Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627767-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220531075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 16:08:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,647,802,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.971705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời (Máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phùng Minh, xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Vinza. (địa chỉ: Lô 19A4, MBQH 1568, Phường Quảng Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi một đơn vị kiểm toán có giấy phép hành nghề kèm theo chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; ô tô. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của các nhân sự bố trí cho gói thầu (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: P. Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL95%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,63100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL5%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,851m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (KL5%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,821m3
4Đắp trả móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,09100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,96m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,67100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,53tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,95tấn
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt63,82m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt190,5m3
12Bê tông lót dầm móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,53m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,63tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,82tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,54tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,36m3
18Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,31100m3
19Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,86100m3
20Vận chuyển đất 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,86100m3/1km
21Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,17m3
22Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt157,74m2
23Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt157,74m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột (tầng 1,2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,58tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,77tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,89tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,34tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,62tấn
8Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,22m3
9Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,25m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2,3 và mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,76100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, (tầng 2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,25tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (tầng 2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,53tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm (tầng 2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,12tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,58tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,35tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,85tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2,3)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,26m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (tầng mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,49m3
19Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2,3 và mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,07100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2,3 và mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,3tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (tầng 2,3 và mái)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt128,4m3
22Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,58100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,79tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07tấn
25Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,93m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lam trang trí, giằng thu hồi.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,43100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,49tấn
29Bê tông lanh tô, lam trang trí, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,82m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,53m3
2Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt117,56m3
3Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,17m3
4Xây tường thẳng bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,48m3
5Xây cột, lan can bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40,26m3
6Xây tường sê nô 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,49m3
7Xây tam cấp cầu thang bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,84m3
8Gia công xà gồ thép 80x40x1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,23tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,23tấn
10Sơn sắt thép 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70,721m2
11Lợp mái bằng tôn múi 0,4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,96100m2
12Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.782cái
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt862,44m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.260,18m2
15Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt106,9m2
16Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt588,33m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt263,2m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.107m2
19Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt58m2
20Trát lanh tô, tấm lam, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt243m2
21Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt320m
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt757,5m
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
24Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt95,46m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt95,46m2
26Ốp tường trụ, cột vệ sinh, gạch 300x600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt294,28m2
27Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,57m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,57m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt905,32m2
30Lát đá granit bậc tam cấp, cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt107,08m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.907,06m2
32Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.105,44m2
E PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt70,2m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,3m2
3Sản xuất, lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ bằng thép vuông 14x14mm (phụ kiện lặp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt108m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (Kính dày 6,38mm; phụ kiện lặp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt108m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, cánh mở hất (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16m2
6Sản xuất, lắp dựng, vách cố định (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,96m2
7Sản xuất, lắp dựng lan can câu thang bằng sắt vuông 14x14mm, tay vin gỗ (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,8md
8Trụ lan can cầu thang gỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1trụ
9Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh tầm nhựa composite (phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m2
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt88bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt58cái
3Móc quạt trần InoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt58cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt49cái
9Lắp đặt hộp đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt85hộp
10Lắp đặt đèn lốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
11Lắp đặt tủ điện tổng 600x450x170Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
12Lắp đặt tủ điện phòng 350x250x170Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42hộp
14Lắp đặt cáp dẫn 3x16+x1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
15Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
16Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt130m
17Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt550m
19Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.800m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.600m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
22Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
3Dây dẫn sét, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
4Gia công, đóng cọc chống sét V63x63Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cọc
5Dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt45m
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt LAVABOTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
8Lắp đặt van xả tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
10Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
13Lắp đặt máy Bơm nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR 40-25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR 40-32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR 32-25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR 25-20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR 32Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR 25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR 20Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
20Lắp đặt cút ren PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
21Lắp nút bịt ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
22Lắp nút bịt ren- Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
25Lắp đặt van 25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
26Lắp đặt điều khiển tự độngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 48mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,62100m
6Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45100m
7Lắp đặt ống nhựa tiền phong, ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m
8Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 110/110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
9Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 90/90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
10Lắp đặt tê nhựa 45 độ, 75/75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
11Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 110/110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
12Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 90/90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
13Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 75/75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
14Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 60/60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
15Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 42/42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
16Lắp đặt cút nhựa 90 độ, 34/34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
17Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
18Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
19Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
20Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
21Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
22Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
23Lắp đặt côn nhựa ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
24Lắp đặt côn nhựa ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
25Lắp đặt côn nhựa ĐK 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
26Lắp đặt côn nhựa ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
27Lắp đặt côn cút nhựa 110/60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
28Lắp đặt côn cút nhựa 110/90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
29Lắp đặt côn cút nhựa 90/75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
30Lắp đặt côn cút nhựa 75/60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
31Lắp đặt côn cút nhựa 60/42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
32Lắp đặt côn cút nhựa 42/34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
33Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
34Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
35Lắp đặt thoát sànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
K THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa ĐK90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m
2Lắp đặt cút nhựa ĐK90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32100m
3Lắp đặt cầu chắn rác - ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
4Đai giữ ống ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
L HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt hộp chữa cháy 500x600x200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
2Bình chữa cháy MFZZ4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bình
3Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bình
4Bảng tiêu lệnh + nội quyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL95%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m3
2Đào móng bể thủ công, Cấp đất III (KL5%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,971m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67m3
6Bê tông móng bể phốt, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,95m3
7Ván khuôn móng bể phốtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06tấn
10Xây bể chứa bằng gạch kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m3
11Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,5m2
12Trát tường trong, ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,5m2
13Láng đáy bể phốt, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,78m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,28m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,51m3
16Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m2
17lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt61cấu kiện
N HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,5100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,37100m3
4Vận chuyển đất 1,0km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,37100m3/1km
O BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.971705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công phần điện ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy tời (Máy vận thăng) Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->