Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625426-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương 3.000.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:42:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,067,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình Giao Thông; - Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung>= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô cẩu≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn (búa thuỷ lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tuyến đường ĐH14.ĐL. Hạng mục: Sửa chữa nền mặt đường và khắc phục các hạng mục hư hỏng trên tuyến. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương 3.000.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: (0235) 3865659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,83 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng máy 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,25 | 1 m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.068,97 | m2 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,1 | 1 m2 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,85 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,09 | 1 m3 |
| 7 | Đào đánh cấp đất cấp 3 = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,44 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | 1 m3 |
| 9 | Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3 | 1 m3 |
| 11 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,28 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,28 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,276 | 1 m3 |
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,21 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,401 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,143 | 1 m3 |
| 3 | Bù vênh cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,424 | 1 m3 |
| 4 | Lát giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.703,752 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.608,9 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,918 | 1 m2 |
| 7 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m |
| 8 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | Tấn |
| 9 | Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | Tấn |
| 10 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | Tấn |
| 11 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,37 | m |
| 12 | Trám khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,37 | m |
| 13 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,27 | m |
| 14 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,33 | m |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,131 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,6 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm lót móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,804 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng chân khay K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,03 | m3 |
| 7 | Cốt thép gia cố mái d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 1 tấn |
| D | Cống bản: | |||
| E | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,089 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tròn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,257 | m2 |
| F | Xà mũ cống: | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| G | Thân + móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,903 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,802 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m2 |
| 6 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,304 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m3 |
| H | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm lót móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6982 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5571 | m3 |
| I | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8006 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm lót móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3158 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6795 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4514 | m3 |
| J | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm lót móng sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5232 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0316 | m3 |
| K | Mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| L | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông cống hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1102 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1102 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1102 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình Giao Thông; - Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy lu rung>= 25 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) | Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 4 | Máy đào >=1,2 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy Lu bánh hơi ≥16T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô cẩu≥ 6T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy đào≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Búa căn (búa thuỷ lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 16 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi