Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp giống lúa vụ mùa năm 2022 trên địa bàn huyện Phong Thổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp giống lúa vụ mùa năm 2022 trên địa bàn huyện Phong Thổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao tại Quyết định số 4368/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Phong Thổ và nguồn vốn Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:57:00 đến ngày 2022-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,854,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp giống lúa vụ mùa năm 2022 trên địa bàn huyện Phong Thổ Hỗ trợ giống lúa vụ mùa năm 2022 trên địa bàn huyện Phong Thổ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giao tại Quyết định số 4368/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Phong Thổ và nguồn vốn Nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa PC6 | PC6 | 1.571 | Kg | - Độ sạch ≥ 99 khối lượng hạt khác giống có thể phân biệt được ≤ 0,3% số hạt, hạt cỏ dại nguy hại ≤ 10 hạt/kg, tỷ lệ nẩy mần ≥ 80% số hạt, độ ẩm ≤ 13,5%- Cung cấp tới UBND xã, thị trấn: Thị trấn phong Thổ: 30kg; Mường So: 1.211 kg; Khổng Lào: 2kg; Ma Li Pho: 187 kg; Bản Lang: 118 kg; Nậm Xe: 23kg.- Thời gian thực hiện tổng thể là 60 ngày, thời gian bàn cung cấp hàng hóa không quá 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Giống được đóng gói trong bao nilong chuyên dụng, có ghi đầy đủ các thông số về nguồn gốc, xuất xứ, các tiêu chuẩn chung, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, mã lô, trọng lượng 01kg/túi, khi giao hàng túi không bị rách rời khô sạch.- Phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống (đối với lô cung cấp) | |
| 2 | Giống lúa Tẻ râu | Tẻ râu | 1.733 | kg | - Độ sạch ≥ 99 khối lượng hạt khác giống có thể phân biệt được ≤ 0,3% số hạt, hạt cỏ dại nguy hại ≤ 10 hạt/kg, tỷ lệ nẩy mần ≥ 80% số hạt, độ ẩm ≤ 13,5%- Cung cấp tới UBND xã, thị trấn: Thị trấn phong Thổ: 213 kg; Mường So: 482 kg; Khổng Lào: 35kg; Hoang Thèn: 461kg; Ma Li Pho: 300 kg; Bản Lang: 165 kg; Huổi Luông: 37kg; Nậm Xe: 40kg.- Thời gian thực hiện tổng thể là 60 ngày, thời gian bàn cung cấp hàng hóa không quá 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Giống được đóng gói trong bao nilong chuyên dụng, có ghi đầy đủ các thông số về nguồn gốc, xuất xứ, các tiêu chuẩn chung, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, mã lô, trọng lượng 01kg/túi, khi giao hàng túi không bị rách rời khô sạch.- Phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống (đối với lô cung cấp) | |
| 3 | Giống lúa Bắc thơm số 7 | Bắc thơm | 262 | kg | - Thời gian thực hiện tổng thể là 60 ngày, thời gian bàn cung cấp hàng hóa không quá 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Giống được đóng gói trong bao nilong chuyên dụng, có ghi đầy đủ các thông số về nguồn gốc, xuất xứ, các tiêu chuẩn chung, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, mã lô, trọng lượng 01kg/túi, khi giao hàng túi không bị rách rời khô sạch.- Phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống (đối với lô cung cấp) | |
| 4 | Giống Thiên ưu 8 | Thiên ưu 8 | 3.458 | kg | - Độ sạch ≥ 99 khối lượng hạt khác giống có thể phân biệt được ≤ 0,3% số hạt, hạt cỏ dại nguy hại ≤ 10 hạt/kg, tỷ lệ nẩy mần ≥ 80% số hạt, độ ẩm ≤ 13,5%- Cung cấp tới UBND xã, thị trấn: Thị trấn phong Thổ: 30 kg; Mường So: 2.816 kg; Khổng Lào: 240 kg; Hoang Thèn: 0 kg; Ma Li Pho: 42 kg; Bản Lang: 205 kg; Huổi Luông: 0kg; Nậm Xe: 125 kg.- Thời gian thực hiện tổng thể là 60 ngày, thời gian bàn cung cấp hàng hóa không quá 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Giống được đóng gói trong bao nilong chuyên dụng, có ghi đầy đủ các thông số về nguồn gốc, xuất xứ, các tiêu chuẩn chung, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, mã lô, trọng lượng 01kg/túi, khi giao hàng túi không bị rách rời khô sạch.- Phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống (đối với lô cung cấp) | |
| 5 | Giống lúa Hương thơm số 1 | Hương thơm số 1 | 237 | kg | - Độ sạch ≥ 99 khối lượng hạt khác giống có thể phân biệt được ≤ 0,3% số hạt, hạt cỏ dại nguy hại ≤ 10 hạt/kg, tỷ lệ nẩy mần ≥ 80% số hạt, độ ẩm ≤ 13,5%- Cung cấp tới UBND xã, thị trấn: Thị trấn phong Thổ: 10 kg; Mường So: 33 kg; Khổng Lào: 98 kg; Hoang Thèn: 40 kg; Ma Li Pho: 15 kg; Bản Lang: 12 kg; Huổi Luông: 0kg; Nậm Xe: 29 kg.- Thời gian thực hiện tổng thể là 60 ngày, thời gian bàn cung cấp hàng hóa không quá 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Giống được đóng gói trong bao nilong chuyên dụng, có ghi đầy đủ các thông số về nguồn gốc, xuất xứ, các tiêu chuẩn chung, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, mã lô, trọng lượng 01kg/túi, khi giao hàng túi không bị rách rời khô sạch.- Phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống (đối với lô cung cấp) | |
| 6 | Giống lúa VNR 20 | VNR20 | 1.343 | kg | - Độ sạch ≥ 99 khối lượng hạt khác giống có thể phân biệt được ≤ 0,3% số hạt, hạt cỏ dại nguy hại ≤ 10 hạt/kg, tỷ lệ nẩy mần ≥ 80% số hạt, độ ẩm ≤ 13,5%- Cung cấp tới UBND xã, thị trấn: Thị trấn phong Thổ: 368 kg; Mường So: 224 kg; Khổng Lào: 70 kg; Hoang Thèn: 0 kg; Ma Li Pho: 190 kg; Bản Lang: 208 kg; Huổi Luông: 10kg; Nậm Xe: 273 kg.- Thời gian thực hiện tổng thể là 60 ngày, thời gian bàn cung cấp hàng hóa không quá 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.- Giống được đóng gói trong bao nilong chuyên dụng, có ghi đầy đủ các thông số về nguồn gốc, xuất xứ, các tiêu chuẩn chung, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, mã lô, trọng lượng 01kg/túi, khi giao hàng túi không bị rách rời khô sạch.- Phiếu kết quả thử nghiệm hạt giống (đối với lô cung cấp) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi