Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:12:00 đến ngày 2022-06-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,373,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu 8 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Nghĩa trang Môm Dền xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn do nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thạch Sơn, Địa chỉ: Xã Thạch Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3825.117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm cạn nước ao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,0644 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 810,4345 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 809,536 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 863,6198 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,679 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,8331 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bù rãnh thoát nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,0231 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,4962 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,0957 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,1543 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1294 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 332,3672 | m2 |
| 12 | Mua ống cống BTCT D1000 dài 1m, vận chuyển về công trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38 | cấu kiện |
| C | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,5358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,3079 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,6586 | 100m3 |
| 4 | Trải nilon dày 0,3mm chống mất nước bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.829,3 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 365,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,3144 | 100m2 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,0246 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,688 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7593 | m3 |
| 5 | Thép I120 làm lõi trụ cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 192,78 | kg |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,5885 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Trát, đắp biển tên cổng nghĩa trang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Bản lề cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Khoá | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bánh xe sắt bọc cao su | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tôn dày 1 ly dập nổi hoa văn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0788 | m2 |
| 14 | Mũi gang đúc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 54 | cái |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4476 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,024 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,3893 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ chữ câu đối 2 bên trụ cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | t. bộ |
| 19 | Đắp hoa văn 4 mặt đỉnh trụ cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | công |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 158,02 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32,508 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,2981 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75,5685 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,8739 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,7703 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0671 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3994 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7177 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1861 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2323 | tấn |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,2826 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 63,6959 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.314,5831 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 139,4224 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 579,7045 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 874,301 | m2 |
| 18 | Gắn gạch gốm hoa roi 30x30cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 235 | viên |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 180,48 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm sợi dày 3,5mm khổ rộng 1,8m (gồm dây mạ kẽm xoắn fi4 giữ lưới) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 318,2 | m |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 70CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu 8 - 10 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Lu rung ≥ 12 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi