Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | uỷ ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:13:00 đến ngày 2022-06-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,572,338,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) trong đó có thi công hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cầu BTCT có kết cấu mố trụ trên nền cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.501.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu – đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoặc quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 tấn hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | uỷ ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ đường 13/12 (cầu kênh Ông Nam lớn) đến đường bê tông, thị trấn Rạch Gốc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc; Địa chỉ: Khóm 1, thị Trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Rạch Gốc; Địa chỉ: Khóm 1, thị Trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,3 | 100m2 |
| B | PHẦN KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,734 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,437 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ nẹp ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,844 | 100m |
| 4 | SXLD cốt thép neo cừ tràm, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2368 | tấn |
| 5 | Lắp dựng mê bồ chắn đất kè gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2455 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp vải địa chắn đất kè gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7405 | 100m2 |
| 7 | Khai thác đất kết hợp đào nền đường lấy đất đắp kè gia cố và nền đường - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9685 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9685 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9685 | 100m3 |
| C | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9205 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R >= 22KN/M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,651 | 100m2 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5141 | 100m3 |
| 6 | Cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,9658 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0639 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,02 | m3 |
| 10 | Nhựa đường khe co giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650,916 | kg |
| D | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=3,0m, đk phi 80 dày 1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác KT 700x700x1,8mm, biển báo tròn đk 700x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Cung cấp bulong lắp biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| E | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9; bãi đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - xi măng bền sun phát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7951 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8839 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3207 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4622 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2084 | tấn |
| F | KHUNG SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,337 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,674 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Khấu hao hệ sàn đạo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1538 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0696 | tấn |
| G | ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng thẳng - ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,314 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng thẳng không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| H | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - xi măng bền sun phát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,219 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3602 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2916 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4242 | tấn |
| I | THI CÔNG DẦM CẦU, MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm Bê tông I400, L = 12m, TT 50%HL93 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất thép hình gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 5 | Cung cấp gỗ gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0151 | m3 |
| 6 | Cung cấp bulong D16, L60 gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6326 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8567 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1581 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0924 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống bản mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5839 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa mặt cầu tạo dốc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7091 | tấn |
| 14 | Lắp lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7091 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulong D22, L = 65cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| J | PHẦN NỐI TIẾP CẦU - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đk ngọn >= 4,2cm, Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,797 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ nẹp ngang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,752 | 100m |
| 3 | SXLD cốt thép neo cừ tràm, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 4 | Lắp dựng mê bồ chắn đất kè gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1614 | 100m2 |
| 5 | Rải lớp vải địa chắn đất kè gia cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3407 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường kết hợp đắp khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3189 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1766 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| K | AN TOÀN GT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6931 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5851 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0162 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,734 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo L=3,3m, đk phi 90 dày 1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 300x500x1,8mm, biển báo tròn đk 700x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Cung cấp bulong lắp biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| L | BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9; bãi đúc cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| M | SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - xi măng bền sun phát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,332 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7492 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5446 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, cừ, ĐK >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7056 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2168 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6585 | tấn |
| N | CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư chính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,337 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,674 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,674 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 10 | Khấu hao hệ sàn đạo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2875 | tấn |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1284 | tấn |
| O | ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng thẳng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I (đóng xiên) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (đóng xiên) - phần ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6772 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - đóng xiên không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1548 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| P | THI CÔNG PHẦN MỐ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - xi măng bền sun phát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9358 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2598 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2879 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4123 | tấn |
| Q | THI CÔNG PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - xi măng bền sun phát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,0614 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4454 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0774 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7224 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8406 | tấn |
| R | THI CÔNG DẦM CẦU, MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm Bê tông I280, L = 7m, TT 50%HL93 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Gia công sản xuất thép hình gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3152 | tấn |
| 5 | Cung cấp gỗ gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0454 | m3 |
| 6 | Cung cấp bulong D16, L60 gông dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0614 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4917 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2887 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2309 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống bản mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0082 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa mặt cầu tạo dốc, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2632 | tấn |
| 14 | Lắp lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2632 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulong D22, L = 65cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| S | PHẦN NỐI TIẾP CẦU - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường kết hợp đắp khuôn đường - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2271 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | 100m2 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1766 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6931 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5851 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0162 | 100m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,734 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ biển báo L=3,3m, đk phi 90 dày 1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 300x500x1,8mm, biển báo tròn đk 700x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Cung cấp bulong lắp biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) trong đó có thi công hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cầu BTCT có kết cấu mố trụ trên nền cọc bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.501.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.501.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu – đường bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc hoặc quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Lu rung | Lực rung ≥ 25 tấn hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Sà lan | Tải trọng ≥ 250 tấn | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 14 | Máy bơm cát | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi