Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625671-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220476957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 còn dư chuyển năm sau tiếp tục sử dụng và Nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:15:00 đến ngày 2022-06-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,250,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.875858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.828.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây lắp công trình
Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tân Uyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 còn dư chuyển năm sau tiếp tục sử dụng và Nguồn quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng HACINCO Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện Biên Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực còn hiệu lực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ; 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu - Đường 30/4, Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02313.876.756;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,281100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,454tấn
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái, sê nôTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V389,278m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,756m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,698m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V240,396m2
7Bóc lớp vữa để chống thầmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,756m2
8Tháo dỡ vách ngăn WC cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m2
9Tháo dỡ trần khu WCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,756m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,768m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V754,045m2
16Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,302m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V414,7m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V968,307m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,61m2
20Phá lớp vữa trát vữa trần (phòng bị thấm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,17m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Mặt đứng D-A)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V182,235m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột (phần ngoài nhà 3 mặt còn lại)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V788,308m2
23Bóc lớp đá cũ ốp tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,874m2
24Phá dỡ lớp vữa ốp đá cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30,874m2
25Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V593,1m
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V112,596m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V272,396m2
28Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V144,18m2
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V65,277m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V65,277m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 9 km bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V65,277m3
32Chi phi xử lý chất thải rắnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V65,277m3
33Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,45mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,281100m2
34Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,16tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,16tấn
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V389,278m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V411,652m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,756m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (chống thấm bằng Sikatopseal 107 hoặc tương đương)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V78,401m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,756m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gachh KT 300x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V234,18m2
42Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ INOXTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,216m2
43Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT 600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56,756m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V754,045m2
45Công tác ốp gạch chân tường KT 100x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,302m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V414,7m2
47Trát má cửa (phần cửa gỗ thay thế cửa nhôm kính)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V112,596m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.495,603m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,61m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,17m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,17m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,61m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Phần dóc tường bị thẩm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V182,235m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V970,543m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,234m2
56Đánh bóng cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V63,438m2
57Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly + Vách cố địnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,774m2
58Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương cho cửa thủy lực 2 cánh: 02 kẹp L, 02 kẹp trên, 02 kẹp dưới, 02 khóa sàn, 02 tay nắm Inox L800mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
59Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm, nhôm dày 1,4 đến 1,6ly, bao gồm gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V55,728m2
60Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm, nhôm dày 1,4 đến 1,6ly, bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,795m2
61Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm dày 1,2 đến 1,6ly, cửa sổ mở trượt, bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V147,609m2
62Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa hoặc tương đương kính 6,38mm, nhôm dày 1,2 đến 1,6ly, cửa sổ mở hấtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12,72m2
63Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 1,2 đến 1,6lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,752m2
64Hệ vách kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 1,4 đến 1,6lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50,716m2
65Sản xuất lắp dựng cửa cuốn lá nhôm (Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,712m2
66Bộ mô tơ cửa cuốn Austdoor AH300A hoặc tương đương, sức nâng 300kgTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
67Bộ lưu điện P2000 hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Còi báo động AC C2P hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Tay điều khiển có nắp trượtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
70Hộp cuốn bằng khung thép bọc AluminiumTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,66m
71Gia công cửa song sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150,066m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150,066m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150,066m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,028100m2
75Lưới chắn bụi để tháo dỡ dóc trát mặt đứng D-ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V172,086m2
76Ốp gỗ chân tường - Phòng Hội trường cao 100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40,72md
B PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE, RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Phá lớp vữa trát tường rào đặcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V425,695m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V245,107m2
3Phá dỡ hàng rào thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V105,941m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,385m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,385m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,385m3
7Chi phí xử lý chất thải rắnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,385m3
8Đục nhám mặt bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V551,66m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đổ bù những vị trí sụt lúnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,379m3
10Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V551,66m2
11Lát gạch sân gạch Terrazzo kích thước 400x400 vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V551,66m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,553m3
13Ốp gạch thẻ vào bó vỉa bồn hoaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,76m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V425,695m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V670,802m2
16Gia công hàng rào sắt, phần thay thế và làm mớiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V105,941m2
17Lắp dựng hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V44,781m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V105,941m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,331m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,331m2
21Lắp dựng cổng sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,331m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,97m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,99m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
30Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,434tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,434tấn
32Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,731tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,731tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V241,668m2
37Lợp tôn mái, tôn 11 sóng dày 0,45mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,561100m2
38Máng thu nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,6m
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt dây đơn Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
44Ống nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
45Cút 90 độ nhựa UPVC DN90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
46Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
47Cầu thu nước mưa D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
48Y 135 PVC D90x90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V67cấu kiện
50Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền rãnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,832m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,832m2
52Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,88m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V671 cấu kiện
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,767m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,767m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,767m3
C PHẦN CẤP ĐIỆN + NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Bộ đèn LED ốp trần Led 1x12WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
4Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m
5Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
6Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN20 D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
10Cút PPR-D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
11Cút PPR-D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
12Cút PPR-D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
13Măng sông PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
14Măng sông PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
15Măng sông PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
16Tê PPR-D32x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
17Tê PPR-D25x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
18Tê PPR-D25x20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
19Kép nối D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
20Cút PPR D20 (ren trong)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
21Côn PPR-D32x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
22Côn PPR-D25x20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
23Van khóa D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
24Van khóa D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
25Ống nhựa uPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
26Ống nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
27Ống nhựa uPVC D75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,65100m
28Ống nhựa uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
29Ống nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
30Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
31Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
32Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
33Cút nhựa UPVC D75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
34Cút nhựa UPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
35Y 135 PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
36Y 135 PVC D90x60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
37Y 135 PVC D110x75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
38Côn thu PVC D110x90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
39Côn thu PVC D90x60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Côn thu PVC D60x42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
41Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
42Lắp đặt chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
44Lô cuốn giấyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
45Xiphong cho xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
48Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
49Lắp đặt chậu tiểu nam (vật tư tận dụng)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.875858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.828.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 01 người Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt3
2 Máy đục bê tông cầm tay Sử dụng tốt3
3 Máy mài Sử dụng tốt3
4 Máy bắn vít Sử dụng tốt3
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
8 Máy hàn sắt thép Sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->