Gói thầu: Thi công nhà để xe ô tô, xe máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220626940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công nhà để xe ô tô, xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:48:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,694,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969041405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93808281E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà để xe ô tô và xe máy hoặc công trình có hạng mục nhà để xe ô tô và xe máy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 918.885.989 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nhà để xe ô tô, xe máy Khu vực để xe ô tô và xe máy tại ATCC HAN 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội - Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc,
+ Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam
+ Địa chỉ giao dịch: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam
+ Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Bắc. + Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, tòa nhà A, số 6/200, đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243 8271513, Fax: 0243 8722640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ KC1.01 | 1,452 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ KC1.01 | 7,471 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Bản vẽ KC1.01 | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ KC1.01 | 0,184 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ KC1.01; | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ KC1.01 | 0,183 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Bản vẽ KC1.01 | 0,148 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống | Bản vẽ KC1.02;03;04 | 1,97 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ KC1.02;03;04 | 1,499 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ KC1.02;03;04 | 3,469 | tấn |
| 11 | Gia công dầm mái thép | Bản vẽ KC1.02;03;04 | 10,952 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm mái thép | Bản vẽ KC1.02;03;04 | 10,952 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn Alkyd Nishu Deluxe, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KC1.02;03;04 | 488,691 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tấm polycarbonate dày 5mm | Bản vẽ KC1.02;03;04 | 3,691 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ KC2.05 | 0,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ KC2.05 | 3,203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Bản vẽ KC2.05 | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ KC2.05 | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ KC2.05 | 0,048 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình | Bản vẽ KC2.01;02;03;04 | 1,193 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Bản vẽ KC2.01;02;03;04 | 1,193 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ KC2.01;02;03;04 | 0,402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ KC2.01;02;03;04 | 0,402 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn Alkyd Nishu Deluxe, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KC2.01;02;03;04 | 72,325 | m2 |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ KC2.01;02;03;04 | 1,092 | 100m2 |
| C | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Bản vẽ MB.01;02 | 0,564 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép, gồm lớp asphan 7cm, lớp bê tông sân dày 20 cm | Bản vẽ MB.01;02 | 17,893 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bản vẽ MB.01;02 | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ MB.01;02 | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ MB.01;02 | 0,857 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ MB.01;02 | 0,768 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mặt sân, đá 1x2, mác 200, dày 20 cm | Bản vẽ MB.01;02 | 13,254 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Bản vẽ MB.01;02 | 0,663 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Bản vẽ MB.01;02 | 0,663 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Bản vẽ MB.01;02 | 0,663 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bản vẽ MB.01;02 | 0,663 | 100m2 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Bản vẽ MB.01;02 | 0,58 | 100m |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, gồm lớp asphan 7cm, lớp bê tông sân dày 20 cm | Bản vẽ MB.01;02 | 11,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bản vẽ MB.01;02 | 0,113 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ MB.01;02 | 0,113 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ MB.01;02 | 0,334 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Bản vẽ MB.01;02 | 0,292 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mặt sân, đá 1x2, mác 200, dày 20 cm | Bản vẽ MB.01;02 | 8,37 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Bản vẽ MB.01;02 | 0,419 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Bản vẽ MB.01;02 | 0,419 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Bản vẽ MB.01;02 | 0,419 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bản vẽ MB.01;02 | 0,419 | 100m2 |
| D | HOÀN TRẢ BÓ VỈA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Bản vẽ MB.01;02 | 4,726 | m3 |
| 2 | Tháo bỏ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Bản vẽ MB.01;02 | 3 | cột |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Bản vẽ MB.01;02 | 2,112 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ MB.01;02 | 2,614 | m3 |
| E | SƠN KẺ TÍN HIỆU BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Bản vẽ MB.01;02 | 63,75 | m2 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bu lông M27x100 chân cột nhà để ô tô | Bản vẽ KC1.03;04 | 24 | bộ |
| 2 | Bu lông chốt M24 tấm che nhà để xe ô tô | Bản vẽ KC1.03;04 | 72 | bộ |
| 3 | Bu lông M20x90 liên kết dầm I300 với cột tròn mái che ô tô | Bản vẽ KC1.03;04 | 144 | bộ |
| 4 | Bu lông móng M20x110 nhà để xe máy | Bản vẽ KC2.04;05 | 40 | bộ |
| 5 | Bu lông M12 liên kết xà gồ mái nhà để xe máy | Bản vẽ KC2.04;05 | 80 | bộ |
| 6 | Bộ kệ đôi đựng bình chữa cháy | Bản vẽ KT2.01 | 2 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy cỡ lớn khí CO2 3kg MT3 | Bản vẽ KT2.01 | 2 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy cỡ lớn bột BC 4kg MFZ4) | Bản vẽ KT2.01 | 2 | bình |
| 9 | Bộ tiêu lệch chữa cháy | Bản vẽ KT2.01 | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969041405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93808281E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng nhà để xe ô tô và xe máy hoặc công trình có hạng mục nhà để xe ô tô và xe máy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 918.885.989 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính | 1 | - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy cắt BT MCD218 | ≥ 8,1KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW | ≥ 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan 4,5kW | ≥ 4,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | ≥250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi