Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) công trình Di chuyển công trình công cộng phục vụ công tác GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) công trình Di chuyển công trình công cộng phục vụ công tác GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB của dự án: Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:21:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,172,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện, đường viễn thông có các hạng mục: Di chuyển đường dây điện trung, hạ thế, công tơ, sau công tơ, đường viễn thông), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhđiện hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghềđịnh giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) công trình Di chuyển công trình công cộng phục vụ công tác GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu Di chuyển công trình công cộng phục vụ công tác GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB của dự án: Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, giấy tờ máy móc thiết bị) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu.
Đại diện chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định.
+ Bên mời thầu:Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Hải Hậu. Đại diện Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột M3A-10 | Chương V của E-HSMT | 34 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3A | Chương V của E-HSMT | 42 | móng |
| 3 | Móng cột: MĐA-10 | Chương V của E-HSMT | 7 | móng |
| 4 | Móng cột MTĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 22 | móng |
| 5 | Tiếp địa Rc-1 | Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 6 | Cột BTLT PC.I.10-190-4.3 | Chương V của E-HSMT | 48 | cột |
| 7 | Cột PC.I.12-190-9,0 | Chương V của E-HSMT | 86 | cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.213 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V của E-HSMT | 1.082 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V của E-HSMT | 1.737 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 16 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | km |
| 17 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95 | Chương V của E-HSMT | 0,171 | km |
| 18 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | km |
| 19 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Chương V của E-HSMT | 0,508 | km |
| 20 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35 | Chương V của E-HSMT | 0,335 | km |
| 21 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x35 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | km |
| 22 | Lắp đặt lại dây nhôm, tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,203 | km |
| 23 | Lắp đặt lại dây nhôm, tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,876 | km |
| 24 | Ghíp bọc cách điện GN35-120 | Chương V của E-HSMT | 744 | cái |
| 25 | Đầu cáp ngầm 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Đầu cáp 4x95 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cáp 4x120 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cốt AM70 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt AM95 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt AM120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 11 | mốc |
| 33 | Kẹp hãm KH-120 | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Kẹp hãm KH-95 | Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| 35 | Kẹp hãm KH-70 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 36 | Kẹp hãm KH-50 | Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 37 | Kẹp hãm KH-35 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 396 | cái |
| 39 | Đai thép + khoá đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 536 | cái |
| 40 | Giá đỡ cáp lên cột | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Xà néo lệch CVX cột LT đơn: XNL-CVX | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Xà néo lệch cột đúp XNLĐ-A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà néo XN-4A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà néo cột đúp bulông ngắn XNĐ-4T | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Chi tiết ghép cột CTGC-12 | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 47 | Sứ đứng hạ thế OA-30 + Ty mạ | Chương V của E-HSMT | 16 | quả |
| 48 | Ống nhựa gân xoắn 130/100 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 49 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 50 | Ống nhựa HDPE D100 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| C | PHẦN CÔNG TƠ VÀ DÂY CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 cái |
| 2 | Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 cái |
| 3 | Di chuyển tủ bù hạ thế | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 4 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 hộp |
| 5 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 hộp |
| 6 | Đai thép & khoá đai thép không rỉ bắt hòm | Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 7 | Ghíp đấu hòm công tơ, tủ tụ bù | Chương V của E-HSMT | 178 | cái |
| 8 | Xà đón dây sau công tơ | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Di chuyển đèn đường | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ | |||
| 1 | Kẹp dây điện đơn | Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 2 | Bổ sung dây sau công tơ đến nhà dân (trung bình 25m/hộ): CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.650 | m |
| 3 | Bổ sung dây sau công tơ đến nhà dân (trung bình 25m/hộ 3 fa): CU/XLPE//PVC (4x25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 775 | m |
| 4 | Cột tre D80 | Chương V của E-HSMT | 270 | cột |
| 5 | Dây thép văng | Chương V của E-HSMT | 6.750 | m |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 vị trí |
| F | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120 | Chương V của E-HSMT | 0,234 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95 | Chương V của E-HSMT | 2,384 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 | Chương V của E-HSMT | 1,757 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Chương V của E-HSMT | 2,245 | km |
| 5 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35 | Chương V của E-HSMT | 0,335 | km |
| 6 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x50 | Chương V của E-HSMT | 0,444 | km |
| 7 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x35 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | km |
| 8 | Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,203 | km |
| 9 | Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,876 | km |
| 10 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 cột |
| 11 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 12 | Thu hồi cột sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 13 | Thu hồi xà néo | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 14 | Thu hồi xà đỡ | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 15 | Thu hồi sứ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 32 | quả |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MT-6A | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột: MTK-1-14 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng cột: MTK-1-16 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 5 | Móng cột: MTK-1-18 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng cột: MT-7A | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng cột: MTK-1-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Tiếp địa Rc-1 | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Cột BTLT PC.I.14-190-11 | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I.16-190-11 | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 11 | Cột BTLT PC.I.18-190-11 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 12 | Cột BTLT PC.I.20-190-11 | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 13 | Dây dẫn ACSR - 70/11 | Chương V của E-HSMT | 3.456 | m |
| 14 | Dây dẫn AL/XLPE/PVC - 12.7/22(24)kV-150/19 | Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x240 | Chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 16 | Sứ đứng gốm VHĐ 24kV + ty mạ | Chương V của E-HSMT | 52 | quả |
| 17 | Chuỗi néo Polymer CN-22kV | Chương V của E-HSMT | 57 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo kép polymer CĐ-22kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 19 | Ống nối ON-70 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Ống nối ON-150 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Ghip nhôm 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm bọc cách điện | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Cầu dao phụ tải 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời ĐC240-22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Dây đồng mềm M50 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng AM 240 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6 | mốc |
| 30 | Biển báo nguy hiểm và thứ tự cột | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Nẹp thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 32 | Giáp níu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Xà rẽ XR-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà rẽ XRĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ thẳng XĐT-22kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Xà đỡ lệch XĐL-22C3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà néo lệch XNL-22C3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà néo đúp lệch XNĐL-22C3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà néo cột đơn XN-22B | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Xà néo cột đúp XNĐ-22B | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Xà néo đúp XNĐ-22BA | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu dao XCD-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Thang trèo + tay truyền | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà phụ XP-1 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Chi tiết ghép cột CTGC-14 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Chi tiết ghép cột CTGC-16 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Chi tiết ghép cột CTGC-18 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 52 | Ống nhựa HDPE D160 | Chương V của E-HSMT | 99 | m |
| 53 | Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền đất | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 55 | Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền gạch BLOCK | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| H | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thu hồi AC 50/8 | Chương V của E-HSMT | 3,075 | km |
| 2 | Thu hồi AsXV 120/19 | Chương V của E-HSMT | 0,373 | km |
| 3 | Lắp đặt lại dây Ac 50/8 | Chương V của E-HSMT | 3,075 | km |
| 4 | Lắp đặt lại dây AsXV 120/19 | Chương V của E-HSMT | 0,373 | km |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 10,5 kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo | Chương V của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 7 | Thu hồi sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 10 cách điện |
| 8 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 10 | Thu hồi xà néo XNV-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-22B | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT-22B | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 13 | Thu hồi xà néo cột đơn XN-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Thu hồi xà néo cột đúp XNĐ-22 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 15 | Thu hồi xà néo lệch đúp XNĐ-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Thu hồi xà néo XN-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Thu hồi xà XP-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thu hồi xà XP-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghệm chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 75 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN | |||
| K | ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN VNPT | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 3,63 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,458 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 1 km cáp |
| 6 | Cột PC.I.7.5-3.0 | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Cột PC.I.12-9.0 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Móng cột BTLT M3 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 9 | Móng cột MĐ | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 10 | Rãnh đặt cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 159 | m |
| 11 | Hố kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 3 | hố |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ MX |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ MX |
| 15 | ống co nhiệt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 17 | Bộ kẹp cáp quang 3 lỗ 2 rãnh | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 18 | Gông cột treo cáp | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 184 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| L | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN VNPT | |||
| 1 | Thu hồi cột 6.5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Thu hồi cáp quang 12Fo | Chương V của E-HSMT | 1,611 | 1 km cáp |
| 3 | Thu hồi cáp quang 24Fo | Chương V của E-HSMT | 0,379 | 1 km cáp |
| 4 | Thu hồi cáp quang 48Fo | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 km cáp |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN VIETTEL | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,451 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,433 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1 km cáp |
| 5 | Cột PC.I.7.5-3.0 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Cột PC.I.12-9.0 | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Móng cột BTLT M3 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng cột MT-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Rãnh đặt cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 10 | Hố kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 2 | hố |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ MX |
| 13 | Ống co nhiệt | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 14 | Bộ kẹp cáp quang 3 lỗ 2 rãnh | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 15 | Gông cột treo cáp | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| N | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN VNPT | |||
| 1 | Thu hồi cột 6.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Thu hồi cáp quang 12Fo | Chương V của E-HSMT | 1,318 | 1 km cáp |
| 3 | Thu hồi cáp quang 24Fo | Chương V của E-HSMT | 0,482 | 1 km cáp |
| O | TRẠM BTS | |||
| 1 | Móng cột Anten | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cọc BTCT | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 3 | Cột Anten xây dựng mới | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Trụ đỡ cầu cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 5 | Tiếp địa cột anten | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co hiện trạng, độ cao cột anten dây co | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| P | PHÒNG MÁY | |||
| 1 | Móng cột M1 | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| Q | Giằng móng | |||
| 1 | Đào rãnh giằng móng | Chương V của E-HSMT | 3,088 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1158 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| R | Sàn phòng máy | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2713 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2615 | m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,615 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,79 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,825 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 11 | Vữa lót nền dày 30mm, mác vữa 75 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| S | Cầu thang | |||
| 1 | Đào móng chân cột cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 2 | Bê tông lót chân móng cầu thang, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,3575 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,975 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,5274 | m2 |
| 11 | Cột C1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| T | Tường phòng máy | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,512 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,01 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,13 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót màu trắng, 2 nước phủ màu xanh | Chương V của E-HSMT | 44,57 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót màu trắng, 2 nước phủ màu trắng | Chương V của E-HSMT | 54,91 | m2 |
| U | Sàn mái | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,99 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,5935 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,175 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 14 | Láng vữa mái mác 75, chiều dày trung bình 40mm | Chương V của E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V của E-HSMT | 0,1617 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| V | Lắp cửa | |||
| 1 | Cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 cấu kiện |
| W | DI CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Di chuyển aptomat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 3 | Di chuyển công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Cáp Al/XLPE/PVC - 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 8 | Đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Khóa cáp fi12 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Bộ thiết bị 2G | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ thiết bị 3G | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ thiết bị 4G | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| X | Thiết bị khác | |||
| 1 | Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng | Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi điều hòa nhiệt độ 2 cục-BTU 24000 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ điều hòa |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 5 | Ắc quy | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 6 | Lắp đặt thiết bị trạm đầu cuối thuê bao của thiết bị viễn thông nông thôn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị Anten-Feeder | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện, đường viễn thông có các hạng mục: Di chuyển đường dây điện trung, hạ thế, công tơ, sau công tơ, đường viễn thông), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhđiện hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghềđịnh giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Tó dựng cột | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Pa lăng xích | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Tời máy | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy khoan tay | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy uốn cắt cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi