Gói thầu: Gói thầu só 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617621-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu só 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220617449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:00:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,207,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2310986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051831E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; -Yêu cầu là hợp đồng thi công công trinh đường giao thông Mặt đường láng nhựa hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5-7 tấn, còn hoạt động tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 8 tấn, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy dầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu só 01: Thi công xây lắp công trình
Đường giao thông từ QL7A đi thôn 7 xã Long Sơn, huyện Anh Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BC KTKT: Công ty CP tư vấn Sông Lam. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Anh Sơn Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, Nghệ An. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Anh Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn , địa chỉ: khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (Scan), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông, tối thiểu hạng III. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Có phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm vật liệu và chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm (Las XD) để thực hiện việc thí nghiệm vật liệu, cấp phối vật liệu và chất lượng công trình Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện; (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn. Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Anh Sơn. Đại diện: Võ Hồng Hiếu - Chức vụ: Giám đốc ban Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: 0912681213
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0912.308.695
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V26,577m3
2Đào khuôn chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V5,0497100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III(10% thủ công)Mô tả kĩ thuật theo chương V11,6495m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90% máy)Mô tả kĩ thuật theo chương V2,2134100m3
5Vét hữu cơ (5% thủ công)Mô tả kĩ thuật theo chương V81,518m3
6Vét hữu cơ (95% bằng máy)Mô tả kĩ thuật theo chương V15,4884100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V7,6453100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V7,6453100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V16,3036100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V16,3036100m3/1km
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98(quy đổi từ m2 sang m3)Mô tả kĩ thuật theo chương V11,1909100m3
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kĩ thuật theo chương V87,2277100m2
13Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kĩ thuật theo chương V87,2277100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V48,622100m3
15Đất mua tại địa phươngMô tả kĩ thuật theo chương V6.260,91m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V626,09110m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V626,09110m3/1km
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kĩ thuật theo chương V87,2277100m2
19Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, Mặt đường đã lèn ép có chiều dày 15cmMô tả kĩ thuật theo chương V87,2277100m2
20Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kĩ thuật theo chương V87,2277100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kĩ thuật theo chương V37,3031100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kĩ thuật theo chương V37,3031100m2
23Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kĩ thuật theo chương V37,3031100m2
24Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kĩ thuật theo chương V120công
25Biển báo 441cMô tả kĩ thuật theo chương V2,24bộ
26Cột đỡ biển báoMô tả kĩ thuật theo chương V6,78m
27Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngMô tả kĩ thuật theo chương V2bộ
28Cờ điều khiểnMô tả kĩ thuật theo chương V2cái
29Biển báo tam giác D90Mô tả kĩ thuật theo chương V6
30Cột đỡ biển báoMô tả kĩ thuật theo chương V20,34m
31Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Mô tả kĩ thuật theo chương V0,72bộ
32Cột đỡ biển báoMô tả kĩ thuật theo chương V6,78m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,612100m
34Dây nilon ATGTMô tả kĩ thuật theo chương V1.105m
35Bê tông đế cọcMô tả kĩ thuật theo chương V0,69m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật theo chương V0,1377100m2
37Vữa xi măng M75Mô tả kĩ thuật theo chương V0,24m3
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V79,201610m3/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V79,201610m3/1km
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V79,201610m3/1km
41Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V402,811610m3/1km
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V402,811610m3/1km
43Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V47,410m3/1km
44Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V47,410m3/1km
45Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V5,9910 tấn/1km
46Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V5,9910 tấn/1km
47Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V5,9910 tấn/1km
B HẠNG MỤC : XÂY DỰNG CỬA PHAI CẦU THIẾT KẾ
1Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V4,613m2
2Khoan tạo lỗMô tả kĩ thuật theo chương V0,0659100m
3Lắp dựng cốt thép F18Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1167tấn
4Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V2,6294m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kĩ thuật theo chương V0,0791100m2
6Tạo nhám mặt xây đá hộcMô tả kĩ thuật theo chương V1,875m2
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Mô tả kĩ thuật theo chương V2,4938m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kĩ thuật theo chương V24,577m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2458100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2458100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kĩ thuật theo chương V7,022m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kĩ thuật theo chương V0,0395100m2
13Bê tông lòng và sânMô tả kĩ thuật theo chương V37,1079m3
14Đá hộc xây gia cố mái taluy hạ lưu mác 100Mô tả kĩ thuật theo chương V2,709m3
15Khoan cấy thépMô tả kĩ thuật theo chương V5100m
16Thép cấy tường cánh F18Mô tả kĩ thuật theo chương V0,01tấn
17Cốt thép F10 cửa phaiMô tả kĩ thuật theo chương V0,5958tấn
18Ván khuôn cửa phai BTCTMô tả kĩ thuật theo chương V0,0128100m2
19Bê tông M200 cửa phaiMô tả kĩ thuật theo chương V0,2708m3
20Lắp dựng cửa phaiMô tả kĩ thuật theo chương V3cái
21Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kĩ thuật theo chương V15,728m3
22Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kĩ thuật theo chương V1,4155100m3
23Bơm nước quá trình thi côngMô tả kĩ thuật theo chương V10ca
24Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V2,610m3/1km
25Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V2,610m3/1km
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V4,410m3/1km
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V4,410m3/1km
28Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V0,6310m3/1km
29Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V0,6310m3/1km
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V0,073210 tấn/1km
31Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V0,073210 tấn/1km
32Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V1,183410 tấn/1km
33Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V1,183410 tấn/1km
C HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Mô tả kĩ thuật theo chương V31cái
2Cột đỡ biển và biểnMô tả kĩ thuật theo chương V31cái
3Lắp đặt ống thép D40, dày 2,5mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,438100m
4Lắp đặt ống thép D32, dày 2mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,336100m
5Gia công mặt bíchMô tả kĩ thuật theo chương V0,1413tấn
6Bu lông M10Mô tả kĩ thuật theo chương V144cái
7Khoan tạo lỗMô tả kĩ thuật theo chương V0,144100m
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông cọc tiêu bằng vữa BT đá 1x2: mác 200Mô tả kĩ thuật theo chương V5,129m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,378tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V1,338100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V14,049m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V14,049m3
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kĩ thuật theo chương V153,87m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kĩ thuật theo chương V18,732m2
15Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V1,210m3/1km
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V1,210m3/1km
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V210m3/1km
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V210m3/1km
19Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V0,540610 tấn/1km
20Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V0,540610 tấn/1km
D HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V1,9891100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V10,469m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V2,0938100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V2,0938100m3/1km
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V4,9752100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V26,1855m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V1,8973100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V3,3398100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V3,3398100m3/1km
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kĩ thuật theo chương V72,45m3
11Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmMô tả kĩ thuật theo chương V724,46m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kĩ thuật theo chương V76,92m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V103,49m3
14Ván khuôn nền rãnhMô tả kĩ thuật theo chương V2,0698100m2
15Ván khuôn tường rãnhMô tả kĩ thuật theo chương V17,594100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V4,3913tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kĩ thuật theo chương V59,1m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V2,7792100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V4,3218tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kĩ thuật theo chương V532cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V532cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V532cấu kiện
23Cắt khe đường bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V24,31810m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kĩ thuật theo chương V21,89m3
25Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2189100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2189100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2189100m3/1km
28Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V1,0743100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V5,654m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2918100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,839100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,839100m3/1km
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kĩ thuật theo chương V10,94m3
34Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmMô tả kĩ thuật theo chương V109,43m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kĩ thuật theo chương V14,59m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V18,24m3
37Ván khuôn nền rãnhMô tả kĩ thuật theo chương V0,3648100m2
38Ván khuôn tường rãnhMô tả kĩ thuật theo chương V2,4804100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kĩ thuật theo chương V1,8508tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kĩ thuật theo chương V14,59m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,6566100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V1,5377tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V122cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V122cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V122cấu kiện
46Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1412100m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V0,7432m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0403100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1083100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1083100m3/1km
51Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnMô tả kĩ thuật theo chương V5rọ
52Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kĩ thuật theo chương V2rọ
53Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcMô tả kĩ thuật theo chương V2rọ
54Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V2,3109100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V12,1625m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V2,4325100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V2,4325100m3/1km
58Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V131,03m3
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kĩ thuật theo chương V3,17m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,1211100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,2948tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V24cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V24cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kĩ thuật theo chương V24cấu kiện
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ,đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kĩ thuật theo chương V2,61m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả kĩ thuật theo chương V0,2478100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kĩ thuật theo chương V42,39m3
68Láng vữa dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V423,9m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kĩ thuật theo chương V63,58m3
70Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kĩ thuật theo chương V35,61m3
71Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V0,8748100m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V4,604m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,7357100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1851100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1851100m3/1km
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V3,39m3
77Bê tông đúc sẵn mác 200Mô tả kĩ thuật theo chương V3,04m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMô tả kĩ thuật theo chương V0,3712100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V80cấu kiện
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm(chưa tính ống cống)Mô tả kĩ thuật theo chương V40đoạn ống
81Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMô tả kĩ thuật theo chương V39mối nối
82Cống D500Mô tả kĩ thuật theo chương V40đoạn cống
83Vận chuyển cống từ TP Vinh lên Anh SơnMô tả kĩ thuật theo chương V1chuyến
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V2,05m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,68100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0137100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0137100m3/1km
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V0,17m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,69m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kĩ thuật theo chương V0,017100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V1,63m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1154100m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(5% thủ công)Mô tả kĩ thuật theo chương V1,3695m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật theo chương V0,2602100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,0913100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1826100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kĩ thuật theo chương V0,1826100m3/1km
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kĩ thuật theo chương V1,11m3
99Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kĩ thuật theo chương V10,76m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kĩ thuật theo chương V0,44m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật theo chương V0,013100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật theo chương V0,0399tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kĩ thuật theo chương V2cấu kiện
104Lưới chắn rác bằng thép D10Mô tả kĩ thuật theo chương V6bộ
105Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kĩ thuật theo chương V3,635m3
106Di dời cột điện để thi công rãnhMô tả kĩ thuật theo chương V30cột
107Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V3610m3/1km
108Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V3610m3/1km
109Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V48,410m3/1km
110Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V48,410m3/1km
111Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V22,910m3/1km
112Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V22,910m3/1km
113Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V1,629110 tấn/1km
114Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V1,629110 tấn/1km
115Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V13,5510 tấn/1km
116Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kĩ thuật theo chương V13,5510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2310986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051831E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; -Yêu cầu là hợp đồng thi công công trinh đường giao thông Mặt đường láng nhựa hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5-7 tấn, còn hoạt động tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực5
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu tĩnh Tải trọng tối thiểu 8 tấn, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 16 tấn, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT2
7 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT2
8 Máy cắt uốn thép Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT1
9 Máy dầm cóc Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT2
10 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT1
11 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT2
12 Máy hàn điện Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT1
13 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT2
14 Máy phát điện Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT1
15 Máy thuỷ bình Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->