Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627354-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220619006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; xin hỗ trợ từ ngân sách huyện, ngân sách tỉnh và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:19:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,619,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu; còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu; còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ, các phòng chức năng, 02 phòng học Trường mầm non Hưng Yên Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã; xin hỗ trợ từ ngân sách huyện, ngân sách tỉnh và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP Xây lắp Thiên Lộc. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Yên Nam. Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Yên Nam Đại diện: Phan Anh Nam - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,0349100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V18,31761m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V8,18171m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V28,2113m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V52,8912m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,7277m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,7488100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,7968100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1008tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,3236tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,0299tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V68,3501m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V85,324m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,4415m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,4415m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2287tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,436tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8848100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3681100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,2128m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3848tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V2,4962tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,4915tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,8954100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V56,2608m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0591tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V3,7776tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V4,5515tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V4,959100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V89,7853m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V13,2432tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V9,304100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8035m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3273tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0873tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2762100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8238m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3168m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2363100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2211100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0999tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2052tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2471tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V771 cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V90,5277m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V143,671m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8153m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,7519m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V9,4138m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9684m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5288m3
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,6324tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,6324tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V6,3926100m2
55Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.42 lyMô tả kỹ thuật tại chương V45,95md
56Ke chống bãoMô tả kỹ thuật tại chương V1.917,78cái
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3978m3
58Chống thấm sàn bê tông bằng màng kho PVC ( bao gồm cả nhân công thi công)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,7436m2
59Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,9968m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V41,5369m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V763,4704m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V94,2828m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V37,269m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V37,269m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V894,432m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1.241,37m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V288,3129m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V221,1016m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V930,4m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V428,64m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V63,088m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.644,074m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.439,459m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.119,6569m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.963,8761m2
76Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V64,0124m2
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V50,21m2
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại chương V5,408m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V766,82m
80Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V44,9m
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V67,95m2
82Lan can cầu thang song bằng sắt hộp 20x20x1.4 cả sơn và lắp dựngMô tả kỹ thuật tại chương V13,344md
83Tay vịn lan can bằng gỗ Lim 60x60 sơ, PU, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V13,344md
84Trụ cái bằng gỗ Lim kích thước bao gồm cả sơn và lắp dựngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
85Cửa đi mở quay 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, dưới pa nô thanh; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V68,04m2
86Cửa đi mở quay 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly, dưới pa nô thanh; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V34,65m2
87Cửa sổ mờ trượt 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, pa nô kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V50,32m2
88Cửa sổ mờ hất cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, pa nô kính trắng dày 5 ly; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m2
89Vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, pa nô kính trắng dày 5 ly; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
90Vách ngăn cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, pa nô thanh dày 12 ly; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,64m2
91Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 14x14 đã sơn và lắp dựngMô tả kỹ thuật tại chương V59,92m2
92Lan can hành lang tay vịn bằng INOX D50( cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V65,68md
93Vách ngăn vệ sinh cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, pa nô thanh dày 12 ly; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,236m2
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2119100m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V7,0647m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3363m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6409m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,13tấn
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0346100m2
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,027m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4805m3
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0422tấn
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0437100m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0957m3
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,102tấn
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0653100m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật tại chương V211 cấu kiện
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V33,57m2
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V80,2128m2
110Trát tường trong, dày 0,5cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật tại chương V80,2128m2
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V480m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
123Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V20bảng
124Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V5bảng
125Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
127Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V44cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V34cái
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
130Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
131Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
132Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
133Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V44cái
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại chương V135hộp
135Mặt 1, 2, 3 lỗ RomanMô tả kỹ thuật tại chương V135cái
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.200m
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,31m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V6,3m3
139Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
141Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V9cọc
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật tại chương V40m
143Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật tại chương V120m
144Tủ đựng bình phòng cháy chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện, mặt trước bằng kính kích thước 400x500x180Mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
145Bình chữa cháy khí Co2 TQ MT5Mô tả kỹ thuật tại chương V4bình
146Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấmMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,1100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V230cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
153Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
154Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
155Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
156Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
157Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật tại chương V44cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
159Khóa nhựa PVC D34 xả đáy bểMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,64100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V111cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V68cái
166Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
167Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
168Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
169Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
173Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
175Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
176Vòi rửa bằng INOXMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
177Ga thu nước sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
178Máy bơm Hàn QuốcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
179bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơmMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3963100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V16,9831m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V37,74m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V377,4m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V44,44151m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V6,2806m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,2026100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,9144m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V81,04m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2266m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,2682100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,4648tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V1271 cấu kiện
14Chi phí mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V127,1222m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V22,88210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V85,807410m³/1km
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3047100m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7419100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toan lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy thuỷ bình Phù hợp với gói thầu; còn hoạt động tốt.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80l, còn hoạt động tốt1
6 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu; còn hoạt động tốt.1
7 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy khoan bê tông, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->