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
233Điện trở ОMЛТ-0,125-1,1кОм±1%ОMЛТ-0,125-1,1кОм±1%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
234Điện trở ОMЛТ-0,125-5,6кОм±1%ОMЛТ-0,125-5,6кОм±1%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
235Điện trở ОМЛТ-0,125-1,5кОм±10%ОМЛТ-0,125-1,5кОм±10%46ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
236Điện trở ОМЛТ-0,125-10кОм±10%ОМЛТ-0,125-10кОм±10%45ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
237Điện trở ОМЛТ-0,125-510Ом±10%ОМЛТ-0,125-510Ом±10%47ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
238Điện trở ОМЛТ-0,25-1,8кОм±10%ОМЛТ-0,25-1,8кОм±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
239Điện trở ОМЛТ-0,25-10кOм±1%ОМЛТ-0,25-10кOм±1%36CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
240Điện trở ОМЛТ-0,25-10кОм±10%ОМЛТ-0,25-10кОм±10%26ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
241Điện trở ОМЛТ-0,25-1кОм±10%ОМЛТ-0,25-1кОм±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
242Điện trở ОМЛТ-0,25-510Ом±10%ОМЛТ-0,25-510Ом±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
243Điện trở ОМЛТ-0,5-100кOм±1%ОМЛТ-0,5-100кOм±1%40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
244Điện trở ОМЛТ-0,5-10кОм±10%ОМЛТ-0,5-10кОм±10%14ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
245Điện trở ОМЛТ-0,5-15кOм±1%ОМЛТ-0,5-15кOм±1%40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
246Điện trở ОМЛТ-0,5-1кОм±10%ОМЛТ-0,5-1кОм±10%38ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
247Điện trở ОМЛТ-0,5-2,2кОм±10%ОМЛТ-0,5-2,2кОм±10%44ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
248Điện trở ОМЛТ-0,5-27кОм±10%ОМЛТ-0,5-27кОм±10%10ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
249Điện trở ОМЛТ-0,5-2кОм±10%ОМЛТ-0,5-2кОм±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
250Điện trở ОМЛТ-0,5-3кOм±1%ОМЛТ-0,5-3кOм±1%40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
251Điện trở ОМЛТ-0,5-47кОм±10%ОМЛТ-0,5-47кОм±10%10ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
252Điện trở ОМЛТ-0,5-5,1кOм±1%ОМЛТ-0,5-5,1кOм±1%40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
253Điện trở ОМЛТ-0,5-5,1кОм±10%ОМЛТ-0,5-5,1кОм±10%10ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
254Điện trở ОМЛТ-0,5-6,2кОм±10%ОМЛТ-0,5-6,2кОм±10%10ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
255Điện trở ОМЛТ-1-10Ом±10%ОМЛТ-1-10Ом±10%28ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
256Điện trở ОМЛТ-1-1Ом±10%ОМЛТ-1-1Ом±10%39ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
257Điện trở ОМЛТ-2-150Ом±10%ОМЛТ-2-150Ом±10%10ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
258Điện trở ОМЛТ-2-470Ом±10%ОМЛТ-2-470Ом±10%8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
259Điện trở ОМЛТ-2-470Ом±10%ОМЛТ-2-470Ом±10%7ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
260Điện trở ОМСЛТ-0,25-10кОм±10%ОМСЛТ-0,25-10кОм±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
261Điện trở ПТМН-0,5-220кОм±0,5%ПТМН-0,5-220кОм±0,5%8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
262Điện trở ПТМН-0,5-240кОм±0,5%ПТМН-0,5-240кОм±0,5%8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
263Điện trở ПТМН-0,5-82кОм±0,5%ПТМН-0,5-82кОм±0,5%34ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
264Điện trở С2-10-0,25-100Ом±1%С2-10-0,25-100Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
265Điện trở С2-23-1-270Ом±1%С2-23-1-270Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
266Điện trở С2-23-2-36Ом±1%С2-23-2-36Ом±1%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
267Điện trở С2-23-2-510Ом±1%С2-23-2-510Ом±1%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
268Điện trở С2-29В-0,125-56Ом±1%С2-29В-0,125-56Ом±1%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
269Điện trở С2-29В-1-100Ом±1%С2-29В-1-100Ом±1%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
270Điện trở С2-33Н-0,25-100Ом±1%С2-33Н-0,25-100Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
271Điện trở С2-33Н-0,25-220Ом±1%С2-33Н-0,25-220Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
272Điện trở С2-33Н-0,25-470Ом±1%С2-33Н-0,25-470Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
273Điện trở С2-33Н-0,25-47Ом±1%С2-33Н-0,25-47Ом±1%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
274Điện trở С2-33Н-0,25-6,8кОм±1%С2-33Н-0,25-6,8кОм±1%24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
275Điện trở С2-33Н-0,25-620Ом±1%С2-33Н-0,25-620Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
276Điện trở С2-33Н-0,5-390Ом±1%С2-33Н-0,5-390Ом±1%20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
277Điện trở С2-33Н-0,5-470Ом±1%С2-33Н-0,5-470Ом±1%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
278Điện trở С2-33Н-1-150Ом±1%С2-33Н-1-150Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
279Điện trở С2-33Н-1-4,7кОм±1%С2-33Н-1-4,7кОм±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
280Điện trở С2-33Н-2-240Ом±1%С2-33Н-2-240Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
281Điện trở С2-33Н-2-390Ом±1%С2-33Н-2-390Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
282Điện trở С2-33Н-2-5,6кОм±1%С2-33Н-2-5,6кОм±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
283Điện trở С2-33Н-2-680Ом±1%С2-33Н-2-680Ом±1%28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
284Điện trở С2-36-240кОм±10%С2-36-240кОм±10%21ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
285Đi ốt Д223Д22340CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
286Đi ốt Д226AOCД226AOC12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
287Đi ốt Д814ДОСД814ДОС40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
288Động cơ ДT-0.5TBДT-0.5TB4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
289Động cơ ДИД-0,5ДИД-0,54CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
290Khuếch đại từ УНЧ 6C20320146C20320142ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
291Khuếch đại từ УНЧ 6C20320176C20320172ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
292Khuếch đại từ УНЧ 6Д50320166Д50320162ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
293Máy phát thạch anh chuẩn 1.0 ИН-132АС1.0 ИН-132АС16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
294Máy phát thạch anh chuẩn 24M24M12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
295Máy phát thạch anh chuẩn AE1C2C 1Л/1.30.000.ЛЛH2AE1C2C 1Л/1.30.000.ЛЛH28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
296Môđul cấu hình ALTERA EPC 16 QI 100NALTERA EPC 16 QI 100N10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
297Modul công suất nguồn БП-99БП-9916CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
298Môdul đồng bộ IDT 5V991A-5JGIIDT 5V991A-5JGI10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
299Môdul đồng bộ IDT 7205IDT 72058CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
300Môdul đồng bộ IDT 72V 3680-L7-5PFIIDT 72V 3680-L7-5PFI34CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
301Nút nhấn КЛ-2-C30-ITБКЛ-2-C30-ITБ8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
302Rơ le PЭC-10PЭC-1060CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
303Rơ le PЭC-43PЭC-4332CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
304Rơ le PЭC-48БPЭC-48Б10ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
305Rơ le PЭC-49PЭC-4928CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
306Rơ le PЭC-60PЭC-6034ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
307Rơ le PЭC-9PЭC-976CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
308Rơ le PЭK80BPЭK80B28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
309Rơ le PЭK-80BPЭK-80B16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
310Rơ le PЭК-63BPЭК-63B8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
311Rơ le TKE-1P2ДTKE-1P2Д28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
312Rơ le TKE-201ДTTKE-201ДT28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
313Rơ le TKE-22П1ПБTKE-22П1ПБ8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
314Rơ le TKE-52ПД1TKE-52ПД110ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
315Rơ le TKE-54ПД1TKE-54ПД15ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
316Rơ le TKH-21П1ЛГTKH-21П1ЛГ8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
317Thiết bị logíc lập trình 400MHz LC4064V-25TN100LC4064V-25TN10018CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
318Tổ hợp đầu cắm SB602MG13W2P0001ANSB602MG13W2P0001AN4BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
319Tổ hợp đầu cắm SB602MG13W2S0001-ANSB602MG13W2S0001-AN4BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
320Tụ điện 0603-10V-1pF-107C0603-10V-1pF-107C10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
321Tụ điện 0603-10V-470pF-107C0603-10V-470pF-107C6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
322Tụ điện 105-50V-20μF±20%105-50V-20μF±20%40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
323Tụ điện 156-50V-10μF±20%156-50V-10μF±20%64CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
324Tụ điện 156-50V-15μF±20%156-50V-15μF±20%52CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
325Tụ điện 156-50V-25μF±20%156-50V-25μF±20%16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
326Tụ điện 16V-100mF-107C16V-100mF-107C10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
327Tụ điện 2μ2-Z50B-10AB2μ2-Z50B-10AB84CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
328Tụ điện 330μF-10V±20%330μF-10V±20%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
329Tụ điện 336-10K-038336-10K-03816CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
330Tụ điện 336μF-10V±20%336μF-10V±20%16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
331Tụ điện 6032-10V-100mF-107C6032-10V-100mF-107C10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
332Tụ điện 680μF-10V±20%680μF-10V±20%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
333Tụ điện C4.Fμ10C4.Fμ1024CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
334Tụ điện Co.V2n2JCo.V2n2J24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
335Tụ điện D7-Fμ47D7-Fμ4736CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
336Tụ điện D7-M51PJD7-M51PJ24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
337Tụ điện 476E-20E-55476E-20E-554CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
338Tụ điện chữ nhật 15nM WP15nM WP24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
339Tụ điện chữ nhật 68nS NP68nS NP24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
340Tụ điện K10-17-M1500-0,01мкФ±10%K10-17-M1500-0,01мкФ±10%28ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
341Tụ điện K52-18-100-33мкФ±10%K52-18-100-33мкФ±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
342Tụ điện K52-1БM-50B-150μF±10%K52-1БM-50B-150μF±10%76CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
343Tụ điện K52-1БM-50B-33μF±20%K52-1БM-50B-33μF±20%76CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
344Tụ điện K52-1БM-50B-68μF±20%K52-1БM-50B-68μF±20%76CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
345Tụ điện K52-2-25-1,8мкФ±10%K52-2-25-1,8мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
346Tụ điện K52-2-25-10мкФ±10%K52-2-25-10мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
347Tụ điện K52-2-25-2,2мкФ±10%K52-2-25-2,2мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
348Tụ điện K52-2-25-4,7мкФ±10%K52-2-25-4,7мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
349Tụ điện K52-2-90-10мкФ±20%K52-2-90-10мкФ±20%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
350Tụ điện K52-2-90-20мкФ±10%K52-2-90-20мкФ±10%36CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
351Tụ điện K52-5-22мкФ±10%K52-5-22мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
352Tụ điện K52-9-100-33мкФ±10%K52-9-100-33мкФ±10%21ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
353Tụ điện K52-9B-15-15мкФ±10%K52-9B-15-15мкФ±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
354Tụ điện K53-14-16-33мкФ±10%K53-14-16-33мкФ±10%30ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
355Tụ điện K53-18-6,3-47мкФ±10%K53-18-6,3-47мкФ±10%8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
356Tụ điện K53-18B-16-100мкФ±10%K53-18B-16-100мкФ±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
357Tụ điện K53-18B-16-47мкФ±10%K53-18B-16-47мкФ±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
358Tụ điện K53-1A-16-15мкФ±10%K53-1A-16-15мкФ±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
359Tụ điện K53-1A-16-22мкФ±10%K53-1A-16-22мкФ±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
360Tụ điện K53-1A-16-33мкФ±10%K53-1A-16-33мкФ±10%29ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
361Tụ điện K53-1A-16-6,8мкФ±10%K53-1A-16-6,8мкФ±10%28ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
362Tụ điện K53-1A-32-22мкФ±10%K53-1A-32-22мкФ±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
363Tụ điện K53-1A-4,7мкФ±10%K53-1A-4,7мкФ±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
364Tụ điện K71-4-0,47мкФ±10%K71-4-0,47мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
365Tụ điện K71-4-1мкФ±10%K71-4-1мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
366Tụ điện K73-16B-100-0,27мкФ±10%K73-16B-100-0,27мкФ±10%8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
367Tụ điện K73-16B-100-0,47мкФ±10%K73-16B-100-0,47мкФ±10%16ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
368Tụ điện K73-17-0,15мкФ±10%K73-17-0,15мкФ±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
369Tụ điện K73-17-0,1мкФ±10%K73-17-0,1мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
370Tụ điện K73-17-0,22мкФ±10%K73-17-0,22мкФ±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
371Tụ điện K73-17-0,47мкФ±10%K73-17-0,47мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
372Tụ điện K73-3-1мкФ±10%K73-3-1мкФ±10%36CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
373Tụ điện K73П-3-0,15мкФ±10%K73П-3-0,15мкФ±10%46ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
374Tụ điện K73П-3-0,1мкФ±10%K73П-3-0,1мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
375Tụ điện K73П-3-0,22мкФ±10%K73П-3-0,22мкФ±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
376Tụ điện K73П-3-0,39мкФ±10%K73П-3-0,39мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
377Tụ điện K73П-3-0,47мкФ±10%K73П-3-0,47мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
378Tụ điện K73П-3-0,56мкФ±10%K73П-3-0,56мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
379Tụ điện K73П-3-0,82мкФ±10%K73П-3-0,82мкФ±10%32ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
380Tụ điện K75-10-500B-0,15мкФ±10%K75-10-500B-0,15мкФ±10%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
381Tụ điện K76П-1-a-1мкФ±10%K76П-1-a-1мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
382Tụ điện K76П-1-a-4,7мкФ±10%K76П-1-a-4,7мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
383Tụ điện KM-56-H30-0,047мкФ±10%KM-56-H30-0,047мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
384Tụ điện KM-5Б-330ПФ±10%KM-5Б-330ПФ±10%36CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
385Tụ điện KM-60-H90-0,1мкФ±10%KM-60-H90-0,1мкФ±10%28ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
386Tụ điện OCK-40П-26-3300ПФ±10%OCK-40П-26-3300ПФ±10%36CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
387Tụ điện OCK52-1-63-33мкФ±10%OCK52-1-63-33мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
388Tụ điện OCK53-1-63-22мкФ±10%OCK53-1-63-22мкФ±10%6ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
389Tụ điện OCK53-50-0,56мкФ±10%OCK53-50-0,56мкФ±10%33ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
390Tụ điện OCMБTO-2-400-2,2мкФ±10%OCMБTO-2-400-2,2мкФ±10%32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
391Tụ điện RIFA-РZВ 300 МС-100nRIFA-РZВ 300 МС-100n2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
392Tụ điện КВИ-2-1000-100пФ±10%КВИ-2-1000-100пФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
393Tụ điện МБM-50-10мкФ±10%МБM-50-10мкФ±10%24ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
394Tụ điện ОСК73П-3-0,15мкФ±10%ОСК73П-3-0,15мкФ±10%26ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
395Tụ điện ОСК73П-3-0,1мкФ±10%ОСК73П-3-0,1мкФ±10%33ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
396Tụ điện ОСК73П-3-0,22мкФ±10%ОСК73П-3-0,22мкФ±10%40ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
397Tụ điện ОСК73П-3-0,27мкФ±10%ОСК73П-3-0,27мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
398Tụ điện ОСК73П-3-0,47мкФ±10%ОСК73П-3-0,47мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
399Tụ điện ОСК73П-3-160-0,15мкФ±10%ОСК73П-3-160-0,15мкФ±10%12ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
400Tụ điện ОСК73П-3-160-0,47мкФ±10%ОСК73П-3-160-0,47мкФ±10%21ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
401Tụ điện ОСК73П-3-160-1мкФ±10%ОСК73П-3-160-1мкФ±10%33ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
402Tụ điện E4-Mn20JE4-Mn20J8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
403Tụ điện E6-Fμ10E6-Fμ108CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
404Tụ điện F1-Fµ68F1-Fµ6832CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
405Tụ điện K53-16B-6,8мкФ±10%K53-16B-6,8мкФ±10%76CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
406Tụ điện K53-18B-100мкФ±10%K53-18B-100мкФ±10%72CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
407Tụ điện K53-47μF-16B±10%K53-47μF-16B±10%56CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
408Tụ điện K53-68μF-16B±10%K53-68μF-16B±10%128CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
409Tụ điện Nichicon-470µF16VNichicon-470µF16V2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
410Tụ điện К50-20-250-22мкФ±10%К50-20-250-22мкФ±10%12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
411Tụ điện К50-20-250-47мкФ±10%К50-20-250-47мкФ±10%12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
412Tụ điện К50-20-50-2200мкФ±10%К50-20-50-2200мкФ±10%12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
413Tụ điện К73-16-250-0,1мкФ±10%К73-16-250-0,1мкФ±10%16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
414Tụ điện МБМ-160В-0,1мкФ±10%МБМ-160В-0,1мкФ±10%12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
415Tụ điện МБМ-160В-0,22мкФ±10%МБМ-160В-0,22мкФ±10%16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
416Tụ điện МБМ-250B-0,33мкФ±10%МБМ-250B-0,33мкФ±10%20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
417Tụ điện МБМ-250B-0,47мкФ±10%МБМ-250B-0,47мкФ±10%16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
418Tụ điện МБМ-250В-0,056мкФ±10%МБМ-250В-0,056мкФ±10%12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
419Vi mạch 133ЛH3A133ЛH3A36CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
420Vi mạch 140УД2140УД238ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
421Vi mạch 140УД9140УД932ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
422Vi mạch 142EH1Б142EH1Б7ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
423Vi mạch 149KT1A149KT1A8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
424Vi mạch 15051Б1A15051Б1A8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
425Vi mạch 1505TB141505TB148ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
426Vi mạch 1505TM2A1505TM2A8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
427Vi mạch 1505ЛA2A1505ЛA2A8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
428Vi mạch 1505ЛA8A1505ЛA8A8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
429Vi mạch 1533AП31533AП328CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
430Vi mạch 1533AП51533AП584CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
431Vi mạch 1533AП61533AП6132CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
432Vi mạch 1533KП111533KП1144CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
433Vi mạch 1533TM21533TM228CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
434Vi mạch 1533TM81533TM840CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
435Vi mạch 1533TM91533TM912CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
436Vi mạch 1533ИE71533ИE724CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
437Vi mạch 1533ИP331533ИP3344CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
438Vi mạch 1533ИP341533ИP3416CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
439Vi mạch 1533ЛA21533ЛA220CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
440Vi mạch 1533ЛE11533ЛE112CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
441Vi mạch 1533ЛH11533ЛH120CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
442Vi mạch 198HT5Б198HT5Б8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
443Vi mạch 1CA3011CA3018ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
444Vi mạch 1E5-1K1J1E5-1K1J28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
445Vi mạch 1E5-330RJ1E5-330RJ12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
446Vi mạch 1E6-120KJ1E6-120KJ12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
447Vi mạch 1HT2511HT25153CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
448Vi mạch 1КT011B1КT011B6ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
449Vi mạch 2T613БOС2T613БOС4ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
450Vi mạch 2T630БOС2T630БOС4ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
451Vi mạch 2TC613Б Я53.456.000TY2TC613Б Я53.456.000TY5ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
452Vi mạch 2TC622A2TC622A16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
453Vi mạch 2Д917А2Д917А8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
454Vi mạch 2ДC627A2ДC627A52CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
455Vi mạch 30Д109A30Д109A40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
456Vi mạch 3BC13DKG43BC13DKG42CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
457Vi mạch 504345043432CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
458Vi mạch 533TЛ2533TЛ232CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
459Vi mạch 533ИP8533ИP824CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
460Vi mạch 533ИД7533ИД78CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
461Vi mạch 533ИЕ1533ИЕ116CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
462Vi mạch 533ИЕ14533ИЕ1460CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
463Vi mạch 533ИЕ19533ИЕ1916CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
464Vi mạch 533ЛA13533ЛA1316CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
465Vi mạch 533ЛE4533ЛE420CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
466Vi mạch 533ЛЕ1533ЛЕ124CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
467Vi mạch 533ЛЛ1533ЛЛ156CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
468Vi mạch 542HД3542HД332ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
469Vi mạch 542HД4542HД432ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
470Vi mạch 542HД5542HД532ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
471Vi mạch 5962-89841062A5962-89841062A44CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
472Vi mạch 5PCS IN-A216A1R5PCS IN-A216A1R64CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
473Vi mạch 63A63A4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
474Vi mạch 73E2873E2848CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
475Vi mạch 73E4173E4128CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
476Vi mạch 74FST325774FST32572CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
477Vi mạch 74LC12574LC1252CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
478Vi mạch 74LX12574LX1252CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
479Vi mạch 7805CD2T7805CD2T2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
480Vi mạch 93C46WP-3B73793C46WP-3B73710CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
481Vi mạch A29040BA29040B2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
482Vi mạch AC05GAC05G2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
483Vi mạch AD8572AD85722CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
484Vi mạch ADM708AADM708A2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
485Vi mạch ADS7828ADS78282CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
486Vi mạch ALVTH162244ALVTH16224432CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
487Vi mạch AM29F080B-90EIAM29F080B-90EI28CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
488Vi mạch AS5C512K8ECJ-20AS5C512K8ECJ-2012CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
489Vi mạch BAV99BAV992CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
490Vi mạch BSA28BSA288CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
491Vi mạch CNУ17-3CNУ17-38CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
492Vi mạch CSOCSO4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
493Vi mạch D213-V2D4Y68D213-V2D4Y6812CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
494Vi mạch D231D2318CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
495Vi mạch DS1100LDS1100L4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
496Vi mạch DS1721DS17212CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
497Vi mạch E-103-10KE-103-10K48CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
498Vi mạch E-180-125E-180-12518CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
499Vi mạch E-330-33E-330-3364CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
500Vi mạch E-391-130E-391-13020CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
501Vi mạch HI-8596HI-859624CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
502Vi mạch HSSR -7112HSSR -711220CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
503Vi mạch IDT7025IDT70252CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
504Vi mạch IDT-71256IDT-7125644CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
505Vi mạch K1-K36J-1212K1-K36J-121224CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
506Vi mạch LM1117LM11172CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
507Vi mạch LTDSQE3LTDSQE38CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
508Vi mạch LVC08ALVC08A2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
509Vi mạch LVC32ALVC32A2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
510Vi mạch LXH125LXH1258CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
511Vi mạch MACH211-75C-1JIMACH211-75C-1JI2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
512Vi mạch Max 973-EPA0941Max 973-EPA09412CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
513Vi mạch MAX.232 MJEMAX.232 MJE8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
514Vi mạch MCP3424EMCP3424E8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
515Vi mạch MI-8445MI-844516CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
516Vi mạch OCM135УД6OCM135УД64ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
517Vi mạch OCM153УД6OCM153УД64ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
518Vi mạch PLESM55PLESM558CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
519Vi mạch PT5225PT52252CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
520Vi mạch SML-LT1086MKSML-LT1086MK20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
521Vi mạch TMS55160DGHTMS55160DGH18CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
522Vi mạch TMРО1FTMРО1F2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
523Vi mạch TPS54616TPS5461616CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
524Vi mạch UC1823JUC1823J32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
525Vi mạch XCS30XCS304CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
526Vi mạch Б18-17Б18-1728CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
527Vi mạch Б19K-2-10kJБ19K-2-10kJ88CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
528Vi mạch Б19K-2-1K5JБ19K-2-1K5J24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
529Vi mạch Б19K-2-24KJБ19K-2-24KJ16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
530Vi mạch Б19K-2-4,7Б19K-2-4,78CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
531Vi mạch Б19K-2-K39JБ19K-2-K39J16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
532Vi mạch П309OCП309OC4ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
533Vi mạch УД101БУД101Б8ChiếcMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
534Vi mạch Ф003-1348Ф003-134844CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
535Vi mạch Ф004-1337Ф004-133732CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
536Xen xin C-30BПC-30BП4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
537Xen xin C-65 BПЭПC-65 BПЭП4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
538Xen xin C-65BДIIC-65BДII4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
539Xen xin C-65BПKC-65BПK4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
540Xen xin БС8-AMБС8-AM4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
2 Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->