Gói thầu: Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, keo, hóa chất, dầu mỡ phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, keo, hóa chất, dầu mỡ phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách kết dư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:38:00 đến ngày 2022-06-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 651,341,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.368.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, keo, hóa chất, dầu mỡ phụ Mua sắm vật tư cho nhiệm vụ cải tiến, chế tạo các thiết bị công nghệ Giai đoạn III đợt 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách kết dư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cách điện | 112 | Cuộn | Màu đen, ba lớp (lớp ngoài nhựa PVC, lớp giữa làm từ giấy, có hình tròn và rỗng, với mục đích làm tâm để cuốn cuộn băng keo lại dễ dàng, lớp trong keo đặc chủng. | ||
| 2 | Băng dán gáy | 19 | Cuộn | Cấu tạo một mặt phủ lớp keo dán và lớp còn lại là bề mặt trong suốt, kích thước 5 cm | ||
| 3 | Bánh xe cao su chịu dầu | Ф80 | 8 | Cái | Đường kính mâm: 80mmTải trọng: 150 kgChất liệu: Cao suĐường kính trục: 19mmChiều rộng lốp xe: 50mmĐộ rộng của mâm: 55mmMàu: đen | |
| 4 | Bánh xe cao su chịu dầu | Ф100 | 8 | Cái | Đường kính mâm: 100mmTải trọng: 120 KgChất liệu: cao suĐường kính trục: 19mmchiều rộng lốp xe: 50mmđộ rộng mâm: 52mm | |
| 5 | Bánh xe cao su chịu dầu | Ф200 | 16 | Сái | Bánh được đóng vòng bi ( bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước 200mm x độ dày bánh 25mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi | |
| 6 | Bánh xe cao su chịu dầu | Ф300 | 18 | Cái | Đường kính mâm: 300mmTải trọng: 270 kgChất liệu: Cao suĐường kính trục: 19mmChiều rộng lốp xe: 50mmĐộ rộng của mâm: 55mmMàu: đen | |
| 7 | Bánh xe có cơ cấu xoay | Ф250 | 4 | Cái | Đường kính mâm: 250mmTải trọng: 270 kgChất liệu: Cao suĐường kính trục: 19mmChiều rộng lốp xe: 50mmĐộ rộng của mâm: 55mmMàu: đen | |
| 8 | Biển tên inox | 1 | Cái | Thép tấm Inox 1mm, khắc chữ | ||
| 9 | Biển tên nhôm | 1 | Cái | Nhôm tấm 0,5mm, khắc chữ | ||
| 10 | Dũa tròn | 4 | Cái | Chiều dài giũa sắt: 8“/200mmThép T12 | ||
| 11 | Bộ giũa | 7 | Bộ | Chiều dài giũa sắt: 8“/200mmThép T12, Gồm 1 giũa sắt dẹp1 giũa sắt tròn1 giũa sắt tam giác1 giũa sắt vuông- 10/T | ||
| 12 | Bộ mũi phay 6 món | Bosch | 1 | Bộ | Được sản xuất và chế tạo từ chất liệu hợp kim thép không bị ăn mòn nên có độ bền chắc cao.Mũi gồm những kích thước sau: 1/4'' , 3/8'', 5/16'', 1/2'', 5/8'', 3/4''.Cốt mũi phay là 6.35inch | |
| 13 | Bóng đèn cao áp | 220v-400w | 8 | Cái | Công suất 400W | |
| 14 | Bót đánh rỉ | Ø100 | 2 | Cái | Kích thước: Φ100x5mmSợi kim loại sắt mạ đồng | |
| 15 | Bột mài thô | 10 | Kg | Màu sắc: xanhĐộ tinh khiết: 98%Độ cứng: 9,2 theo thang MohsTỷ trọng: 3,9g/cm3Tinh thể: có dạng hình lục giácĐiểm nóng chảy: 2250 độ C | ||
| 16 | Bột mài tinh | 24 | Kg | Kích thước hạt: 500nmĐộ bóng: grit 28000Dùng để đánh bóng vật liệu kim loại thép, inox | ||
| 17 | Bút chì | 28 | Chiếc | Sử dụng chất liệu than chì, lớp vỏ được làm bàng gỗ, chiều dài 20cm | ||
| 18 | Bút đánh dấu | 1 | Kg | Dạng bút lông dầu sử dụng mực có chất dạ quang, không phai, kích thước 2,8x11,5cm | ||
| 19 | Bút dầu | 57 | Cái | Bút mực dầu có khả năng kết dính tốt trên mọi chất liệu- Khó xóa | ||
| 20 | Bút bi | 104 | Cái | Sử dụng ngòi 0,5mm, chiều dài 12 cm, mực xanh, đỏ | ||
| 21 | Các loại đầu nối góc | 6 | Cái | Đâù ren đực JIS là đầu nối ống 2 ren ngoài, vát mặt côn lồi 30°; Được sử dụng để làm đầu nối cho ống ống cứng. Bước ren ¼”- 1. Áp làm việc đến 200 kG/cm2. Vật liệu : thép. | ||
| 22 | Cán móc lỗ trái hợp kim cán 4 | C04G-SCLCL-03 | 2 | Cái | Vật liệu cán: hợp kim carbide; Kích thước cán phi 4 mm; Đường kính móc lỗ tối thiểu: 5mm; Tổng chiều dài cán: 90mm; Góc dao 95°; Sử dụng chíp CCET0301 | |
| 23 | Cao su bịt chân bàn | 12 | Cái | Chất liệu: Nhựa cứng • Kích thước: Móng ngựa 20x40• Màu sắc: Đen. | ||
| 24 | Đế cao su | 3 | Cái | Hình trụ tròn Ф30mm | ||
| 25 | Đệm cao su | Ф6 | 15 | Cái | Đường kính Ф=6mm | |
| 26 | Cao su tấm | 2mm | 1 | m2 | Chất liệu cao su, độ dầy 2mm | |
| 27 | Cao su tấm | 4 mm | 6 | m2 | - Тhành phần: Chất đồng đẳng của acrylonitrile và butadien.- Kháng dầu, dầu mỏ và hydrocarbon thơm, NBR, dầu khoáng, dầu thực vật, và nhiều axit. - Màu: Đen- Tỷ trọng: ~1.45- Độ cứng: shore A 65- Độ dãn đứt: 200%- Độ dày: 1~50mm- Dài: 10m or 15m- Ngang: 500~2000mm- Mô tả: dạng tấm, phẳng cả 2 mặt | |
| 28 | Cao su tấm | 5 mm | 10,4 | m2 | Màu đenQuy cách: 5 mm | |
| 29 | Cao su tấm | 1000x1250x10mm | 1 | Tấm | Quy cách: 1000x1250x10mmVật liệu: Cao su SBRTỉ trọng: 1,3-1,5g/cm3Môi trường làm việc: -30-70oCMàu sắc: Màu đenCường độ dãn dài: 200%-350%Độ cứng: 65 Shore A | |
| 30 | Cáp lõi thép mạ kẽm | Ø20 | 15 | Mét | - Đường kính: 20 mm- Tải trọng: 5.5 tấn- Trọng Lượng (gần đúng): 163 Kg/100m- Cấu trúc: 6*36 + IWRC- Lực Kéo Tối Thiểu (KN) với 1770Mpa: 252- Lực Kéo Tối Thiểu (KN) với 1960Mpa: 279 | |
| 31 | Chân đế máy | Ф150mm | 12 | cái | Quy cách: Φ150mmVật liệu: Thép C45 theo TCVN 1766-75 | |
| 32 | Chân đế cao su | 50x50 | 25 | Cái | - Chất liệu: Cao su- Màu sắc: Đen- Kích thước: vuông 50x50 - bịt trong | |
| 33 | Chỉ dù trắng | Φ1 | 54 | Cuộn | Đường kính dây 1mm. | |
| 34 | Chổi lông | 186 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 35 | Chổi sắt | 25 | Cái | Sợi bằng sắt, tay cầm bằng gỗ | ||
| 36 | Chốt chẻ | Ф3,2x32 | 0,1 | Kg | Được làm từ thép | |
| 37 | Chụp đèn cao áp | 8 | Cái | Phản chiếu ánh sáng tốt | ||
| 38 | Co 900 | 21D | 15 | Cái | Công dụng: Co lơi nối 2 đường ống có 1 góc 45 độChất Liệu: Nhựa uPVC chất lượng cao, không hóa dẻo. | |
| 39 | Co 900 | 27D | 12 | Cái | Công dụng: Co lơi nối 2 đường ống có 1 góc 45 độChất Liệu: Nhựa uPVC chất lượng cao, không hóa dẻo. | |
| 40 | Co 900 | 114D | 2 | Cái | Công dụng: Co lơi nối 2 đường ống có 1 góc 45 độChất Liệu: Nhựa uPVC chất lượng cao, không hóa dẻo. | |
| 41 | Cọc đấu | 23 | Cái | Cặp trụ đấu dây M8 đường kính trụ 7.5mm, lỗ trên đầu 4mm, lỗ đuôi trụ 4mm, lỗ cắm ngang 4.5mm,Chiều dài tổng 34.5mm | ||
| 42 | Cọc đồng cố định panel | 40mm | 30 | Cái | Cọc đồng để chống chân các mạch điệnDài 40 mm có thể cắm chồng nên được | |
| 43 | Cồn công nghiệp | 96º | 149 | Lít | Chất lỏng không màu, dễ cháy, nồng độ còn >95% . Hóa rắn ở -114,15⁰C | |
| 44 | Công tắc | 7 | Cái | Chuyển mạch 2 vị trí ON-OFF | ||
| 45 | Đá cắt | Ф100 | 185 | Viên | Độ cứng cao, chống mẻ, chống mài mòn, kích thước 125x16x15mm | |
| 46 | Đá cắt | Ф200 | 5 | Viên | Kích thước : 200 mmĐường kính lỗ: 25.4 mmChiều dày: 3 mm | |
| 47 | Đá cắt | Ф 350 | 123 | Cái | Kích thước : 350 mmĐường kính lỗ: 25.4 mmChiều dày: 3 mm | |
| 48 | Đá mài thô | Ф100 | 201 | Viên | Model: A-80911Cỡ hạt: A36P-BFKích thước: 100x6x16mm | |
| 49 | Đá mài mịn | Ф100 | 4 | viên | Đường kính Ф=100mm; độ nhám P400 | |
| 50 | Đá mài thô | 6x32x200 | 7 | Cái | Kích thước: 6x32x200 | |
| 51 | Đá mài tinh | 12,7x16x150 | 6 | Viên | Đường kính ngoài 150mmĐường kính lỗ trong 12,7mmChiều dày đá: 16mmĐộ hạt GC120 | |
| 52 | Đánh rỉ | Ф100 | 22 | Cái | Đường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ100mm; Độ dày K = 80mm; Sợi bằng sắt. | |
| 53 | Dao rọc giấy | NM-shilver | 19 | Cái | Cấu tạo thân bọc nhựa, lưỡi dao sắc bén bằng thép không rỉ, có độ dài 159mm, rộng 18mm | |
| 54 | Dao tiện, gọt, phay | T15K6 | 3 | Bộ | Làm từ thép dụng cụ | |
| 55 | Dầu bóng | 2 | Lít | Dầu sáp lau gỗ chiết xuất từ thành phần tự nhiên như sáp ong và các loại dầu thực vật thiên nhiên, làu sản phẩm bóng đẹp, tăng cứng bề mặt gỗ mà không làm biến đổi màu sản phẩm. | ||
| 56 | Dầu cách điện | 10 | Lít | Dầu cách điệncach nhiệt moter bơm chìm biến áp dầu máy may 500grDùng trong moter máy bơm chìm các loạiMáy biến áp | ||
| 57 | Đầu cos | DJ611-6B | 1.340 | Cái | Kích thước lỗ xỏ dây: Phi 4.9mm.Khoảng cách càng trong 4.3mm.Chiều dài tổng thể 21.2mm. Phù hợp với dây điện 1.5 mm2- 2.5mm2.Chất liệu đồng mạ kẽm, bọc nhựa PVC. | |
| 58 | Dầu hỏa | 470 | Lít | nhiên liệu lưu huỳnh hay còn được gọi là nhiên liệu nhẹ với tỉ trọng ít nhất là 0,775. | ||
| 59 | Đầu mỏ hàn | WELLER | 18 | Cái | Tương thích với các model máy hàn Weller. | |
| 60 | Dầu nhớt | HD-50 | 10 | Lít | Dầu động cơ xăng và động cơ diezen được pha chế từ các loại dầu gốc có chỉ số độ nhớt 90 (min), nhiệt độ chớp cháy cháy cốc hở 160 (min) và chứa các phụ gia đa chức năng có khả năng tẩy rửa và phân tán cao, chống mài mòn và ăn mòn tốt, chống oxy hóa cao và chống tạo cặn sử dụng tốt cho các loại động cơ xăng và động cơ diezen | |
| 61 | Dầu nhớt | Total 20W-50 | 2 | lít | Có hàm lượng kiềm (Alkaline) cao giúp trung hòa axit sinh ra sau quá trình đốt cháy nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao.dùng cho các động cơ đi-ê-zen có tuốc bô tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên của dòng xe. | |
| 62 | Dầu thủy lực | Castrol HYSPIN AWS 68 | 4 | Thùng | - Tiêu chuẩn: DIN 51502 classification - HLP. ISO 6743/4 - Hydraulic Oil Type HM- Thùng 18 lít- Độ nhớt ở 40°C:68 cSt- Độ nhớt ở 100°C:8.6 CsT- Điểm đông đặc:-21°C- Chỉ số độ nhớt:102- Điểm chớp cháy VO:220°C- Tách khí ở 50°C:8- Mã sản phẩm: Castrol HYSPIN AWS 68- Độ nhớt: 0.88°C ở 20°C- FZG (A/8, 3/90):12 | |
| 63 | Dây cáp | Ф4mm | 10 | mét | Làm từ thép các bon | |
| 64 | Dây cáp | Ф6mm | 12 | mét | Đường kính cáp 6 mm. Dây cáp làm từ hợp kim thép cacbon, có độ bền cao | |
| 65 | Dây cáp | Ф9,5mm | 2 | mét | Làm từ dây thép các bon | |
| 66 | Dây đai vải | 40 mm | 20 | m | Dây đai dệt Polyester TVP bản 40mm màu Xanh lá 2 tấnTải trọng giới hạn: 2 tấnBản rộng: 40mm – 2 inchChất liệu dây: 100% PolyesterMàu sắc: Xanh lá | |
| 67 | Dây dẫn | МС 16-13 1x1,2 | 600 | m | Dây có một lõi đồng mạ bạc;Lớp cách nhiệt rắn được làm bằng phim PTFE thiêu kết. | |
| 68 | Dây dẫn điện | Cadivi 1x0,5 | 90 | m | Dây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 0,5 mm | |
| 69 | Dây dẫn điện | Cadivi 1x1,0 | 75 | m | Dây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 1,0 mm | |
| 70 | Dây dẫn điện | Cadivi 1x1,5 | 50 | m | Dây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 1,5 mm | |
| 71 | Dây dẫn điện | Cadivi 1×16 | 40 | Cái | Lớp vỏ làm bằng nhựa PVC cách điện tốt; Ruột đồng nhiều dây xoắn; Dây có 1 ruột lõi đồng; mặt cắt danh định 16mm2 | |
| 72 | Dây dẫn điện | Cadivi 2x4 | 255 | mét | Lớp vỏ làm bằng nhựa PVC cách điện tốt; Ruột đồng nhiều dây xoắn; Dây có 2 ruột lõi đồng; mặt cắt danh định 4mm2 | |
| 73 | Dây e may | ф0,4 | 0,5 | Kg | Dây Đồng Cách Điện (0.4 mm) 100 Gram Quấn Biến Áp | |
| 74 | Dây nối 2 đầu cái | SM-2P | 40 | Cái | - Kích thước chiều dài đường chuyển đổi 10cm (bao gồm cả phích cắm ở 2 đầu)- Vật liệu cốt lõi: Đồng | |
| 75 | Dây tiếp mát | Ф2,5 | 10 | m | Chất liệu dây đồng, đường kính 2.5mm. | |
| 76 | Dây tín hiệu | 10 | Mét | Dây tín hiệu âm thanh ba lõi có bọc chống nhiễu (tổng đường kính 2.8mm)Điện áp chịu đựng 300V Nhiệt độ chịu đựng 80 độ | ||
| 77 | Đèn neon | 2 | Cái | - Dạng bóng T8, dài 1.2m - Tuổi thọ 20,000h, bảo hành 6 tháng - Quang thông: 3070 lm - Ánh sáng : Sáng Trắng 6500K | ||
| 78 | Đèn tín hiệu | 5 | Cái | Mức điện áp 12 v và 24 v Đường kính: 7.2cm Chiều cao: 4cm | ||
| 79 | Đinh tán | 10 | kg | Là một chốt trụ có mũ, một đầu đưa qua lỗ giữa các chi tiết cần ghép rồi dùng búa và dụng cụ chồn đầu bên kia tòe ra. | ||
| 80 | Dung môi pha sơn | 1 | Lít | Chất lỏng trong suốt, dễ bay hơi; nhiệt độ đông đặc -740C; nhiệt độ sôi 1260 C; tính tan trong nước 7g/l (Dung môi Nbutylaxêtát) | ||
| 81 | Ê bô xy 2 thành phần | A+B | 8 | Hộp | Gồm Thiokol, paste hóa rắn có màu xám đen và chất xúc tiến màu trắng. Chất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ, chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết. Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3 | |
| 82 | Đinh đóng gỗ | 1 | Kg | Kích thước: Φ2x50 mmTiêu chuẩn: SAE F1667Độ bền uốn: 745-826MPa | ||
| 83 | Đinh vít | M3, M4, M5 | 242 | Cái | Vật liệu thép C45, kích thước 3x5mm, 4x10mm, 5x14mm. | |
| 84 | Bu lông | Inox 304-M4 | 420 | Cái | Vật liệu: Inox 304Đường kính ren: 4mmChiều dài: 20mm | |
| 85 | Bu lông + êcu | M2,5-30 | 330 | Bộ | Kích thước: M2,5x30 vật liệu CT3 | |
| 86 | Bu lông + êcu | M3-50 | 207 | Bộ | Kích thước: M3x50 vật liệu CT3 | |
| 87 | Bu lông + ê cu | M4-30 | 130 | Bộ | Kích thước: M4x30 vật liệu CT3 | |
| 88 | Bu lông + êcu | M5-30 | 130 | Bộ | Kích thước: M5x30 vật liệu CT3 | |
| 89 | Bu lông + ê cu | Ф12x65 | 46 | Bộ | Kích thước: M12x65 vật liệu CT3 | |
| 90 | Bu lông + ê cu | M14x50 | 35 | Bộ | Kích thước: M14x50 vật liệu CT3 | |
| 91 | Êcu Inox | Ф5 | 200 | Cái | Làm từ thép inox 304 | |
| 92 | Găng tay vải | 12 | Đôi | Găng tay len sợi màu ngà hoặc sợi tẩy trắng, 100% Cotton hoặc 100% Polyester.Đầy đủ các chủng loại từ 38g đến 80g, kim 7 hoặc kim 10. | ||
| 93 | Ghim dập N10 | 18 | Hộp | Kích thước 8,5x4,7mm bằng thép mạ điện chổng rỉ sét | ||
| 94 | Bìa gương A4 | 3 | Gam | Chất liệu nilong cứng, kích thước 21x29,7cm | ||
| 95 | Bìa màu A4 | 4 | Ram | Mầu vàng, xanh, cứng, kích thước 21x29,7cm | ||
| 96 | Giấy A0 | 12 | Cuộn | Kích thước 841×1189 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | ||
| 97 | Giấy A0 | 420 | Tờ | Kích thước 841×1189 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | ||
| 98 | Giấy A1 | 15 | Cuộn | Kích thước 594x841mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | ||
| 99 | Giấy A1 | 497 | Tờ | Kích thước 594x841mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | ||
| 100 | Giấy A2 | 15 | Cuộn | Kích thước 297×420 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | ||
| 101 | Giấy pluss A3 | A3 | 55 | Gam | Kích thước 297×420 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | |
| 102 | Giấy pluss A4 | A4 | 53 | Gam | Kích thước 210x297 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80 | |
| 103 | Giấy cách điện, chịu nhiệt | 3 | Cuộn | Bản rộng 65mm, dày 0.3mm. chuyên dùng để cách điện cho các thiết bị điện có nhiệt độ cao như: đóng pin, quấn mô tơ, đồ điện gia dụng …. Hoặc dùng để cách nhiệt cho các chi tiết máy | ||
| 104 | Giấy nhám mịn | P800 | 650 | Tờ | Kích thước: 180x95mmCấu trúc gồm 3 và 4 lớp: • Lớp giấy cán/• Chất kết dính tổng hợp/• Hạt mài oxit nhôm/• Lớp bôi trơn (chống dính)Độ nhám: P800 | |
| 105 | Giấy nhám thô | P180 | 463 | Tờ | Kích thước: 180x95mmCấu trúc gồm 3 và 4 lớp: • Lớp giấy cán/• Chất kết dính tổng hợp/• Hạt mài oxit nhôm/• Lớp bôi trơn (chống dính)Độ nhám: P180 | |
| 106 | Giấy nhám tròn mịn | Ф-120 | 20 | Tờ | Đường kính 120mm Độ nhám : #600 | |
| 107 | Giẻ lau | 86 | Kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn | ||
| 108 | Gỗ phíp tấm | 50x50x5mm | 3 | Tấm | Hấp thụ nước 0.12%~0.25%Độ co giãn 0.4%~1.4%Cường độ chịu kéo 81-130MPaĐặc tính vật liệu Chịu nhiệt, cách điện, chịu mài mòn tốt.Nhiệt độ chịu đựng Nhiệt độ làm việc 140 độ C, nhiệt độ cháy 300 độ CTỉ trọng 1.45 g/cm³Điện áp định mức 25KV/MM | |
| 109 | Gỗ phíp tấm | 7 | m2 | Hiệu điện thế trên cuôn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 50A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 0; Số cặp tiếp điểm thường mở: 1; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110..210V 360..1100 Hz; | ||
| 110 | Gỗ tấm | 1600x400x60mm | 1 | Tấm | Chát liệu: Gỗ thôngQuy cách: 1600x400x60mm | |
| 111 | Gỗ tấm | 2440x1220x8mm | 2 | Tấm | Chát liệu: Gỗ thôngQuy cách: 2440x1220x8mm | |
| 112 | Gỗ thanh | 50x100x50 mm | 10 | Thanh | Gỗ thông, thanh dàiQuy cách: 50x100x50mm | |
| 113 | Hóa chất ngâm Boar đồng | 4 | Kg | - Trọng lượng 200g. - Dạng muối, có tính axit, dùng để ăn mòn phíp đồng - Không màu, không mùi, không bám bẩn, không ra màu như sử dụng bột sắt FeCl3 - Nhiệt độ: 70°C và có sục khí. - Thời gian ăn mòn từ 5-7 phút. - Sau khi kết thúc quá trình ăn mòn thì dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh của đồng. - Dung dịch có thể được tái sử dụng. | ||
| 114 | Hộp điện trở | UTC-8 | 2 | Cái | Dải điện trở: 0,5Ω, 1Ω, 2Ω, 20Ω, 200Ω, 1kΩ, 10kΩ, 20kΩ, 100kΩ, 1MΩ, 2MΩ, 10MΩ; Độ chính xác: 0,5-2Ω: ±0,05Ω/20Ω-10MΩ: ±1%; Kích thước: 150x72x60mm; Chuẩn an toàn: EN61010-1 CAT III 1000VDC. | |
| 115 | Hộp mực máy in | Canon LBP 3300 | 2 | Hộp | Là 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực.... | |
| 116 | Hộp mực máy in | Canon LBP 2900 | 2 | Hộp | Là 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực.... | |
| 117 | Hộp mực máy in | Canon LBP 1210 | 1 | Hộp | Là 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực.... | |
| 118 | Hộp mực máy in | HP 410A | 12 | Hộp | Là 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực.... | |
| 119 | Mực in | RI-SP310 BK | 8 | Hộp | Hạt mực siêu mịn, khả năng xuống mực tốt, không làm tắc đầu phun, tăng tuổi thọ sử dụng của máy in. Chất lượng hình ảnh của bản in có màu sắc chuẩn, lâu phai, sắc nét và hài hoà. Bộ mực gồm có 6 màu : đen, xanh, đỏ, vàng, xanh nhạt, đỏ nhạt | |
| 120 | Mực in | PFI | 245 | ml | Loại mực: In phun khổ lớn, màu đen | |
| 121 | Mực in | HP | 1 | Hộp | Hạt mực siêu mịn, khả năng xuống mực tốt, không làm tắc đầu phun, tăng tuổi thọ sử dụng của máy in. Chất lượng hình ảnh của bản in có màu sắc chuẩn, lâu phai, sắc nét và hài hoà. Bộ mực gồm có 6 màu : đen, xanh, đỏ, vàng, xanh nhạt, đỏ nhạt | |
| 122 | Mực in phun | Canon | 5 | Hộp | Hạt mực siêu mịn, khả năng xuống mực tốt, không làm tắc đầu phun, tăng tuổi thọ sử dụng của máy in. Chất lượng hình ảnh của bản in có màu sắc chuẩn, lâu phai, sắc nét và hài hoà. Bộ mực gồm có 6 màu : đen, xanh, đỏ, vàng, xanh nhạt, đỏ nhạt | |
| 123 | Keo cách điện | GH703 | 7 | Tuýp | - Nhiệt độ làm việc: -60 °C÷250 °C- Thời gian khô: 12 ~ 24 giờ- Thành phần chính: Silicon | |
| 124 | Keo dán | P-66 | 25 | Kg | - Thời gian khô bề mặt: 10-15ph- Thời gian khô hoàn toàn: 24h- Lực kéo trượt 25-30 độ C :50-100kg/cm2- Khe hở tối đa: 0.7mm- Độ bám dính: Cực tốt- Độ nhớt ở 30 độ C: 6,500 cps- Dung môi pha loãng ;T-99 | |
| 125 | Kẹp giấy đen | 32 mm | 17 | Hộp | Làm từ thép tốt bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống rỉ màu đen kích thước 32m | |
| 126 | Khẩu trang | 1 | Hộp | Thành phần Vải không dệt sạch, dày mịnCông dụng Ngăn ngừa vi khuẩn, bụi bẩn và các bệnh lây qua đường hô hấp nhờ lớp vải lọc cao cấpSố lớp 4 lớpƯu điểm Không thấm nước | ||
| 127 | Khóa cố định | 8 | Cái | Chất liệu: thépMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | ||
| 128 | Khung biến thế | 3 | Cái | Vật liệu: sắt từ. | ||
| 129 | Khuyết đấu dây | F4 | 20 | Cái | Đường kính lỗ = Ф4mm, chiều dài khuyết -15mm | |
| 130 | Khuyết đấu dây | Ф10 | 18 | Cái | Đường kính lỗ = Ф10mm, chiều dài khuyết -25mm | |
| 131 | Kính bảo hộ | 14 | Cái | Tròng kính làm bằng polycacbonat,chống tia cực tím, chống trầy, không vỡ.Đạt TCVN do trung tâm III kiểm nghiệm | ||
| 132 | Kính lúp đội đầu | MG81000G | 1 | Cái | Tròng kính tương ứng 4 độ phóng đại : 1.2X / 1.8X / 2.5X / 3.5X (có thể ghép các tròng kính để tăng độ phóng đại);Tiêu cự - khoảng cách làm việc: - 1.2X : 520 ~ 620 mm / 1.8X : 230 ~ 320 mm. - 2.5X : 150 ~ 250 mm / 3.5X : 80 ~ 120 mm.Nguồn điện: Dùng pin; | |
| 133 | Lưỡi cắt kim loại | Ø200 | 8 | Cái | Đá cắt Makita D-18699- Đường kính ngoài: 200mm- Đường kính trong: 22.2mm- Độ dày: 2.5mm- Độ dày: 2.5mm | |
| 134 | Lưỡi cắt hợp kim | Ф250 | 25 | Cái | Đường kính từ: 250 mm. | |
| 135 | Lưỡi cắt hợp kim | Ф350 | 11 | Cái | Làm từ thép dụng cụ | |
| 136 | Lưỡi cắt nhôm | Ф110 | 5 | Cái | Đường kính từ 100mm | |
| 137 | Lưỡi cắt gỗ | Ø125 | 4 | Cái | Làm từ thép dụng cụ | |
| 138 | Lưỡi máy bào gỗ | 2 | Cái | Làm từ thép dụng cụ | ||
| 139 | Lưới thép trắng | Inox 304, 4x4 mm | 15 | Kg | Làm từ thép trăng inox 304, kích thước ô lưới 4 x 4mm | |
| 140 | Mỡ bảo quản | 2 | Kg | Mỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤ 2000C Nhiệt độ tối đa 2600C. Bôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 141 | Mỡ bôi trơn | GL-261 | 4 | Kg | - Nhiệt độ vận hành -20 đến 130 độ C- Độ cứng NLGI: 2- Chất làm đặc: Lithium hydroxystearate- Dầu gốc; Khoáng- Độ nhớt động học tại 40°C, cSt: 220- Độ nhớt động học tại 100°C, cS: 19- Độ xuyên kim tại 25°C, 0.1mm: 265 – 295- Điểm nhỏ giọt °C: 180 | |
| 142 | Mỡ hàn | PASTE | 32 | Hộp | 🔹Có chứa nhựa thông 🔹Độ dẫn cao 🔹Ngấu thiếc 🔹Cách nhiệt tốt 🔹Neutral PH7 + 0.3 🔹Không độc, không ăn mòn 🔹Bề mặt hàn mịn 🔹Không biến đổi, không có dư lượng | |
| 143 | Mỡ hàn | Amtech | 5 | Hộp | NC-559 như một chất dư thừa giúp dán lại màu rất nhẹ, có thông số SIR rất caoSản phẩm phù hợp cho BGA, CSP và sửa chữa mảng bóng hàn khác và lấp đầy bóngKhi sử dụng khói ít hơn, không có cặn | |
| 144 | Mũi khoan hợp kim | Ф3 | 15 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 3mm | |
| 145 | Mũi khoan hợp kim | Ф4 | 30 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 4mm | |
| 146 | Mũi khoan hợp kim | Ф5 | 29 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 5mm | |
| 147 | Mũi khoan hợp kim | Ф6 | 27 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 8mm | |
| 148 | Mũi khoan hợp kim | Ф8 | 20 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 6mm | |
| 149 | Mũi khoan hợp kim | Ф10 | 67 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 10mm | |
| 150 | Mũi khoan hợp kim | Ф12 | 4 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 12mm | |
| 151 | Mũi khoan hợp kim | Ф16 | 4 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 16mm | |
| 152 | Mũi khoan mạch | M1.2 | 2 | Cái | * Được sử dụng cho bảng mạch PCB, SMT, CNC, bảng tổng hợp, khuôn, nhựa, vv * Dễ dàng và thuận tiện để sử dụng. * Tình trạng: mới 100% * Chất liệu: Thép vonfram | |
| 153 | Mũi khoan mạch | M1.8 | 3 | Cái | * Được sử dụng cho bảng mạch PCB, SMT, CNC, bảng tổng hợp, khuôn, nhựa, vv * Dễ dàng và thuận tiện để sử dụng. * Tình trạng: mới 100% * Chất liệu: Thép vonfram | |
| 154 | Mũi khoan mạch | M1.4 | 2 | Cái | * Được sử dụng cho bảng mạch PCB, SMT, CNC, bảng tổng hợp, khuôn, nhựa, vv * Dễ dàng và thuận tiện để sử dụng. * Tình trạng: mới 100% * Chất liệu: Thép vonfram | |
| 155 | Mũi doa | Ф 4 | 5 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 4mm | |
| 156 | Mũi doa | Ф 5 | 1 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 5mm | |
| 157 | Mũi doa | Ф 25 | 3 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 25mm | |
| 158 | Mũi doa | Ф 32 | 3 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 32mm | |
| 159 | Mũi doa | Ф 45 | 3 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 45mm | |
| 160 | Mũi doa | Ф 60 | 3 | Cái | Làm từ thép dụng cụ, đường kính 60mm | |
| 161 | Mũi mài lỗ khoét | 25mm | 3 | Cái | Làm sạch các gờ mối hàn, khuôn đúc, rèn tại các xưởng đóng tàu, nhà máy cơ khí, v.v.Làm tròn và xử lý rãnh của các bộ phận cơ khí khác nhau, làm sạch đường ống, hoàn thiện bề mặt lỗ bên trong của các bộ phận cơ khíXử lý tất cả các loại kim loại và phi kim loại. | |
| 162 | Mũi mài lỗ khoét | 32mm | 3 | Cái | Làm sạch các gờ mối hàn, khuôn đúc, rèn tại các xưởng đóng tàu, nhà máy cơ khí, v.v.Làm tròn và xử lý rãnh của các bộ phận cơ khí khác nhau, làm sạch đường ống, hoàn thiện bề mặt lỗ bên trong của các bộ phận cơ khíXử lý tất cả các loại kim loại và phi kim loại. | |
| 163 | Mũi mài lỗ khoét | 45mm | 3 | Cái | Làm sạch các gờ mối hàn, khuôn đúc, rèn tại các xưởng đóng tàu, nhà máy cơ khí, v.v.Làm tròn và xử lý rãnh của các bộ phận cơ khí khác nhau, làm sạch đường ống, hoàn thiện bề mặt lỗ bên trong của các bộ phận cơ khíXử lý tất cả các loại kim loại và phi kim loại. | |
| 164 | Mũi mài lỗ khoét | 60mm | 3 | Cái | Làm sạch các gờ mối hàn, khuôn đúc, rèn tại các xưởng đóng tàu, nhà máy cơ khí, v.v.Làm tròn và xử lý rãnh của các bộ phận cơ khí khác nhau, làm sạch đường ống, hoàn thiện bề mặt lỗ bên trong của các bộ phận cơ khíXử lý tất cả các loại kim loại và phi kim loại. | |
| 165 | Mũi ta rô | 5 | Cái | Mũi taro là loại mũi khoan đặc biệt có ren ngoài dùng để tạo ren trong 3mm, 4mm, 5mm để bắt ốc vít. Chúng được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp điện.Chất liệu: Thép hợp kim siêu cứng. | ||
| 166 | Nhựa cách nhiệt phủ mặt bàn | 8 | m2 | Chất liệu: NHỰA PVC pha lê tấm cao cấp- Độ dày : 1.5mm | ||
| 167 | Nhựa thông | 22,9 | Kg | - Cảm quan: Khối lượng chất dính, nhớt, không linh động, có màu trằng hơi vàng hoặc hơi nâu, có mùi đặc trưng của rừng thông- Hàm lượng các chất nhựa, không ít hơn: 90%- Hàm lượng tinh dầu: > 10%- Hàm lượng nước và tạp chất cơ học không lớn hơn: 10%- Hàm lượng tạp chất cơ học không lớn hơn: 3% | ||
| 168 | Nước pha sơn | 44 | Lít | - Cấu tạo thành phần chính: Acetone- Công thức hóa học : C3H6O | ||
| 169 | Nút ấn | ON/OFF | 1 | Cái | Chuyển mạch 2 vị trí ON-OFF | |
| 170 | Phích cắm, dây nguồn | 8 | Cái | Công suất tối đa: 10AĐiện áp tối đa: 250VĐường kính lỗ đi dây: 8.0mmChất liệu: Vỏ Nhựa ABS, Đồng nguyên chất | ||
| 171 | Ổ cắm nguồn | LIOA | 10 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA.Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W | |
| 172 | Đầu cắm 5 chân | 2 | Cái | Đường kính 17mm; Số lượng chân cắm 5; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V | ||
| 173 | Ống ghen | Ф3-Ф4 | 58 | mét | Đường kính: 3 và 4mm. | |
| 174 | Ống gen | Ф6-8 | 122 | mét | Độ dày: 0,28 ± 0.1mm.Sau khi co hoàn toàn đường kính bên trong: ≤3.00mm, độ dày: 0,56 ± 0.1mm).Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃.Nhiệt độ co: 125 ℃. | |
| 175 | Ống ghen | Ф20 | 1 | mét | Ống cao su đường kính trong 20mm, dày 3mm | |
| 176 | Ống gen chịu nhiệt | Ф1-1,5 | 82 | mét | Đường kính Ф1mm | |
| 177 | Ống gen chịu nhiệt | ф3 | 201 | mét | Độ dày: 0,14 ± 0.1mm.Sau khi co hoàn toàn đường kính bên trong: ≤1.50mm, độ dày: 0,27 ± 0.1mm).Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃.Nhiệt độ co: 125 ℃. | |
| 178 | Ống gen chịu nhiệt | ф5 | 258 | mét | Độ dày: 0,25 ± 0.1mm.Sau khi co hoàn toàn đường kính bên trong: ≤2.8 mm, độ dày: 0,5 ± 0.1mm).Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃.Nhiệt độ co: 125 ℃. | |
| 179 | Ống gen chịu nhiệt | Φ6 | 17 | mét | Đường kính 6mm. | |
| 180 | Ống gen chịu nhiệt | Φ16 | 12 | mét | Đường kính 16mm. | |
| 181 | Ống mềm bán thành phẩm | 2Y10-15K | 3 | mét | Ống cao su nhóm 2 với vỏ bọc dạng vải sợi. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C | |
| 182 | Ống mềm cao áp | Ф8-2 INOX304 | 8 | mét | Ống mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính 8 mm | |
| 183 | Ống mềm cao áp | Ф12-2 INOX304 | 10 | mét | Ống mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính 12 mm | |
| 184 | Ống mềm cao áp | Ф14-2 INOX304 | 10 | mét | Ống mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính 14 mm | |
| 185 | Ống mềm cao áp | Ф10-2 INOX304 | 8 | mét | Ống mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính 10 mm | |
| 186 | Ống mềm thổi mát | Ф114x4.9 | 13 | mét | – Màng PET mạ nhôm – 1 lớp– Màng PVC màu đen dày 70 micron – 1 lớp– Dây thép mạ kẽm– Nhiệt độ làm việc: -30 đến +125 °C | |
| 187 | Ống nhựa Bình minh | Ф21: 21x3 mm | 15 | mét | Ống và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo | |
| 188 | Ống nhựa Bình minh | Ф27: 27x3 mm | 9 | mét | Ống và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo | |
| 189 | Ống nhựa Bình minh | Ф60: 60x3 mm | 6 | mét | Ống và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo | |
| 190 | Ống nhựa Bình minh | Ф114: 114x4.9 mm | 5 | mét | Ống và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo | |
| 191 | Pin | 2 | viên | Pin tiểu: 1,5V | ||
| 192 | Que hàn | Ф2,6mm | 46 | Kg | Dạng cây dài 250 - 500mm, đường kính 2.6mm; lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C | |
| 193 | Que hàn | Ф3,2mm | 104 | Kg | Dạng cây dài 250 - 500mm, đường kính 3.2mm; lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C | |
| 194 | Que hàn chịu lực | Ф3,2mm | 4 | Kg | Model: GL-78Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3223–2000 E513B.Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT- MW53Tiêu chuẩn Mỹ: AWS E7018Tiêu chuẩn Nhật : JIS D5016Đường kính que : 3.2mmChiêu dài Que: 350mmThành phần hóa học: C: 0.12%; Si: 0.40 - 0.60% ; Mn: 1.0 - 1.6%; P: 0.028%; S: 0.028% Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: Giới hạn bền( MPa): 500Giới hạn chảy( MPa) 410Độ dãn dài(%): 24Đọ dai và đập -29 độC (J): 50Dòng điện Hàn bằng: 100 - 150ADòng điện Hàn đứng, Hàn trần: 80 -120ACực hàn: AC/ DC(+)Quy cách đóng gói: 5kg( 1 Hôp): 20kg( 1 Thùng)Hãng sản xuất: KIM TÍNXuất Xứ : Việt Nam | |
| 195 | Sơn bóng | 2K | 14,5 | Kg | - Màu sắc: Bóng, trong suốt- Thành phần: Chất tạo màng, Dung môi , Phụ gia- Bề mặt màng sơn: Bóng, trong suốt- Tỷ trọng: 0.86 - 0.96 kg/lít- Độ phủ lý thuyết: 12 - 14 m²/lít/lớp- Khô bề mặt: 2 - 4 giờ- Sơn lớp kế tiếp: 6 - 8 giờ- Khô hoàn toàn: Sau 6 giờ | |
| 196 | Sơn bóng mau khô | TOA-1K | 3 | Kg | Độ căng mịn, độ bóng cao, độ bám dính tốt và ít chầy xước. Khả năng bảo vệ chống thấm nước khá cao, không bị ố vàng. | |
| 197 | Sơn cách điện | AC-100 | 1 | Kg | Độ căng mịn, độ bóng cao, độ bám dính tốt và ít chầy xước. Khả năng bảo vệ chống thấm nước khá cao, không bị ố vàng. | |
| 198 | Sơn chống rỉ | TV | 116 | Kg | Màu sắc: XámHàm lượng rắn (theo khối lượng): 75 ± 2 %Tỷ trọng (25oC): 1.43 ± 0.05 g/mlĐộ phủ lý thuyết: 6 ÷ 9 m2/ lít/ lớp (tùy điều kiện bề mặt)Độ dày màng sơn: Độ dày ướt: 80 umĐộ dày khô: 35 umThời gian khô mặt (25oC): Khô mặt sau 25 phútKhô cứng: sau 6 giờThời gian phủ lớp kế tiếp (25oC): Tối thiểu sau 6 giờ | |
| 199 | Sơn đen | BT | 11,5 | Kg | Thành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U | |
| 200 | Sơn ghi | BT | 26,5 | Kg | Thành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U | |
| 201 | Sơn màu cam | BT | 2 | Kg | Thành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U | |
| 202 | Sơn lót 2 thành phần | 2 | Kg | Độ bám dính cao, nhanh khô, bèn màu với thời gian. | ||
| 203 | Sơn màu đỏ | GLASSO | 19 | Kg | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu đỏ; Độ dày màng phim khô: 35 - 45 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 1 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 8 - 10; Thời gian khô bề mặt: 10 - 15 phút ở 30 độ | |
| 204 | Sơn màu vàng | GLASSO | 47 | Kg | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu vàng; Độ dày màng phim khô: 35 - 45 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 1 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 8 - 10; Thời gian khô bề mặt: 10 - 15 phút ở 30 độ | |
| 205 | Sơn trắng mau khô | GLASSO | 2 | Kg | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu vàng; Độ dày màng phim khô: 35 - 45 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 1 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 8 - 10; Thời gian khô bề mặt: 10 - 15 phút ở 30 độ | |
| 206 | Sơn màu xanh | GLASSO | 55 | Kg | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu vàng; Độ dày màng phim khô: 35 - 45 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 1 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 8 - 10; Thời gian khô bề mặt: 10 - 15 phút ở 30 độ | |
| 207 | Tấm nhựa Bakelite | 2,5 mm | 6 | m2 | Có tính điện khí, cơ học và gia công ưu việt· Sức bền chịu nén, không sợ bị vỡ· Cách điện, cách nhiệt rất tốt, chịu được hóa chất, nhiệt độ, tia cực tím· Dễ dàng gia công· Độ cong vênh ≤3‰· Bề mặt bóng đẹp | |
| 208 | Tay cầm bảo vệ mặt máy | 4 | Cái | - Chất liệu: Nhựa đen- Màu sắc: đen | ||
| 209 | Ống đồng đỏ | Ф6x0,9 | 2 | mét | Chất liệu đồng thau, đường kính 6mm, độ dầy 0,9mm | |
| 210 | Nhôm tấm | 6061-0,8mm | 1 | Kg | Nhôm tấm dầy 0,8 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao | |
| 211 | Nhôm tấm | 6061- 1mm | 12 | Kg | Bề mặt sáng bóng, có độ mềm dẻo dễ gia công tạo hình, hạn chế oxy hóa, không biến dạng trong suốt thời gian sử dụng; Khổ 1,2m | |
| 212 | Nhôm tấm | 6061-2mm | 140 | Kg | Nhôm tấm dầy 2 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao | |
| 213 | Nhôm tấm | 6061-3mm | 28 | Kg | Nhôm tấm dầy 3 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao | |
| 214 | Nhôm tấm | 6061-4 mm | 45 | Kg | Nhôm tấm dầy 4 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao | |
| 215 | Nhôm tấm | 6061-5mm | 30 | Kg | Nhôm tấm dầy 5 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao | |
| 216 | Nhôm tấm | 6061-10mm | 23 | Kg | Nhôm tấm dầy 10 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao | |
| 217 | Nhôm tấm | 6061-15mm | 26 | Kg | Nhôm tấm dầy 15 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao | |
| 218 | Nhôm tấm | 7075-2mm | 15 | Kg | Dạng tấm, dày 2mm | |
| 219 | Nhôm tấm | A5052-2mm | 98 | Kg | Quy cách: 2x6000, Mác nhôm: A5052 theo chuẩn GOST 380-94 | |
| 220 | Thanh nhôm | L20x30 | 2 | mét | Vật liệu: Nhôm;Kích thước: 20x30x1000m | |
| 221 | Thanh thép gió | 25x25x200 | 10 | Cái | Vật liệu: HSS | |
| 222 | Thép chữ I | I-120 | 30 | Kg | - Mác thép: A36- Tiêu chuẩn: ASTM- Kích thước: 120x64mm- Độ dày: 6mm- Chiều dài: 6m- Trọng lượng: 11,5 kg/m | |
| 223 | Thép chữ L | C45-40x20x4 | 50 | Kg | Thép chữ L, C45, 40x20x4mm | |
| 224 | Thép chữ L | CT3-100x50x5 | 40 | Kg | Kích thước : 100x50x5 mmMác thép: X18xH9T theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 225 | Thép chữ U | C45-80 mm | 80 | Kg | Thép chữ U, C45, 80mm | |
| 226 | Thép chữ U | CT3-100x50x50 | 500 | Kg | Quy cách: 50x100x50 mmMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 227 | Thép chữ V | CT3-30x30x3 | 10 | Kg | Quy cách: 30x30x3mm; Mác thép: CT3 | |
| 228 | Thép chữ V | C30-40x40x5 | 66 | Kg | Thép chữ V được thiết kế 2 cạnh có kích thước đều nhau và bằng 40 mm; Độ dày 5mm; chiều dài thanh 6 mét; tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83 | |
| 229 | Thép chữ V | CT3-50x50x6 | 65 | Kg | - Mác thép: CT3- Tiêu chuẩn: ASTM- Kích thước: 50x50mm- Độ dày:5mm- Chiều dài: 6m- Trọng lượng: 3,62 kg/m | |
| 230 | Thép chữ V | Inox 304-30x30 | 66 | Kg | Thép chữ V Inox 304, 30x30mm | |
| 231 | Thép hộp | 30x60x1.8 mm | 40 | Kg | Quy cách: 30x60x1,8, Mác thép: CT3 | |
| 232 | Thép hộp | C30-50x30 mm | 30 | Kg | Là sản phẩm ống thép hình chữ nhật, có cấu trúc rỗng bên trong. Kích thước chiều rộng x chiều dài x độ dày là 50mm x 30mm x 3mm, chiều dài 6m; tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83 | |
| 233 | Thép hộp | C45-35x35 | 30 | Kg | Quy cách: 35x35x1,8mm; Mác thép: C45 | |
| 234 | Thép hộp | C45-40x40 | 30 | Kg | Quy cách: 40x40x2mm; Mác thép: C45 | |
| 235 | Thép hộp | X18H9T-100x100 | 25 | Kg | Quy cách:100x100mmMác thép: X18H9T | |
| 236 | Thép hộp | 40x40x1.8 mm | 68 | Kg | Quy cách: 40x40x1,8, Mác thép: CT3 | |
| 237 | Thép hộp | 40x60x2,5 | 70 | Kg | - Mác thép: A36- Tiêu chuẩn: ASTM- Kích thước; 40x60mm- Độ dày: 2,5mm- Chiều dài: 6m- Trọng lượng: 3,69 kg/m | |
| 238 | Thép hộp | 40x80x1.8 mm | 60 | Kg | Quy cách: 40x80x1,8, Mác thép: CT3 | |
| 239 | Thép hộp mạ kẽm | (100x50)mm | 37 | Kg | Quy cách: 100x50x3, Mác thép: CT4 | |
| 240 | Thép lập là | C45-60x6 | 45 | Kg | Thép lập là 60x6mm; Mác thép C45 | |
| 241 | Thép lập là | 20x2 mm | 20 | mét | Thép lập là 20x2mm; Mác thép CT3 | |
| 242 | Thép lập là | 40x4 mm | 22 | Kg | Thép lập là 40x4mm; Mác thép CT3 | |
| 243 | Thép ống | CT-3-Ф50x4 | 20 | Kg | - Mác thép: CT3- Tiêu chuẩn: ASTM- Đường kính: 48,3 mm- Độ dày: 3.68 mm- Trọng lượng: 4.0 kg/m- Tiêu chuẩn độ dày: SCH40 | |
| 244 | Ống thép | C30-Ф40mm | 6 | Kg | Thép dạng ống hợp kim Ф 40; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 3 mm; Seri mac thép : C30 ;Độ bóng bề mặt : No.1 | |
| 245 | Ống thép | C45-Ф34 | 30 | Kg | Thép ống C45, đường kính ngoài 34mm | |
| 246 | Ống thép | C45-Ф40 | 16 | Kg | Thép ống C45, đường kính ngoài 40mm | |
| 247 | Ống thép trắng | Ф6 | 8 | Kg | Được làm bằng Inox 304; bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, kích thước trong lỗ Ø 6 | |
| 248 | Ống thép trắng | Inox304 Ф6 | 35 | mét | Đường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 6 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét | |
| 249 | Ống thép trắng | Inox304 Ф8 | 20 | mét | Đường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 8 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét | |
| 250 | Ống thép trắng | Inox304 Ф12 | 20 | mét | Đường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 12 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét | |
| 251 | Ống thép trắng | Inox304 Ф10 | 25 | mét | Đường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 10 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét | |
| 252 | Ống thép trắng | Inox304 Ф45 | 8 | mét | Đường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 45 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét | |
| 253 | Ống thép đen | CT3-Ф20x2,5 mm | 8 | Kg | Quy cách: Φ20x2,5Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 254 | Ống thép đen | CT3-Ф34x3 mm | 10 | Kg | Quy cách: Φ34x3Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 255 | Ống thép đen | CT3-Ф80x5 mm | 20 | Kg | Quy cách: Φ80x5Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 256 | Thép tấm | 18XH9T-5 mm | 25 | Kg | Kích thước : 1000x1000x5 mmMác thép: X18xH9T theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 257 | Thép tấm | 30ХГСА-4mm | 4 | Kg | Thép tấm 30ХГСА, dày 4mm | |
| 258 | Thép tấm | 30ХГСА-20mm | 9 | Kg | Thép tấm 30ХГСА, dày 20mm | |
| 259 | Thép tấm | 30ХГСА-40mm | 5 | Kg | Thép tấm 30ХГСА, dày 40mm | |
| 260 | Thép tấm | C30-1mm | 1 | Kg | Thép tấm C30, dày 1mm | |
| 261 | Thép tấm | C45-2mm | 8 | Kg | Thép C45, dày 2mm | |
| 262 | Thép tấm | C45-3mm | 10 | Kg | Kích thước bề dày =3mm | |
| 263 | Thép tấm | C45-4 mm | 40 | Kg | Quy cách: 4x1500x6000, Mác thép: C45 theo chuẩn GOST 380-94 | |
| 264 | Thép tấm | C45-5 mm | 72 | Kg | Là thép tấm của mác thép C45 (theo tiêu chuẩn EN10083-2) có độ dầy 5 mm, hàm lượng cacbon trung bình 0,42-0,48%. Xây dựng vững chắc, chống ăn mòn khí quyển, độ dẻo cao | |
| 265 | Thép tấm | C45-10mm | 38 | Kg | Quy cách: Dày 10mmMác thép: C45 theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75. Thành phần bao gồm: C 0,42-0,5%; Si 0,15-0,35%; Mn 0,5-0,8%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%. | |
| 266 | Thép tấm | C45-30mm | 30 | Kg | Quy cách: Dày 30mmMác thép: C45 theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75. Thành phần bao gồm: C 0,42-0,5%; Si 0,15-0,35%; Mn 0,5-0,8%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%. | |
| 267 | Thép tấm | CT3-3 mm | 55 | Kg | Là nguyên vật liệu thép có hình dẹt phẳng với độ dày 3mm. Thép tấm có khả năng chịu lực tốt | |
| 268 | Thép tấm | CT3-10 mm | 120 | Kg | Kích thước : 10 mmMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 269 | Thép tấm | Inox304-1mm | 20 | Kg | Chất liệu inox 304, Dày 1mm, kích thước 1219x2438mm | |
| 270 | Thép tấm | Inox 304-5mm | 40 | Kg | Thép Inox 304, dày 5mm | |
| 271 | Thép trắng trụ | Ф20mm | 4 | Kg | Thép Inox 304, đường kính 20mm | |
| 272 | Thép trắng trụ | Ф32mm | 3 | Kg | Thép Inox 304, đường kính 32mm | |
| 273 | Thép tròn | 30ХГСА-Ф8 | 2 | Kg | Thép 30ХГСА,đường kính 8mm | |
| 274 | Thép tròn | 30ХГСА-Ф10 | 3 | Kg | Thép tròn 30ХГСА, đường kính 10mm | |
| 275 | Thép tròn | 30ХГСА-Ф16 | 5 | Kg | Thép 30ХГСА, đường kính 16mm | |
| 276 | Thép tròn | 30XГCA-Ф35 | 15 | Kg | Quy cách: Φ35mmMác thép: 30XГCA theo tiêu chuẩn ГОСT 4543-71 . Thành phần bao gồm: C 0,28-0,34%; Si 0,9-1,2%; Mn 0,8-1,1%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%; Cr 0,8-1,1%. | |
| 277 | Thép tròn | 30ХГСА-Ф90 | 3 | Kg | Thép 30ХГСА, đường kính 90mm | |
| 278 | Thép tròn | 40X-Ф30 | 8 | Kg | Quy cách: Φ35mmMác thép: 40X theo tiêu chuẩn ГОСT 4543-71 . Thành phần bao gồm: C 0,36-0,44%; Si 0,17-0,37%; Mn 0,5-0,8%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%; Cr 0,8-1,1%. | |
| 279 | Thép tròn | C20-Ф46 | 10 | Kg | Thép tròn đặc Ф46; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C20 | |
| 280 | Thép tròn | C30-Ф10 | 10 | Kg | Thép tròn đặc Ф10; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C30 | |
| 281 | Thép tròn | C30-Ф25 | 5 | Kg | Thép tròn đặc Ф25; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C30 | |
| 282 | Thép tròn | C30-Ф30 | 15 | Kg | Thép tròn đặc Ф30; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C30 | |
| 283 | Thép tròn | C30-Ф40 | 20 | Kg | Thép tròn đặc đường kính 40 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C30 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao | |
| 284 | Thép tròn | C45-Ф10 | 50 | Kg | Thép C45, đường kính 10mm | |
| 285 | Thép tròn | C45-Ф12 | 41 | Kg | Thép tròn đặc đường kính 12 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao | |
| 286 | Thép tròn | C45-Ф16 | 51 | Kg | - Mác thép: C45- Tiêu chuẩn: ASTM- Kích thước: Ф16mm- Trọng lượng: 1.59/m- Chiều dài: 6m | |
| 287 | Thép tròn | C45-Ф20 | 40 | Kg | Thép tròn đặc đường kính 20 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao | |
| 288 | Thép tròn | C45-Ф22 | 20 | Kg | Thép C45, đường kính 22mm | |
| 289 | Thép tròn | C45-Ф30 | 25 | Kg | Thép tròn đặc đường kính 30 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao | |
| 290 | Thép tròn | C45-Ф34 | 6 | Kg | Đường kính Ф34 vật liệu C45 | |
| 291 | Thép tròn | C45-Ф50 | 60 | Kg | Vật liệu C45, thành phần: %C 0,42-0,5; %Si 0,15-0,35; %Mn 0,5-0,8; %Cr 0,2-0,4 | |
| 292 | Thép tròn | C45-Ф60 | 93 | Kg | Thép tròn đặc đường kính 60 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao | |
| 293 | Thép tròn | C45-Ф70 | 90 | Kg | Vật liệu C45, thành phần: %C 0,42-0,5; %Si 0,15-0,35; %Mn 0,5-0,8; %Cr 0,2-0,4 | |
| 294 | Thép tròn | C45-Ф80 | 32 | Kg | Thép tròn đặc đường kính 80 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao | |
| 295 | Thép tròn | C45-Ф100 | 132 | Kg | Quy cách: Φ100mmMác thép: C45 theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75. Thành phần bao gồm: C 0,42-0,5%; Si 0,15-0,35%; Mn 0,5-0,8%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%. | |
| 296 | Thép tròn | C45-Ф120 | 90 | Kg | Thép tròn đặc đường kính 120 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao | |
| 297 | Thép tròn | C45-Ф200 | 30 | Kg | Thép tròn đặc đường kính 200 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao | |
| 298 | Thép tròn | C45-Ф220 | 80 | Kg | Vật liệu C45, thành phần: %C 0,42-0,5; %Si 0,15-0,35; %Mn 0,5-0,8; %Cr 0,2-0,4 | |
| 299 | Thép tròn | CT3- Ф10÷50 | 200 | kg | Quy cách: Ф 10÷50Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 300 | Thép tròn | Inox 304-Ф14 | 20 | Kg | Thép Inox 304, đường kính 14mm | |
| 301 | Thiếc hàn | Asahi-0.8mm 200g | 6,5 | Cuộn | Thành phầnThiếc SN: 60%Chì Pb: 40%Thành phần Flux trong lõi1 – 3%Thành phần FluxNhựa thông 90%Chất hoạt hóa: 10%; Điểm nhiệt độ nóng chảy193 – 191oC ; Trọng lượng200gĐường kính φ0.8mm | |
| 302 | Thiếc hàn | 300 | Cuộn | Tỉ lệ thiếc 60 %Nhiệt độ nóng chảy: 58 °С – 145 °СKhối lượng: 25g | ||
| 303 | Thiếc hàn thanh | 4,6 | Kg | Tỉ lệ thiếc 80 %Nhiệt độ nóng chảy: 58 °С – 145 °СKhối lượng: 500g | ||
| 304 | Thước cuộn | 5m | 2 | Cái | Chiều dài: 5 mmLá thước rộng: 19 mmChất liệu: thép phủ polymer, hộp thước làm từ chất liệu ABS kết hợp đệm cao su | |
| 305 | Thước kẻ | 50cm | 8 | Cái | Chất liệu: Nhựa cứng. | |
| 306 | Thước đo góc 180° | PRT192-120S | 1 | Cái | Khoảng đo: 0-180 độ; Vạch chia: 1 độ; Dung sai: ±20'; Đường kính: 120mm; Chiều dày thước: 1,5mm; Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2; Trọng lượng: 80g. | |
| 307 | Thước tròn chia % | 1 | Cái | Khoảng đo: 0-100%; Vạch chia: 1%; Cấp chính xác: 2,5; Đường kính: 120mm; Chiều dày: 1,5mm; Vật liệu: Inox. | ||
| 308 | Trục vít me | Ф20x380 | 4 | Cái | Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88Trục vít: Ф 20 mmChiều dài: 380 mm | |
| 309 | Trục vít me | Ф20x180 | 12 | Cái | Trục vít: Ф 20 mmChiều dài: 180 mmMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88 | |
| 310 | Trục vít me + đai ốc | Ф20x1000 | 8 | Bộ | Quy cách: T50x4Chất liệu: Kim loạiĐường kính: 50mmBước ren: 4mmDài 1000mm | |
| 311 | Trục vít me | Ф24x1000 | 1 | Cái | Đường kính ngoài: 24mmDài 1m | |
| 312 | Trục vít me | Ф30x500 | 4 | Cái | Đường kính ngoài: 30mmDài 0,5m | |
| 313 | Trục vít me | Ф30x200 | 4 | Cái | Seri mac thép : C30; Đường kính Ф30 , dài 200mm; Bước ren 6, sâu 2 mm | |
| 314 | Trục vít me + đai ốc | Ф50x500 | 8 | Bộ | Quy cách: T20x4Chất liệu: Kim loạiĐường kính: 20mmBước ren: 4mmDài 500mm | |
| 315 | Vải bọc cách điện | AXKP | 36,1 | m2 | Chiều rộng khổ vải: 120-125mm; Tỷ trọng: 340g/mm2; | |
| 316 | Vải chịu nhiệt | HT-7 | 3 | m2 | Theo điều kiện kỹ thuật TY38.10543-75 | |
| 317 | Vải giả da | 1 | m2 | Được làm từ chất liệu sợi Polyester, ép 1 hoặc 2 lớp nhựa PU/ PVC nhằm tạo sự liên kết giữa các lớp với nhau, có tính năng chống nước, chống bám bẩn hiệu quả và tương đối dễ vệ sinh | ||
| 318 | Vải nỉ | 2 | m2 | Loại vải được cấu tạo bề mặt chắc và thô, được dệt từ sợi gai dầu | ||
| 319 | Vòng bi | SKF N304 ECP | 8 | Cái | Đường kính trong vòng bi: 20 mmĐường kính ngoài vòng bi: 52 mmChiều dày vòng bi: 15 mmTải trọng động: 35.5 KNTải trọng tĩnh: 26.0 KNTải trọng giới hạn mỏi Pu: 3.25 KNVận tốc tham khảo: 15000 vòng/phútVận tốc giới hạn: 18000 vòng/phút. | |
| 320 | Vòng bi | 203.0 | 4 | Cái | Mã hiệu 203 | |
| 321 | Xăng công nghiệp | 243 | Lít | Đặc trưng riêng là có mùi thơm, nhẹ, dễ cháy, ít tan trong nước và rất dễ bay hơi. Xăng công nghiệp có công thức hóa học là C6H12O2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.368.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi