Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627033-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu uỷ ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220569754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:13:00 đến ngày 2022-06-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,572,338,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) trong đó có thi công hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cầu BTCT có kết cấu mố trụ trên nền cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.501.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu – đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoặc quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 uỷ ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường 13/12 (cầu kênh Ông Nam lớn) đến đường bê tông, thị trấn Rạch Gốc
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: uỷ ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 1 - Thị trấn Rạch Gốc - huyện Ngọc Hiển
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc; Địa chỉ: Khóm 1, thị Trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Sơn Ngân Anh; Địa chỉ: Số 90A, đường Bông Văn Dĩa, Khóm 4, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Đại Tín Cà Mau; Địa chỉ: Số 45, đường Trần Quang Khải, Khóm 5, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.  Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: uỷ ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 1 - Thị trấn Rạch Gốc - huyện Ngọc Hiển
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc; Địa chỉ: Khóm 1, thị Trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc; Địa chỉ: Khóm 1, thị Trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc; Địa chỉ: Khóm 1, thị Trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,3100m2
B PHẦN KÈ GIA CỐ
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế132,734100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,437100m
3Cung cấp cừ nẹp ngangTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,844100m
4SXLD cốt thép neo cừ tràm, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2368tấn
5Lắp dựng mê bồ chắn đất kè gia cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2455100m2
6Rải lớp vải địa chắn đất kè gia cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,7405100m2
7Khai thác đất kết hợp đào nền đường lấy đất đắp kè gia cố và nền đường - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,9685100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,9685100m3
9Đắp nền đường, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9685100m3
C PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9205100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R >= 22KN/MTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,651100m2
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,01100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,01100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5141100m3
6Cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,9658100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6041tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0639100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế277,02m3
10Nhựa đường khe co giãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế650,916kg
D PHẦN BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Cung cấp trụ biển báo L=3,0m, đk phi 80 dày 1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
4Cung cấp biển báo tam giác KT 700x700x1,8mm, biển báo tròn đk 700x1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
5Cung cấp bulong lắp biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
E BÃI ĐÚC CỌC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9; bãi đúc cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m3
2Láng nền bãi đúc cọc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế32m2
3Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - xi măng bền sun phátTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,06m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7951tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,8839tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3207tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4622100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2084tấn
F KHUNG SÀN ĐẠO
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,337tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,674tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
6Khấu hao hệ sàn đạoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1538tấn
7Khấu hao cọc thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0696tấn
G ĐÓNG CỌC
1Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng thẳng - ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,314100m
2Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng thẳng không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m
3Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,876100m
4Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế101 mối nối
6Đập đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,315m3
H THI CÔNG MỐ
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - xi măng bền sun phátTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,219m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3602100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2916tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4242tấn
I THI CÔNG DẦM CẦU, MẶT CẦU
1Cung cấp dầm Bê tông I400, L = 12m, TT 50%HL93Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Dầm
2Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Sản xuất thép hình gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,218tấn
5Cung cấp gỗ gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0151m3
6Cung cấp bulong D16, L60 gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24Bộ
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6326m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8567tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1581tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0924tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5839100m2
12Láng vữa mặt cầu tạo dốc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế42m2
13Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7091tấn
14Lắp lan can cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7091tấn
15Cung cấp bulong D22, L = 65cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28Bộ
J PHẦN NỐI TIẾP CẦU - ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm L = 4,7m, đk ngọn >= 4,2cm, Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,797100m
2Cung cấp cừ nẹp ngangTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,752100m
3SXLD cốt thép neo cừ tràm, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0196tấn
4Lắp dựng mê bồ chắn đất kè gia cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1614100m2
5Rải lớp vải địa chắn đất kè gia cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3407100m2
6Đào nền đường kết hợp đắp khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3189100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m2
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m3
11Cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1766tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,56m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0228100m2
K AN TOÀN GT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,69311m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5851m3
3Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0162100m2
6Sơn cọc tiêu, bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,734m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 cấu kiện
8Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Cung cấp trụ biển báo L=3,3m, đk phi 90 dày 1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
10Cung cấp biển báo chữ nhật KT 300x500x1,8mm, biển báo tròn đk 700x1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
11Cung cấp bulong lắp biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
L BÃI ĐÚC CỌC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9; bãi đúc cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1536100m3
2Láng nền bãi đúc cọc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,2m2
M SẢN XUẤT CỌC
1Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - xi măng bền sun phátTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,332m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7492tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,5446tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7056tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2168100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6585tấn
N CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư chính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,337tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,674tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,674tấn
4Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
7Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
10Khấu hao hệ sàn đạoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2875tấn
11Khấu hao cọc thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1284tấn
O ĐÓNG CỌC
1Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng thẳng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,416100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,944100m
3Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên) - phần ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6772100m
4Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - đóng xiên không ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1548100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế221 mối nối
6Đập đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,693m3
P THI CÔNG PHẦN MỐ
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - xi măng bền sun phátTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,9358m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,848m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2598100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2879tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4123tấn
Q THI CÔNG PHẦN TRỤ
1Bê tông trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - xi măng bền sun phátTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,0614m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4454100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0774tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7224tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8406tấn
R THI CÔNG DẦM CẦU, MẶT CẦU
1Cung cấp dầm Bê tông I280, L = 7m, TT 50%HL93Theo chương V và hồ sơ thiết kế9Dầm
2Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
3Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x30mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
4Gia công sản xuất thép hình gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3152tấn
5Cung cấp gỗ gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0454m3
6Cung cấp bulong D16, L60 gông dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36Bộ
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,0614m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4917tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2887tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2309tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0082100m2
12Láng vữa mặt cầu tạo dốc, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,5m2
13Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2632tấn
14Lắp lan can cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2632tấn
15Cung cấp bulong D22, L = 65cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48Bộ
S PHẦN NỐI TIẾP CẦU - ĐƯỜNG
1Đào nền đường kết hợp đắp khuôn đường - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2271100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,665100m2
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m3
6Cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1766tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,56m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0228100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,69311m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5851m3
12Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,043tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0162100m2
15Sơn cọc tiêu, bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,734m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 cấu kiện
17Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Cung cấp trụ biển báo L=3,3m, đk phi 90 dày 1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
19Cung cấp biển báo chữ nhật KT 300x500x1,8mm, biển báo tròn đk 700x1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
20Cung cấp bulong lắp biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) trong đó có thi công hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cầu BTCT có kết cấu mố trụ trên nền cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.501.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu – đường bộ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoặc quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn1
6 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
7 Lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16 tấn1
8 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn1
9 Sà lan Tải trọng ≥ 250 tấn1
10 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn1
11 Máy thủy bình Không yêu cầu1
12 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
14 Máy bơm cát Công suất ≥ 130CV1
15 Máy hàn Không yêu cầu2
16 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
17 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
18 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
19 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->