Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:56:00 đến ngày 2022-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng Trụ sở ủy ban nhân dân xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 19, đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5862 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1642 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2004 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ TRỤ SỞ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3606 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1171 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3722 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5637 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,209 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0528 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4852 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7067 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9362 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1202 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9239 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3026 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2404 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2404 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7301 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5544 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7723 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3909 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5629 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8005 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4995 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6434 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6896 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6366 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4487 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4606 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1023 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6393 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 48 | Thép D16 chờ trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 49 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5211 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5211 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,686 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7884 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp sườn, máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | md |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,184 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,7318 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9195 | m3 |
| 58 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1651 | m3 |
| 59 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9698 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,9184 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,641 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng quét Flinkote chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2296 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4592 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch 200x250, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,324 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5352 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng tấm vách composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 67 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,736 | m2 |
| 69 | Trụ Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,716 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4533 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4226 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 75 | Lan can bằng con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | con |
| 76 | Thanh khoá chân + đầu con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,604 | md |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8694 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4338 | m2 |
| 79 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,5656 | m2 |
| 81 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4096 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,609 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,466 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9 | m |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,1286 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 88 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,6404 | m2 |
| 89 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4464 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6434 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,0502 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989,7588 | m2 |
| 93 | Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện: bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng....chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi (chất lượng tương đương khóa Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 95 | Gia công cửa sổ, vách kính thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện bản lề, chốt, tay cầm, công lắp dựng...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,472 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4688 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5147 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3392 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m2 |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đắp nền hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 101 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 102 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9506 | m3 |
| 103 | Bê tông đường xe lăn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9008 | m2 |
| 105 | Thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 106 | Nắp tôn đậy mái dày 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 107 | Quốc huy bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Biển tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 109 | Tủ bảo quản bình chữa cháy 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bình abc bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 112 | Bình ABC KHÍ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8146 | 100m2 |
| 114 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 119 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 121 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 122 | Aptomat có cuộn hút điện từ cực MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (2 cực cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 128 | Đèn tuýp Led 1 bóng 1x10W-0,6M-220V + máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-1,2M-220V + máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 130 | Đèn tuýp Led 2 bóng 2x24W-1,2M-220V + máng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 131 | Đèn ốp trần Led 12W-220V-D175mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 132 | Lắp choá + đèn cao áp Led 120W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 75W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Quạt treo tường sải cánh 0,4m-48W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh Electric 600x400x sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 137 | Hộp đấu dây nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 138 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 139 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc-fr (3x25+1x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 140 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc-fr (3x16+1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 141 | dây cáp lõi đồng cu/xlpe/pvc (3x10+1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 142 | Cáp nguồn treo pvc/cvx (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 143 | CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 144 | CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 145 | CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 146 | CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 147 | Ống nhựa cứng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 148 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Ống sứ hình quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Dây xuống + hàn nối các đầu xà gồ thép sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 152 | Dây nối đất sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 153 | Chân bật sắt tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 154 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 155 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 157 | Đào bể tự ngấm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 159 | Xây bể tự ngấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 160 | Ống bê tông D200 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 161 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | 1 lỗ khoan |
| 162 | Thi công tầng lọc gạch xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 163 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 164 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 165 | Thi công tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 166 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 171 | Đào bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6102 | m3 |
| 173 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 176 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,257 | m3 |
| 177 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 179 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0384 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1773 | m2 |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Gia công, lắp đặt thang lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 185 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | m3 |
| 187 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 189 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7716 | m3 |
| 190 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4339 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 193 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7466 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,432 | m2 |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4248 | m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 198 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 205 | Vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Phụ kiện 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Máy bơm nước tự động 1.1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 217 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 218 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 219 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Tê PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Tê PPR D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Tê PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Tê ren trong PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 225 | Tê ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 226 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Cút PPR D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Cút PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 231 | Cút PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 233 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 234 | Cút ren trong PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Côn PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Măng sông ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 239 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 240 | Clephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 242 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 243 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 244 | Tê PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 245 | Tê PVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 246 | Tê PVC 135o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Cút PVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | Cút PVC 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 251 | Tê PVC 135o D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Cút PVC 135o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 253 | Cút PVC 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Cút PVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 255 | Cút PVC 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Côn PVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Côn PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 258 | Phễu thoát sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 259 | Phễu thoát tiểu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Đào đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9975 | 1m3 |
| 261 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9975 | m3 |
| 262 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9091 | 100m3 |
| 263 | Ống nhựa SP D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 264 | Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 265 | Cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 266 | Nút mạng (mặt + nhân + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 267 | Hộp MDF 30 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 268 | Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Cáp mạng cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 272 | Ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 273 | Lắp đặt switch 24-port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 274 | Switch 24-port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Nút mạng (mặt + nhân RJ45+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8208 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3283 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8368 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6885 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1744 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2924 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7496 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4094 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,695 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,008 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,008 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,016 | 1m2 |
| 27 | Bộ chữ tên trụ sở bằng Inox (UBND huyện Hữu Lũng - Uỷ ban nhân dân xã Vân Nham) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Quả cầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| 30 | Gia công cổng sắt bằng thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 31 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 32 | Gia công cổng sắt bằng thép V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 33 | Gia công cổng sắt bằng thép U50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7872 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 36 | Mũi mác đúc đỉnh cổng+biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 37 | Bánh xe sắt V D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1632 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0728 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5315 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 0,62kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi