Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625426-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220479852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương 3.000.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:42:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,067,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình Giao Thông; - Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung>= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV)
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >=1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô cẩu≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn (búa thuỷ lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Tuyến đường ĐH14.ĐL. Hạng mục: Sửa chữa nền mặt đường và khắc phục các hạng mục hư hỏng trên tuyến.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương 3.000.000.000 đồng và phần còn lại ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: (0235) 3865659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Khu 7, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: (0235) 3865659


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, Số điện thoại: (0235) 3865659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền đường K95 bằng máy 16TMô tả kỹ thuật theo chương V830,831 m3
2Đắp nền đường K98 bằng máy 16TMô tả kỹ thuật theo chương V944,251 m3
3Lu tăng cường nền đường K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V3.068,97m2
4Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V775,11 m2
5Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V94,851 m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,091 m3
7Đào đánh cấp đất cấp 3 = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V84,441 m3
8Đào rãnh dọc đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo chương V14,441 m3
9Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V104,31 m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 KmMô tả kỹ thuật theo chương V104,31 m3
11Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = MMô tả kỹ thuật theo chương V83,281 m3
12Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V83,281 m3
13Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V83,2761 m3
14Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.358,211 m3
B Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V708,4011 m3
2Đệm cát dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V150,1431 m3
3Bù vênh cátMô tả kỹ thuật theo chương V119,4241 m3
4Lát giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V6.703,7521 m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.608,91 m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V931,9181 m2
7ống nhựa D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m
8Cốt thép truyền lực khe co d =30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,83Tấn
9Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,946Tấn
10Cốt thép khe dọc d =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,627Tấn
11Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.286,37m
12Trám khe co bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.286,37m
13Trám khe dọc bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.151,27m
14Trám khe dãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,33m
C Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V61,131m3
2Bê tông chân khay M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V95,6m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V495,6m2
4Dăm sạn đệm lót móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
5Đào móng chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V362,804m3
6Đắp trả móng chân khay K90Mô tả kỹ thuật theo chương V257,03m3
7Cốt thép gia cố mái d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2531 tấn
D Cống bản:
E Thân cống:
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,089m3
2Cốt thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261Tấn
3Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084Tấn
4Cốt thép tròn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138Tấn
5Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
6Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,257m2
F Xà mũ cống:
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V3,699m3
2Cốt thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
3Cốt thép tròn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202Tấn
4Cốt thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
G Thân + móng cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,903m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
4Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V92,802m2
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,122m2
6Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V62,304m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,86m3
H Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,758m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,356m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,89m2
5Đá dăm đệm lót móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7853m3
6Đào đất cấp 3 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,6982m3
7Đắp đất K95 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,5571m3
I Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,723m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,8006m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3528m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,332m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5594m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
7Đá dăm đệm lót móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3158m3
8Đào đất cấp 3 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,6795m3
9Đắp đất K95 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4514m3
J Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,413m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V5,736m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,1136m3
4Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V15,568m2
5Đá dăm đệm lót móng sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
6Đào đất cấp 3 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V14,5232m3
7Đắp đất K95 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,0316m3
K Mương dẫn
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
2Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
6Đào đất cấp 3 mương dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3,261m3
7Đắp đất K95 mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,141m3
L Hạng mục khác
1Đập bỏ bê tông cống hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1102m3
2Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V3,11021 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11021 m3
4Đào nền đường cũ = M đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
5Vận chuyển đất thải đổ đi L=2 KmMô tả kỹ thuật theo chương V9,271 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình Giao Thông; - Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tỉnh bánh thép >= 10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
2 Máy lu rung>= 25 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
3 Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
4 Máy đào >=1,2 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
5 Máy ủi >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
6 Máy Lu bánh hơi ≥16T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
7 Ô tô tự đổ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
8 Ô tô tưới nước >= 5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
9 Máy trộn bê tông≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
10 Ô tô cẩu≥ 6T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
11 Máy đào≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
12 Xe bồn vận chuyển bê tông thương phẩm ≥7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
13 Máy thuỷ bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
14 Máy kinh vỹ Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
15 Búa căn (búa thuỷ lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
16 Máy nén khí ≥ 600m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->