Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:08:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,647,802,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.971705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời (Máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phùng Minh, xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL95%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,63 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL5%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,85 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (KL5%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,82 | 1m3 |
| 4 | Đắp trả móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,09 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,67 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,53 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,95 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,82 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 190,5 | m3 |
| 12 | Bê tông lót dầm móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,53 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,82 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,54 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,36 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,31 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,86 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,86 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,17 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157,74 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157,74 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột (tầng 1,2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,77 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,89 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,34 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,62 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,22 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2,3 và mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,76 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, (tầng 2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,25 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (tầng 2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,53 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm (tầng 2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,12 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,35 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,85 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2,3) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,26 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,49 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2,3 và mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,07 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2,3 và mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2,3 và mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,79 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,93 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam trang trí, giằng thu hồi. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,49 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lam trang trí, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,82 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,53 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,56 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,17 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,48 | m3 |
| 5 | Xây cột, lan can bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,26 | m3 |
| 6 | Xây tường sê nô 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,49 | m3 |
| 7 | Xây tam cấp cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,84 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép 80x40x1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,23 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,23 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,72 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tôn múi 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,96 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.782 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 862,44 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.260,18 | m2 |
| 15 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106,9 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 588,33 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 263,2 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.107 | m2 |
| 19 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | m2 |
| 20 | Trát lanh tô, tấm lam, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 243 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 757,5 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 24 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,46 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,46 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 294,28 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,57 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,57 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 905,32 | m2 |
| 30 | Lát đá granit bậc tam cấp, cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,08 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.907,06 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.105,44 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ bằng thép vuông 14x14mm (phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (Kính dày 6,38mm; phụ kiện lặp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, cánh mở hất (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, vách cố định (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,96 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng lan can câu thang bằng sắt vuông 14x14mm, tay vin gỗ (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,8 | md |
| 8 | Trụ lan can cầu thang gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh tầm nhựa composite (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| 3 | Móc quạt trần Inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x170 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng 350x250x170 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp dẫn 3x16+x1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.800 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt LAVABO | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt máy Bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40-25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40-32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32-25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25-20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR 20 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt ren- Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt điều khiển tự động | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 48mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 110/110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 90/90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 75/75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 110/110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 90/90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 75/75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 60/60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 42/42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 34/34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn cút nhựa 110/60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn cút nhựa 110/90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn cút nhựa 90/75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn cút nhựa 75/60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn cút nhựa 60/42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn cút nhựa 42/34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt thoát sàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa ĐK90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác - ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| L | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chữa cháy 500x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZZ4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL95%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể thủ công, Cấp đất III (KL5%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,97 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể phốt, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,5 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,5 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể phốt, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,78 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,28 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 17 | lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,5 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,37 | 100m3/1km |
| O | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.971705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy tời (Máy vận thăng) | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi