Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nông Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Nông Trang, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:49:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,271,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng: Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men. Hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy đồng bộ theo cấp công trình...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Nông Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Ánh Sao (Trường Mầm Non Hoa Phượng cũ), phường Nông Trang, thành phố Việt Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Nông Trang, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 8% theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Nông Trang.
Bên mời thầu: UBND phường Nông Trang.
Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.846.511. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103.846.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8308 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8637 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9285 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,322 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,542 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,1444 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,236 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4593 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,168 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.828,4941 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,4753 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8128 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9198 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7731 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7567 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | 100m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6779 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,1444 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,236 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,496 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1177 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 450x900, vữa XM M75, PCB40 ( ốp chân tường các phòng học + phòng giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,0785 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5245 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4593 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,9681 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.464,3155 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,804 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,7393 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,736 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.123,7908 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,7721 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5339 | 100m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4525 | m2 |
| 18 | Giá treo bàn đá bằng INOX ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9469 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6995 | m2 |
| 21 | Sơn tính điện lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,9 | kg |
| 22 | Tay vịn lan can gỗ nhóm II, sơn pu màu cánh gián KT: 0,8x120mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,01 | m |
| 23 | Trụ lan can bằng gỗ nhóm II, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,43 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,93 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9095 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,13 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1041 | 1m2 |
| 31 | Tấm vách compact dày 12mm ( bao gồm nhân công + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Đóng trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,41 | m2 |
| 33 | Đóng trần nhôm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5374 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5286 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5286 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8622 | 100m2 |
| 39 | Vệ sinh nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9124 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9124 | m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Gương soi liền tấm ( bao gồm công lắp đặt + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút góc PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 26 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Cút nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Hút cặn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 51 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữ cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| F | RÃNH CHÔN ỐNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao tự động MCCB100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Thay biển tên trên cổng KT: 4,8x0,7m ( khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mm; mặt hai mặt bằng tôn phẳng màu xanh ngọc bích, biển chữ mica màu vàng cam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6302 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4975 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,6302 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4975 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng: Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men. Hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy đồng bộ theo cấp công trình...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá bê tông | ≥1,7KW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... | Kiểm tra kích thước | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi