Gói thầu: Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, keo, hóa chất, dầu mỡ phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628385-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, keo, hóa chất, dầu mỡ phụ
Số hiệu KHLCNT 20220628197
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách kết dư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:38:00 đến ngày 2022-06-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 651,341,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.368.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư cơ điện, kim loại, sơn, keo, hóa chất, dầu mỡ phụ
Mua sắm vật tư cho nhiệm vụ cải tiến, chế tạo các thiết bị công nghệ Giai đoạn III đợt 1
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách kết dư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Catalog hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cách điện112CuộnMàu đen, ba lớp (lớp ngoài nhựa PVC, lớp giữa làm từ giấy, có hình tròn và rỗng, với mục đích làm tâm để cuốn cuộn băng keo lại dễ dàng, lớp trong keo đặc chủng.
2Băng dán gáy19CuộnCấu tạo một mặt phủ lớp keo dán và lớp còn lại là bề mặt trong suốt, kích thước 5 cm
3Bánh xe cao su chịu dầuФ808CáiĐường kính mâm: 80mmTải trọng: 150 kgChất liệu: Cao suĐường kính trục: 19mmChiều rộng lốp xe: 50mmĐộ rộng của mâm: 55mmMàu: đen
4Bánh xe cao su chịu dầuФ1008CáiĐường kính mâm: 100mmTải trọng: 120 KgChất liệu: cao suĐường kính trục: 19mmchiều rộng lốp xe: 50mmđộ rộng mâm: 52mm
5Bánh xe cao su chịu dầuФ20016СáiBánh được đóng vòng bi ( bạc đạn); Bánh lớp ngoài là cao su đặc, trong là mâm thép chịu lực tốt; kích thước 200mm x độ dày bánh 25mm; bánh lớp đặc ko cần bơm hơi
6Bánh xe cao su chịu dầuФ30018CáiĐường kính mâm: 300mmTải trọng: 270 kgChất liệu: Cao suĐường kính trục: 19mmChiều rộng lốp xe: 50mmĐộ rộng của mâm: 55mmMàu: đen
7Bánh xe có cơ cấu xoayФ2504CáiĐường kính mâm: 250mmTải trọng: 270 kgChất liệu: Cao suĐường kính trục: 19mmChiều rộng lốp xe: 50mmĐộ rộng của mâm: 55mmMàu: đen
8Biển tên inox1CáiThép tấm Inox 1mm, khắc chữ
9Biển tên nhôm1CáiNhôm tấm 0,5mm, khắc chữ
10Dũa tròn4CáiChiều dài giũa sắt: 8“/200mmThép T12
11Bộ giũa7BộChiều dài giũa sắt: 8“/200mmThép T12, Gồm 1 giũa sắt dẹp1 giũa sắt tròn1 giũa sắt tam giác1 giũa sắt vuông- 10/T
12Bộ mũi phay 6 mónBosch1BộĐược sản xuất và chế tạo từ chất liệu hợp kim thép không bị ăn mòn nên có độ bền chắc cao.Mũi gồm những kích thước sau: 1/4'' , 3/8'', 5/16'', 1/2'', 5/8'', 3/4''.Cốt mũi phay là 6.35inch
13Bóng đèn cao áp220v-400w8CáiCông suất 400W
14Bót đánh rỉØ1002Cái Kích thước: Φ100x5mmSợi kim loại sắt mạ đồng
15Bột mài thô10KgMàu sắc: xanhĐộ tinh khiết: 98%Độ cứng: 9,2 theo thang MohsTỷ trọng: 3,9g/cm3Tinh thể: có dạng hình lục giácĐiểm nóng chảy: 2250 độ C
16Bột mài tinh24KgKích thước hạt: 500nmĐộ bóng: grit 28000Dùng để đánh bóng vật liệu kim loại thép, inox
17Bút chì28ChiếcSử dụng chất liệu than chì, lớp vỏ được làm bàng gỗ, chiều dài 20cm
18Bút đánh dấu1KgDạng bút lông dầu sử dụng mực có chất dạ quang, không phai, kích thước 2,8x11,5cm
19Bút dầu57CáiBút mực dầu có khả năng kết dính tốt trên mọi chất liệu- Khó xóa
20Bút bi104CáiSử dụng ngòi 0,5mm, chiều dài 12 cm, mực xanh, đỏ
21Các loại đầu nối góc6CáiĐâù ren đực JIS là đầu nối ống 2 ren ngoài, vát mặt côn lồi 30°; Được sử dụng để làm đầu nối cho ống ống cứng. Bước ren ¼”- 1. Áp làm việc đến 200 kG/cm2. Vật liệu : thép.
22Cán móc lỗ trái hợp kim cán 4C04G-SCLCL-032CáiVật liệu cán: hợp kim carbide; Kích thước cán phi 4 mm; Đường kính móc lỗ tối thiểu: 5mm; Tổng chiều dài cán: 90mm; Góc dao 95°; Sử dụng chíp CCET0301
23Cao su bịt chân bàn12CáiChất liệu: Nhựa cứng • Kích thước: Móng ngựa 20x40• Màu sắc: Đen.
24Đế cao su3CáiHình trụ tròn Ф30mm
25Đệm cao suФ615CáiĐường kính Ф=6mm
26Cao su tấm2mm1m2Chất liệu cao su, độ dầy 2mm
27Cao su tấm4 mm6m2- Тhành phần: Chất đồng đẳng của acrylonitrile và butadien.- Kháng dầu, dầu mỏ và hydrocarbon thơm, NBR, dầu khoáng, dầu thực vật, và nhiều axit. - Màu: Đen- Tỷ trọng: ~1.45- Độ cứng: shore A 65- Độ dãn đứt: 200%- Độ dày: 1~50mm- Dài: 10m or 15m- Ngang: 500~2000mm- Mô tả: dạng tấm, phẳng cả 2 mặt
28Cao su tấm5 mm10,4m2Màu đenQuy cách: 5 mm
29Cao su tấm1000x1250x10mm1TấmQuy cách: 1000x1250x10mmVật liệu: Cao su SBRTỉ trọng: 1,3-1,5g/cm3Môi trường làm việc: -30-70oCMàu sắc: Màu đenCường độ dãn dài: 200%-350%Độ cứng: 65 Shore A
30Cáp lõi thép mạ kẽmØ2015Mét- Đường kính: 20 mm- Tải trọng: 5.5 tấn- Trọng Lượng (gần đúng): 163 Kg/100m- Cấu trúc: 6*36 + IWRC- Lực Kéo Tối Thiểu (KN) với 1770Mpa: 252- Lực Kéo Tối Thiểu (KN) với 1960Mpa: 279
31Chân đế máyФ150mm12cáiQuy cách: Φ150mmVật liệu: Thép C45 theo TCVN 1766-75
32Chân đế cao su50x5025Cái- Chất liệu: Cao su- Màu sắc: Đen- Kích thước: vuông 50x50 - bịt trong
33Chỉ dù trắngΦ154CuộnĐường kính dây 1mm.
34Chổi lông186CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
35Chổi sắt25CáiSợi bằng sắt, tay cầm bằng gỗ
36Chốt chẻФ3,2x320,1KgĐược làm từ thép
37Chụp đèn cao áp8CáiPhản chiếu ánh sáng tốt
38Co 90021D15CáiCông dụng: Co lơi nối 2 đường ống có 1 góc 45 độChất Liệu: Nhựa uPVC chất lượng cao, không hóa dẻo.
39Co 90027D12CáiCông dụng: Co lơi nối 2 đường ống có 1 góc 45 độChất Liệu: Nhựa uPVC chất lượng cao, không hóa dẻo.
40Co 900114D2CáiCông dụng: Co lơi nối 2 đường ống có 1 góc 45 độChất Liệu: Nhựa uPVC chất lượng cao, không hóa dẻo.
41Cọc đấu23CáiCặp trụ đấu dây M8 đường kính trụ 7.5mm, lỗ trên đầu 4mm, lỗ đuôi trụ 4mm, lỗ cắm ngang 4.5mm,Chiều dài tổng 34.5mm
42Cọc đồng cố định panel40mm30CáiCọc đồng để chống chân các mạch điệnDài 40 mm có thể cắm chồng nên được
43Cồn công nghiệp96º149LítChất lỏng không màu, dễ cháy, nồng độ còn >95% . Hóa rắn ở -114,15⁰C
44Công tắc7CáiChuyển mạch 2 vị trí ON-OFF
45Đá cắtФ100185ViênĐộ cứng cao, chống mẻ, chống mài mòn, kích thước 125x16x15mm
46Đá cắtФ2005ViênKích thước : 200 mmĐường kính lỗ: 25.4 mmChiều dày: 3 mm
47Đá cắtФ 350123CáiKích thước : 350 mmĐường kính lỗ: 25.4 mmChiều dày: 3 mm
48Đá mài thôФ100201ViênModel: A-80911Cỡ hạt: A36P-BFKích thước: 100x6x16mm
49Đá mài mịnФ1004viênĐường kính Ф=100mm; độ nhám P400
50Đá mài thô6x32x2007CáiKích thước: 6x32x200
51Đá mài tinh12,7x16x1506ViênĐường kính ngoài 150mmĐường kính lỗ trong 12,7mmChiều dày đá: 16mmĐộ hạt GC120
52Đánh rỉФ10022CáiĐường kính trong Ф4mm; Đường kính ngoài Φ100mm; Độ dày K = 80mm; Sợi bằng sắt.
53Dao rọc giấyNM-shilver19CáiCấu tạo thân bọc nhựa, lưỡi dao sắc bén bằng thép không rỉ, có độ dài 159mm, rộng 18mm
54Dao tiện, gọt, phayT15K63BộLàm từ thép dụng cụ
55Dầu bóng2LítDầu sáp lau gỗ chiết xuất từ thành phần tự nhiên như sáp ong và các loại dầu thực vật thiên nhiên, làu sản phẩm bóng đẹp, tăng cứng bề mặt gỗ mà không làm biến đổi màu sản phẩm.
56Dầu cách điện10LítDầu cách điệncach nhiệt moter bơm chìm biến áp dầu máy may 500grDùng trong moter máy bơm chìm các loạiMáy biến áp
57Đầu cosDJ611-6B1.340CáiKích thước lỗ xỏ dây: Phi 4.9mm.Khoảng cách càng trong 4.3mm.Chiều dài tổng thể 21.2mm. Phù hợp với dây điện 1.5 mm2- 2.5mm2.Chất liệu đồng mạ kẽm, bọc nhựa PVC.
58Dầu hỏa470Lítnhiên liệu lưu huỳnh hay còn được gọi là nhiên liệu nhẹ với tỉ trọng ít nhất là 0,775.
59Đầu mỏ hànWELLER18CáiTương thích với các model máy hàn Weller.
60Dầu nhớtHD-5010LítDầu động cơ xăng và động cơ diezen được pha chế từ các loại dầu gốc có chỉ số độ nhớt 90 (min), nhiệt độ chớp cháy cháy cốc hở 160 (min) và chứa các phụ gia đa chức năng có khả năng tẩy rửa và phân tán cao, chống mài mòn và ăn mòn tốt, chống oxy hóa cao và chống tạo cặn sử dụng tốt cho các loại động cơ xăng và động cơ diezen
61Dầu nhớtTotal 20W-502lítCó hàm lượng kiềm (Alkaline) cao giúp trung hòa axit sinh ra sau quá trình đốt cháy nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao.dùng cho các động cơ đi-ê-zen có tuốc bô tăng áp hoặc nạp khí tự nhiên của dòng xe.
62Dầu thủy lựcCastrol HYSPIN AWS 684Thùng- Tiêu chuẩn: DIN 51502 classification - HLP. ISO 6743/4 - Hydraulic Oil Type HM- Thùng 18 lít- Độ nhớt ở 40°C:68 cSt- Độ nhớt ở 100°C:8.6 CsT- Điểm đông đặc:-21°C- Chỉ số độ nhớt:102- Điểm chớp cháy VO:220°C- Tách khí ở 50°C:8- Mã sản phẩm: Castrol HYSPIN AWS 68- Độ nhớt: 0.88°C ở 20°C- FZG (A/8, 3/90):12
63Dây cápФ4mm10métLàm từ thép các bon
64Dây cápФ6mm12métĐường kính cáp 6 mm. Dây cáp làm từ hợp kim thép cacbon, có độ bền cao
65Dây cápФ9,5mm2métLàm từ dây thép các bon
66Dây đai vải40 mm20mDây đai dệt Polyester TVP bản 40mm màu Xanh lá 2 tấnTải trọng giới hạn: 2 tấnBản rộng: 40mm – 2 inchChất liệu dây: 100% PolyesterMàu sắc: Xanh lá
67Dây dẫnМС 16-13 1x1,2600mDây có một lõi đồng mạ bạc;Lớp cách nhiệt rắn được làm bằng phim PTFE thiêu kết.
68Dây dẫn điệnCadivi 1x0,590mDây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 0,5 mm
69Dây dẫn điệnCadivi 1x1,075mDây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 1,0 mm
70Dây dẫn điệnCadivi 1x1,550mDây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 1,5 mm
71Dây dẫn điệnCadivi 1×1640CáiLớp vỏ làm bằng nhựa PVC cách điện tốt; Ruột đồng nhiều dây xoắn; Dây có 1 ruột lõi đồng; mặt cắt danh định 16mm2
72Dây dẫn điệnCadivi 2x4255métLớp vỏ làm bằng nhựa PVC cách điện tốt; Ruột đồng nhiều dây xoắn; Dây có 2 ruột lõi đồng; mặt cắt danh định 4mm2
73Dây e mayф0,40,5KgDây Đồng Cách Điện (0.4 mm) 100 Gram Quấn Biến Áp
74Dây nối 2 đầu cáiSM-2P40Cái- Kích thước chiều dài đường chuyển đổi 10cm (bao gồm cả phích cắm ở 2 đầu)- Vật liệu cốt lõi: Đồng
75Dây tiếp mátФ2,510mChất liệu dây đồng, đường kính 2.5mm.
76Dây tín hiệu10MétDây tín hiệu âm thanh ba lõi có bọc chống nhiễu (tổng đường kính 2.8mm)Điện áp chịu đựng 300V Nhiệt độ chịu đựng 80 độ
77Đèn neon2Cái- Dạng bóng T8, dài 1.2m - Tuổi thọ 20,000h, bảo hành 6 tháng - Quang thông: 3070 lm - Ánh sáng : Sáng Trắng 6500K
78Đèn tín hiệu5CáiMức điện áp 12 v và 24 v Đường kính: 7.2cm Chiều cao: 4cm
79Đinh tán10kgLà một chốt trụ có mũ, một đầu đưa qua lỗ giữa các chi tiết cần ghép rồi dùng búa và dụng cụ chồn đầu bên kia tòe ra.
80Dung môi pha sơn1LítChất lỏng trong suốt, dễ bay hơi; nhiệt độ đông đặc -740C; nhiệt độ sôi 1260 C; tính tan trong nước 7g/l (Dung môi Nbutylaxêtát)
81Ê bô xy 2 thành phầnA+B8HộpGồm Thiokol, paste hóa rắn có màu xám đen và chất xúc tiến màu trắng. Chất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ, chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết. Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3
82Đinh đóng gỗ1KgKích thước: Φ2x50 mmTiêu chuẩn: SAE F1667Độ bền uốn: 745-826MPa
83Đinh vítM3, M4, M5242CáiVật liệu thép C45, kích thước 3x5mm, 4x10mm, 5x14mm.
84Bu lôngInox 304-M4420CáiVật liệu: Inox 304Đường kính ren: 4mmChiều dài: 20mm
85Bu lông + êcuM2,5-30330BộKích thước: M2,5x30 vật liệu CT3
86Bu lông + êcuM3-50207BộKích thước: M3x50 vật liệu CT3
87Bu lông + ê cuM4-30130BộKích thước: M4x30 vật liệu CT3
88Bu lông + êcuM5-30130BộKích thước: M5x30 vật liệu CT3
89Bu lông + ê cuФ12x6546BộKích thước: M12x65 vật liệu CT3
90Bu lông + ê cuM14x5035BộKích thước: M14x50 vật liệu CT3
91Êcu InoxФ5200CáiLàm từ thép inox 304
92Găng tay vải12ĐôiGăng tay len sợi màu ngà hoặc sợi tẩy trắng, 100% Cotton hoặc 100% Polyester.Đầy đủ các chủng loại từ 38g đến 80g, kim 7 hoặc kim 10.
93Ghim dập N1018HộpKích thước 8,5x4,7mm bằng thép mạ điện chổng rỉ sét
94Bìa gương A43GamChất liệu nilong cứng, kích thước 21x29,7cm
95Bìa màu A44RamMầu vàng, xanh, cứng, kích thước 21x29,7cm
96Giấy A012CuộnKích thước 841×1189 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80
97Giấy A0420TờKích thước 841×1189 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80
98Giấy A115CuộnKích thước 594x841mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80
99Giấy A1497TờKích thước 594x841mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80
100Giấy A215CuộnKích thước 297×420 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80
101Giấy pluss A3A355GamKích thước 297×420 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80
102Giấy pluss A4A453GamKích thước 210x297 mm. Độ dày 100 Gsm. Độ trắng 80
103Giấy cách điện, chịu nhiệt3CuộnBản rộng 65mm, dày 0.3mm. chuyên dùng để cách điện cho các thiết bị điện có nhiệt độ cao như: đóng pin, quấn mô tơ, đồ điện gia dụng …. Hoặc dùng để cách nhiệt cho các chi tiết máy
104Giấy nhám mịnP800650TờKích thước: 180x95mmCấu trúc gồm 3 và 4 lớp: • Lớp giấy cán/• Chất kết dính tổng hợp/• Hạt mài oxit nhôm/• Lớp bôi trơn (chống dính)Độ nhám: P800
105Giấy nhám thôP180463TờKích thước: 180x95mmCấu trúc gồm 3 và 4 lớp: • Lớp giấy cán/• Chất kết dính tổng hợp/• Hạt mài oxit nhôm/• Lớp bôi trơn (chống dính)Độ nhám: P180
106Giấy nhám tròn mịnФ-12020TờĐường kính 120mm Độ nhám : #600
107Giẻ lau86KgChất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn
108Gỗ phíp tấm50x50x5mm3TấmHấp thụ nước 0.12%~0.25%Độ co giãn 0.4%~1.4%Cường độ chịu kéo 81-130MPaĐặc tính vật liệu Chịu nhiệt, cách điện, chịu mài mòn tốt.Nhiệt độ chịu đựng Nhiệt độ làm việc 140 độ C, nhiệt độ cháy 300 độ CTỉ trọng 1.45 g/cm³Điện áp định mức 25KV/MM
109Gỗ phíp tấm7m2Hiệu điện thế trên cuôn dây: 27V; Cường độ dòng điện chuyển mạch: 50A; Số cặp tiếp điểm thường đóng: 0; Số cặp tiếp điểm thường mở: 1; Nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: 85°C; Chế độ làm việc: Liên tục; Dải điện áp làm việc: một chiều 24..30V, xoay chiều 110..210V 360..1100 Hz;
110Gỗ tấm1600x400x60mm1TấmChát liệu: Gỗ thôngQuy cách: 1600x400x60mm
111Gỗ tấm2440x1220x8mm2TấmChát liệu: Gỗ thôngQuy cách: 2440x1220x8mm
112Gỗ thanh50x100x50 mm10ThanhGỗ thông, thanh dàiQuy cách: 50x100x50mm
113Hóa chất ngâm Boar đồng4Kg- Trọng lượng 200g. - Dạng muối, có tính axit, dùng để ăn mòn phíp đồng - Không màu, không mùi, không bám bẩn, không ra màu như sử dụng bột sắt FeCl3 - Nhiệt độ: 70°C và có sục khí. - Thời gian ăn mòn từ 5-7 phút. - Sau khi kết thúc quá trình ăn mòn thì dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh của đồng. - Dung dịch có thể được tái sử dụng.
114Hộp điện trởUTC-82CáiDải điện trở: 0,5Ω, 1Ω, 2Ω, 20Ω, 200Ω, 1kΩ, 10kΩ, 20kΩ, 100kΩ, 1MΩ, 2MΩ, 10MΩ; Độ chính xác: 0,5-2Ω: ±0,05Ω/20Ω-10MΩ: ±1%; Kích thước: 150x72x60mm; Chuẩn an toàn: EN61010-1 CAT III 1000VDC.
115Hộp mực máy inCanon LBP 33002HộpLà 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực....
116Hộp mực máy inCanon LBP 29002HộpLà 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực....
117Hộp mực máy inCanon LBP 12101HộpLà 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực....
118Hộp mực máy inHP 410A12HộpLà 1 hộp mực cattridge đã có đầy đủ trống, gạt, từ, mực....
119Mực inRI-SP310 BK8HộpHạt mực siêu mịn, khả năng xuống mực tốt, không làm tắc đầu phun, tăng tuổi thọ sử dụng của máy in. Chất lượng hình ảnh của bản in có màu sắc chuẩn, lâu phai, sắc nét và hài hoà. Bộ mực gồm có 6 màu : đen, xanh, đỏ, vàng, xanh nhạt, đỏ nhạt
120Mực inPFI245mlLoại mực: In phun khổ lớn, màu đen
121Mực inHP1HộpHạt mực siêu mịn, khả năng xuống mực tốt, không làm tắc đầu phun, tăng tuổi thọ sử dụng của máy in. Chất lượng hình ảnh của bản in có màu sắc chuẩn, lâu phai, sắc nét và hài hoà. Bộ mực gồm có 6 màu : đen, xanh, đỏ, vàng, xanh nhạt, đỏ nhạt
122Mực in phunCanon5HộpHạt mực siêu mịn, khả năng xuống mực tốt, không làm tắc đầu phun, tăng tuổi thọ sử dụng của máy in. Chất lượng hình ảnh của bản in có màu sắc chuẩn, lâu phai, sắc nét và hài hoà. Bộ mực gồm có 6 màu : đen, xanh, đỏ, vàng, xanh nhạt, đỏ nhạt
123Keo cách điệnGH7037Tuýp- Nhiệt độ làm việc: -60 °C÷250 °C- Thời gian khô: 12 ~ 24 giờ- Thành phần chính: Silicon
124Keo dánP-6625Kg- Thời gian khô bề mặt: 10-15ph- Thời gian khô hoàn toàn: 24h- Lực kéo trượt 25-30 độ C :50-100kg/cm2- Khe hở tối đa: 0.7mm- Độ bám dính: Cực tốt- Độ nhớt ở 30 độ C: 6,500 cps- Dung môi pha loãng ;T-99
125Kẹp giấy đen32 mm17HộpLàm từ thép tốt bề mặt được phủ sơn gia nhiệt chống rỉ màu đen kích thước 32m
126Khẩu trang1HộpThành phần Vải không dệt sạch, dày mịnCông dụng Ngăn ngừa vi khuẩn, bụi bẩn và các bệnh lây qua đường hô hấp nhờ lớp vải lọc cao cấpSố lớp 4 lớpƯu điểm Không thấm nước
127Khóa cố định8CáiChất liệu: thépMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
128Khung biến thế3CáiVật liệu: sắt từ.
129Khuyết đấu dâyF420CáiĐường kính lỗ = Ф4mm, chiều dài khuyết -15mm
130Khuyết đấu dâyФ1018CáiĐường kính lỗ = Ф10mm, chiều dài khuyết -25mm
131Kính bảo hộ14CáiTròng kính làm bằng polycacbonat,chống tia cực tím, chống trầy, không vỡ.Đạt TCVN do trung tâm III kiểm nghiệm
132Kính lúp đội đầuMG81000G1CáiTròng kính tương ứng 4 độ phóng đại : 1.2X / 1.8X / 2.5X / 3.5X (có thể ghép các tròng kính để tăng độ phóng đại);Tiêu cự - khoảng cách làm việc: - 1.2X : 520 ~ 620 mm / 1.8X : 230 ~ 320 mm. - 2.5X : 150 ~ 250 mm / 3.5X : 80 ~ 120 mm.Nguồn điện: Dùng pin;
133Lưỡi cắt kim loạiØ2008CáiĐá cắt Makita D-18699- Đường kính ngoài: 200mm- Đường kính trong: 22.2mm- Độ dày: 2.5mm- Độ dày: 2.5mm
134Lưỡi cắt hợp kimФ25025CáiĐường kính từ: 250 mm.
135Lưỡi cắt hợp kimФ35011CáiLàm từ thép dụng cụ
136Lưỡi cắt nhômФ1105CáiĐường kính từ 100mm
137Lưỡi cắt gỗØ1254CáiLàm từ thép dụng cụ
138Lưỡi máy bào gỗ2CáiLàm từ thép dụng cụ
139Lưới thép trắngInox 304, 4x4 mm15KgLàm từ thép trăng inox 304, kích thước ô lưới 4 x 4mm
140Mỡ bảo quản2KgMỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤ 2000C Nhiệt độ tối đa 2600C. Bôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt.
141Mỡ bôi trơnGL-2614Kg- Nhiệt độ vận hành -20 đến 130 độ C- Độ cứng NLGI: 2- Chất làm đặc: Lithium hydroxystearate- Dầu gốc; Khoáng- Độ nhớt động học tại 40°C, cSt: 220- Độ nhớt động học tại 100°C, cS: 19- Độ xuyên kim tại 25°C, 0.1mm: 265 – 295- Điểm nhỏ giọt °C: 180
142Mỡ hànPASTE32Hộp🔹Có chứa nhựa thông 🔹Độ dẫn cao 🔹Ngấu thiếc 🔹Cách nhiệt tốt 🔹Neutral PH7 + 0.3 🔹Không độc, không ăn mòn 🔹Bề mặt hàn mịn 🔹Không biến đổi, không có dư lượng
143Mỡ hànAmtech5HộpNC-559 như một chất dư thừa giúp dán lại màu rất nhẹ, có thông số SIR rất caoSản phẩm phù hợp cho BGA, CSP và sửa chữa mảng bóng hàn khác và lấp đầy bóngKhi sử dụng khói ít hơn, không có cặn
144Mũi khoan hợp kimФ315CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 3mm
145Mũi khoan hợp kimФ430CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 4mm
146Mũi khoan hợp kimФ529CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 5mm
147Mũi khoan hợp kimФ627CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 8mm
148Mũi khoan hợp kimФ820CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 6mm
149Mũi khoan hợp kimФ1067CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 10mm
150Mũi khoan hợp kimФ124CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 12mm
151Mũi khoan hợp kimФ164CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 16mm
152Mũi khoan mạchM1.22Cái* Được sử dụng cho bảng mạch PCB, SMT, CNC, bảng tổng hợp, khuôn, nhựa, vv * Dễ dàng và thuận tiện để sử dụng. * Tình trạng: mới 100% * Chất liệu: Thép vonfram
153Mũi khoan mạchM1.83Cái* Được sử dụng cho bảng mạch PCB, SMT, CNC, bảng tổng hợp, khuôn, nhựa, vv * Dễ dàng và thuận tiện để sử dụng. * Tình trạng: mới 100% * Chất liệu: Thép vonfram
154Mũi khoan mạchM1.42Cái* Được sử dụng cho bảng mạch PCB, SMT, CNC, bảng tổng hợp, khuôn, nhựa, vv * Dễ dàng và thuận tiện để sử dụng. * Tình trạng: mới 100% * Chất liệu: Thép vonfram
155Mũi doaФ 45CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 4mm
156Mũi doaФ 51CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 5mm
157Mũi doaФ 253CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 25mm
158Mũi doaФ 323CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 32mm
159Mũi doaФ 453CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 45mm
160Mũi doaФ 603CáiLàm từ thép dụng cụ, đường kính 60mm
161Mũi mài lỗ khoét25mm3CáiLàm sạch các gờ mối hàn, khuôn đúc, rèn tại các xưởng đóng tàu, nhà máy cơ khí, v.v.Làm tròn và xử lý rãnh của các bộ phận cơ khí khác nhau, làm sạch đường ống, hoàn thiện bề mặt lỗ bên trong của các bộ phận cơ khíXử lý tất cả các loại kim loại và phi kim loại.
162Mũi mài lỗ khoét32mm3CáiLàm sạch các gờ mối hàn, khuôn đúc, rèn tại các xưởng đóng tàu, nhà máy cơ khí, v.v.Làm tròn và xử lý rãnh của các bộ phận cơ khí khác nhau, làm sạch đường ống, hoàn thiện bề mặt lỗ bên trong của các bộ phận cơ khíXử lý tất cả các loại kim loại và phi kim loại.
163Mũi mài lỗ khoét45mm3CáiLàm sạch các gờ mối hàn, khuôn đúc, rèn tại các xưởng đóng tàu, nhà máy cơ khí, v.v.Làm tròn và xử lý rãnh của các bộ phận cơ khí khác nhau, làm sạch đường ống, hoàn thiện bề mặt lỗ bên trong của các bộ phận cơ khíXử lý tất cả các loại kim loại và phi kim loại.
164Mũi mài lỗ khoét60mm3CáiLàm sạch các gờ mối hàn, khuôn đúc, rèn tại các xưởng đóng tàu, nhà máy cơ khí, v.v.Làm tròn và xử lý rãnh của các bộ phận cơ khí khác nhau, làm sạch đường ống, hoàn thiện bề mặt lỗ bên trong của các bộ phận cơ khíXử lý tất cả các loại kim loại và phi kim loại.
165Mũi ta rô5CáiMũi taro là loại mũi khoan đặc biệt có ren ngoài dùng để tạo ren trong 3mm, 4mm, 5mm để bắt ốc vít. Chúng được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp điện.Chất liệu: Thép hợp kim siêu cứng.
166Nhựa cách nhiệt phủ mặt bàn8m2Chất liệu: NHỰA PVC pha lê tấm cao cấp- Độ dày : 1.5mm
167Nhựa thông22,9Kg- Cảm quan: Khối lượng chất dính, nhớt, không linh động, có màu trằng hơi vàng hoặc hơi nâu, có mùi đặc trưng của rừng thông- Hàm lượng các chất nhựa, không ít hơn: 90%- Hàm lượng tinh dầu: > 10%- Hàm lượng nước và tạp chất cơ học không lớn hơn: 10%- Hàm lượng tạp chất cơ học không lớn hơn: 3%
168Nước pha sơn44Lít- Cấu tạo thành phần chính: Acetone- Công thức hóa học : C3H6O
169Nút ấnON/OFF1CáiChuyển mạch 2 vị trí ON-OFF
170Phích cắm, dây nguồn8CáiCông suất tối đa: 10AĐiện áp tối đa: 250VĐường kính lỗ đi dây: 8.0mmChất liệu: Vỏ Nhựa ABS, Đồng nguyên chất
171Ổ cắm nguồnLIOA10CáiĐiện trở tiếp điểm: ≤0,05Om; Độ bền cách điện: 1100 V; Điện trở cách điện:≥ 1000MOm; Lực đóng: 2,45..12,8N; T: -60..+100°C; Tuổi thọ: 20 năm 16000 giờ;Đối với dòng xoay chiều: U: 0,5..250V; I: 0,0005..3A; P: 300 VA.Đối với dòng một chiều: U: 0,5..30 V; I: 0,0005..4 A; P: 70W
172Đầu cắm 5 chân2CáiĐường kính 17mm; Số lượng chân cắm 5; Dòng tải làm việc: 12; Dòng tải lớn nhất: 20; Điện áp làm việc lớn nhất (giá trị biên độ): 700V
173Ống ghenФ3-Ф458métĐường kính: 3 và 4mm.
174Ống genФ6-8122métĐộ dày: 0,28 ± 0.1mm.Sau khi co hoàn toàn đường kính bên trong: ≤3.00mm, độ dày: 0,56 ± 0.1mm).Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃.Nhiệt độ co: 125 ℃.
175Ống ghenФ201métỐng cao su đường kính trong 20mm, dày 3mm
176Ống gen chịu nhiệtФ1-1,582métĐường kính Ф1mm
177Ống gen chịu nhiệtф3201métĐộ dày: 0,14 ± 0.1mm.Sau khi co hoàn toàn đường kính bên trong: ≤1.50mm, độ dày: 0,27 ± 0.1mm).Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃.Nhiệt độ co: 125 ℃.
178Ống gen chịu nhiệtф5258métĐộ dày: 0,25 ± 0.1mm.Sau khi co hoàn toàn đường kính bên trong: ≤2.8 mm, độ dày: 0,5 ± 0.1mm).Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃.Nhiệt độ co: 125 ℃.
179Ống gen chịu nhiệtΦ617métĐường kính 6mm.
180Ống gen chịu nhiệtΦ1612métĐường kính 16mm.
181Ống mềm bán thành phẩm2Y10-15K3métỐng cao su nhóm 2 với vỏ bọc dạng vải sợi. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 15 aт. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C
182Ống mềm cao ápФ8-2 INOX3048métỐng mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính 8 mm
183Ống mềm cao ápФ12-2 INOX30410métỐng mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính 12 mm
184Ống mềm cao ápФ14-2 INOX30410métỐng mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính 14 mm
185Ống mềm cao ápФ10-2 INOX3048métỐng mềm cao áp ruột nhựa flo, 02 lớp bảo vệ lưới thép 304, đường kính 10 mm
186Ống mềm thổi mátФ114x4.913mét– Màng PET mạ nhôm – 1 lớp– Màng PVC màu đen dày 70 micron – 1 lớp– Dây thép mạ kẽm– Nhiệt độ làm việc: -30 đến +125 °C
187Ống nhựa Bình minhФ21: 21x3 mm15métỐng và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo
188Ống nhựa Bình minhФ27: 27x3 mm9métỐng và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo
189Ống nhựa Bình minhФ60: 60x3 mm6métỐng và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo
190Ống nhựa Bình minhФ114: 114x4.9 mm5métỐng và phụ tùng ống nhựa PVC cứng hệ inch được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo
191Pin2viênPin tiểu: 1,5V
192Que hànФ2,6mm46KgDạng cây dài 250 - 500mm, đường kính 2.6mm; lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C
193Que hànФ3,2mm104KgDạng cây dài 250 - 500mm, đường kính 3.2mm; lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C
194Que hàn chịu lựcФ3,2mm4KgModel: GL-78Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3223–2000 E513B.Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT- MW53Tiêu chuẩn Mỹ: AWS E7018Tiêu chuẩn Nhật : JIS D5016Đường kính que : 3.2mmChiêu dài Que: 350mmThành phần hóa học: C: 0.12%; Si: 0.40 - 0.60% ; Mn: 1.0 - 1.6%; P: 0.028%; S: 0.028% Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn: Giới hạn bền( MPa): 500Giới hạn chảy( MPa) 410Độ dãn dài(%): 24Đọ dai và đập -29 độC (J): 50Dòng điện Hàn bằng: 100 - 150ADòng điện Hàn đứng, Hàn trần: 80 -120ACực hàn: AC/ DC(+)Quy cách đóng gói: 5kg( 1 Hôp): 20kg( 1 Thùng)Hãng sản xuất: KIM TÍNXuất Xứ : Việt Nam
195Sơn bóng2K14,5Kg- Màu sắc: Bóng, trong suốt- Thành phần: Chất tạo màng, Dung môi , Phụ gia- Bề mặt màng sơn: Bóng, trong suốt- Tỷ trọng: 0.86 - 0.96 kg/lít- Độ phủ lý thuyết: 12 - 14 m²/lít/lớp- Khô bề mặt: 2 - 4 giờ- Sơn lớp kế tiếp: 6 - 8 giờ- Khô hoàn toàn: Sau 6 giờ
196Sơn bóng mau khôTOA-1K3KgĐộ căng mịn, độ bóng cao, độ bám dính tốt và ít chầy xước. Khả năng bảo vệ chống thấm nước khá cao, không bị ố vàng.
197Sơn cách điệnAC-1001KgĐộ căng mịn, độ bóng cao, độ bám dính tốt và ít chầy xước. Khả năng bảo vệ chống thấm nước khá cao, không bị ố vàng.
198Sơn chống rỉTV116KgMàu sắc: XámHàm lượng rắn (theo khối lượng): 75 ± 2 %Tỷ trọng (25oC): 1.43 ± 0.05 g/mlĐộ phủ lý thuyết: 6 ÷ 9 m2/ lít/ lớp (tùy điều kiện bề mặt)Độ dày màng sơn: Độ dày ướt: 80 umĐộ dày khô: 35 umThời gian khô mặt (25oC): Khô mặt sau 25 phútKhô cứng: sau 6 giờThời gian phủ lớp kế tiếp (25oC): Tối thiểu sau 6 giờ
199Sơn đenBT11,5KgThành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U
200Sơn ghiBT26,5KgThành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U
201Sơn màu camBT2KgThành phần:Chất tạo màng (nhựa Alkyd): 40 – 50%Dung môi: 30 – 45%Bột màu các loại: 5 – 20%Chất làm khô, bóng: 10%Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:Độ mịn ≤ 30µmĐộ bám dính ≤ 2 điểmĐộ bền uốn ≤ 1mmĐộ bền va đập ≥ 45 kg.cmĐộ bóng (600) ≥ 70 G.U
202Sơn lót 2 thành phần2KgĐộ bám dính cao, nhanh khô, bèn màu với thời gian.
203Sơn màu đỏGLASSO19KgSơn phủ bề mặt kim loại, màu đỏ; Độ dày màng phim khô: 35 - 45 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 1 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 8 - 10; Thời gian khô bề mặt: 10 - 15 phút ở 30 độ
204Sơn màu vàngGLASSO47KgSơn phủ bề mặt kim loại, màu vàng; Độ dày màng phim khô: 35 - 45 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 1 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 8 - 10; Thời gian khô bề mặt: 10 - 15 phút ở 30 độ
205Sơn trắng mau khôGLASSO2KgSơn phủ bề mặt kim loại, màu vàng; Độ dày màng phim khô: 35 - 45 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 1 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 8 - 10; Thời gian khô bề mặt: 10 - 15 phút ở 30 độ
206Sơn màu xanhGLASSO55KgSơn phủ bề mặt kim loại, màu vàng; Độ dày màng phim khô: 35 - 45 microns/lớp; Thời gian sơn lớp kế tiếp sau: 1 giờ ở 30 độ; Độ phủ lý thuyết( m2/lít/lớp ): 8 - 10; Thời gian khô bề mặt: 10 - 15 phút ở 30 độ
207Tấm nhựa Bakelite2,5 mm6m2Có tính điện khí, cơ học và gia công ưu việt· Sức bền chịu nén, không sợ bị vỡ· Cách điện, cách nhiệt rất tốt, chịu được hóa chất, nhiệt độ, tia cực tím· Dễ dàng gia công· Độ cong vênh ≤3‰· Bề mặt bóng đẹp
208Tay cầm bảo vệ mặt máy4Cái- Chất liệu: Nhựa đen- Màu sắc: đen
209Ống đồng đỏФ6x0,92métChất liệu đồng thau, đường kính 6mm, độ dầy 0,9mm
210Nhôm tấm6061-0,8mm1KgNhôm tấm dầy 0,8 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao
211Nhôm tấm6061- 1mm12KgBề mặt sáng bóng, có độ mềm dẻo dễ gia công tạo hình, hạn chế oxy hóa, không biến dạng trong suốt thời gian sử dụng; Khổ 1,2m
212Nhôm tấm6061-2mm140KgNhôm tấm dầy 2 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao
213Nhôm tấm6061-3mm28KgNhôm tấm dầy 3 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao
214Nhôm tấm6061-4 mm45KgNhôm tấm dầy 4 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao
215Nhôm tấm6061-5mm30KgNhôm tấm dầy 5 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao
216Nhôm tấm6061-10mm23KgNhôm tấm dầy 10 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao
217Nhôm tấm6061-15mm26KgNhôm tấm dầy 15 mm. Nhôm tấm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nhôm tấm có độ giãn nỏ nhiệt nhỏ, khối lượng riêng nhỏ d= 2,7 g/cm3). Tính chống ăn mòn cao
218Nhôm tấm7075-2mm15KgDạng tấm, dày 2mm
219Nhôm tấmA5052-2mm98KgQuy cách: 2x6000, Mác nhôm: A5052 theo chuẩn GOST 380-94
220Thanh nhômL20x302métVật liệu: Nhôm;Kích thước: 20x30x1000m
221Thanh thép gió25x25x20010CáiVật liệu: HSS
222Thép chữ II-12030Kg- Mác thép: A36- Tiêu chuẩn: ASTM- Kích thước: 120x64mm- Độ dày: 6mm- Chiều dài: 6m- Trọng lượng: 11,5 kg/m
223Thép chữ LC45-40x20x450KgThép chữ L, C45, 40x20x4mm
224Thép chữ LCT3-100x50x540KgKích thước : 100x50x5 mmMác thép: X18xH9T theo tiêu chuẩn GOST 380-88
225Thép chữ UC45-80 mm80KgThép chữ U, C45, 80mm
226Thép chữ UCT3-100x50x50500KgQuy cách: 50x100x50 mmMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
227Thép chữ VCT3-30x30x310KgQuy cách: 30x30x3mm; Mác thép: CT3
228Thép chữ VC30-40x40x566KgThép chữ V được thiết kế 2 cạnh có kích thước đều nhau và bằng 40 mm; Độ dày 5mm; chiều dài thanh 6 mét; tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83
229Thép chữ VCT3-50x50x665Kg- Mác thép: CT3- Tiêu chuẩn: ASTM- Kích thước: 50x50mm- Độ dày:5mm- Chiều dài: 6m- Trọng lượng: 3,62 kg/m
230Thép chữ VInox 304-30x3066KgThép chữ V Inox 304, 30x30mm
231Thép hộp30x60x1.8 mm40KgQuy cách: 30x60x1,8, Mác thép: CT3
232Thép hộpC30-50x30 mm30KgLà sản phẩm ống thép hình chữ nhật, có cấu trúc rỗng bên trong. Kích thước chiều rộng x chiều dài x độ dày là 50mm x 30mm x 3mm, chiều dài 6m; tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83
233Thép hộpC45-35x3530KgQuy cách: 35x35x1,8mm; Mác thép: C45
234Thép hộpC45-40x4030KgQuy cách: 40x40x2mm; Mác thép: C45
235Thép hộpX18H9T-100x10025KgQuy cách:100x100mmMác thép: X18H9T
236Thép hộp40x40x1.8 mm68KgQuy cách: 40x40x1,8, Mác thép: CT3
237Thép hộp40x60x2,570Kg- Mác thép: A36- Tiêu chuẩn: ASTM- Kích thước; 40x60mm- Độ dày: 2,5mm- Chiều dài: 6m- Trọng lượng: 3,69 kg/m
238Thép hộp40x80x1.8 mm60KgQuy cách: 40x80x1,8, Mác thép: CT3
239Thép hộp mạ kẽm(100x50)mm37KgQuy cách: 100x50x3, Mác thép: CT4
240Thép lập làC45-60x645KgThép lập là 60x6mm; Mác thép C45
241Thép lập là20x2 mm20métThép lập là 20x2mm; Mác thép CT3
242Thép lập là40x4 mm22KgThép lập là 40x4mm; Mác thép CT3
243Thép ốngCT-3-Ф50x420Kg- Mác thép: CT3- Tiêu chuẩn: ASTM- Đường kính: 48,3 mm- Độ dày: 3.68 mm- Trọng lượng: 4.0 kg/m- Tiêu chuẩn độ dày: SCH40
244Ống thépC30-Ф40mm6KgThép dạng ống hợp kim Ф 40; Chiều dài : 6 m;Độ dầy thành ống : 3 mm; Seri mac thép : C30 ;Độ bóng bề mặt : No.1
245Ống thépC45-Ф3430KgThép ống C45, đường kính ngoài 34mm
246Ống thépC45-Ф4016KgThép ống C45, đường kính ngoài 40mm
247Ống thép trắngФ68KgĐược làm bằng Inox 304; bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, kích thước trong lỗ Ø 6
248Ống thép trắngInox304 Ф635métĐường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 6 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét
249Ống thép trắngInox304 Ф820métĐường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 8 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét
250Ống thép trắngInox304 Ф1220métĐường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 12 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét
251Ống thép trắngInox304 Ф1025métĐường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 10 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét
252Ống thép trắngInox304 Ф458métĐường ống thép không rỉ mác thép là 304 với đường kính 45 mm. Có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tố, sáng bóng và chống gỉ sét
253Ống thép đenCT3-Ф20x2,5 mm8KgQuy cách: Φ20x2,5Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
254Ống thép đenCT3-Ф34x3 mm10KgQuy cách: Φ34x3Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
255Ống thép đenCT3-Ф80x5 mm20KgQuy cách: Φ80x5Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
256Thép tấm18XH9T-5 mm25KgKích thước : 1000x1000x5 mmMác thép: X18xH9T theo tiêu chuẩn GOST 380-88
257Thép tấm30ХГСА-4mm4KgThép tấm 30ХГСА, dày 4mm
258Thép tấm30ХГСА-20mm9KgThép tấm 30ХГСА, dày 20mm
259Thép tấm30ХГСА-40mm5KgThép tấm 30ХГСА, dày 40mm
260Thép tấmC30-1mm1KgThép tấm C30, dày 1mm
261Thép tấmC45-2mm8KgThép C45, dày 2mm
262Thép tấmC45-3mm10KgKích thước bề dày =3mm
263Thép tấmC45-4 mm40KgQuy cách: 4x1500x6000, Mác thép: C45 theo chuẩn GOST 380-94
264Thép tấmC45-5 mm72KgLà thép tấm của mác thép C45 (theo tiêu chuẩn EN10083-2) có độ dầy 5 mm, hàm lượng cacbon trung bình 0,42-0,48%. Xây dựng vững chắc, chống ăn mòn khí quyển, độ dẻo cao
265Thép tấmC45-10mm38KgQuy cách: Dày 10mmMác thép: C45 theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75. Thành phần bao gồm: C 0,42-0,5%; Si 0,15-0,35%; Mn 0,5-0,8%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%.
266Thép tấmC45-30mm30KgQuy cách: Dày 30mmMác thép: C45 theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75. Thành phần bao gồm: C 0,42-0,5%; Si 0,15-0,35%; Mn 0,5-0,8%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%.
267Thép tấmCT3-3 mm55KgLà nguyên vật liệu thép có hình dẹt phẳng với độ dày 3mm. Thép tấm có khả năng chịu lực tốt
268Thép tấmCT3-10 mm120KgKích thước : 10 mmMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
269Thép tấmInox304-1mm20KgChất liệu inox 304, Dày 1mm, kích thước 1219x2438mm
270Thép tấmInox 304-5mm40KgThép Inox 304, dày 5mm
271Thép trắng trụФ20mm4KgThép Inox 304, đường kính 20mm
272Thép trắng trụФ32mm3KgThép Inox 304, đường kính 32mm
273Thép tròn30ХГСА-Ф82KgThép 30ХГСА,đường kính 8mm
274Thép tròn30ХГСА-Ф103KgThép tròn 30ХГСА, đường kính 10mm
275Thép tròn30ХГСА-Ф165KgThép 30ХГСА, đường kính 16mm
276Thép tròn30XГCA-Ф3515KgQuy cách: Φ35mmMác thép: 30XГCA theo tiêu chuẩn ГОСT 4543-71 . Thành phần bao gồm: C 0,28-0,34%; Si 0,9-1,2%; Mn 0,8-1,1%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%; Cr 0,8-1,1%.
277Thép tròn30ХГСА-Ф903KgThép 30ХГСА, đường kính 90mm
278Thép tròn40X-Ф308KgQuy cách: Φ35mmMác thép: 40X theo tiêu chuẩn ГОСT 4543-71 . Thành phần bao gồm: C 0,36-0,44%; Si 0,17-0,37%; Mn 0,5-0,8%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%; Cr 0,8-1,1%.
279Thép trònC20-Ф4610KgThép tròn đặc Ф46; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C20
280Thép trònC30-Ф1010KgThép tròn đặc Ф10; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C30
281Thép trònC30-Ф255KgThép tròn đặc Ф25; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C30
282Thép trònC30-Ф3015KgThép tròn đặc Ф30; Chiều dài : 6 m; Seri mac thép : C30
283Thép trònC30-Ф4020KgThép tròn đặc đường kính 40 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C30 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao
284Thép trònC45-Ф1050KgThép C45, đường kính 10mm
285Thép trònC45-Ф1241KgThép tròn đặc đường kính 12 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao
286Thép trònC45-Ф1651Kg- Mác thép: C45- Tiêu chuẩn: ASTM- Kích thước: Ф16mm- Trọng lượng: 1.59/m- Chiều dài: 6m
287Thép trònC45-Ф2040KgThép tròn đặc đường kính 20 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao
288Thép trònC45-Ф2220KgThép C45, đường kính 22mm
289Thép trònC45-Ф3025KgThép tròn đặc đường kính 30 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao
290Thép trònC45-Ф346KgĐường kính Ф34 vật liệu C45
291Thép trònC45-Ф5060KgVật liệu C45, thành phần: %C 0,42-0,5; %Si 0,15-0,35; %Mn 0,5-0,8; %Cr 0,2-0,4
292Thép trònC45-Ф6093KgThép tròn đặc đường kính 60 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao
293Thép trònC45-Ф7090KgVật liệu C45, thành phần: %C 0,42-0,5; %Si 0,15-0,35; %Mn 0,5-0,8; %Cr 0,2-0,4
294Thép trònC45-Ф8032KgThép tròn đặc đường kính 80 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao
295Thép trònC45-Ф100132KgQuy cách: Φ100mmMác thép: C45 theo tiêu chuẩn TCVN 1766-75. Thành phần bao gồm: C 0,42-0,5%; Si 0,15-0,35%; Mn 0,5-0,8%; P tối đa 0,025%; S tối đa 0,025%.
296Thép trònC45-Ф12090KgThép tròn đặc đường kính 120 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao
297Thép trònC45-Ф20030KgThép tròn đặc đường kính 200 mm. Là sản phẩm được làm từ thép cacbon chất lượng cao cùng một số phụ gia khác. Thép C45 có tính chất tốt và chống ăn mòn, chịu tải trọng, chống va đập, đàn hồi cao, độ bền kéo cao
298Thép trònC45-Ф22080KgVật liệu C45, thành phần: %C 0,42-0,5; %Si 0,15-0,35; %Mn 0,5-0,8; %Cr 0,2-0,4
299Thép trònCT3- Ф10÷50200kgQuy cách: Ф 10÷50Mác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
300Thép trònInox 304-Ф1420KgThép Inox 304, đường kính 14mm
301Thiếc hànAsahi-0.8mm 200g6,5CuộnThành phầnThiếc SN: 60%Chì Pb: 40%Thành phần Flux trong lõi1 – 3%Thành phần FluxNhựa thông 90%Chất hoạt hóa: 10%; Điểm nhiệt độ nóng chảy193 – 191oC ; Trọng lượng200gĐường kính φ0.8mm
302Thiếc hàn300CuộnTỉ lệ thiếc 60 %Nhiệt độ nóng chảy: 58 °С – 145 °СKhối lượng: 25g
303Thiếc hàn thanh4,6KgTỉ lệ thiếc 80 %Nhiệt độ nóng chảy: 58 °С – 145 °СKhối lượng: 500g
304Thước cuộn5m2CáiChiều dài: 5 mmLá thước rộng: 19 mmChất liệu: thép phủ polymer, hộp thước làm từ chất liệu ABS kết hợp đệm cao su
305Thước kẻ50cm8CáiChất liệu: Nhựa cứng.
306Thước đo góc 180°PRT192-120S1CáiKhoảng đo: 0-180 độ; Vạch chia: 1 độ; Dung sai: ±20'; Đường kính: 120mm; Chiều dày thước: 1,5mm; Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2; Trọng lượng: 80g.
307Thước tròn chia %1CáiKhoảng đo: 0-100%; Vạch chia: 1%; Cấp chính xác: 2,5; Đường kính: 120mm; Chiều dày: 1,5mm; Vật liệu: Inox.
308Trục vít meФ20x3804CáiMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88Trục vít: Ф 20 mmChiều dài: 380 mm
309Trục vít meФ20x18012CáiTrục vít: Ф 20 mmChiều dài: 180 mmMác thép: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
310Trục vít me + đai ốcФ20x10008BộQuy cách: T50x4Chất liệu: Kim loạiĐường kính: 50mmBước ren: 4mmDài 1000mm
311Trục vít meФ24x10001CáiĐường kính ngoài: 24mmDài 1m
312Trục vít meФ30x5004CáiĐường kính ngoài: 30mmDài 0,5m
313Trục vít meФ30x2004CáiSeri mac thép : C30; Đường kính Ф30 , dài 200mm; Bước ren 6, sâu 2 mm
314Trục vít me + đai ốcФ50x5008BộQuy cách: T20x4Chất liệu: Kim loạiĐường kính: 20mmBước ren: 4mmDài 500mm
315Vải bọc cách điệnAXKP36,1m2Chiều rộng khổ vải: 120-125mm; Tỷ trọng: 340g/mm2;
316Vải chịu nhiệtHT-73m2Theo điều kiện kỹ thuật TY38.10543-75
317Vải giả da1m2Được làm từ chất liệu sợi Polyester, ép 1 hoặc 2 lớp nhựa PU/ PVC nhằm tạo sự liên kết giữa các lớp với nhau, có tính năng chống nước, chống bám bẩn hiệu quả và tương đối dễ vệ sinh
318Vải nỉ2m2Loại vải được cấu tạo bề mặt chắc và thô, được dệt từ sợi gai dầu
319Vòng biSKF N304 ECP8CáiĐường kính trong vòng bi: 20 mmĐường kính ngoài vòng bi: 52 mmChiều dày vòng bi: 15 mmTải trọng động: 35.5 KNTải trọng tĩnh: 26.0 KNTải trọng giới hạn mỏi Pu: 3.25 KNVận tốc tham khảo: 15000 vòng/phútVận tốc giới hạn: 18000 vòng/phút.
320Vòng bi203.04CáiMã hiệu 203
321Xăng công nghiệp243LítĐặc trưng riêng là có mùi thơm, nhẹ, dễ cháy, ít tan trong nước và rất dễ bay hơi. Xăng công nghiệp có công thức hóa học là C6H12O2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.76E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 456.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.368.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 60 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->