Gói thầu: Gói thầu só 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu só 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:00:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,207,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2310986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051831E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; -Yêu cầu là hợp đồng thi công công trinh đường giao thông Mặt đường láng nhựa hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5-7 tấn, còn hoạt động tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 8 tấn, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu só 01: Thi công xây lắp công trình Đường giao thông từ QL7A đi thôn 7 xã Long Sơn, huyện Anh Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông, tối thiểu hạng III. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Có phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm vật liệu và chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm (Las XD) để thực hiện việc thí nghiệm vật liệu, cấp phối vật liệu và chất lượng công trình Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện; (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn.
Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Anh Sơn. Đại diện: Võ Hồng Hiếu - Chức vụ: Giám đốc ban Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: 0912681213 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0912.308.695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,577 | m3 |
| 2 | Đào khuôn chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,0497 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III(10% thủ công) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,6495 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(90% máy) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,2134 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ (5% thủ công) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 81,518 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ (95% bằng máy) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,4884 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,6453 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,6453 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,3036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 16,3036 | 100m3/1km |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98(quy đổi từ m2 sang m3) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,1909 | 100m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 87,2277 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 87,2277 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48,622 | 100m3 |
| 15 | Đất mua tại địa phương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6.260,91 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 626,091 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 626,091 | 10m3/1km |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 87,2277 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, Mặt đường đã lèn ép có chiều dày 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 87,2277 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 87,2277 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,3031 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,3031 | 100m2 |
| 23 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,3031 | 100m2 |
| 24 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 120 | công |
| 25 | Biển báo 441c | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,24 | bộ |
| 26 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,78 | m |
| 27 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cờ điều khiển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Biển báo tam giác D90 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | |
| 30 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 20,34 | m |
| 31 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,72 | bộ |
| 32 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,78 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,612 | 100m |
| 34 | Dây nilon ATGT | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.105 | m |
| 35 | Bê tông đế cọc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m2 |
| 37 | Vữa xi măng M75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 79,2016 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 79,2016 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 79,2016 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 402,8116 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 402,8116 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,4 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 47,4 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,99 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,99 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,99 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG CỬA PHAI CẦU THIẾT KẾ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,613 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép F18 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 4 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 6 | Tạo nhám mặt xây đá hộc | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,875 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4938 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,577 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2458 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2458 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,022 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lòng và sân | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 37,1079 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây gia cố mái taluy hạ lưu mác 100 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 15 | Khoan cấy thép | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 16 | Thép cấy tường cánh F18 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Cốt thép F10 cửa phai | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5958 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cửa phai BTCT | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 19 | Bê tông M200 cửa phai | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2708 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa phai | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,728 | m3 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4155 | 100m3 |
| 23 | Bơm nước quá trình thi công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 24 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,4 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,4 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,63 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,63 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0732 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0732 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1834 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1834 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển và biển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép D40, dày 2,5mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D32, dày 2mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 5 | Gia công mặt bích | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 6 | Bu lông M10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông cọc tiêu bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,338 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,049 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,049 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 153,87 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,732 | m2 |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5406 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5406 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9891 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,469 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0938 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0938 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,9752 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,1855 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8973 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3398 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,3398 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 72,45 | m3 |
| 11 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 724,46 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 76,92 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 103,49 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nền rãnh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0698 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,594 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,3913 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 59,1 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,7792 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,3218 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 532 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 532 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 532 | cấu kiện |
| 23 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24,318 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,89 | m3 |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2189 | 100m3/1km |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,0743 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,654 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2918 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,839 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,839 | 100m3/1km |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 34 | Vữa đệm xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 109,43 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,59 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn nền rãnh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4804 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,8508 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,59 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,6566 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5377 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 122 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 122 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 122 | cấu kiện |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7432 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m3/1km |
| 51 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5 | rọ |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,3109 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,1625 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4325 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4325 | 100m3/1km |
| 58 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 131,03 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2948 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ,đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 42,39 | m3 |
| 68 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 423,9 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 63,58 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 35,61 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,604 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,7357 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m3/1km |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 77 | Bê tông đúc sẵn mác 200 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D500mm(chưa tính ống cống) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | đoạn ống |
| 81 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39 | mối nối |
| 82 | Cống D500 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40 | đoạn cống |
| 83 | Vận chuyển cống từ TP Vinh lên Anh Sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3/1km |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(5% thủ công) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,3695 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2602 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m3/1km |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 99 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 104 | Lưới chắn rác bằng thép D10 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,635 | m3 |
| 106 | Di dời cột điện để thi công rãnh | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 107 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36 | 10m3/1km |
| 108 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36 | 10m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48,4 | 10m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48,4 | 10m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,9 | 10m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,9 | 10m3/1km |
| 113 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6291 | 10 tấn/1km |
| 114 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,6291 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,55 | 10 tấn/1km |
| 116 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,55 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2310986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.051831E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; -Yêu cầu là hợp đồng thi công công trinh đường giao thông Mặt đường láng nhựa hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5-7 tấn, còn hoạt động tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Tải trọng tối thiểu 8 tấn, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV, kèm theo hoá đơn hoặc đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 9 | Máy dầm cóc | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình | Phù hợp với gói thầu, kèm theo hoá đơn GTGT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi