Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao Xá, xã Thái Hòa (Đoạn từ cổng ông Năm đến điếm Cao Xá); Hạng mục: Nền, mặt đường và thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627050-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao Xá, xã Thái Hòa (Đoạn từ cổng ông Năm đến điếm Cao Xá); Hạng mục: Nền, mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220627004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:49:00 đến ngày 2022-06-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48869E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: gồm thi công các hạng mục công việc chính: Mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, hố ga. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.363.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.242.089.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong quá trình thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao Xá, xã Thái Hòa (Đoạn từ cổng ông Năm đến điếm Cao Xá); Hạng mục: Nền, mặt đường và thoát nước
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao Xá, xã Thái Hòa (Đoạn từ cổng ông Năm đến điếm Cao Xá); Hạng mục: Nền, mặt đường và thoát nước
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa; Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0972017119
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư 569; Địa chỉ: Số 15/100, Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0934.364.958. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm. Đơn vị lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0968.015.872. Đơn vị thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD , địa chỉ: Số 89b Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa; Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0972017119


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Pháp lý của nhà thầu (Đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng). Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa; Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0972017119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thái Hòa; Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0972017119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
2Cắt cột điện bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Đào móng cột điện vị trí mới bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3061m3
4Đào móng cột điện vị trí mới bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2522100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
7Ván khuôn gỗ móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
8Cột điện ly tâm loại 8,5B, tải trọng >3kNMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
9Đắp trả hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m3
10Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
11Đào bùn bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,226m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
14Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7369100m3
15Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7369100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7369100m3/1km
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9788100m3
23Lót 01 lớp nilôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3331100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V424,45m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5021100m2
26Bơm nước ao xây tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
27Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5021m3
28Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9401100m3
29Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,0721m3
30Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4029100m3
31Đắp cát trả móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0349100m3
32Đắp đất trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1443100m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,725100m
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
35Ván khuôn thép cho BT móng tường kè đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
36Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,97m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59m3
38Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,75m2
39Lắp dựng cốt thép đỉnh tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m chờ lk mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
40Cắt mạch ngang đường các ngõ BT cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,56710m
41Đào khuôn đường vuốt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3118100m3
43Lót 01 lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3626100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,36m3
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt mạch đường bê tông cũ dọc theo mép mái taluy đào móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V76,30610m
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V82,074m3
3Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,283100m3
4Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V35,1741m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
6Đắp cát trả hố móng rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1515100m3
7Thi công đắp trả móng rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4186100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1037100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1037100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7587100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7587100m3/1km
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,53m3
13Ván khuôn thép móng rãnh dọc đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,064100m2
14Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,79m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,95m3
16Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
17Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8372100m2
18Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V656,1m2
19Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,69m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9337tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7573tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3551cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
26Ván khuôn gỗ móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m2
27Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
28Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
29Ván khuôn gỗ mũ hố ga - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
30Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,99m2
31Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
35Thép bản tấm đan+ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9646tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
37Cắt mạch đường bê tông cũ ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1310m
38Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
39Đào móng hố thu bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5824100m3
40Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,241m3
41Đào móng hố thu máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
42Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
43Thi công đắp trả móng rãnh bằng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
46Ván khuôn gỗ móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m2
47Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m3
48Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
49Ván khuôn gỗ mũ hố thu - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747100m2
50Trát tường hố thu, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,61m2
51Bê tông tấm đan hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811100m2
55Thép bản tấm đan+ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,7113tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
57Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm, dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
58Thi công lớp đá đệm móng bãi đúc cấu kiện, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
59Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
C ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre D7cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,82m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
3Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
5Dây thừng buộc 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V131,6m
6Vải đỏ làm cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m2
7Cán vờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m/cánMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Biển báo chữ nhật a70cm (Tính 30% đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m2
9Biển báo tròn D70cm (Tính 30% đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
10Biển báo tam giác (Tính 30% đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
11Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Nhân công điều khiển (Thợ bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.744349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48869E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: gồm thi công các hạng mục công việc chính: Mặt đường bê tông xi măng, rãnh thoát nước, hố ga. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.363.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.242.089.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
9 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
10 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
11 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->