Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617996-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220616013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:58:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,902,037,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải, kè đá, tường rào, tường chắn tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống vỉa hè, cây xanh và kết nối hạ tầng các khu dân cư nút giao Tân Lập, thành phố Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng cơ sở hạ tầng Thịnh Quang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Hút bể phốt vận chuyển phế thải đúng nơi quy định38,018m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn10cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đá32,3285m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,9376m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,7656m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IV0,4303100m3
7Đào móng - Cấp đất III2,7022100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1222100m2
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,585m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,791tấn
11Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB308,2506m3
12Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4033,5237m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4096,334m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40140,7072m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4020,1754m2
16Gia công tấm thép đục lỗ0,0039tấn
17Lắp đặt tấm thép0,1m2
18Lưới chắn rác1Cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm7cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm0,12100m
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm11 đoạn ống
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,951,6385100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất III1,0638100m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0548100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2828tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,2938m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy10cái
28Phá dỡ kết cấu gạch đá7,2m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép6,5m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,032m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IV0,1773100m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III5,31251m3
33Đào kênh mương - Cấp đất III0,4781100m3
34Đắp nền móng công trình1,3m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,06100m2
36Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB403,9m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,04m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4064m2
39Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB4012m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,12100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1255tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,25100m3
44Vận chuyển đất- Cấp đất III0,281100m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1264100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0181tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn2,16m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy40cái
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá276,12m3
2Vận chuyển đất- Cấp đất IV2,7612100m3
3Đào móng - Cấp đất III5,448100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1416100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3014,3016m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40134,52m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40130,272m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,952,8100m3
9Vận chuyển đất- Cấp đất III2,6481100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2812100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3325tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,6232m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0056100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0133100m3
15Thi công tầng lọc cát0,0259100m3
16Ống thoát nước UPVC D11070m
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá119,608m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IV1,4459100m3
3Đào móng - Cấp đất III30,871m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,12100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,32m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,044tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3204tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,3m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,6735100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0686tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,326tấn
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,9508m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB406,6861m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB402,6136m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,2326m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40186,048m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4084,45m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ270,498m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1336100m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1751100m3
22Đào móng - Cấp đất III50,1841m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0984100m2
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,5424m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,246100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2528tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,706m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,55100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4774tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,453tấn
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,8922m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB405,4592m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB404,6948m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,0175m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40218,5m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4087,498m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ305,998m2
39Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB404,92m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,3162100m3
41Vận chuyển đất- Cấp đất III0,1856100m3
42Đào móng - Cấp đất III21,731m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,053100m2
44Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,908m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1325100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1414tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,4575m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4482100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0535tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,175tấn
52Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,1954m3
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB402,9969m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,1715m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,501m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40118,2m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4046,36m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ164,56m2
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1403100m3
60Vận chuyển đất - Cấp đất III0,077100m3
61Đào móng- Cấp đất III21,731m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,053100m2
63Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,908m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1325100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1414tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,4575m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4482100m2
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0444tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,16tấn
71Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,0066m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB402,9969m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,1715m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,7209m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40104,016m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4043,786m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ147,802m2
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1403100m3
79Vận chuyển đất - Cấp đất III0,077100m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1113100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0163tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1188tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB400,979m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,425100m2
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0631tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2783tấn
87Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,3377m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,5445m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40173,536m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4052,086m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ225,622m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào móng- Cấp đất III112,74451m3
2Đắp nền móng công trình2,805m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4056,232m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40109,725m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9549,7475100m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột318,77m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ428,495m2
8Vận chuyển đất - Cấp đất III0,63100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải, kè đá, tường rào, tường chắn tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW1
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW2
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
9 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4-0,8m31
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
11 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->