Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 còn dư chuyển năm sau tiếp tục sử dụng và Nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:15:00 đến ngày 2022-06-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,250,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.875858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.828.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tân Uyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 còn dư chuyển năm sau tiếp tục sử dụng và Nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ; 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu - Đường 30/4, Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876.756; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,281 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,454 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái, sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 389,278 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,756 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,698 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,396 | m2 |
| 7 | Bóc lớp vữa để chống thầm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,756 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn WC cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần khu WC | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,756 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,768 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 754,045 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,302 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 414,7 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 968,307 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,61 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát vữa trần (phòng bị thấm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,17 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Mặt đứng D-A) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,235 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột (phần ngoài nhà 3 mặt còn lại) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 788,308 | m2 |
| 23 | Bóc lớp đá cũ ốp tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,874 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa ốp đá cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,874 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 593,1 | m |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,596 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272,396 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,18 | m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,277 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,277 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,277 | m3 |
| 32 | Chi phi xử lý chất thải rắn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,277 | m3 |
| 33 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,281 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,16 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,16 | tấn |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 389,278 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 411,652 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,756 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (chống thấm bằng Sikatopseal 107 hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,401 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,756 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gachh KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,18 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ INOX | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,216 | m2 |
| 43 | Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,756 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 754,045 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch chân tường KT 100x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,302 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 414,7 | m2 |
| 47 | Trát má cửa (phần cửa gỗ thay thế cửa nhôm kính) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,596 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.495,603 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,61 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,17 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,17 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,61 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần dóc tường bị thẩm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,235 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 970,543 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,234 | m2 |
| 56 | Đánh bóng cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,438 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly + Vách cố định | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,774 | m2 |
| 58 | Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương cho cửa thủy lực 2 cánh: 02 kẹp L, 02 kẹp trên, 02 kẹp dưới, 02 khóa sàn, 02 tay nắm Inox L800mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm, nhôm dày 1,4 đến 1,6ly, bao gồm gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,728 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm, nhôm dày 1,4 đến 1,6ly, bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,795 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm dày 1,2 đến 1,6ly, cửa sổ mở trượt, bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,609 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm, nhôm dày 1,2 đến 1,6ly, cửa sổ mở hất | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,72 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 1,2 đến 1,6ly | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,752 | m2 |
| 64 | Hệ vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 1,4 đến 1,6ly | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,716 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn lá nhôm (Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,712 | m2 |
| 66 | Bộ mô tơ cửa cuốn Austdoor AH300A hoặc tương đương, sức nâng 300kg | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bộ lưu điện P2000 hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Còi báo động AC C2P hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tay điều khiển có nắp trượt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Hộp cuốn bằng khung thép bọc Aluminium | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,66 | m |
| 71 | Gia công cửa song sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,066 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,066 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,066 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,028 | 100m2 |
| 75 | Lưới chắn bụi để tháo dỡ dóc trát mặt đứng D-A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,086 | m2 |
| 76 | Ốp gỗ chân tường - Phòng Hội trường cao 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,72 | md |
| B | PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào đặc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 425,695 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 245,107 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,941 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,385 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,385 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,385 | m3 |
| 7 | Chi phí xử lý chất thải rắn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,385 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 551,66 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đổ bù những vị trí sụt lún | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,379 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 551,66 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân gạch Terrazzo kích thước 400x400 vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 551,66 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,553 | m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ vào bó vỉa bồn hoa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,76 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 425,695 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 670,802 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt, phần thay thế và làm mới | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,941 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,781 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,941 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,331 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,331 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,331 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,97 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,99 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,434 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,434 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,731 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,769 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,731 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,769 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 241,668 | m2 |
| 37 | Lợp tôn mái, tôn 11 sóng dày 0,45mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,561 | 100m2 |
| 38 | Máng thu nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,6 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 44 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 46 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 47 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Y 135 PVC D90x90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67 | cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,832 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,832 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,88 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,767 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,767 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,767 | m3 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN + NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bộ đèn LED ốp trần Led 1x12W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN20 D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Cút PPR-D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút PPR-D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút PPR-D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR-D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê PPR-D25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 18 | Tê PPR-D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Kép nối D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 21 | Côn PPR-D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Côn PPR-D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 23 | Van khóa D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 24 | Van khóa D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 31 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 32 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 33 | Cút nhựa UPVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút nhựa UPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 35 | Y 135 PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 36 | Y 135 PVC D90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 37 | Y 135 PVC D110x75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Côn thu PVC D110x90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn thu PVC D90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 40 | Côn thu PVC D60x42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 41 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lô cuốn giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 45 | Xiphong cho xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam (vật tư tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.875858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.828.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | 01 người Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đục bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy mài | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy bắn vít | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn sắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi