Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt 02 máy phát điện PGD Quỳnh Lưu và PGD Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Vinh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt 02 máy phát điện PGD Quỳnh Lưu và PGD Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ của VCB Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 18:56:00 đến ngày 2022-06-14 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt 02 máy phát điện PGD Quỳnh Lưu và PGD Đô Lương Mua sắm, lắp đặt 02 máy phát điện PGD Quỳnh Lưu và PGD Đô Lương - Vietcombank CN Vinh 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ của VCB Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện chạy diesel do hãng Denyo Nhật Bản sản xuất (hoặc các hãng tương đương) | DCA 25 ESK hoặc tương đương | 2 | Máy | * Thông số chung: - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Tình trạng máy: Mới 100% - Năm sản xuất: 2021 trở về sau - Công suất liên tục: 20 KVA - Công suất dự phòng: 22 KVA - Điện áp: 220/380V – 3 pha 4 dây - Tần số: 50 Hz - Hệ số công suất: Cos = 0.8 - Kích thước cả vỏ DxRxC: 1540x 650 x 900 mm - Trọng lượng khô của máy: 591 kg - Độ ồn ở khoảng cách 7m: 62 dB(A) - Bảo hành: 12 tháng hoặc 1200 giờ (Nhà thầu phải có giấy xác nhận bảo hành chính hãng của hãng sản xuất) bảo hành tại vị trí lắp đặt máy. - Tiêu chuẩn sản suất của nhà sản: + Tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 + Tiêu chuẩn quản lý môi trường: ISO 14001:2015 * Thông số động cơ: - Loại động cơ: Động cơ Diezel 4 thì kiểu đốt trong, nhiên liệu và không khí được trộn lẫn trước khi đưa vào buồng đốt. - Công suất tại tốc độ vòng tua 1500 vòng/phút: 18.4Kw - Tốc độ vòng tua: 1500 vòng/phút - Số xi lanh: 4 bố trí thẳng hàng - Đường kính xi lanh: 87mm - Hành trình xi lanh: 92,4mm - Dung tích xi lanh: 2,197 lít - Tiêu thụ ở 75% công suất định mức: 3,9 lít/h - Làm mát: Làm mát bằng nước kết hợp quạt gió đầu trục * Thông số đầu phát: - Kiểu máy: Máy kiểu kín, từ trường quay không chổi than, kết hợp AVR - Kích từ: Tự kích từ có nam châm vĩnh cửu cấp từ dư ban đầu - Độ chính xác của điều chỉnh điện áp: Tự động điều chỉnh điện áp theo các mức tải bằng AVR; Độ chính xác của điều chỉnh điện áp là +/_ 0.5% điện áp định mức.(Máy do các hãng G7 Tương đương sản xuất phải đáp ứng các thông số trên)Đồng bộ: Tổ máy phát điện; động cơ hoặc đầu phát; vỏ chống ồn được sản xuất và lắp ráp cùng hãng | |
| 2 | Tủ ATS tự động chuyển đổi nguồn 100A - 380V hoặc tương đương | 2 | Cái | - Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương - Máy đóng cắt tự động nhập khẩu: 100A - Dòng điện định mức: 100A - Điện áp: 380V – 3 pha | ||
| 3 | Dây cáp điện bằng đồng do hãng Cadisun sản xuất hoặc tương đương | 20 | M | - Quy cách: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x16+1x10 Sqmm hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi