Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm xây lắp+dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm xây lắp+dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:50:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,934,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 dày 3,5 cm.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥2,1 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2.Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường; giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lựcvà trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người.(Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng; Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn thời hạn kiểm định ( Thuộc sở hữu của nhà thầu hoăc thuê) Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn thời hạn kiểm định ( Thuộc sở hữu của nhà thầu hoăc thuê) Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép (6 dến 12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn thời hạn kiểm định ( Thuộc sở hữu của nhà thầu hoăc thuê) Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung (16 đến 25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn thời hạn kiểm định ( Thuộc sở hữu của nhà thầu hoăc thuê) Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa đường >500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu. Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm xây lắp+dự phòng) Đường GTNT khu vực thôn 7, thôn 8 Lý Trạch 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch; Địa chỉ của Chủ đầu tư: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.
Email: [email protected]
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch; Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,642 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,642 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,037 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,671 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,051 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,618 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,856 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,943 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,273 | 100m3 |
| 10 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,963 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,177 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,514 | 10m³/1km |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| B | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG, MÁI TALUY VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,438 | 10m³/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,83 | m3 |
| 5 | Xây gia cố nền đường, taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96,76 | m3 |
| 6 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,89 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc ngược đá dăn 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,413 | 100m |
| C | CỐNG HỘP 50x50; LÝ TRÌNH KM0+4.43M VÀ LÝ TRÌNH KM0+456.36M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,47 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,331 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu 6T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | 1 đoạn cống |
| 8 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường mặt ngoài cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,52 | m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 23 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,879 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,594 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP 3 CỬA 300x200; LÝ TRÌNH KM1+103.43M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,97 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,74 | m3 |
| 3 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cốt thép ống cống, gờ chắn bánh xe, bản dẫn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,605 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cốt thép ống cống, gờ chắn bánh xe, bản dẫn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,394 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,05 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,071 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bản dẫn | 0,056 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng bản dẫn bằng cần cẩu 10T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,63 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,03 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,79 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,67 | m3 |
| 18 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 19 | Xây chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,42 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,59 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,802 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 24 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, M150 | 2,48 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,74 | m3 |
| 26 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,17 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,02 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 29 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,2 | m3 |
| 30 | Xây chân khay sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,83 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,69 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,722 | 100m2 |
| 34 | Xếp đá hộc khan không chít mạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,12 | m3 |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,401 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,509 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 dày 3,5 cm.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥2,1 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2.Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường; giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lựcvà trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người.(Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng; Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đang còn thời hạn kiểm định ( Thuộc sở hữu của nhà thầu hoăc thuê) Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,5m3 | Đang còn thời hạn kiểm định ( Thuộc sở hữu của nhà thầu hoăc thuê) Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép (6 dến 12)T | Đang còn thời hạn kiểm định ( Thuộc sở hữu của nhà thầu hoăc thuê) Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu rung (16 đến 25)T | Đang còn thời hạn kiểm định ( Thuộc sở hữu của nhà thầu hoăc thuê) Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥110CV | Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường ≥110CV | Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa đường >500L | Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị, cá nhân là chủ sở hữu thiết bị+hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa BT ≥250l | Thuộc sở hữu của nhà thầu. Phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi