Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:28:00 đến ngày 2022-06-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,430,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9146101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82922E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình giao thôngb. Cấp công trình: cấp III trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện hạng mục sau:- Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.601.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.804.542.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường nối trung tâm phường Duy Tân đi Tân Dân và Khu di tích Nhẫm Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn; Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8838 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1847 | m3 |
| 5 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3604 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3748 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5018 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0173 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6882 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3441 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9509 | 100m2 |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2269 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1021 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,3055 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3456 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3456 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3456 | 100tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt ngõ, chiều dày 20cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt ngõ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0391 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,613 | m3 |
| 23 | Đắp đất trả bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,46 | m3 |
| 24 | Đào trả mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9797 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,237 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,237 | 100m3 |
| 27 | Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,98 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7584 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256 | m |
| 30 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 100m2 |
| 32 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,8 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,552 | m3 |
| 34 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,9 | m2 |
| 35 | Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6035 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,5 | 100m |
| 37 | Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5343 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4639 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | 100m2 |
| 41 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,6 | m3 |
| 42 | Bơm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 43 | Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,925 | m3 |
| 44 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2441 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0199 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 47 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,813 | m3 |
| 48 | Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,35 | m3 |
| 49 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9022 | tấn |
| 50 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3943 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,552 | 100m2 |
| 52 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4 | m3 |
| 53 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,682 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8091 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3636 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,242 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.803 | 1 cấu kiện |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây tường chắn vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8 | m3 |
| 62 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8395 | 100m3 |
| 63 | Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0921 | 100m3 |
| 64 | Đá 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,192 | m3 |
| 65 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đế cống bản rộng 2500, D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | đoạn ống |
| 68 | ống cống BTCT D400 tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,21 | m |
| 69 | Gioăng cao su cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đế cống bản rộng 2500, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.0m, D= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | đoạn ống |
| 73 | ống cống BTCT D600 tải trọng C, TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,45 | m |
| 74 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506 | cái |
| 75 | Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 76 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7466 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | đoạn cống |
| 80 | Cống hộp vỉa hè 1mx1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 81 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 82 | Lắp đặt tấm móng kt 2.14x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 83 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7583 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,556 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn cống |
| 87 | Cống hộp tải trọng VH, BXH 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 88 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1.5x1.5m(tương ứng gioăng cống tròn D1800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 89 | Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 90 | Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 91 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông móng hố ga, mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,471 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,214 | m3 |
| 95 | Trát tường hố thu, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,61 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5322 | 100m2 |
| 97 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,355 | m3 |
| 98 | Lắp đặt tấm đan kt:120x60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 99 | Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4595 | tấn |
| 100 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9358 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,629 | m3 |
| 104 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,093 | kg |
| 105 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 106 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 107 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 108 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 110 | Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 111 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,654 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3654 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt tấm đan kt:144x144x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 119 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 120 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9329 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 123 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,179 | kg |
| 124 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 125 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | m3 |
| 126 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 127 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 128 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 130 | Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 131 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | m3 |
| 132 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 135 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,225 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | 1 cấu kiện |
| 138 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,12 | m2 |
| 139 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 140 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | biển |
| 141 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m |
| 142 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn tim vạch 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,769 | m2 |
| 143 | Bê tông M200 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,634 | m3 |
| 144 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 145 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8739 | tấn |
| 146 | Sản xuất thanh hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,344 | m2 |
| 148 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 149 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 150 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2669 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2622 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8974 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1027 | 100m3 |
| 5 | Đá 2x4 đệm móng cống dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,134 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,506 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9027 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,033 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7458 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | m3 |
| 13 | Trát thành rãnh vữa XM M75 dày 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,935 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 16 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,597 | kg |
| 19 | Lắp đặt tấm đan >200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thép L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường đầu, sân cống, chân khay vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,415 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 27 | Ống bê tông dài tải trọng T, D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đoạn ống |
| 29 | Ống bê tông cốt thép tải trọng C, TC D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 30 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | ck |
| 32 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 34 | Ống bê tôngcốt thép tải trọng C, TC D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 35 | Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ck |
| 37 | Gioăng cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn cống |
| 39 | Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 40 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn cống |
| 42 | Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 43 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | cái |
| 45 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,728 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 49 | Cốt thép tấm bản vượt đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2866 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm bản vượt M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 53 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 600 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 55 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, KÈ, THOÁT NƯỚC, ATGT TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2322 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5625 | m3 |
| 5 | Đào bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3451 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4259 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6652 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2102 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8217 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4379 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,849 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bê tông cũ bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8328 | 100m2 |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3698 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7259 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6186 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTN chặt 19 bằng trạm trộn 120 T/h ( thiết kế hao phí vật liệu khoáng chất 45%, đá 50%, nhựa 4.5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6198 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6198 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6198 | 100tấn |
| 19 | Đắp đất vỉa hè, lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7517 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi đắp khuôn vỉa hè, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,957 | m3 |
| 21 | Đắp đất trả bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,11 | m3 |
| 22 | Đào trả mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9484 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4362 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4362 | 100m3 |
| 25 | Bê tông rãnh tam giác M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9128 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt viên block vỉa hè đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652 | m |
| 28 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 30 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung bó hè bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,665 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,47 | m2 |
| 33 | Cát vàng gia cố xi măng 6% dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 100m |
| 35 | Đá 2x4 đệm móng chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9618 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng dầm chân khay đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1714 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 100m2 |
| 39 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m3 |
| 40 | Bơm hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 41 | Đá 2x4 đệm móng dầm mái kè 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m3 |
| 42 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | tấn |
| 43 | Cốt thép móng dầm mái kè đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7676 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 45 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,563 | m3 |
| 46 | Đá 2x4 đệm móng dầm khóa đỉnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m3 |
| 47 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng dầm khóa đỉnh đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4835 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m2 |
| 50 | Bê tông M200 đá 2x4 dầm khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 51 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 100 chèn góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1222 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,074 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,53 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm lát mái kt 50x50x6cm bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.895 | 1 cấu kiện |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m2 |
| 59 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4581 | 100m3 |
| 60 | Đắp trả hố móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2471 | 100m3 |
| 61 | Đá 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,096 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | đoạn cống |
| 63 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1.5x1.5m(tương ứng gioăng cống tròn D1800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 64 | Lắp đặt tấm móng cống hộp kt:2.14x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1 cấu kiện |
| 65 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4968 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,286 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2085 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | đoạn cống |
| 69 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 70 | Lắp đặt tấm móng cống hộp kt:2.0x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 71 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7288 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m3 |
| 73 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan kt 120x60x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 76 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3374 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 82 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,942 | kg |
| 83 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đệm đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,841 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7354 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,155 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5155 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan kt:164x164x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 92 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 93 | Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5482 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 96 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,482 | kg |
| 97 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kt khung 900x900, nắp D650, tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 98 | Bê tông lót hộp thu nước M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 99 | Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng = 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 100 | Cốt thép hộp thu nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 101 | Bê tông hộp thu nước mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 103 | Song chắn rác bằng gang kt 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 104 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 105 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 108 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 111 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,67 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | biển |
| 114 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 115 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn tim vạch 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,778 | m2 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0543 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6683 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0128 | 100m3 |
| 5 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh vữa XM M75 dày 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,176 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan >200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường đầu, sân cống, chân khay vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,782 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Ống bê tông cốt thép tải trọng C, TC D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 17 | Lắp đặt đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đế cống bản rộng 250, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 19 | Gioăng cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 21 | Ống bê tôngcốt thép tải trọng C, TC D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đế cống bản rộng 300, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ck |
| 24 | Gioăng cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn cống |
| 26 | Cống hộp tải trọng HL93, BXH 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 27 | Gioăng cao su cống Cống hộp 1x1m(tương ứng gioăng cống tròn D1800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm móng kt 2.0x1.5x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cốt thép tấm móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm móng M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông tấm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5273 | tấn |
| 33 | Máy đóng mở dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 34 | Bê tông M200 chân dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9146101E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình giao thôngb. Cấp công trình: cấp III trở lênc. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thể hiện đã thực hiện hạng mục sau:- Thi công đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.601.514.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.804.542.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10 tấn | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu 16 tấn | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25 tấn | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô≥ 6T | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy san | kèm theo tài liệu chứng minh:- Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5kW | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy hàn điện 23Kw | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông >=250 lít | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông >=150 lít | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy nén khí 600m3/h | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 21 | Thiết bị kẻ vạch sơn | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 22 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 23 | Máy đầm bàn >=1kW | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc | kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi