Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526978-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 470 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 16:03:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,012,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thực hiện các hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu đạt cấp III (Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016) trong đó phải có các hạng mục đập đất, tràn xả lũ và cống lấy nước. + Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% giá trị khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên, chuyên nghành xây dựng hoặc công trình Thủy lợi - Thủy điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 dự án từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 02 kỹ sư trở lên chuyên ngành Thủy lợi, đã thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên, 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hoặc Nông nghiệp và PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên có chuyên nghành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa, có chứng chỉ hành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22 Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh 470 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Cột 8 Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 0323.35183765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Phúc Quảng, Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định, Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.1. Đập đất | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo nội dung tại Chương V | 624 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây phát rừng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo nội dung tại Chương V | 10 | ca |
| 3 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 212,6403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 4,5km, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 206,393 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 206,393 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng phạm vi đắp chân khay đập, nâng cao trình đáy hố thu kênh thu nước về hồ, đắp đường ống lớp 2) | Theo nội dung tại Chương V | 323,3239 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp đập phần chân khay ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 123,2513 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 123,2513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào tận dụng đi đắp nâng cao trình đáy hố thu kênh thu nước về hồ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 58,399 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển (lớp 2 - lớp cát) ra bãi trữ số 2 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 300m | Theo nội dung tại Chương V | 103,4804 | 10m3/1km |
| 11 | San tại bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 10,348 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào móng còn lại ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 131,3256 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 131,3256 | 100m3 |
| 14 | Đắp đập khối I bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1.67 tấn/m3 | Theo nội dung tại Chương V | 396,9908 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 60,934 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 60,934 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đất tận dụng trong lòng hồ | Theo nội dung tại Chương V | 375,756 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600m, đất cấp III, đất tận dụng trong lòng hồ | Theo nội dung tại Chương V | 375,756 | 100m3 |
| 19 | Đắp đập khối II bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1.70 tấn/m3 | Theo nội dung tại Chương V | 724,8516 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất đắp tại bãi trữ 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 14,1951 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp tại bãi trữ 2 về đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600m | Theo nội dung tại Chương V | 14,1951 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 671,751 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 671,751 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất sân thượng lưu đầm chặt K | Theo nội dung tại Chương V | 55,596 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất sân thượng lưu đầm chặt K | Theo nội dung tại Chương V | 129,723 | |
| 26 | Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 209,4098 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 209,4098 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất chân khay đập bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1.70 tấn/m3 (tận dụng đất đào móng đập đã vận chuyển về bãi trữ số 2, phần thiếu khai thác tại bãi vật liệu số 2) | Theo nội dung tại Chương V | 121,9414 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất đắp tại bãi trữ 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 123,2513 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đắp tại bãi trữ 2 về đắp đập phần chân khay đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600m | Theo nội dung tại Chương V | 123,2513 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 10,8843 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 10,8843 | 100m3 |
| 33 | Rải đất màu trồng cỏ (tận dụng đất bóc phong hóa đã gom) | Theo nội dung tại Chương V | 624,7296 | m3 |
| 34 | Đào đất móng bậc lên xuống, rãnh xiên bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 327,7803 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo nội dung tại Chương V | 137,345 | m3 |
| 36 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 1,3734 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km | Theo nội dung tại Chương V | 1,3734 | 100m3 |
| 38 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 1,3734 | 100m3 |
| 39 | Đào phá đập hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( (tận dụng một phần để đắp nền đường thi công GĐ2, còn lại tận dụng đắp khối II) | Theo nội dung tại Chương V | 26,7345 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất phá đập hiện trạng đi đắp đường thi công GĐ2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 17,9816 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất phá đập hiện trạng đắp khối II bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 8,7529 | 100m3 |
| 42 | Phát cây bãi vật liệu bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: | Theo nội dung tại Chương V | 243,77 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển cây cối ở bãi vật liệu ra bãi thải bằng ô tô 7 tấn | Theo nội dung tại Chương V | 5 | ca |
| 44 | Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 121,885 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bãi vật liệu ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,7km, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 30,471 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 30,471 | 100m3 |
| 47 | Bê tông mặt đập, chiều dày mặt đập | Theo nội dung tại Chương V | 397,48 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mặt đập | Theo nội dung tại Chương V | 2,2321 | 100m2 |
| 49 | Ni lông lót móng | Theo nội dung tại Chương V | 18,305 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 2,7457 | 100m3 |
| 51 | Bê tông áp đỉnh mái hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 296,2259 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông áp đỉnh mái hạ lưu | Theo nội dung tại Chương V | 1,7592 | 100m2 |
| 53 | Ni lông lót móng bê tông áp đỉnh mái hạ lưu | Theo nội dung tại Chương V | 13,882 | 100m2 |
| 54 | Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 39,2064 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Theo nội dung tại Chương V | 2,788 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng tường chắn sóng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 23,8778 | m3 |
| 57 | Bê tông móng tường chắn sóng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 180,2385 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng tường chắn sóng | Theo nội dung tại Chương V | 3,2647 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép móng tường chắn sóng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 6,0578 | tấn |
| 60 | Bê tông tường chắn sóng chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 159,185 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường chắn sóng | Theo nội dung tại Chương V | 8,3783 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tường chắn sóng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 7,2586 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng dầm, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 6,4188 | m3 |
| 64 | Bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 30,81 | m3 |
| 65 | Ván khuôn dầm | Theo nội dung tại Chương V | 1,5713 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 8mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,004 | tấn |
| 67 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 16mm | Theo nội dung tại Chương V | 3,3881 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm lát mái thượng lưu, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 1.329,0113 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm lát mái thượng lưu | Theo nội dung tại Chương V | 7,0881 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm lát mái thượng lưu, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 70,0644 | tấn |
| 71 | Vữa lót tấm lát mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 11.075,0941 | m2 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật lót móng tấm lát mái | Theo nội dung tại Chương V | 17,0556 | 100m2 |
| 73 | Bạt dứa lót đáy rãnh thoát nước | Theo nội dung tại Chương V | 17,0246 | 100m2 |
| 74 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 153,947 | m3 |
| 75 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 179,3833 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Theo nội dung tại Chương V | 27,4995 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót cơ mái hạ lưu, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 62,407 | m3 |
| 78 | Bê tông cơ mái hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 150,511 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bê tông cơ mái hạ lưu | Theo nội dung tại Chương V | 0,7415 | 100m2 |
| 80 | Bạt dứa lót bậc lên xuống | Theo nội dung tại Chương V | 1,6773 | 100m2 |
| 81 | Bê tông dầm bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 16,773 | m3 |
| 82 | Ván khuôn dầm bậc lên xuống | Theo nội dung tại Chương V | 1,6773 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đế bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 25,1594 | m3 |
| 84 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 13,32 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo nội dung tại Chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 86 | Đá hộc lát mái hạ lưu | Theo nội dung tại Chương V | 930,2207 | m3 |
| 87 | Lăng thể đá hộc | Theo nội dung tại Chương V | 2.678,6929 | m3 |
| 88 | Đá dăm lót 1x2 | Theo nội dung tại Chương V | 534,2224 | m3 |
| 89 | Cát lót | Theo nội dung tại Chương V | 220,7629 | m3 |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật TS50 | Theo nội dung tại Chương V | 56,7157 | 100m2 |
| 91 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | Theo nội dung tại Chương V | 62,5714 | 100m2 |
| 92 | Thu gom, vận chuyển vầng cỏ về ô tô tăng thêm 300m, bằng thủ công | Theo nội dung tại Chương V | 23,4643 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển vầng cỏ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km, tương đương đất cấp I | Theo nội dung tại Chương V | 1,8771 | 100m3 |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 1.052,0039 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước đỉnh đập | Theo nội dung tại Chương V | 0,3594 | 100m |
| 96 | Bê tông chống xói mái thượng lưu, đá 2x4, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 105,86 | m3 |
| 97 | Bạt dứa lót bê tông chống xói | Theo nội dung tại Chương V | 7,0926 | 100m2 |
| 98 | Thi công khe co mặt đường đập | Theo nội dung tại Chương V | 322,5833 | m |
| 99 | Màng chống thấm HDPE - HDS150 | Theo nội dung tại Chương V | 187,5667 | 100m2 |
| 100 | Gia công cột thép hình U200 cột đo nước | Theo nội dung tại Chương V | 0,8832 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo nội dung tại Chương V | 0,8832 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 103 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 1,2038 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 105 | Bạt dứa lót | Theo nội dung tại Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn bê tông đế cột | Theo nội dung tại Chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đế cột, đá 2x4, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 0,926 | m3 |
| 108 | Biển báo phản quang tròn D70 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Biển phản quang chữ nhật loại 2 cột KT: (0.75x1.277)m | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Cột đỡ ống phi 80cm (cột 2m) | Theo nội dung tại Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật loại 2 cột KT: (0.75x1.277)m | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| B | 1.2. Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 3,0834 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất móng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 3,0834 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 3,0834 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 27,7507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào móng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 2,7751 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 2,7751 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào móng ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 24,9756 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 24,9756 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô) | Theo nội dung tại Chương V | 2,3672 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại bãi trữ số 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 2,6749 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tại bãi trữ số 2 về đắp mang tràn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m | Theo nội dung tại Chương V | 2,6749 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 2,997 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 14,3574 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2991 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,3928 | tấn |
| 17 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 4,678 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 0,2712 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1416 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 7,46 | m2 |
| 22 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 | Theo nội dung tại Chương V | 9,7 | m |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 3,51 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 19,926 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,4346 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,5124 | tấn |
| 28 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 9,828 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 0,4472 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1765 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,3382 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu qua tràn, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 7,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu qua tràn | Theo nội dung tại Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cầu qua tràn, đường kính cốt thép =8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0312 | tấn |
| 35 | Cốt thép cầu qua tràn, đường kính cốt thép =12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,3278 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu qua tràn, đường kính cốt thép =14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,3467 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu qua tràn, đường kính cốt thép =18mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1378 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 1,967 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 9,647 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2018 | tấn |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2717 | tấn |
| 43 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0844 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1452 | tấn |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 6,94 | m2 |
| 48 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 | Theo nội dung tại Chương V | 9,6 | m |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 17,1 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 62,13 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,3335 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,1144 | tấn |
| 54 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 2,025 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,6127 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,1144 | tấn |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 13,9 | m2 |
| 59 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 | Theo nội dung tại Chương V | 29 | m |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 1,891 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 9,55 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1198 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,196 | tấn |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2611 | tấn |
| 65 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0607 | tấn |
| 68 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1114 | tấn |
| 69 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 70 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 | Theo nội dung tại Chương V | 8,2 | m |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 7,096 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 71,28 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,1958 | tấn |
| 75 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,4313 | tấn |
| 76 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 268,037 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 1,2992 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,736 | tấn |
| 79 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,0568 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu qua bể tiêu năng, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cầu qua bể tiêu năng | Theo nội dung tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép cầu qua bể tiêu năng, đường kính cốt thép =8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 83 | Cốt thép cầu qua bể tiêu năng, đường kính cốt thép =12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1807 | tấn |
| 84 | Cốt thép cầu qua bể tiêu năng, đường kính cốt thép =14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1921 | tấn |
| 85 | Cốt thép cầu qua bể tiêu năng, đường kính cốt thép =18mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1282 | tấn |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 1,9 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 11,8 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 89 | Lót bạt dứa mang tràn | Theo nội dung tại Chương V | 5,438 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mang tràn, đá 2x4, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 36,189 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bê tông mang tràn | Theo nội dung tại Chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 92 | Bê tông rãnh thoát nước nước, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 26,928 | m3 |
| 93 | Bê tông mặt đường dân sinh qua tiêu năng tràn, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 51,112 | m3 |
| 94 | Ván khuôn mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 0,3183 | 100m2 |
| 95 | Ni lông lót | Theo nội dung tại Chương V | 2,3756 | 100m2 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 97 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo nội dung tại Chương V | 35 | m |
| C | 1.3. Cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 3,0007 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 32,975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 3,3304 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 3,3304 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1.67 T/m3 | Theo nội dung tại Chương V | 0,711 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K | Theo nội dung tại Chương V | 2,3033 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 3,3849 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 3,3849 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 1,9888 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 7,1053 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1287 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2437 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 8,7579 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2209 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,3637 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,145 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0041 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0067 | tấn |
| 22 | Thép tấm dày 6.35mm | Theo nội dung tại Chương V | 57,2339 | kg |
| 23 | Thép hình V50x50x5mm | Theo nội dung tại Chương V | 25,259 | kg |
| 24 | Thép ĐK 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 30,492 | kg |
| 25 | Thi công khớp nối SIKA O32 | Theo nội dung tại Chương V | 6,4 | m |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 6,141 | m3 |
| 28 | Bê tông bọc đường ống, đá 2x4, mác 300 | Theo nội dung tại Chương V | 28,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông bọc đường ống | Theo nội dung tại Chương V | 0,8994 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bê tông bọc đường ống, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,9625 | tấn |
| 31 | Cốt thép bê tông bọc đường ống, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,4359 | tấn |
| 32 | Bê tông móng tường chống thấm, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng tường chống thấm | Theo nội dung tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng tường chống thấm, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0395 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng tường chống thấm, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0227 | tấn |
| 36 | Bê tông tường chống thấm chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 2,96 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường chống thấm | Theo nội dung tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tường chống thấm, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0938 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường chống thấm, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1549 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng bê tông gia cố mái trước nhà van, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 1,6967 | m3 |
| 41 | Bê tông gia cố mái trước nhà van, đá 2x4, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 3,995 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gia cố mái trước nhà van | Theo nội dung tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 43 | Bạt dứa lót móng bê tông gia cố quanh nhà van | Theo nội dung tại Chương V | 0,6751 | 100m2 |
| 44 | Bê tông gia cố quanh nhà van, đá 2x4, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 10,8685 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông gia cố quanh nhà van | Theo nội dung tại Chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 46 | Thi công khớp nối SIKA O32 | Theo nội dung tại Chương V | 16,8 | m |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 6,84 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ D300 nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 300mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 50 | Tê thép BBB D300x200x300mm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 300mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 300mm | Theo nội dung tại Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bạt dứa lót móng bê tông trụ đỡ tại cọc C6 | Theo nội dung tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 56 | Bê tông trụ đỡ tại cọc C6, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 3,63 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ đỡ tại cọc C6 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 1,936 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 7,744 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1167 | tấn |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1716 | tấn |
| 63 | Bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,063 | m3 |
| 64 | Ván khuôn trụ đỡ | Theo nội dung tại Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 66 | Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0091 | tấn |
| 67 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 21,3739 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 0,4207 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1486 | tấn |
| 70 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2978 | tấn |
| 71 | Bê tông dầm, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 72 | Ván khuôn dầm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0094 | tấn |
| 74 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 16mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0544 | tấn |
| 75 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,8996 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sàn | Theo nội dung tại Chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép =10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0088 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0182 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo nội dung tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 83 | Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 1,2197 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 4,8566 | m3 |
| 85 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0462 | m3 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô | Theo nội dung tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0018 | tấn |
| 88 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0072 | tấn |
| 89 | Bê tông giằng, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 1,0146 | m3 |
| 90 | Ván khuôn giằng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0051 | tấn |
| 92 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0673 | tấn |
| 93 | Thép neo D16mm | Theo nội dung tại Chương V | 5,8144 | kg |
| 94 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 1,4288 | m3 |
| 95 | Ván khuôn sàn mái | Theo nội dung tại Chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1394 | tấn |
| 97 | Bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 98 | Ván khuôn sê nô | Theo nội dung tại Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,267 | tấn |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính VL=1,25; NC=1,1) | Theo nội dung tại Chương V | 14,2884 | m2 |
| 101 | Trát sênô, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính VL=1,25; NC=1,1) | Theo nội dung tại Chương V | 13,312 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 66,418 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 43,488 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 79,73 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 57,7764 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1815 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1815 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 23,92 | m2 |
| 109 | Bu lông + Ecu D15 | Theo nội dung tại Chương V | 48 | cái |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 111 | Ke chống bão | Theo nội dung tại Chương V | 122 | cái |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,5mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0279 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo nội dung tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 2,4349 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo nội dung tại Chương V | 0,128 | 100m |
| 116 | Rọ chắn rác D90 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo nội dung tại Chương V | 8 | cái |
| 118 | Đai giữ ống D90 | Theo nội dung tại Chương V | 20 | cái |
| 119 | Cửa chính gỗ lim (cả sơn) | Theo nội dung tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 120 | Cửa sổ gỗ lim (cả sơn) | Theo nội dung tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 121 | Bản lề cửa chính + cửa sổ | Theo nội dung tại Chương V | 14 | cái |
| 122 | Khóa cửa | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Kim thu sét + đế sứ | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 11,9413 | m3 |
| 125 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,4777 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 1,9747 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo nội dung tại Chương V | 2,025 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 | Theo nội dung tại Chương V | 2,025 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 132 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 (Lần 1) | Theo nội dung tại Chương V | 2,6896 | m2 |
| 133 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Lần 2) | Theo nội dung tại Chương V | 2,6896 | m2 |
| 134 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,4034 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 136 | Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 150 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0278 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gối đỡ | Theo nội dung tại Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 138 | Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 0,8382 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 7,6196 | m2 |
| 140 | Bê tông mũ mố, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,1707 | m3 |
| 141 | Ván khuôn mũ mố | Theo nội dung tại Chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0046 | tấn |
| 145 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0056 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo nội dung tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 147 | Tê thép BBB D200x200x200mm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo nội dung tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 151 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0845 | m3 |
| 154 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,2535 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0104 | tấn |
| 157 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 0,6008 | m3 |
| 158 | Ván khuôn tường thẳng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0276 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,121 | m3 |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0038 | tấn |
| 163 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0051 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo nội dung tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 165 | Thép hình V50x50x5mm | Theo nội dung tại Chương V | 10,556 | kg |
| 166 | Thép ĐK 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 7,26 | kg |
| D | 1.4. Kênh thu nước, đường thi công kết hợp quản lý vận hành đoạn 1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 18,9948 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 18,9948 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 18,9948 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 11,8261 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 2,5723 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô) | Theo nội dung tại Chương V | 56,1208 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo nội dung tại Chương V | 602,3437 | m3 |
| 9 | Đào móng kênh, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 54,2109 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mang kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đã phơi khô) | Theo nội dung tại Chương V | 11,4133 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 7,4746 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 7,4746 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp đường thi công dọc kênh thu nước, dọc cống và tuyến đường kết nối kênh thu nước với cống lấy nước bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 23,7109 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ số 1 để phơi khô bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 150m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 43,5602 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 43,5602 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất đã phơi khô đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 43,5602 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đã phơi khô về đắp mang cống và nền đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 150m | Theo nội dung tại Chương V | 43,5602 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất đã phơi khô đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 32,4109 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đã phơi khô về đắp mang cống và nền đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600m | Theo nội dung tại Chương V | 32,4109 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nâng cao trình đáy hố thu bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đập lớp 1 + lớp 3) | Theo nội dung tại Chương V | 53,09 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 112,389 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 337,167 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 2,039 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 7,307 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 10,2134 | tấn |
| 26 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 249,0076 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 16,9142 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 5,6006 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 8,6767 | tấn |
| 30 | Gia công lan can bằng ống thép không rỉ D80 | Theo nội dung tại Chương V | 4,9158 | 100m |
| 31 | Gia công lan can bằng ống thép không rỉ D50 | Theo nội dung tại Chương V | 9,9299 | 100m |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo nội dung tại Chương V | 273,1 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 56,0403 | m2 |
| 34 | Bê tông gia cố mang kênh, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 68,8291 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông gia cố mang kênh | Theo nội dung tại Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 36 | Ni lông lót móng | Theo nội dung tại Chương V | 4,5886 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 44,6501 | m2 |
| 38 | Bê tông gia cố mái, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 152,8905 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông gia cố mái | Theo nội dung tại Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Bạt dứa lót | Theo nội dung tại Chương V | 6,9033 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 14,325 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,3284 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,3911 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,4741 | tấn |
| 46 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 44,45 | m2 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 22,47 | m3 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 5,15 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 1,517 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 4,551 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1455 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1839 | tấn |
| 54 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 3,848 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0932 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1701 | tấn |
| 58 | Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 2,812 | m3 |
| 59 | Ván khuôn mặt cầu | Theo nội dung tại Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép =12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1293 | tấn |
| 61 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép =14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 62 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép =16mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1165 | tấn |
| 63 | Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gờ chắn | Theo nội dung tại Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0384 | tấn |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 67 | Bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 3,404 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bản vượt | Theo nội dung tại Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 2,5883 | 100m3 |
| 70 | Ni lông lót | Theo nội dung tại Chương V | 16,0391 | 100m2 |
| 71 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 320,782 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 1,6828 | 100m2 |
| 73 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo nội dung tại Chương V | 267,4 | m |
| 74 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 1,5246 | m3 |
| 75 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1004 | tấn |
| 76 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính = 8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| 79 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Theo nội dung tại Chương V | 30,024 | m2 |
| 80 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 4,9939 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,0367 | 100m3 |
| E | 1.5. Đường nội bộ lên trạm xử lý | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,5442 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 34,255 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 37,1999 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 2,0586 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 4,0145 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 4,0145 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào rãnh, đào nền, đào khuôn tận dụng thừa đi đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 36,052 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 0,8543 | 100m3 |
| 10 | Ni lông lót | Theo nội dung tại Chương V | 5,3307 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 106,614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 0,4957 | 100m2 |
| 13 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 34,255 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo nội dung tại Chương V | 0,1717 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt dứa | Theo nội dung tại Chương V | 3,8487 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo nội dung tại Chương V | 82,55 | m |
| F | 1.6. Đường nội bộ lên trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 0,4709 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bóc phong hóa, đánh cấp ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,9289 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 5,508 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 12,4467 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 1,6899 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 3,7778 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 1,5121 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 1,5121 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào rãnh, đào nền, đào khuôn tận dụng thừa đi đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III (90% KL đào) | Theo nội dung tại Chương V | 9,0311 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 1,0489 | 100m3 |
| 15 | Ni lông lót | Theo nội dung tại Chương V | 6,3127 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 126,253 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 0,7708 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 5,508 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo nội dung tại Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 20 | Lót bạt dứa | Theo nội dung tại Chương V | 0,6188 | 100m2 |
| 21 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo nội dung tại Chương V | 109,9 | m |
| 22 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1412 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0093 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính = 8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0166 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 27 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Theo nội dung tại Chương V | 2,78 | m2 |
| 28 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,4624 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,4731 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào móng cống thừa đi đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm lót 2x4 | Theo nội dung tại Chương V | 1,987 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 9,868 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 7,0915 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố | Theo nội dung tại Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 1,2937 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo nội dung tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính =12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0591 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính =14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1024 | tấn |
| 42 | Lắp đặt bản mặt cống bằng cần cẩu | Theo nội dung tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bê tông phủ bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 0,4308 | m3 |
| 44 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 14,9694 | m2 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng chân khay, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 1 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 4,4908 | m3 |
| 47 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 2,0146 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 1,1566 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào móng cống thừa đi đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 0,7076 | 100m3 |
| 50 | Đá dăm lót 2x4 | Theo nội dung tại Chương V | 3,952 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 26,9272 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 8,9588 | m3 |
| 53 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 54 | Cốt thép ống cống, đường kính = 6mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1071 | tấn |
| 55 | Cốt thép ống cống, đường kính = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,4968 | tấn |
| 56 | Ván khuôn ống cống | Theo nội dung tại Chương V | 0,9269 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo nội dung tại Chương V | 9 | đoạn ống |
| 58 | Trát khớp nối, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 3,13 | m2 |
| 59 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Theo nội dung tại Chương V | 9 | ống cống |
| 60 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 1,8846 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông chèn ống cống | Theo nội dung tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 62 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 134,2769 | m2 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 17,425 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 40,2831 | m3 |
| G | 1.7. Đường thi công kết hợp QLVH đoạn 2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo nội dung tại Chương V | 25,2365 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 16,5463 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 2,484 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 1,9777 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 1,9777 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào rãnh, đào nền, đào khuôn ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 17,7989 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 17,7989 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô) | Theo nội dung tại Chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất tại bãi trữ số 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tại bãi trữ số 2 về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m | Theo nội dung tại Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 0,8771 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót | Theo nội dung tại Chương V | 5,4606 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 109,212 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 0,4995 | 100m2 |
| 19 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 25,2365 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo nội dung tại Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 21 | Lót bạt dứa | Theo nội dung tại Chương V | 2,8354 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo nội dung tại Chương V | 89,6 | m |
| 23 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,2518 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh dẫn nước, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,2688 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào móng cống, kênh dẫn nước ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 0,5206 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 0,5206 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô) | Theo nội dung tại Chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất đã phơi khô đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đã phơi khô về đắp mang cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 30 | Đá dăm lót 2x4 | Theo nội dung tại Chương V | 1,212 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 5,448 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 3,356 | m3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Theo nội dung tại Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 1,0125 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo nội dung tại Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính =12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0493 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính =14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 39 | Lắp đặt bản mặt cống bằng cần cẩu | Theo nội dung tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông phủ bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 0,363 | m3 |
| H | 1.8. Kênh tiêu nước sau tràn | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 14,7715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 8,6639 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 5,2412 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 5,2412 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo nội dung tại Chương V | 2,7249 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo nội dung tại Chương V | 4,5122 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km | Theo nội dung tại Chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 10 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 2.411,064 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 169,71 | m3 |
| 12 | Bê tông mái nghiêng, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 142,6512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 14,5627 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 9,0896 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo nội dung tại Chương V | 28,9369 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 2,0701 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 2,091 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 7,038 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,243 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2643 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo nội dung tại Chương V | 5,994 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 0,37 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0334 | tấn |
| 26 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn trần cống | Theo nội dung tại Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 12mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1662 | tấn |
| 29 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1001 | tấn |
| 30 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 16mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1307 | tấn |
| 31 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 0,85 | m2 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mố bên, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 0,94 | m3 |
| 33 | Cắt khe 2x4 bê tông | Theo nội dung tại Chương V | 1,8 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo nội dung tại Chương V | 8,722 | m3 |
| 35 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km | Theo nội dung tại Chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 37 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 39 | Bạt dứa hoàn trả mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 40 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 2,516 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông hoàn trả mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 42 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 15,444 | m2 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 8,079 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1391 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,507 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0207 | tấn |
| 50 | Bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 1,2016 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường thẳng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0552 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, đường kính =8 mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0076 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan, đường kính =10 mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0103 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo nội dung tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Thép V50x50x5mm | Theo nội dung tại Chương V | 21,112 | kg |
| 59 | Thép ĐK 14mm | Theo nội dung tại Chương V | 14,52 | kg |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 61 | Bê tông bọc ống thép, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bọc đường ống | Theo nội dung tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ D200 nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 0,1295 | 100m |
| I | 1.9. Phần Quan trắc | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo nội dung tại Chương V | 16,5836 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=>0,97 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mốc cơ sở, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 2,076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mốc cơ sở | Theo nội dung tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mốc cơ sở, đường kính cốt thép = 6mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0087 | tấn |
| 8 | Cốt thép mốc cơ sở, đường kính cốt thép = 8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0083 | tấn |
| 9 | Bê tông mốc cơ sở, mốc mặt, đế hố đo thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 3,088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc cơ sở, mốc mặt, đế hố đo thấm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp đậy mốc cơ sở, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0756 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đậy mốc cơ sở | Theo nội dung tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt nắp đậy mốc cơ sở bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Thép mạ crom | Theo nội dung tại Chương V | 25,32 | kg |
| 15 | Thép tấm | Theo nội dung tại Chương V | 28,8487 | kg |
| 16 | Điểm mốc bằng đồng - mặt mốc | Theo nội dung tại Chương V | 11 | cái |
| 17 | Hỗn hợp sét - xi măng | Theo nội dung tại Chương V | 0,4645 | m3 |
| 18 | bentonit khô lấp ống | Theo nội dung tại Chương V | 0,2543 | m3 |
| 19 | Lấp cát thô | Theo nội dung tại Chương V | 0,763 | m3 |
| 20 | Nắp thép có bản lề và khóa | Theo nội dung tại Chương V | 11 | bộ |
| 21 | Nắp thép đậy ống đo | Theo nội dung tại Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ D125 nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 0,144 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 5,652 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 1,32 | 100m |
| 25 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo nội dung tại Chương V | 83,9 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ D40/65 nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ đục lỗ D65 nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 0,096 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ D40 nối bằng phương pháp hàn (ống lắng) | Theo nội dung tại Chương V | 0,096 | 100m |
| 29 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D40 | Theo nội dung tại Chương V | 32 | cái |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo nội dung tại Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 31 | Cát lọc sàng qua ray | Theo nội dung tại Chương V | 2,713 | m3 |
| 32 | Thiết bị đo áp lực (Thiết bị đo mực nước kiểu thước cuộn giải đo 30mSolinst Water Level Meter, P2, 30 m LM tape) | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| J | 1.10. Dẫn dòng thi công giai đoạn 1 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào phần hạng mục kênh thu nước) | Theo nội dung tại Chương V | 21,5553 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 1,7485 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 28,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính = 6mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,4641 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 2,1528 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Theo nội dung tại Chương V | 4,0167 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo nội dung tại Chương V | 39 | đoạn ống |
| 8 | Trát khớp nối, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 16,544 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Theo nội dung tại Chương V | 39 | ống cống |
| 10 | Phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng đắp đường thi công giai đoạn 2) | Theo nội dung tại Chương V | 23,3039 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phá đường thi công đi đắp đường thi công giai đoạn 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 23,3039 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống cống D1500mm bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo nội dung tại Chương V | 39 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống ống D1500 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | ca |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 7,2164 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 0,5438 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng đi đắp tuyến đường thi công kết nối đường bê tông hiện trạng lên tràn xả lũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 2,3086 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào thừa còn lại ra bãi trữ số 2 để phơi khô phục vụ đắp đập hoặc các hạng mục khác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 5,8427 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 5,8427 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 0,8083 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tuyến M tính vận chuyển ở trên) | Theo nội dung tại Chương V | 2,0987 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 24 | Phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng đắp đường thi công giai đoạn 2) | Theo nội dung tại Chương V | 2,225 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phá đường thi công đi đắp đường thi công giai đoạn 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 2,225 | 100m3 |
| K | 1.11. Dẫn dòng thi công giai đoạn 2 | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 14,1518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =1,55 T/m3 (tận dụng đất đào kênh dẫn dòng) | Theo nội dung tại Chương V | 6,2342 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kênh dẫn dòng tuyến KC1-KC4 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào kênh dẫn dòng) | Theo nội dung tại Chương V | 3,5606 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào kênh dẫn dòng, phá đường thi công GĐ1, đất đào phá đập C22 cũ) | Theo nội dung tại Chương V | 42,8925 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,67 T/m3 (Do thuộc phần thân đập khai thác đất tại bãi vật liệu số 2 về đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 9,168 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 10,0848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 10,0848 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo nội dung tại Chương V | 3,3792 | 100m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 10,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, đường kính = 6mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2337 | tấn |
| 11 | Cốt thép ống cống, đường kính = 10mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,143 | tấn |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo nội dung tại Chương V | 2,0284 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo nội dung tại Chương V | 38 | đoạn ống |
| 14 | Trát khớp nối, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 8,591 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Theo nội dung tại Chương V | 38 | ống cống |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 nối bằng phương pháp dán keo (dẫn dòng) | Theo nội dung tại Chương V | 6,17 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D300 | Theo nội dung tại Chương V | 375,72 | m |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D300 (NC=0.6) | Theo nội dung tại Chương V | 6,17 | 100m |
| 19 | Phá đường thi công + kênh dẫn dòng tuyến KC1-KC4 + đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 56,0665 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phá đường thi công + kênh dẫn dòng +đê quai ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 56,0665 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 56,0665 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo nội dung tại Chương V | 38 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển ống cống ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | ca |
| 24 | Bơm nước hố móng máy 10CV | Theo nội dung tại Chương V | 240 | ca |
| L | 1.12. Nạo vét kênh tiêu hiện trạng | |||
| 1 | Đào nạo vét bằng thủ công, đất cấp II (tận dụng đế đắp) | Theo nội dung tại Chương V | 717,9692 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung tại Chương V | 0,3471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loại | Theo nội dung tại Chương V | 680,8261 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp II | Theo nội dung tại Chương V | 6,8083 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 6,8083 | 100m3 |
| M | 1.13. Bãi đổ thải; Hoàn nguyên bãi khai thác | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây tại bãi thải bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =1,55 T/m3 (tận dụng đất đào vận chuyển ra bãi thải) | Theo nội dung tại Chương V | 27,81 | 100m3 |
| 2 | San gạt đường thi công vào BVL + san gạt hoàn nguyên BVL bằng máy đào 1,25m3 tại bãi vật liệu | Theo nội dung tại Chương V | 30 | ca |
| 3 | Đào rãnh thoát nước xung quanh bãi khai thác bãi vật liệu và dọc tuyến đường khai thác, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 5,8336 | 100m3 |
| 4 | Đào san hoàn nguyên tại bãi VL bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (Đất bóc phong hóa bãi VL) | Theo nội dung tại Chương V | 91,414 | 100m3 |
| N | 2.1. Trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Lắp đặt Tê UU DN150x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê UU DN150x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Côn UU 250x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn UU 150x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút UU 100x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê UU DN100x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van bướm mặt bích DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mối nối mềm BB DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van bướm mặt bích DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước 10MPa | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van xả khí ren đồng D25 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Song chắn rác D250 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van cửa phai D150 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp Mặt bích rỗng DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 5,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp Mặt bích đặc DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp Mặt bích rỗng DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Lá chắn thép cho ống D150-ST | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lá chắn thép cho ống D100-ST | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Phao báo hiệu | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ðào đá cấp IV - nhóm 4 đào móng bằng máy đào 1,25m3 (70% KL) | Theo nội dung tại Chương V | 338,8 | m3 |
| 26 | Đào đá cấp IV - nhóm 4 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (30% KL) | Theo nội dung tại Chương V | 1,452 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá cấp IV - nhóm 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 4,5km | Theo nội dung tại Chương V | 4,84 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 4,84 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 13,1866 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào móng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 0,8611 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 0,8611 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào móng ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 11,8679 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 11,8679 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô) | Theo nội dung tại Chương V | 10,1422 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất tại bãi trữ số 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 11,4607 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất từ bãi trữ số 2 về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m | Theo nội dung tại Chương V | 11,4607 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại Chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 1,7794 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 5,25 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo nội dung tại Chương V | 29,784 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 71,052 | m3 |
| 43 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25) | Theo nội dung tại Chương V | 55,8 | m |
| 44 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 7,385 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 3,5526 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 2,8868 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,6463 | tấn |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,588 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1373 | m3 |
| 52 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung tại Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung tại Chương V | 0,0172 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 12,0872 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 0,4925 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 2,9584 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,2958 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0354 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0531 | tấn |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 66,9204 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 60,606 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 5,364 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 31,7596 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 27,2384 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107 | Theo nội dung tại Chương V | 27,2384 | m2 |
| 70 | Ống PVC D75 thoát nước mái đoạn 20cm | Theo nội dung tại Chương V | 4 | đoạn |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 97,7296 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 66,9204 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Theo nội dung tại Chương V | 0,2034 | tấn |
| 74 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo nội dung tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 75 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo nội dung tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo nội dung tại Chương V | 0,0785 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo nội dung tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 78 | Đá lót 4x6 dày 10cm | Theo nội dung tại Chương V | 18,852 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 92,716 | m3 |
| 80 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo nội dung tại Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 81 | Ống thoát nước PVC D34 | Theo nội dung tại Chương V | 8 | m |
| 82 | Đá lót 4x6 dày 10cm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0028 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 4,82 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 13,28 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 7,24 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,952 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 2,856 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 8,1225 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0088 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 1,2834 | tấn |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại Chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,5244 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 96 | Xúc đất vào bao tải, xếp gia cố đê quai xanh | Theo nội dung tại Chương V | 45,76 | m3 |
| 97 | Bao tải đất | Theo nội dung tại Chương V | 763 | cái |
| 98 | Ba lớp nilong cách nước | Theo nội dung tại Chương V | 62,92 | m2 |
| O | 2.2. Trạm xử lý nước | |||
| 1 | Lắp đặt Cút thép UU DN150-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cút thép UU DN200-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút thép 45 độ UU DN200-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn thép UU DN200x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van bướm điện BB DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van bướm tay quay DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút UU 100x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê UU DN150x100-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van bướm mặt bích DN100 tay quay | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp Mặt bích rỗng DN200 | Theo nội dung tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp Mặt bích rỗng DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp Mặt bích rỗng DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 13 | Lắp Mặt bích đặc DN200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp Mặt bích đặc DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Côn thép UU 300x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Nắp đậy gắn bản lề DN150 ST | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van cổng BB DN200 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN200 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép UU D100-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo nội dung tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lá chắn thép cho ống D200-ST | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 29 | Lá chắn thép cho ống D150-ST | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Lá chắn thép cho ống D100-ST | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép rỗng DN250 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép rỗng DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thép100x50-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút UU 100x45o-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp Mặt bích rỗng DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN4 nối bằng phương keo | Theo nội dung tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp Mặt bích rỗng DN80 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 45 | Lắp Mặt bích rỗng DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Lắp Mặt bích đặc DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 47 | Bích nhựa PVC DN90 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Nắp bịt PVC DN90 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cút thép DN80 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút thép DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 5 | cái |
| 51 | Tê thép DN100x100 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van bướm tay quay DN100 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Sỏi 16x20 | Theo nội dung tại Chương V | 6 | m3 |
| 54 | Sỏi 0,6x0,8 | Theo nội dung tại Chương V | 6,6 | m3 |
| 55 | Cát 0,8-1,2mm | Theo nội dung tại Chương V | 6,6 | m3 |
| 56 | Ubolt | Theo nội dung tại Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,076 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,053 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0382 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN6 nối bằng phương keo | Theo nội dung tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 61 | Cút UU HDPE 90o DN225 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút UU uPVC 90o DN21 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Tê UU uPVC DN21 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,0245 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,066 | 100m |
| 66 | Cút UU HDPE 90o DN225 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Van cổng BB DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN200 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước D150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Côn thép UU 200x150-ST nối bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp Mặt bích rỗng DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 74 | Lá chắn thép cho ống D150-ST | Theo nội dung tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Van cổng ty BB DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Mối nối mềm BB DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước D150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tê thép hàn D150x150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp Mặt bích đặc DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 82 | Lá chắn thép cho ống D150-ST | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bể |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 0,065 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn | Theo nội dung tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 90 | Tê ren DN25x20 PPR | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Côn DN25x20 PPR | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Cút 90o D20 PPR | Theo nội dung tại Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PP-R D25 PN20 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren D20 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren D15 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo nội dung tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo nội dung tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút 45o uPVC D110 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 45o uPVC D90 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Tê xiên DN110 uPVC | Theo nội dung tại Chương V | 5 | cái |
| 102 | Côn DN110x90 uPVC | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 103 | Giường ngủ | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Bàn họp | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Tủ tài liệu | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Ghế xoay lưới văn phòng | Theo nội dung tại Chương V | 6 | cái |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,4592 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 0,3242 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 0,4592 | 100m3 |
| 110 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo nội dung tại Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 4,704 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 17,6 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 1,1649 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0269 | tấn |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 3,276 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 1,775 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 0,5061 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 11,88 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 121 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 2,9169 | tấn |
| 122 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,2674 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 35,22 | m3 |
| 124 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 125 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 4,9107 | tấn |
| 126 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 4,0646 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 47,044 | m3 |
| 128 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,9804 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,1535 | tấn |
| 130 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 2,3393 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 20,162 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung tại Chương V | 0,5375 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0587 | tấn |
| 135 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,1099 | tấn |
| 136 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo nội dung tại Chương V | 98,4 | m |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 90,59 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo nội dung tại Chương V | 64,33 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 181,28 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 225,18 | m2 |
| 141 | Nước ngâm bể | Theo nội dung tại Chương V | 368,16 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 0,6764 | 100m3 |
| 143 | Trồng thảm cỏ lá gừng (bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Theo nội dung tại Chương V | 96,73 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,228 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo nội dung tại Chương V | 12 | cái |
| 146 | Nắp bể tôn khung thép hình KT 1.02x1.02 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,3386 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo nội dung tại Chương V | 2,1857 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 8,432 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5379 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1387 | m3 |
| 153 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0131 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 156 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung tại Chương V | 0,0096 | tấn |
| 158 | Lắp dựng con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,8438 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 0,8438 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 5,9508 | m3 |
| 162 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 22,4507 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 1,2707 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 17,9056 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,465 | m3 |
| 167 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 168 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0084 | tấn |
| 169 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 0,036 | m2 |
| 171 | Gỗ xếp cửa phai 800x800 | Theo nội dung tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,1687 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 5,5217 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 6,5813 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 10,7178 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 18,928 | m2 |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 60,623 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5124 | m3 |
| 182 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 183 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,0176 | tấn |
| 184 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 186 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung tại Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 187 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 188 | Lắp dựng con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 16 | cái |
| 189 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung tại Chương V | 0,0152 | tấn |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung tại Chương V | 0,0152 | tấn |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1293 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5129 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 1,1384 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 3,7062 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo nội dung tại Chương V | 2,9476 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 13,75 | m2 |
| 201 | bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,4338 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 204 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung tại Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 205 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung tại Chương V | 0,0466 | tấn |
| 206 | Lắp dựng con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 8 | cái |
| 207 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 208 | Đai giữ ông 50x6 | Theo nội dung tại Chương V | 6 | bộ |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 1,5657 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại Chương V | 0,9339 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 0,5384 | 100m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 7,4322 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 11,6654 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 7,7012 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 13,0485 | m3 |
| 216 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V | 0,5246 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 0,8699 | 100m2 |
| 218 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 30,6651 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 139,3872 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung tại Chương V | 8,166 | m3 |
| 221 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung tại Chương V | 0,3583 | 100m2 |
| 222 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung tại Chương V | 0,6954 | tấn |
| 223 | Lắp dựng con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung tại Chương V | 65 | cái |
| 224 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0682 | tấn |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 1,431 | 100m3 |
| 226 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo nội dung tại Chương V | 5,2444 | 100m2 |
| 227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo nội dung tại Chương V | 0,8586 | 100m3 |
| 228 | bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 114,48 | m3 |
| 229 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo nội dung tại Chương V | 71 | m |
| 230 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo nội dung tại Chương V | 14,2 | m |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 3,79 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 233 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 300x300, dày 30 ± 2mm , vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 47,44 | m2 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 2,1979 | m3 |
| 235 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo nội dung tại Chương V | 0,4396 | m3 |
| 236 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng bê tông M200 KT: 230x260x1000mm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 70,9 | m |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 1,8363 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại Chương V | 0,6121 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 1,163 | 100m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 13,5253 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 36,2681 | m3 |
| 242 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,8751 | tấn |
| 243 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,2758 | tấn |
| 244 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo nội dung tại Chương V | 1,0461 | tấn |
| 245 | Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại Chương V | 1,3094 | 100m2 |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,036 | m3 |
| 247 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung tại Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 248 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung tại Chương V | 0,0031 | tấn |
| 249 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 15,7905 | m3 |
| 250 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 1,7354 | m3 |
| 251 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 7,888 | m2 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,582 | m3 |
| 253 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 5,9377 | m3 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung tại Chương V | 2,5071 | m3 |
| 256 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,4558 | 100m2 |
| 257 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0232 | tấn |
| 258 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,6097 | tấn |
| 259 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 2,5952 | m3 |
| 260 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,2438 | 100m2 |
| 261 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0661 | tấn |
| 262 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,4856 | tấn |
| 263 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 0,3223 | m3 |
| 264 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung tại Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 265 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 266 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung tại Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 5,9377 | m3 |
| 268 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,9387 | tấn |
| 269 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,5938 | 100m2 |
| 270 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 34,7811 | m3 |
| 271 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 128,502 | m2 |
| 272 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 182,337 | m2 |
| 273 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 59,38 | m2 |
| 274 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 24,38 | m2 |
| 275 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 59,38 | m2 |
| 276 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm,, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 50,38 | m2 |
| 277 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát sàn vệ sinh, KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 9 | m2 |
| 278 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 266,097 | m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 128,502 | m2 |
| 280 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo nội dung tại Chương V | 12,87 | m2 |
| 281 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm. | Theo nội dung tại Chương V | 14,58 | m2 |
| 282 | Gia công xà gồ thép C140X58X4.9 | Theo nội dung tại Chương V | 1,9404 | tấn |
| 283 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo nội dung tại Chương V | 1,9404 | tấn |
| 284 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 80,7731 | m2 |
| 285 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,8366 | 100m2 |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 288 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 290 | bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 291 | bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 292 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0296 | tấn |
| 293 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,0114 | tấn |
| 294 | Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 295 | bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 3,2869 | m3 |
| 296 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 0,473 | m3 |
| 297 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 3,35 | m2 |
| 298 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo nội dung tại Chương V | 0,0241 | tấn |
| 299 | Gia công cột bằng thép hình | Theo nội dung tại Chương V | 0,2344 | tấn |
| 300 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo nội dung tại Chương V | 0,0241 | tấn |
| 301 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo nội dung tại Chương V | 0,2344 | tấn |
| 302 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung tại Chương V | 19,1921 | m2 |
| 303 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | Theo nội dung tại Chương V | 0,2518 | 100m2 |
| 304 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 1,7954 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại Chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 307 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 1,4127 | 100m3 |
| 309 | bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 12,71 | m3 |
| 310 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo nội dung tại Chương V | 245,242 | m3 |
| 311 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Theo nội dung tại Chương V | 0,3262 | m3 |
| 312 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo nội dung tại Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 313 | Ống PVC D90 Thoát nước | Theo nội dung tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 314 | Gia công lan can | Theo nội dung tại Chương V | 0,2914 | tấn |
| 315 | Lắp dựng lan can sắt | Theo nội dung tại Chương V | 37,62 | m2 |
| 316 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 54,945 | 100m3 |
| 317 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 5,4945 | 100m3 |
| 318 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 5,4945 | 100m3 |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 47,8335 | 100m3 |
| 320 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,3473 | 100m3 |
| 321 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo nội dung tại Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung tại Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 323 | bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 5,695 | m3 |
| 324 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 10,9262 | m3 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 5,6144 | m3 |
| 326 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,1944 | tấn |
| 327 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,6503 | tấn |
| 328 | Ván khuôn móng dài | Theo nội dung tại Chương V | 0,5074 | 100m2 |
| 329 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 4,0333 | m3 |
| 330 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung tại Chương V | 37,6244 | m3 |
| 331 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 117,88 | m2 |
| 332 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung tại Chương V | 62,72 | m2 |
| 333 | Tấm INOX khắc tên bảng tên | Theo nội dung tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 334 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo nội dung tại Chương V | 200,82 | m2 |
| 335 | Cổng sắt | Theo nội dung tại Chương V | 132,61 | kg |
| 336 | Bánh xe, cổng sắt kèm khóa | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| P | 2.3. Mạng lưới cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D225mm PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệt | Theo nội dung tại Chương V | 15,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D160mm PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệt | Theo nội dung tại Chương V | 2,635 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | Theo nội dung tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Theo nội dung tại Chương V | 7 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN200 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống thép đen DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Tê thép BB DN200x100 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Van cổng BB D100 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | BU BB có lá chắn D100 ST L=2m | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | BU BU DN225 HDPE (có bích thép rỗng D200) | Theo nội dung tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Miệng khóa cho ống DN160 uPVC | Theo nội dung tại Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tê thép BB DN150x80 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van cổng BB D80 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | BU BB có lá chắn D80 ST L=1m | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | BU BU DN160 HDPE (có bích thép rỗng D150) | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Miệng khóa cho ống DN110 uPVC | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tê thép BB DN200x100 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Van cổng BB D50 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Van xả khí D50 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | BU BU DN225 HDPE (có bích thép rỗng D200) | Theo nội dung tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Bích ống D100 khoét lỗ D50 | Theo nội dung tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 22 | Bích ống D50 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo nội dung tại Chương V | 2,61 | 100m |
| 24 | Cút thép UU 45o DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | BU BU DN160 HDPE (có bích thép rỗng D150) | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm BE D150 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Ống thép đen DN150 | Theo nội dung tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Van xả khí D25 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van bướm BB D25 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đoạn ống BU D25 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bích đặc D100 khoét lỗ D25 | Theo nội dung tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Tê thép UUB D150x100 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Hộp bảo vệ 500x500 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Nước nạp + nước súc xả + nước thử áp đường ống | Theo nội dung tại Chương V | 1.434,2822 | m3 |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Theo nội dung tại Chương V | 15,66 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo nội dung tại Chương V | 2,635 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Theo nội dung tại Chương V | 15,66 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo nội dung tại Chương V | 2,635 | 100m |
| 39 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo nội dung tại Chương V | 36 | 10m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo nội dung tại Chương V | 32,4 | m3 |
| 41 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IV | Theo nội dung tại Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo nội dung tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung tại Chương V | 32,4 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 23,3333 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại Chương V | 8,482 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc cát đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung tại Chương V | 10,348 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo nội dung tại Chương V | 103,4804 | 10m3/1km |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo nội dung tại Chương V | 3,7163 | 100m3 |
| 50 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 2,0027 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo nội dung tại Chương V | 0,6676 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 20,6452 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo nội dung tại Chương V | 20,6452 | 100m3 |
| 54 | bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 7,24 | m3 |
| 55 | bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 6,246 | m3 |
| 56 | bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 8,65 | m3 |
| 57 | bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 11,9538 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung tại Chương V | 1,347 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,5433 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung tại Chương V | 1,2694 | m3 |
| 61 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung tại Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung tại Chương V | 0,3859 | tấn |
| 63 | Cốt thép đáy hố van, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,1597 | tấn |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,3648 | tấn |
| 65 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,2088 | tấn |
| 66 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,9066 | tấn |
| 67 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung tại Chương V | 0,0739 | tấn |
| 68 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo nội dung tại Chương V | 0,567 | tấn |
| Q | 2.4. Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây CXV-3x16+1x16mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây DVV/Sc-3x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây DVV-3x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CVV-3x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 17 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D100 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D48 | Theo nội dung tại Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo nội dung tại Chương V | 38 | m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp dất Cu-35mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16x2,4m | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cọc |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo nội dung tại Chương V | 3 | mối |
| 11 | Vật tư phụ | Theo nội dung tại Chương V | 1 | gói |
| 12 | Hộp aptomat 6module | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đèn led bán nguyệt 36W | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đèn sự cố có ác quy và bộ nạp | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V có cực tiếp đất | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây Cu/PVC/PVC-2x4+E4mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 10 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 30 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 60 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo nội dung tại Chương V | 15 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo nội dung tại Chương V | 30 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo nội dung tại Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Vật tư phụ | Theo nội dung tại Chương V | 1 | gói |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16x0.5m | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Trụ đỡ kim thép mạ kẽm D50 dày 3mm | Theo nội dung tại Chương V | 2 | m |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo nội dung tại Chương V | 15 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo nội dung tại Chương V | 18 | m |
| 32 | Ống PVC D25 | Theo nội dung tại Chương V | 6 | m |
| 33 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16x2,4m | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cọc |
| 34 | Cáp CXV/DSTA-4x50mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 40 | m |
| 35 | Cu/PVC -35mm2 (PE) | Theo nội dung tại Chương V | 40 | m |
| 36 | Cáp CXV/DSTA-3x35+1x25mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 270 | m |
| 37 | Cáp CXV-4x2.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 221 | m |
| 38 | Dây DVV-10x1.5mm2 (VD ĐM) | Theo nội dung tại Chương V | 42 | m |
| 39 | Lắp đặt dây DVV/Sc-3x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 170 | m |
| 40 | Lắp đặt dây DVV-3x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 48 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CVV-3x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 66 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CVV-3x4mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CVV-3x10mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 10 | m |
| 44 | Cáp quang singlemode (VD ĐM) | Theo nội dung tại Chương V | 270 | m |
| 45 | Lắp đặt ống HDPE D105/80 | Theo nội dung tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE D85/65 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo nội dung tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo nội dung tại Chương V | 3,9 | 100m |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,7488 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại Chương V | 0,7488 | 100m3 |
| 51 | Băng cảnh báo khổ 0,3m | Theo nội dung tại Chương V | 312 | m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung tại Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 54 | Băng cảnh báo khổ 0,5m | Theo nội dung tại Chương V | 17 | m |
| 55 | Cột đèn cao áp cao 6m, dày 3mm | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cột |
| 56 | Cần đèn cao 2m vươn 1.5m | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 57 | Đèn đường led 90W | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x2.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo nội dung tại Chương V | 2 | đầu cáp |
| 60 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bảng |
| 61 | Lắp cửa cột | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cửa |
| 62 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo nội dung tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 67 | Khung móng M24x300*300*675 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | |
| 68 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3, R=51m | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cột thép mạ kẽm cao 10m dày 4mm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cột |
| 70 | Đai cố định cáp thoát sét | Theo nội dung tại Chương V | 6 | |
| 71 | Cáp thoát sét Cu-70mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 25 | m |
| 72 | Băng đồng 25x3mm | Theo nội dung tại Chương V | 26 | m |
| 73 | Bộ bulong Ecu M10 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Bộ ghép nối inox 304 2mxD42x2,9mm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16x2,4m | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cọc |
| 77 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo nội dung tại Chương V | 5 | bộ |
| 78 | Hóa chất Gen giảm điện trở | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bao |
| 79 | Khung móng cột M24*300*300*675 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Khung |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo nội dung tại Chương V | 1 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo nội dung tại Chương V | 55 | m |
| 83 | Kéo rải dây tiếp dất Cu-50mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 25 | m |
| 84 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16x2,4m | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cọc |
| 85 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo nội dung tại Chương V | 3 | mối |
| 86 | Vật tư phụ | Theo nội dung tại Chương V | 1 | gói |
| 87 | Hộp aptomat 16module | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Đèn led bán nguyệt 36W | Theo nội dung tại Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Đèn sự cố có ác quy và bộ nạp | Theo nội dung tại Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần có điều khiển từ xa | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V có cực tiếp đất | Theo nội dung tại Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A-220V có cực tiếp đất | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 12000BTU | Theo nội dung tại Chương V | 1 | máy |
| 97 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU (1 chiều thường) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | máy |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 18000BTU | Theo nội dung tại Chương V | 1 | máy |
| 99 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU (1 chiều thường) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | máy |
| 100 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 400 | m |
| 101 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 600 | m |
| 102 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo nội dung tại Chương V | 200 | m |
| 103 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo nội dung tại Chương V | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo nội dung tại Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 107 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Vật tư phụ | Theo nội dung tại Chương V | 1 | gói |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm data RJ45 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp dây mạng UTP Cat5E | Theo nội dung tại Chương V | 100 | m |
| 111 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo nội dung tại Chương V | 100 | m |
| 112 | Vật tư phụ | Theo nội dung tại Chương V | 1 | gói |
| R | 2.5. Thiết bị khu trạm xử lý, trạm bơm | |||
| 1 | Tank pha chế hoá chất: Dung tích 500 L; Vật liệu Composite; Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện kèm theo (kính thủy, van, mặt bích liên kết,…); Xuất xứ: Việt Nam | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Động cơ khuấy hoá chất: Công suât: P=0,37 kW; Tốc độ : n=50-90 vòng /phút; Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h; Xuất xứ: G7 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bơm định lượng hoá chất: Lưu lượng ; Q= 100l/h; Cột áp : H= 50m; Công suất điện : P=0,25 kW; Xuất xứ: EU | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm hóa chất: Xuất xứ Việt Nam | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị điều chế Javel tự động: Công suất : 100g/h; Lượng muối tiêu thụ 0.49kg/h; Thiết bị đồng bộ; Xuất xứ Việt Nam | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thiết bị hoà trộn tĩnh Staticmixer: Công suất : 1.000m3/ngày đêm; Kích thước : D200 - L=1000; Vật liệu chế tạo: inox 304 đảm bảo hòa tan hóa chất vào nước; Xuất xứ Việt Nam | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Thiết bị lọc trọng lực tự động: Công suất: 1.000m3/ngày đêm; Kích thước : DxH : 2600x6050 mm; Vật liệu chế tạo : Thép SS400, Sơn phủ Epoxy 2 thành phần; Đồng bộ cùng: Vật liệu lọc: cát thạch anh cỡ 0.8-1,6mm; Sỏi lọc cỡ 4x6mm; Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược; Tank chứa bùn thải: 01 cái; Số lượng xiphong: 01 cái; Hệ thống cầu thang, sàn thao tác đầy đủ đồng bộ; Xuất xứ Việt Nam | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thiết bị lắng Lamella: Công suất: 1.000m3/ngày đêm; Kích thước : DxRxC : 6000x2200x6360 mm; Vật liệu chế tạo : Thép SS400, Sơn phủ Epoxy 2 thành phần; Đồng bộ cùng: Hệ thống đệm lắng lamenla chuyên dụng với khối lượng đảm bảo phù hợp công suất thiết kế; Chủng loại đệm lắng: tấm lắng; Vật liệu tấm lắng: nhựa PP; Chiều dài ống lắng: 1000mm; Đường kính lục giác: 35mm; Hệ thống cầu thang, lan can, sàn thao tác đầy đủ đồng bộ; Xuất xứ Việt Nam | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Bơm chìm nước thô: Lưu lượng; Q= 45m3/h; Cột áp : H= 25mH2O; Công suất điện: P= 22kW; Hãng Ebara hoặc tương đương. | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Pa Lăng 1 tấn. Xuất xứ: Việt Nam | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bơm chìm nước thải: Lưu lượng; Q= 10m3/h; Cột áp : H= 15mH2O; Công suất điện: P= 1,5kW; Hãng Ebara hoặc tương đương. | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thô: Kích thước: DN150; Chủng loại: Đồng hồ cơ; Xuất xứ: ASIA. | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng nước sạch: Kích thước: DN150; Chủng loại: Đồng hồ cơ; Xuất xứ: ASIA. | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| S | 2.6. Thiết bị tủ điện trạm bơm nước thô | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi sáng, IP42, kích thước 2000x600x600, dày 2mm | Theo nội dung tại Chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Áp tô mát MCCB-3P-100A, 30kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát MCCB-3P-50A, 25kA | Theo nội dung tại Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Áp tô mát MCCB-3P-32A, 10kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Áp tô mát MCB-2P-32A, 10kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Áp tô mát MCB-2P-16A, 6kA | Theo nội dung tại Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Áp tô mát MCB-2P-10A, 6kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Áp tô mát MCB-2P-6A, 6kA | Theo nội dung tại Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Contactor 3P-50A | Theo nội dung tại Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Khởi động mềm 3P-22kW (kèm contactorbybass) | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Rơle bảo vệ điện áp 3 pha (quá áp, thấp áp, cân bằng pha, thứ tự pha, mất pha..) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Cầu chì 3P-2A | Theo nội dung tại Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Đèn báo tín hiệu 1,2W-220V | Theo nội dung tại Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Nút nhấn không đèn | Theo nội dung tại Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đèn báo pha 3W | Theo nội dung tại Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chuyển mạch vôn kế | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Ampe kế 0-100A | Theo nội dung tại Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Biến dòng 100/5A | Theo nội dung tại Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Chống sét lan truyền hạ thế 3P+N 40kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo nội dung tại Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Bộ lưu điện UPS 1P-1kVA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chuyển đổi điện áp AC~DC 6.5A | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ PLC bao gồm CPU, 1*16D1, 1*16DO, 1*4AI, module truyền thông, nguồn, card, …) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Màn hình HMI 7' kèm cáp kết nối | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Rơle trung gian + đế | Theo nội dung tại Chương V | 1 | lô |
| 27 | Biến áp cách ly 220/220-200VA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Công tắc cửa tủ | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đèn chiếu sáng tủ điện kèm ổ cắm 1 pha | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bộ ổn định nhiệt tủ điện | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Quạt thông gió tủ điện 230m3/h, 230m3/h | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cảm biến áp lực 4-20mA, 0-6bar | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bộ đo mức kiểu điện cực (LL,HH) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Hệ thanh cái 3P+N+E-100A,25kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hệ |
| 35 | Vật tư phụ lắp đặt tủ điện (đầu cos, dây điện, máng đi dây, cầu đấu, dây thít, vít….) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | gói |
| T | 2.7. Thiết bị tủ điện trạm xử lý | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 2100x1000x500, 2mm IP42, sơn tĩnh điện | Theo nội dung tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB-3P-160A, 30kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-100A, 30kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-3P-10A, 10kA | Theo nội dung tại Chương V | 9 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-2P-40A, 10kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-2P-32A, 10kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-2P-16A, 6kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-2P-6A, 6kA | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Rơle bảo vệ điện áp 3 pha | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 3P-2A | Theo nội dung tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Biến dòng 160/5A | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Chống sét lan truyền hạ thế 3P+N 40kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Vôn kế 0-500V | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ampe kế 0-160A | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Contactor 3P-6A | Theo nội dung tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Biến tần 3P-2.2kW | Theo nội dung tại Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Khóa liên động cơ khí 2 contactor | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Rơle nhiệt 0-4A | Theo nội dung tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đèn báo tín hiệu 220V | Theo nội dung tại Chương V | 17 | cái |
| 22 | Nút bấm | Theo nội dung tại Chương V | 17 | cái |
| 23 | Chuyến mạch điều khiển | Theo nội dung tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Bộ ổn định nhiệt độ tủ điện | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Quạt hút gió tủ điện 150m3/h | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Công tắc cửa + đèn tủ điện + ổ cắm 1 pha | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bộ UPS 1P-1kVA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ đổi điện áp 220/24VDC-200VA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Biến áp cách ly 380/220V-200VA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ PLC bao gồm CPU, 2*16DI, 1*16DO, 1*8AI, module truyền thông, card, thẻ nhớ 2MB….) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Màn hình HMI 12' | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Rơle trung gian kèm đế | Theo nội dung tại Chương V | 1 | lô |
| 33 | Cảm biến siêu âm 4-20mA, 0-8m | Theo nội dung tại Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Cảm biến PH, 4-20mA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cảm biến clo dư, 4-20mA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ báo mức điện cực (LL,HH) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thanh cái đồng 3P+N+E 160A36kA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hệ |
| 38 | Vật tư phụ (đầu cos, nhãn ghi tên, domino, máng đi dây, dây thít, vít nở….) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | gói |
| U | 3.1. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 326,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo nội dung tại Chương V | 297,99 | m2 |
| 3 | Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2 | Theo nội dung tại Chương V | 5,17 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo nội dung tại Chương V | 59,62 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo nội dung tại Chương V | 2,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 258,874 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo nội dung tại Chương V | 67,65 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 230,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo nội dung tại Chương V | 232,08 | m2 |
| 10 | Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2 | Theo nội dung tại Chương V | 5,58 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo nội dung tại Chương V | 51,66 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo nội dung tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 171 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo nội dung tại Chương V | 59,64 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột | Theo nội dung tại Chương V | 23 | cột |
| 16 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo nội dung tại Chương V | 23 | cột |
| 17 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 48,96 | m3 |
| 18 | Bộ tiếp địa trung tính R4C | Theo nội dung tại Chương V | 17 | bộ |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 68 | cọc |
| 20 | Rải dây tiếp địa D12 | Theo nội dung tại Chương V | 226,44 | m |
| 21 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kV | Theo nội dung tại Chương V | 18 | cái |
| 22 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Theo nội dung tại Chương V | 31 | Sợi |
| 23 | Chuỗi néo 24kV + phụ kiện | Theo nội dung tại Chương V | 99 | Bộ |
| 24 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo nội dung tại Chương V | 31 | Bộ |
| 25 | Thang trèo | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Giá bắt tay thao tác | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà cầu dao | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo kép XNK-2 | Theo nội dung tại Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Xà néo đơn XND-1 | Theo nội dung tại Chương V | 11 | Bộ |
| 31 | Xà quay XQ-2 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Gông cột đôi | Theo nội dung tại Chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Biển cấm, bảng tên | Theo nội dung tại Chương V | 17 | cái |
| 34 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE/S 70/11-2.5 | Theo nội dung tại Chương V | 2.815 | m |
| 35 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Theo nội dung tại Chương V | 31 | cái |
| 39 | Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 24kV, k = 3 | Theo nội dung tại Chương V | 99 | cái |
| 40 | Thí nghiệm cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE/S 70/11-2.5 | Theo nội dung tại Chương V | 6 | sợi |
| 41 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa cột | Theo nội dung tại Chương V | 17 | Bộ |
| V | 3.2. Trạm biến áp 22/0,4kV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 17,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo nội dung tại Chương V | 21,024 | m2 |
| 3 | Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2 | Theo nội dung tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo nội dung tại Chương V | 5,258 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo nội dung tại Chương V | 0,086 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 11,114 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo nội dung tại Chương V | 5,92 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột 12m - 10,0KN | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà đỡ sứ X1-2 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao X2 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét X3 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì X4 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chi tiết xà X5 và cô dê xà X5 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà X6 đỡ MBA | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ khiển dao | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lan can đi lại sàn phía cầu thang | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cô dê và thang trèo | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp chống tổn thất | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Theo nội dung tại Chương V | 16 | quả |
| 21 | Đồng thanh cái MT - F8 nối từ thiết bị xuống MBA | Theo nội dung tại Chương V | 21 | m |
| 22 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 28 | m |
| 23 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 10 | m |
| 24 | Ghíp đồng kẹp cáp M50 | Theo nội dung tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M185 | Theo nội dung tại Chương V | 16 | cái |
| 27 | Bu lông M10x40 | Theo nội dung tại Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 30 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9 | Theo nội dung tại Chương V | 30 | m3 |
| 30 | Bộ tiếp địa trạm biến áp R2C | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 22 | cọc |
| 32 | Rải dây tiếp địa D12 | Theo nội dung tại Chương V | 54 | m |
| 33 | Biển cấm lửa | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển cấm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Biển tên trạm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Máy |
| 37 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ/3 pha) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tủ điện phân phối tổng 500V-150A | Theo nội dung tại Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Máy |
| 42 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha | Theo nội dung tại Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Thí nghiệm Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Máy |
| 47 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện ≤100A | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 4 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 1 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạm | Theo nội dung tại Chương V | 1 | hệ thống |
| W | 3.3. Đường dây hạ áp 0,4kV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo nội dung tại Chương V | 30,32 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo nội dung tại Chương V | 4,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo nội dung tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo nội dung tại Chương V | 5,28 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo nội dung tại Chương V | 20,24 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo nội dung tại Chương V | 2,46 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo nội dung tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Theo nội dung tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Theo nội dung tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Lắp dựng Cột BTLT, chiều cao cột 8,5m - 5KN | Theo nội dung tại Chương V | 8 | cột |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 | Theo nội dung tại Chương V | 265 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ | Theo nội dung tại Chương V | 36 | Bộ |
| 16 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Theo nội dung tại Chương V | 22 | Bộ |
| 17 | Bong treo 4x(16-120mm) | Theo nội dung tại Chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Theo nội dung tại Chương V | 14 | Bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa trạm biến áp R2C | Theo nội dung tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo nội dung tại Chương V | 2 | cọc |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo nội dung tại Chương V | 2 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo nội dung tại Chương V | 2 | m3 |
| 23 | Thí nghiệm cáp hạ áp 0,6/1kV; | Theo nội dung tại Chương V | 1 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo nội dung tại Chương V | 1 | vị trí |
| X | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Theo nội dung tại Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển máy móc thiết bị ra đảo | Theo nội dung tại Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Theo quy định của pháp luật hiện hành | 93.820 | m3 |
| 4 | Thuế tài nguyên | Theo quy định của pháp luật hiện hành | 93.820 | m3 |
| 5 | Phí bảo vệ môi trường (khai thác) | Theo quy định của pháp luật hiện hành | 93.820 | m3 |
| 6 | Phí bảo vệ môi trường (đổ thải) | Theo quy định của pháp luật hiện hành | 51.405 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thực hiện các hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu đạt cấp III (Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016) trong đó phải có các hạng mục đập đất, tràn xả lũ và cống lấy nước. + Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% giá trị khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành chung dự án | 1 | Kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng | 10 | 7 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư trở lên, chuyên nghành xây dựng hoặc công trình Thủy lợi - Thủy điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 dự án từ cấp IV cùng loại trở lên. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Gồm: 02 kỹ sư trở lên chuyên ngành Thủy lợi, đã thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên, 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hoặc Nông nghiệp và PTNT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công | 1 | Kỹ sư trở lên có chuyên nghành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa, có chứng chỉ hành nghề phù hợp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,6m3 | 5 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≤ 7 tấn | 10 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 3 |
| 5 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 9 tấn | 3 |
| 6 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 tấn | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 50kg | 5 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 10CV | 3 |
| 9 | Cần cẩu tự hành | Khối lượng nâng ≥ 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi