Gói thầu: Gói thầu 01.SCTX2022: Thi công các công trình Sửa chữa thường xuyên Đội TTĐ Hồng Lĩnh quản lý - Truyền tải điện Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.SCTX2022: Thi công các công trình Sửa chữa thường xuyên Đội TTĐ Hồng Lĩnh quản lý - Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:05:00 đến ngày 2022-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,485,766 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường kiêm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.SCTX2022: Thi công các công trình Sửa chữa thường xuyên Đội TTĐ Hồng Lĩnh quản lý - Truyền tải điện Hà Tĩnh Gói thầu 01.SCTX2022: Thi công các công trình Sửa chữa thường xuyên Đội TTĐ Hồng Lĩnh quản lý - Truyền tải điện Hà Tĩnh 18 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa, đắp đất lốc móng, làm cầu vào móng cột VT 336 Đường dây 500kV 573, 563 NMĐ Nghi Sơn 2 - 580, 581 T500 Hà Tĩnh. | |||
| 1 | Cung cấp đất cấp 3 và đắp lốc móng cột và đường công vụ | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 2 | Cung cấp và gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Φ 6 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,0011 | Tấn |
| 3 | Cung cấp và gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Φ 14 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,0097 | Tấn |
| 4 | Cung cấp vật tư và đúc sẵn trụ cầu bằng bê tông M200 đá 1x2 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và gia công dầm cầu bằng thép | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 6 | Đào hố đất cấp 2 đổ mố cầu và chôn trụ bằng | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và đổ bê tông mố cầu M200# đá 1x2 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Đắp móng cột, đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và Sơn chống rỉ 2 nước dầm cầu thép | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 2,1 | m2 |
| B | Công trình: Sửa chữa, xây kè móng VT 102 Đường dây 220kV Vinh - Hà Tĩnh 2 (274E15.1-276T500HT) | |||
| 1 | Tháo nước hồ | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 1.000 | m3 |
| 2 | Đào bùn đặc | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 36,5 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư và đổ bê tông lót M100# đá 4x6 bằng thủ công dày 0,1m | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và xây móng kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75# | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và xây thân móng kè bằng đá hộc VXM cát vàng M75# | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và lắp đặt ống nhựa PVC Φ 60 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 8 | Đắp đất móng cột | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 12,2 | m3 |
| C | Công trình: Sửa chữa, xây bờ chắn bảo vệ móng cột các vị trí 350, 389 Đường dây 500kV 573, 563 NMĐ Nghi Sơn 2 - 580, 581 T500 Hà Tĩnh (T500HT). | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và đổ bê tông lót M100# đá 4x6 dày 0,1m | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và xây bờ bao bằng đá hộc VXM cát vàng M75# | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột | Chi tiết theo Chương IV đính kèm trong File khác E-HSMT | 3,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi