Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt Điều hòa PGD Đô Lương - Vietcombank CN Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Vinh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt Điều hòa PGD Đô Lương - Vietcombank CN Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628420 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ của VCB Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 18:08:00 đến ngày 2022-06-14 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,814,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt Điều hòa PGD Đô Lương - Vietcombank CN Vinh Mua sắm, lắp đặt Điều hòa PGD Đô Lương - Vietcombank CN Vinh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ của VCB Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ | 1 | Bộ | Thiết bị | ||
| 2 | Điều hòa âm trần Panasonic 1 chiều 24.000BTU hoặc tương đương | Model S-2430PU3H /U-24PR1H5 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Công suất: 24,000 BTUHãng: Panasonic hoặc tương đươngXuất xứ: Malaysia hoặc tương đươngBảo hành 12 thángCó nguồn gốc xuất xứ COCó giấy cấp phép bán hàng của hãngCó cam kết thay thế phụ tùng trong vòng 5 nămHàng hóa phải mới nguyên 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau | |
| 3 | Điều hòa treo tường Panasonic 1 chiều 24.000BTU hoặc tương đương | Model CU/CS-XPU24XKH-8 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Công suất: 24,000 BTUHãng: Panasonic hoặc tương đươngXuất xứ: Malaysia hoặc tương đươngBảo hành 12 thángCó nguồn gốc xuất xứ COCó giấy cấp phép bán hàng của hãngCó cam kết thay thế phụ tùng trong vòng 5 nămHàng hóa phải mới nguyên 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở về sau | |
| 4 | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | 1 | Bộ | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | ||
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần Casette | 6 | Bộ | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần Casette | ||
| 6 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa âm trần Cassetter | 6 | Bộ | Lắp đặt dàn nóng điều hòa âm trần Cassetter | ||
| 7 | Lắp đặt điều khiển dàn lạnh Cassette | 6 | chiếc | Lắp đặt điều khiển dàn lạnh Cassette | ||
| 8 | Lắp đặt điều hòa treo tường 9000-24000 | 2 | Bộ | Lắp đặt điều hòa treo tường 9000-24000 | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt, gia cố giá đỡ hệ thống dàn nóng máy điều hòa âm trần Cassette | 6 | Bộ | Cung cấp, lắp đặt, gia cố giá đỡ hệ thống dàn nóng máy điều hòa âm trần Cassette | ||
| 10 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Cung cấp lắp đặt giá đỡ dàn nóng máy điều hòa treo tường | ||
| 11 | Test máy và kiểm tra hệ thống | 1 | lot | Test máy và kiểm tra hệ thống | ||
| 12 | ỐNG ĐỒNG + BẢO ÔN | 1 | Bộ | ỐNG ĐỒNG + BẢO ÔN | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D9,52 dày 1mm | 212 | m | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D9,52 dày 1mm | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15,88 dày 1.2mm | 212 | m | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15,88 dày 1.2mm | ||
| 15 | BẢO ÔN | 1 | Bộ | BẢO ÔN | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt ống đồng D9,52 dày 25mm | 212 | m | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt ống đồng D9,52 dày 25mm | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt ống đồng D15,88 dày 25mm | 212 | m | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt ống đồng D15,88 dày 25mm | ||
| 18 | VẬT TƯ THEO ỐNG ĐỒNG | 1 | Bộ | VẬT TƯ THEO ỐNG ĐỒNG | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng& nối đồng cho hệ thống | 1 | lô | Cung cấp và lắp đặt cút đồng& nối đồng cho hệ thống | ||
| 20 | Cung cấp và lắp đặt băng cuốn ống đồng | 120 | kg | Cung cấp và lắp đặt băng cuốn ống đồng | ||
| 21 | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống gas | 106 | bộ | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống gas | ||
| 22 | Cung cấp và bổ sung gas R410A | 11 | kg | Cung cấp và bổ sung gas R410A | ||
| 23 | Nito thử kín đường ống | 3 | chai | Nito thử kín đường ống | ||
| 24 | Ống xoắn HDPE D100 bảo vệ ống đồng, chống đọng nước… | 132 | m | Ống xoắn HDPE D100 bảo vệ ống đồng, chống đọng nước… | ||
| 25 | Vật tư phụ ( ti ren, ecu bulongm nở đạn, … ) | 1 | lô | Vật tư phụ ( ti ren, ecu bulongm nở đạn, … ) | ||
| 26 | ỐNG NƯỚC NGƯNG + BẢO ÔN | 1 | Bộ | ỐNG NƯỚC NGƯNG + BẢO ÔN | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống dẫn nước ngưng D27 (BG Tiền Phong hoặc tương đương) | 70 | m | Cung cấp, lắp đặt ống dẫn nước ngưng D27 (BG Tiền Phong hoặc tương đương) | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống dẫn nước ngưng D34 | 30 | m | Cung cấp, lắp đặt ống dẫn nước ngưng D34 | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt co ,măng xông, tê, côn thu cho hệ thống | 1 | lô | Cung cấp, lắp đặt co ,măng xông, tê, côn thu cho hệ thống | ||
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Băng cuốn ống nước | 18 | kg | Cung cấp và lắp đặt Băng cuốn ống nước | ||
| 31 | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống thoát nước | 50 | bộ | Cung cấp và lắp đặt giá treo ống thoát nước | ||
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt D27 dày 25mm | 70 | m | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt D27 dày 25mm | ||
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt D34 dày 25mm | 30 | m | Cung cấp và lắp đặt cách nhiệt D34 dày 25mm | ||
| 34 | Vật tư phụ ( keo dán , ti ren, e cu, bu long, nở… ) | 1 | lô | Vật tư phụ ( keo dán , ti ren, e cu, bu long, nở… ) | ||
| 35 | TỦ ĐIỆN, DÂY DIỆN ĐIỀU HÒA | 1 | Bộ | TỦ ĐIỆN, DÂY DIỆN ĐIỀU HÒA | ||
| 36 | Dây điện 2x0.75mm2 | 388 | m | Dây điện 2x0.75mm2 | ||
| 37 | Đây điện, loại 2x2,5mm2 | 134 | m | Đây điện, loại 2x2,5mm2 | ||
| 38 | Dây điện 2x4mm2 cấp nguồn dàn nóng | 212 | m | Dây điện 2x4mm2 cấp nguồn dàn nóng | ||
| 39 | Lắp đặt ống gen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Sino hoặc tương đương) | 388 | m | Lắp đặt ống gen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Sino hoặc tương đương) | ||
| 40 | Vật tư phụ ( keo dán ,băng dán cách điện, ti ren, e cu, bu long, nở… ) | 1 | lô | Vật tư phụ ( keo dán ,băng dán cách điện, ti ren, e cu, bu long, nở… ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi