Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) công trình Di chuyển công trình công cộng phục vụ công tác GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626082-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) công trình Di chuyển công trình công cộng phục vụ công tác GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220587588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn GPMB của dự án: Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:21:00 đến ngày 2022-06-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,172,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện, đường viễn thông có các hạng mục: Di chuyển đường dây điện trung, hạ thế, công tơ, sau công tơ, đường viễn thông), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhđiện hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghềđịnh giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) công trình Di chuyển công trình công cộng phục vụ công tác GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu
Di chuyển công trình công cộng phục vụ công tác GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn GPMB của dự án: Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu , địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu. Đại diện chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. + Bên mời thầu:Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Điện. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán:Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Công thương tỉnhNam Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đình Vũ. + Đợn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu , địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu. Đại diện chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. + Bên mời thầu:Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động, CMND hoặc CCCD. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, giấy tờ máy móc thiết bị) Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu. Đại diện chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. + Bên mời thầu:Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Hải Hậu. Đại diện Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định. - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Khu 5 - TT Yên Định - huyện Hải Hậu - tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột M3A-10Chương V của E-HSMT34móng
2Móng cột MT-3AChương V của E-HSMT42móng
3Móng cột: MĐA-10Chương V của E-HSMT7móng
4Móng cột MTĐ-1Chương V của E-HSMT22móng
5Tiếp địa Rc-1Chương V của E-HSMT49bộ
6Cột BTLT PC.I.10-190-4.3Chương V của E-HSMT48cột
7Cột PC.I.12-190-9,0Chương V của E-HSMT86cột
8Cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V của E-HSMT82m
9Cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V của E-HSMT2.213m
10Cáp vặn xoắn 4x70Chương V của E-HSMT1.082m
11Cáp vặn xoắn 4x50Chương V của E-HSMT1.737m
12Cáp vặn xoắn 4x35Chương V của E-HSMT376m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x70mm2Chương V của E-HSMT115m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x95mm2Chương V của E-HSMT115m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV 4x120mm2Chương V của E-HSMT115m
16Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120Chương V của E-HSMT0,152km
17Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95Chương V của E-HSMT0,171km
18Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Chương V của E-HSMT0,675km
19Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Chương V của E-HSMT0,508km
20Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35Chương V của E-HSMT0,335km
21Lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x35Chương V của E-HSMT0,544km
22Lắp đặt lại dây nhôm, tiết diện 70mm2Chương V của E-HSMT0,203km
23Lắp đặt lại dây nhôm, tiết diện 95mm2Chương V của E-HSMT0,876km
24Ghíp bọc cách điện GN35-120Chương V của E-HSMT744cái
25Đầu cáp ngầm 4x70mm2Chương V của E-HSMT2bộ
26Đầu cáp 4x95Chương V của E-HSMT2bộ
27Đầu cáp 4x120Chương V của E-HSMT2bộ
28Đầu cốt AM70Chương V của E-HSMT8cái
29Đầu cốt AM95Chương V của E-HSMT8cái
30Đầu cốt AM120Chương V của E-HSMT8cái
31Bịt đầu cápChương V của E-HSMT60cái
32Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT11mốc
33Kẹp hãm KH-120Chương V của E-HSMT17cái
34Kẹp hãm KH-95Chương V của E-HSMT154cái
35Kẹp hãm KH-70Chương V của E-HSMT88cái
36Kẹp hãm KH-50Chương V của E-HSMT147cái
37Kẹp hãm KH-35Chương V của E-HSMT28cái
38Móc treo cápChương V của E-HSMT396cái
39Đai thép + khoá đai thép không gỉChương V của E-HSMT536cái
40Giá đỡ cáp lên cộtChương V của E-HSMT6bộ
41Xà đỡ đầu cáp và CSVChương V của E-HSMT6bộ
42Xà néo lệch CVX cột LT đơn: XNL-CVXChương V của E-HSMT10bộ
43Xà néo lệch cột đúp XNLĐ-AChương V của E-HSMT1bộ
44Xà néo XN-4AChương V của E-HSMT1bộ
45Xà néo cột đúp bulông ngắn XNĐ-4TChương V của E-HSMT1bộ
46Chi tiết ghép cột CTGC-12Chương V của E-HSMT33bộ
47Sứ đứng hạ thế OA-30 + Ty mạChương V của E-HSMT16quả
48Ống nhựa gân xoắn 130/100Chương V của E-HSMT48m
49Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Chương V của E-HSMT6m
50Ống nhựa HDPE D100Chương V của E-HSMT255m
C PHẦN CÔNG TƠ VÀ DÂY CÔNG TƠ
1Tháo ra lắp lại công tơ 1 phaChương V của E-HSMT1041 cái
2Tháo ra lắp lại công tơ 3 phaChương V của E-HSMT311 cái
3Di chuyển tủ bù hạ thếChương V của E-HSMT31 cái
4Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V của E-HSMT591 hộp
5Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Chương V của E-HSMT121 hộp
6Đai thép & khoá đai thép không rỉ bắt hòmChương V của E-HSMT126cái
7Ghíp đấu hòm công tơ, tủ tụ bùChương V của E-HSMT178cái
8Xà đón dây sau công tơChương V của E-HSMT33bộ
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT78m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT110m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT70m
12Di chuyển đèn đườngChương V của E-HSMT4bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ
1Kẹp dây điện đơnChương V của E-HSMT208cái
2Bổ sung dây sau công tơ đến nhà dân (trung bình 25m/hộ): CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V của E-HSMT2.650m
3Bổ sung dây sau công tơ đến nhà dân (trung bình 25m/hộ 3 fa): CU/XLPE//PVC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT775m
4Cột tre D80Chương V của E-HSMT270cột
5Dây thép văngChương V của E-HSMT6.750m
E PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lựcChương V của E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V của E-HSMT491 vị trí
F PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120Chương V của E-HSMT0,234km
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95Chương V của E-HSMT2,384km
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Chương V của E-HSMT1,757km
4Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50Chương V của E-HSMT2,245km
5Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x35Chương V của E-HSMT0,335km
6Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x50Chương V của E-HSMT0,444km
7Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 2x35Chương V của E-HSMT0,544km
8Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện 70mm2Chương V của E-HSMT0,203km
9Tháo dỡ dây nhôm, tiết diện 95mm2Chương V của E-HSMT0,876km
10Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m.Chương V của E-HSMT1051 cột
11Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m.Chương V của E-HSMT61 cột
12Thu hồi cột sắtChương V của E-HSMT21 bộ
13Thu hồi xà néoChương V của E-HSMT31 bộ
14Thu hồi xà đỡChương V của E-HSMT81 bộ
15Thu hồi sứ hạ thếChương V của E-HSMT32quả
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-4Chương V của E-HSMT9móng
2Móng cột MT-6AChương V của E-HSMT1móng
3Móng cột: MTK-1-14Chương V của E-HSMT3móng
4Móng cột: MTK-1-16Chương V của E-HSMT3móng
5Móng cột: MTK-1-18Chương V của E-HSMT1móng
6Móng cột: MT-7AChương V của E-HSMT2móng
7Móng cột: MTK-1-20Chương V của E-HSMT2móng
8Tiếp địa Rc-1Chương V của E-HSMT21bộ
9Cột BTLT PC.I.14-190-11Chương V của E-HSMT15cột
10Cột BTLT PC.I.16-190-11Chương V của E-HSMT7cột
11Cột BTLT PC.I.18-190-11Chương V của E-HSMT3cột
12Cột BTLT PC.I.20-190-11Chương V của E-HSMT5cột
13Dây dẫn ACSR - 70/11Chương V của E-HSMT3.456m
14Dây dẫn AL/XLPE/PVC - 12.7/22(24)kV-150/19Chương V của E-HSMT315m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 22kV 3x240Chương V của E-HSMT129m
16Sứ đứng gốm VHĐ 24kV + ty mạChương V của E-HSMT52quả
17Chuỗi néo Polymer CN-22kVChương V của E-HSMT57chuỗi
18Chuỗi néo kép polymer CĐ-22kVChương V của E-HSMT18chuỗi
19Ống nối ON-70Chương V của E-HSMT15cái
20Ống nối ON-150Chương V của E-HSMT3cái
21Ghip nhôm 3 bulongChương V của E-HSMT60cái
22Ghíp nhôm bọc cách điệnChương V của E-HSMT36cái
23Cầu dao phụ tải 24kVChương V của E-HSMT2bộ
24Chống sét van 22kVChương V của E-HSMT2bộ
25Đầu cáp ngoài trời ĐC240-22kVChương V của E-HSMT2Bộ
26Dây đồng mềm M50Chương V của E-HSMT12m
27Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT14cái
28Đầu cốt đồng AM 240Chương V của E-HSMT6cái
29Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT6mốc
30Biển báo nguy hiểm và thứ tự cộtChương V của E-HSMT21cái
31Nẹp thép không gỉChương V của E-HSMT54cái
32Giáp níuChương V của E-HSMT3cái
33Xà rẽ XR-22BChương V của E-HSMT1bộ
34Xà rẽ XRĐ-22BChương V của E-HSMT1bộ
35Xà đỡ thẳng XĐT-22kVChương V của E-HSMT6bộ
36Xà đỡ lệch XĐL-22C3Chương V của E-HSMT1bộ
37Xà néo lệch XNL-22C3Chương V của E-HSMT1bộ
38Xà néo đúp lệch XNĐL-22C3Chương V của E-HSMT1bộ
39Xà néo cột đơn XN-22BChương V của E-HSMT5bộ
40Xà néo cột đúp XNĐ-22BChương V của E-HSMT4bộ
41Xà néo đúp XNĐ-22BAChương V của E-HSMT4bộ
42Xà đỡ cầu dao XCD-22Chương V của E-HSMT2bộ
43Giá đỡ cápChương V của E-HSMT2bộ
44Xà đỡ đầu cáp và CSVChương V của E-HSMT2bộ
45Ghế cách điện cột đơn GCĐ-22Chương V của E-HSMT2bộ
46Thang trèo + tay truyềnChương V của E-HSMT2bộ
47Xà phụ XP-1Chương V của E-HSMT5bộ
48Chi tiết ghép cột CTGC-14Chương V của E-HSMT3bộ
49Chi tiết ghép cột CTGC-16Chương V của E-HSMT3bộ
50Chi tiết ghép cột CTGC-18Chương V của E-HSMT3bộ
51Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Chương V của E-HSMT6m
52Ống nhựa HDPE D160Chương V của E-HSMT99m
53Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền đấtChương V của E-HSMT10m
54Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền bê tôngChương V của E-HSMT6m
55Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền gạch BLOCKChương V của E-HSMT80m
H PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thu hồi AC 50/8Chương V của E-HSMT3,075km
2Thu hồi AsXV 120/19Chương V của E-HSMT0,373km
3Lắp đặt lại dây Ac 50/8Chương V của E-HSMT3,075km
4Lắp đặt lại dây AsXV 120/19Chương V của E-HSMT0,373km
5Thu hồi cáp ngầm bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤ 10,5 kg/mChương V của E-HSMT0,77100m
6Thu hồi chuỗi néoChương V của E-HSMT36chuỗi
7Thu hồi sứ đứngChương V của E-HSMT5,610 cách điện
8Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngChương V của E-HSMT181 cột
9Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngChương V của E-HSMT41 cột
10Thu hồi xà néo XNV-22BChương V của E-HSMT21 bộ
11Thu hồi xà đỡ vượt XĐV-22BChương V của E-HSMT11 bộ
12Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT-22BChương V của E-HSMT81 bộ
13Thu hồi xà néo cột đơn XN-22Chương V của E-HSMT21 bộ
14Thu hồi xà néo cột đúp XNĐ-22Chương V của E-HSMT41 bộ
15Thu hồi xà néo lệch đúp XNĐ-22CChương V của E-HSMT21 bộ
16Thu hồi xà néo XN-22CChương V của E-HSMT21 bộ
17Thu hồi xà XP-1Chương V của E-HSMT11 bộ
18Thu hồi xà XP-2Chương V của E-HSMT11 bộ
19Thu hồi giá đỡ cáp lên cộtChương V của E-HSMT11 bộ
I PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT52cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V của E-HSMT211 vị trí
4Thí nghệm chuỗi cách điệnChương V của E-HSMT75chuỗi
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiChương V của E-HSMT2bộ
6Thí nghiệm chống sét vanChương V của E-HSMT2bộ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN
K ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN VNPT
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT3,631 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,1021 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,4581 km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V của E-HSMT0,3151 km cáp
5Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V của E-HSMT0,0851 km cáp
6Cột PC.I.7.5-3.0Chương V của E-HSMT12cột
7Cột PC.I.12-9.0Chương V của E-HSMT4cột
8Móng cột BTLT M3Chương V của E-HSMT4móng
9Móng cột MĐChương V của E-HSMT4móng
10Rãnh đặt cáp ngầmChương V của E-HSMT159m
11Hố kỹ thuậtChương V của E-HSMT3hố
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V của E-HSMT19bộ MX
13Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V của E-HSMT2bộ MX
14Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Chương V của E-HSMT7bộ MX
15ống co nhiệtChương V của E-HSMT14cái
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V của E-HSMT11 bộ ODF
17Bộ kẹp cáp quang 3 lỗ 2 rãnhChương V của E-HSMT76cái
18Gông cột treo cápChương V của E-HSMT76cái
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSMT184m
20Đai thép không gỉChương V của E-HSMT12cái
L PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN VNPT
1Thu hồi cột 6.5mChương V của E-HSMT7cột
2Thu hồi cáp quang 12FoChương V của E-HSMT1,6111 km cáp
3Thu hồi cáp quang 24FoChương V của E-HSMT0,3791 km cáp
4Thu hồi cáp quang 48FoChương V của E-HSMT0,11 km cáp
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN VIETTEL
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,4511 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,4331 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V của E-HSMT0,2081 km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V của E-HSMT0,0451 km cáp
5Cột PC.I.7.5-3.0Chương V của E-HSMT4cột
6Cột PC.I.12-9.0Chương V của E-HSMT5cột
7Móng cột BTLT M3Chương V của E-HSMT2móng
8Móng cột MT-3Chương V của E-HSMT1móng
9Rãnh đặt cáp ngầmChương V của E-HSMT140m
10Hố kỹ thuậtChương V của E-HSMT2hố
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V của E-HSMT18bộ MX
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V của E-HSMT11bộ MX
13Ống co nhiệtChương V của E-HSMT58cái
14Bộ kẹp cáp quang 3 lỗ 2 rãnhChương V của E-HSMT47cái
15Gông cột treo cápChương V của E-HSMT47cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSMT156m
17Đai thép không gỉChương V của E-HSMT6cái
N PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN VNPT
1Thu hồi cột 6.5mChương V của E-HSMT8cột
2Thu hồi cáp quang 12FoChương V của E-HSMT1,3181 km cáp
3Thu hồi cáp quang 24FoChương V của E-HSMT0,4821 km cáp
O TRẠM BTS
1Móng cột AntenChương V của E-HSMT1móng
2Cọc BTCTChương V của E-HSMT9cọc
3Cột Anten xây dựng mớiChương V của E-HSMT1cột
4Trụ đỡ cầu cápChương V của E-HSMT1trụ
5Tiếp địa cột antenChương V của E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co hiện trạng, độ cao cột anten dây co Chương V của E-HSMT1cột
P PHÒNG MÁY
1Móng cột M1Chương V của E-HSMT6móng
Q Giằng móng
1Đào rãnh giằng móngChương V của E-HSMT3,088m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,748m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1158100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0445tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1239tấn
6Bê tông giằng, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,158m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0118100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0191100m3
R Sàn phòng máy
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0755tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2713tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2177tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2228100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,491m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,2615m3
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,615m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,79m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,825m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT6,36m3
11Vữa lót nền dày 30mm, mác vữa 75Chương V của E-HSMT3,96m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT3,96m2
S Cầu thang
1Đào móng chân cột cầu thangChương V của E-HSMT0,176m3
2Bê tông lót chân móng cầu thang, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,044m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0403tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,0767100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,3575m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,1856m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,975m2
8Gia công lan canChương V của E-HSMT0,0553tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT5,22m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT2,5274m2
11Cột C1Chương V của E-HSMT6cột
T Tường phòng máy
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,512m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,01m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,13m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót màu trắng, 2 nước phủ màu xanhChương V của E-HSMT44,57m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót màu trắng, 2 nước phủ màu trắngChương V của E-HSMT54,91m2
U Sàn mái
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1566100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0846100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,042tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1214tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1946tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,02m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,17m3
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,99m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT10,32m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT4,98m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,5935m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,175m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT15,19m2
14Láng vữa mái mác 75, chiều dày trung bình 40mmChương V của E-HSMT60,76m2
15Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1187tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1187tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V của E-HSMT0,1617100m2
18Lắp đặt ống thoát nước máiChương V của E-HSMT4cái
19Lanh tô, ô văngChương V của E-HSMT4cái
V Lắp cửa
1Cửa S1Chương V của E-HSMT2m2
2Cửa sắtChương V của E-HSMT5,88m2
3Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT6,3m cấu kiện
4Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT5,88m2 cấu kiện
5Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E-HSMT3m2 cấu kiện
W DI CHUYỂN THIẾT BỊ
1Di chuyển aptomat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
2Di chuyển hòm công tơChương V của E-HSMT11 hộp
3Di chuyển công tơ 1 phaChương V của E-HSMT11 cái
4Đầu cốt M25Chương V của E-HSMT6cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
6Cáp Cu/XLPE/PVC - 2x25mm2Chương V của E-HSMT6m
7Cáp Al/XLPE/PVC - 2x25mm2Chương V của E-HSMT182m
8Đai thép không gỉChương V của E-HSMT10cái
9Móc treo cápChương V của E-HSMT9cái
10Khóa cáp fi12Chương V của E-HSMT9bộ
11Bộ thiết bị 2GChương V của E-HSMT2bộ
12Bộ thiết bị 3GChương V của E-HSMT2bộ
13Bộ thiết bị 4GChương V của E-HSMT2bộ
X Thiết bị khác
1Lắp đặt tổ máy phát điện - máy có khối lượng Chương V của E-HSMT0,387tấn
2Tháo dỡ, thu hồi điều hòa nhiệt độ 2 cục-BTU 24000Chương V của E-HSMT21 bộ điều hòa
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT2máy
4Lắp đặt tủ nguồnChương V của E-HSMT21 tủ
5Ắc quyChương V của E-HSMT16bình
6Lắp đặt thiết bị trạm đầu cuối thuê bao của thiết bị viễn thông nông thônChương V của E-HSMT11 thiết bị
7Lắp đặt thiết bị chống sét trên đường dây viễn thông. Loại thiết bị Anten-FeederChương V của E-HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngChương V của E-HSMT11 tủ
9Lắp đặt tủ thiết bịChương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công di chuyển đường điện, đường viễn thông có các hạng mục: Di chuyển đường dây điện trung, hạ thế, công tơ, sau công tơ, đường viễn thông), tổng tất cả giá trị các hạng mục trên phải thoả mãn yêu cầu tối thiểu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trìnhđiện hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động – Vệ sinh lao động.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghềđịnh giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo53
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an lao động - Vệ sinh lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 Tấn Không yêu cầu1
2 Máy đào Không yêu cầu1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu2
4 Tó dựng cột Không yêu cầu2
5 Pa lăng xích Không yêu cầu2
6 Tời máy Không yêu cầu1
7 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu1
8 Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T Không yêu cầu2
9 Máy hàn Không yêu cầu1
10 Máy khoan tay Không yêu cầu2
11 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Không yêu cầu2
12 Máy uốn cắt cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->