Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612257-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220606713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:28:00 đến ngày 2022-06-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,430,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9146101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82922E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình giao thôngb. Cấp công trình: cấp III trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện hạng mục sau:- Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.601.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.804.542.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường nối trung tâm phường Duy Tân đi Tân Dân và Khu di tích Nhẫm Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương - Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN SỐ 1
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V33100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
3Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8838100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V84,1847m3
5Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3604100m3
6Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3748100m3
7Đào đánh cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5018100m3
8Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,26100m3
9Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0173100m3
10Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6882100m3
11Thi công lớp đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3441100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,9509100m2
13Thi công cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2269100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,1021100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,3055100m2
16Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3456100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3456100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3456100tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt ngõ, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt ngõMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m2
21Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0391100m3
22Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507,613m3
23Đắp đất trả bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,46m3
24Đào trả mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9797100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,237100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,237100m3
27Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,98m3
28Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7584100m2
29Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.256m
30Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,68m3
31Ván khuôn móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V2,512100m2
32Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,8m2
33Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,552m3
34Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,9m2
35Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6035100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,5100m
37Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8m3
38Cốt thép móng dầm chân khay đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5343tấn
39Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4639tấn
40Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38100m2
41Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V187,6m3
42Bơm hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
43Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,925m3
44Cốt thép móng dầm mái kè đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2441tấn
45Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0199tấn
46Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,185100m2
47Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V14,813m3
48Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,35m3
49Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9022tấn
50Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3943tấn
51Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,552100m2
52Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,4m3
53Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1100m2
54Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,5m3
55Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,682m3
56Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8091tấn
57Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3636100m2
58Bê tông tấm đan1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,242m3
59Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.8031 cấu kiện
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
61Xây đá hộc, xây tường chắn vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,8m3
62Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8395100m3
63Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0921100m3
64Đá 2x4 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,192m3
65Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5081 cấu kiện
66Đế cống bản rộng 2500, D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V508cái
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V254đoạn ống
68ống cống BTCT D400 tải trọng TMô tả kỹ thuật theo Chương V634,21m
69Gioăng cao su cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V254cái
70Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5061 cấu kiện
71Đế cống bản rộng 2500, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V506cái
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.0m, D= 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V506đoạn ống
73ống cống BTCT D600 tải trọng C, TCMô tả kỹ thuật theo Chương V506,45m
74Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V506cái
75Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
76Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7466tấn
77Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
78Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
79Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23đoạn cống
80Cống hộp vỉa hè 1mx1mMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
81Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
82Lắp đặt tấm móng kt 2.14x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
83Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7583tấn
84Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,556m3
85Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2621100m2
86Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn cống
87Cống hộp tải trọng VH, BXH 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
88Gioăng cao su cống Cống hộp 1.5x1.5m(tương ứng gioăng cống tròn D1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
89Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
90Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m2
91Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
92Đổ bê tông móng hố ga, mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,471m3
93Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
94Xây gạch không nung hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,214m3
95Trát tường hố thu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,61m2
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5322100m2
97Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,355m3
98Lắp đặt tấm đan kt:120x60x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cấu kiện
99Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4595tấn
100Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
101Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9358tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814100m2
103Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,629m3
104Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V188,093kg
105Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
106Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cấu kiện
107Cốt thép hộp thu nước dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
108Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,307m3
109Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3219100m2
110Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
111Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11m3
112Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,22m3
113Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1756100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,512tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,654m3
117Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3654100m2
118Lắp đặt tấm đan kt:144x144x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
119Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952tấn
120Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9329tấn
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898100m2
122Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,63m3
123Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V170,179kg
124Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
125Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,761m3
126Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
127Cốt thép hộp thu nước dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394tấn
128Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,992m3
129Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2912100m2
130Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
131Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,61m3
132Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m3
133Ván khuôn gỗ móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9288100m2
134Cốt thép cọc tiêu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387tấn
135Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,225m3
136Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4838100m2
137Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1291 cấu kiện
138Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V56,12m2
139Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
140Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V17biển
141Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m
142Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn tim vạch 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,769m2
143Bê tông M200 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,634m3
144Ván khuôn đổ bê tông móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7344100m2
145Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8739tấn
146Sản xuất thanh hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2786tấn
147Lắp dựng hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V58,344m2
148Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
149Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V238cái
150Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
B CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2669100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2622m3
3Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8974100m3
4Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1027100m3
5Đá 2x4 đệm móng cống dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,134m3
6Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,506m3
7Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9027tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,033m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7458100m2
12Xây gạch không nung vữa xi măng M75 thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,966m3
13Trát thành rãnh vữa XM M75 dày 2.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,935m2
14Ván khuôn gỗ bê tông mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116100m2
15Bê tông M200 đá 1x2 mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
16Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V83,597kg
19Lắp đặt tấm đan >200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
20Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219tấn
21Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
22Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348100m2
24Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622m3
25Xây đá hộc, xây tường đầu, sân cống, chân khay vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,415m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
27Ống bê tông dài tải trọng T, D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13đoạn ống
29Ống bê tông cốt thép tải trọng C, TC D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
30Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
31Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V22ck
32Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
34Ống bê tôngcốt thép tải trọng C, TC D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
35Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
36Đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V9ck
37Gioăng cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn cống
39Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
40Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn cống
42Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
43Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,25cái
45Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
46Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,728m3
47Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1765100m2
48Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
49Cốt thép tấm bản vượt đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2866tấn
50Bê tông tấm bản vượt M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,967m3
51Ván khuôn bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
52Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
53Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 600 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Cốt thép hộp thu nước dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
55Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255m3
56Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201100m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN SỐ 2
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
3Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2322100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5625m3
5Đào bùn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3451100m3
6Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4259100m3
7Đào đánh cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6652100m3
8Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2102100m3
9Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8217100m3
10Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4379100m3
11Thi công lớp đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,849100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8328100m2
13Thi công cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3698100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7259100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,6186100m2
16Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu khoáng chất 45%, đá 50%, nhựa 4.5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6198100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6198100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6198100tấn
19Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7517100m3
20Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,957m3
21Đắp đất trả bờ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,11m3
22Đào trả mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9484100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4362100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4362100m3
25Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,41m3
26Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9128100m2
27Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V652m
28Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,56m3
29Ván khuôn móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo Chương V1,304100m2
30Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,6m2
31Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,665m3
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V419,47m2
33Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2097100m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V105100m
35Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
36Cốt thép móng dầm chân khay đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9618tấn
37Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1714tấn
38Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88100m2
39Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V117,6m3
40Bơm hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
41Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,825m3
42Cốt thép móng dầm mái kè đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1775tấn
43Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7676tấn
44Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m2
45Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V9,563m3
46Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75m3
47Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,559tấn
48Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4835tấn
49Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m2
50Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43m3
51Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12100m2
52Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,2m3
53Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,537m3
54Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1222tấn
55Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,074100m2
56Bê tông tấm đan1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,53m3
57Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.8951 cấu kiện
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
59Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4581100m3
60Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2471100m3
61Đá 2x4 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,096m3
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83đoạn cống
63Gioăng cao su cống Cống hộp 1.5x1.5m(tương ứng gioăng cống tròn D1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
64Lắp đặt tấm móng cống hộp kt:2.14x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V831 cấu kiện
65Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4968tấn
66Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,286m3
67Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2085100m2
68Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153đoạn cống
69Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
70Lắp đặt tấm móng cống hộp kt:2.0x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1141 cấu kiện
71Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7288tấn
72Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4m3
73Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596100m2
74Lắp đặt tấm đan kt 120x60x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V681 cấu kiện
75Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
76Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,865m3
77Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3374tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,546m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3494100m2
82Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,942kg
83Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Đệm đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,421m3
85Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,841m3
86Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0994100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7354tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,155m3
90Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5155100m2
91Lắp đặt tấm đan kt:164x164x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
92Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
93Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5482tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1007100m2
95Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,025m3
96Thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V107,482kg
97Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
98Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
99Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
100Cốt thép hộp thu nước dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
101Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,417m3
102Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
103Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
104Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
105Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,904m3
106Ván khuôn gỗ móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5904100m2
107Cốt thép cọc tiêu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
108Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
109Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075100m2
110Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cấu kiện
111Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,67m2
112Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V17biển
114Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
115Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn tim vạch 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,778m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Cắt mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0543m3
3Đào móng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6683100m3
4Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0128100m3
5Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
6Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,428m3
7Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100m2
8Xây gạch không nung vữa xi măng M75 thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617m3
9Trát thành rãnh vữa XM M75 dày 2.0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,176m2
10Lắp đặt tấm đan >200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
11Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029100m2
13Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
14Xây đá hộc, xây tường đầu, sân cống, chân khay vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,782m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
16Ống bê tông cốt thép tải trọng C, TC D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
17Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
18Đế cống bản rộng 250, D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ck
19Gioăng cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
21Ống bê tôngcốt thép tải trọng C, TC D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
22Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
23Đế cống bản rộng 300, D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14ck
24Gioăng cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn cống
26Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1500x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
27Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Cốt thép tấm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1264tấn
30Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,926m3
31Ván khuôn bê tông tấm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437100m2
32Sản xuất lắp đặt thép dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5273tấn
33Máy đóng mở dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
34Bê tông M200 chân dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9146101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82922E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình giao thôngb. Cấp công trình: cấp III trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện hạng mục sau:- Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.601.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.804.542.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết44
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10 tấn kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
2 Máy lu 16 tấn kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
3 Máy lu rung 25 tấn kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
4 Máy đào dung tích kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
5 Máy ủi 110CV kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
6 Máy rải 50-60m3/h kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
8 Cần trục ô tô≥ 6T kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
9 Máy phun nhựa đường 190CV kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10 Ô tô tưới nước 5m3 kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
11 Máy san kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12 Máy thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy đầm dùi 1,5kW kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy đầm đất cầm tay kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy hàn điện 23Kw kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy trộn bê tông >=250 lít kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
17 Máy trộn bê tông >=150 lít kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy nén khí 600m3/h kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
19 Thiết bị nấu nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
20 Lò nấu sơn kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
21 Thiết bị kẻ vạch sơn kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
22 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
23 Máy đầm bàn >=1kW kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
24 Máy toàn đạc kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->