Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625661-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nông Trang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220625591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Nông Trang, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:49:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,271,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng: Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men. Hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy đồng bộ theo cấp công trình...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Nông Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Ánh Sao (Trường Mầm Non Hoa Phượng cũ), phường Nông Trang, thành phố Việt Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Nông Trang, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Nông Trang , địa chỉ: Số nhà 1686 đường Hùng Vương, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nông Trang. Bên mời thầu: UBND phường Nông Trang. Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.846.511.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ . Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND phường Nông Trang , địa chỉ: Số nhà 1686 đường Hùng Vương, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nông Trang. Bên mời thầu: UBND phường Nông Trang. Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.846.511.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) 8% theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nông Trang. Bên mời thầu: UBND phường Nông Trang. Địa chỉ: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.846.511.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103.846.281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V112,12m2
2Tháo dỡ vách tônMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8308m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V95,82m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8637m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9285m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,322m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,542m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V511,1444m2
9Phá dỡ nền gạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,236m2
10Phá dỡ nền gạch bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V60,4593m2
11Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V36,168m
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.828,4941m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V659,4753m2
14Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V130,8128m3
B CẢI TẠO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,91981m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7731m3
3Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607m3
4Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7567m3
5Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
6Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112m3
7Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m3
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0573tấn
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777100m2
C HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6779m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V511,1444m2
3Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,236m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,496m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1177m2
6Ốp chân tường - Tiết diện gạch 450x900, vữa XM M75, PCB40 ( ốp chân tường các phòng học + phòng giáo viên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,0785m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5245m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4593m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V895,9681m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.464,3155m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,804m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,7393m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,736m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.123,7908m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V951,7721m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5339100m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4525m2
18Giá treo bàn đá bằng INOX ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9469tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6995m2
21Sơn tính điện lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V946,9kg
22Tay vịn lan can gỗ nhóm II, sơn pu màu cánh gián KT: 0,8x120mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,01m
23Trụ lan can bằng gỗ nhóm II,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
24Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,43m2
25Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
26Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,93m2
27Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9095tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,13m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,10411m2
31Tấm vách compact dày 12mm ( bao gồm nhân công + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
32Đóng trần tôn vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V60,41m2
33Đóng trần nhôm đục lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5374m2
34Gia công cột bằng thép hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726tấn
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0726tấn
36Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5286tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5286tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8622100m2
39Vệ sinh nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9124m2
41Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9124m2
D ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Gương soi liền tấm ( bao gồm công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
6Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
10Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt cút góc PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt côn PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852100m
18Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
20Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
21Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
23Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
26Tê nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Cút nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Chếch nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
32Lắp đặt tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33Lắp đặt chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
39Lắp đặt cút nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt tê nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
42Lắp đặt van gạt - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Hút cặn bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
44Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100 m
45Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Van 1 chiều fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Rắc co fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt van khóa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
51Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Máy bơm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
F RÃNH CHÔN ỐNG:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
G PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn lốp 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
3Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
10Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tủ điện 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Lắp đặt cầu dao tự động MCCB100 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V990m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V490m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V790m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Thay biển tên trên cổng KT: 4,8x0,7m ( khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2mm; mặt hai mặt bằng tôn phẳng màu xanh ngọc bích, biển chữ mica màu vàng cam)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V140,6302m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4975m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,6302m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,49751m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng: Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men. Hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy đồng bộ theo cấp công trình...Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá bê tông ≥1,7KW2
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
4 Máy trộn vữa ≥80 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥5T1
6 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... Kiểm tra kích thước1
7 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->