Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526978-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22
Số hiệu KHLCNT 20220132157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 470 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:03:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,012,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thực hiện các hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu đạt cấp III (Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016) trong đó phải có các hạng mục đập đất, tràn xả lũ và cống lấy nước. + Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% giá trị khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành chung dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên, chuyên nghành xây dựng hoặc công trình Thủy lợi - Thủy điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 dự án từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Gồm: 02 kỹ sư trở lên chuyên ngành Thủy lợi, đã thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên, 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hoặc Nông nghiệp và PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên có chuyên nghành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa, có chứng chỉ hành nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10CV
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22
Nâng cấp, mở rộng hồ chứa nước C22, xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
470 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Cột 8 Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 0323.35183765
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm tra thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng EPC Quảng Ninh và Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh; Công ty cổ phần tập đoàn Đông Dương Hạ Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Cột 8 Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 0323.35183765


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Cột 8 Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Sđt: 0323.35183765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Phúc Quảng, Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định, Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.1. Đập đất
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo nội dung tại Chương V624100m2
2Vận chuyển cây phát rừng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo nội dung tại Chương V10ca
3Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V212,6403100m3
4Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 4,5km, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V206,393100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V206,393100m3
6Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng phạm vi đắp chân khay đập, nâng cao trình đáy hố thu kênh thu nước về hồ, đắp đường ống lớp 2)Theo nội dung tại Chương V323,3239100m3
7Vận chuyển đất đào tận dụng đắp đập phần chân khay ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V123,2513100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V123,2513100m3
9Vận chuyển đất đào tận dụng đi đắp nâng cao trình đáy hố thu kênh thu nước về hồ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 650m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V58,399100m3
10Vận chuyển (lớp 2 - lớp cát) ra bãi trữ số 2 bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 300mTheo nội dung tại Chương V103,480410m3/1km
11San tại bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V10,348100m3
12Vận chuyển đất đào móng còn lại ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V131,3256100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V131,3256100m3
14Đắp đập khối I bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1.67 tấn/m3Theo nội dung tại Chương V396,9908100m3
15Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V60,934100m3
16Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V60,934100m3
17Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đất tận dụng trong lòng hồTheo nội dung tại Chương V375,756100m3
18Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600m, đất cấp III, đất tận dụng trong lòng hồTheo nội dung tại Chương V375,756100m3
19Đắp đập khối II bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1.70 tấn/m3Theo nội dung tại Chương V724,8516100m3
20Đào xúc đất đắp tại bãi trữ 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V14,1951100m3
21Vận chuyển đất đắp tại bãi trữ 2 về đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600mTheo nội dung tại Chương V14,1951100m3
22Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V671,751100m3
23Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 6km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V671,751100m3
24Đắp đất sân thượng lưu đầm chặt KTheo nội dung tại Chương V55,596100m3
25Đắp đất sân thượng lưu đầm chặt KTheo nội dung tại Chương V129,723
26Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V209,4098100m3
27Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V209,4098100m3
28Đắp đất chân khay đập bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1.70 tấn/m3 (tận dụng đất đào móng đập đã vận chuyển về bãi trữ số 2, phần thiếu khai thác tại bãi vật liệu số 2)Theo nội dung tại Chương V121,9414100m3
29Đào xúc đất đắp tại bãi trữ 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V123,2513100m3
30Vận chuyển đất đắp tại bãi trữ 2 về đắp đập phần chân khay đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600mTheo nội dung tại Chương V123,2513100m3
31Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V10,8843100m3
32Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V10,8843100m3
33Rải đất màu trồng cỏ (tận dụng đất bóc phong hóa đã gom)Theo nội dung tại Chương V624,7296m3
34Đào đất móng bậc lên xuống, rãnh xiên bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V327,7803m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo nội dung tại Chương V137,345m3
36Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V1,3734100m3
37Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5kmTheo nội dung tại Chương V1,3734100m3
38San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V1,3734100m3
39Đào phá đập hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ( (tận dụng một phần để đắp nền đường thi công GĐ2, còn lại tận dụng đắp khối II)Theo nội dung tại Chương V26,7345100m3
40Vận chuyển đất phá đập hiện trạng đi đắp đường thi công GĐ2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V17,9816100m3
41Vận chuyển đất phá đập hiện trạng đắp khối II bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V8,7529100m3
42Phát cây bãi vật liệu bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: Theo nội dung tại Chương V243,77100m2
43Vận chuyển cây cối ở bãi vật liệu ra bãi thải bằng ô tô 7 tấnTheo nội dung tại Chương V5ca
44Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V121,885100m3
45Vận chuyển đất bóc phong hóa bãi vật liệu ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,7km, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V30,471100m3
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V30,471100m3
47Bê tông mặt đập, chiều dày mặt đập Theo nội dung tại Chương V397,48m3
48Ván khuôn mặt đậpTheo nội dung tại Chương V2,2321100m2
49Ni lông lót móngTheo nội dung tại Chương V18,305100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V2,7457100m3
51Bê tông áp đỉnh mái hạ lưu, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V296,2259m3
52Ván khuôn bê tông áp đỉnh mái hạ lưuTheo nội dung tại Chương V1,7592100m2
53Ni lông lót móng bê tông áp đỉnh mái hạ lưuTheo nội dung tại Chương V13,882100m2
54Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V39,2064m3
55Ván khuôn bê tông gờ chắnTheo nội dung tại Chương V2,788100m2
56Bê tông lót móng tường chắn sóng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V23,8778m3
57Bê tông móng tường chắn sóng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V180,2385m3
58Ván khuôn móng tường chắn sóngTheo nội dung tại Chương V3,2647100m2
59Cốt thép móng tường chắn sóng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V6,0578tấn
60Bê tông tường chắn sóng chiều dày Theo nội dung tại Chương V159,185m3
61Ván khuôn tường chắn sóngTheo nội dung tại Chương V8,3783100m2
62Cốt thép tường chắn sóng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V7,2586tấn
63Bê tông lót móng dầm, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V6,4188m3
64Bê tông dầm, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V30,81m3
65Ván khuôn dầmTheo nội dung tại Chương V1,5713100m2
66Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 8mmTheo nội dung tại Chương V1,004tấn
67Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 16mmTheo nội dung tại Chương V3,3881tấn
68Bê tông tấm lát mái thượng lưu, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V1.329,0113m3
69Ván khuôn tấm lát mái thượng lưuTheo nội dung tại Chương V7,0881100m2
70Cốt thép tấm lát mái thượng lưu, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V70,0644tấn
71Vữa lót tấm lát mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V11.075,0941m2
72Rải vải địa kỹ thuật lót móng tấm lát máiTheo nội dung tại Chương V17,0556100m2
73Bạt dứa lót đáy rãnh thoát nướcTheo nội dung tại Chương V17,0246100m2
74Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150Theo nội dung tại Chương V153,947m3
75Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150Theo nội dung tại Chương V179,3833m3
76Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcTheo nội dung tại Chương V27,4995100m2
77Bê tông lót cơ mái hạ lưu, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V62,407m3
78Bê tông cơ mái hạ lưu, đá 2x4, mác 150Theo nội dung tại Chương V150,511m3
79Ván khuôn bê tông cơ mái hạ lưuTheo nội dung tại Chương V0,7415100m2
80Bạt dứa lót bậc lên xuốngTheo nội dung tại Chương V1,6773100m2
81Bê tông dầm bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V16,773m3
82Ván khuôn dầm bậc lên xuốngTheo nội dung tại Chương V1,6773100m2
83Bê tông đế bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V25,1594m3
84Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V13,32m3
85Ván khuôn bậc lên xuốngTheo nội dung tại Chương V0,5328100m2
86Đá hộc lát mái hạ lưuTheo nội dung tại Chương V930,2207m3
87Lăng thể đá hộcTheo nội dung tại Chương V2.678,6929m3
88Đá dăm lót 1x2Theo nội dung tại Chương V534,2224m3
89Cát lótTheo nội dung tại Chương V220,7629m3
90Rải vải địa kỹ thuật TS50Theo nội dung tại Chương V56,7157100m2
91Trồng cỏ mái hạ lưu đậpTheo nội dung tại Chương V62,5714100m2
92Thu gom, vận chuyển vầng cỏ về ô tô tăng thêm 300m, bằng thủ côngTheo nội dung tại Chương V23,4643100m2
93Vận chuyển vầng cỏ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km, tương đương đất cấp ITheo nội dung tại Chương V1,8771100m3
94Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V1.052,0039m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước đỉnh đậpTheo nội dung tại Chương V0,3594100m
96Bê tông chống xói mái thượng lưu, đá 2x4, mác 150Theo nội dung tại Chương V105,86m3
97Bạt dứa lót bê tông chống xóiTheo nội dung tại Chương V7,0926100m2
98Thi công khe co mặt đường đậpTheo nội dung tại Chương V322,5833m
99Màng chống thấm HDPE - HDS150Theo nội dung tại Chương V187,5667100m2
100Gia công cột thép hình U200 cột đo nướcTheo nội dung tại Chương V0,8832tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo nội dung tại Chương V0,8832tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V14,4m2
103Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V1,2038m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,004100m3
105Bạt dứa lótTheo nội dung tại Chương V0,0061100m2
106Ván khuôn bê tông đế cộtTheo nội dung tại Chương V0,0664100m2
107Bê tông đế cột, đá 2x4, mác 150Theo nội dung tại Chương V0,926m3
108Biển báo phản quang tròn D70Theo nội dung tại Chương V2cái
109Biển phản quang chữ nhật loại 2 cột KT: (0.75x1.277)mTheo nội dung tại Chương V2cái
110Cột đỡ ống phi 80cm (cột 2m)Theo nội dung tại Chương V6cái
111Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo nội dung tại Chương V2cái
112Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật loại 2 cột KT: (0.75x1.277)mTheo nội dung tại Chương V2cái
B 1.2. Tràn xả lũ
1Đào móng, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V3,0834100m3
2Vận chuyển đất móng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V3,0834100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V3,0834100m3
4Đào móng, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V27,7507100m3
5Vận chuyển đất đào móng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V2,7751100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V2,7751100m3
7Vận chuyển đất đào móng ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V24,9756100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V24,9756100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô)Theo nội dung tại Chương V2,3672100m3
10Đào xúc đất tại bãi trữ số 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V2,6749100m3
11Vận chuyển đất tại bãi trữ số 2 về đắp mang tràn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300mTheo nội dung tại Chương V2,6749100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V2,997m3
13Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V14,3574m3
14Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,1755100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,2991tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,3928tấn
17Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V4,678m3
18Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V0,2712100m2
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,097tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,1416tấn
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V7,46m2
22Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Theo nội dung tại Chương V9,7m
23Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V3,51m3
24Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V19,926m3
25Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,213100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,4346tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmTheo nội dung tại Chương V0,5124tấn
28Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo nội dung tại Chương V9,828m3
29Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V0,4472100m2
30Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,1765tấn
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mmTheo nội dung tại Chương V0,3382tấn
32Bê tông cầu qua tràn, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V7,54m3
33Ván khuôn cầu qua trànTheo nội dung tại Chương V0,344100m2
34Cốt thép cầu qua tràn, đường kính cốt thép =8mmTheo nội dung tại Chương V0,0312tấn
35Cốt thép cầu qua tràn, đường kính cốt thép =12mmTheo nội dung tại Chương V0,3278tấn
36Cốt thép cầu qua tràn, đường kính cốt thép =14mmTheo nội dung tại Chương V0,3467tấn
37Cốt thép cầu qua tràn, đường kính cốt thép =18mmTheo nội dung tại Chương V0,1378tấn
38Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V1,967m3
39Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V9,647m3
40Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,1166100m2
41Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,2018tấn
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,2717tấn
43Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V4,4m3
44Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V0,2876100m2
45Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0844tấn
46Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,1452tấn
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V6,94m2
48Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Theo nội dung tại Chương V9,6m
49Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V17,1m3
50Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V62,13m3
51Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,441100m2
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V1,3335tấn
53Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V1,1144tấn
54Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V25m3
55Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V2,025100m2
56Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,6127tấn
57Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V1,1144tấn
58Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V13,9m2
59Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Theo nội dung tại Chương V29m
60Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V1,891m3
61Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V9,55m3
62Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,1198100m2
63Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,196tấn
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,2611tấn
65Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V2,5m3
66Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V0,21100m2
67Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0607tấn
68Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,1114tấn
69Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V6,3m2
70Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Theo nội dung tại Chương V8,2m
71Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V7,096m3
72Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V71,28m3
73Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,7100m2
74Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V1,1958tấn
75Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmTheo nội dung tại Chương V1,4313tấn
76Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V268,037m3
77Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V1,2992100m2
78Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,736tấn
79Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mmTheo nội dung tại Chương V1,0568tấn
80Bê tông cầu qua bể tiêu năng, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V4,86m3
81Ván khuôn cầu qua bể tiêu năngTheo nội dung tại Chương V0,208100m2
82Cốt thép cầu qua bể tiêu năng, đường kính cốt thép =8mmTheo nội dung tại Chương V0,029tấn
83Cốt thép cầu qua bể tiêu năng, đường kính cốt thép =12mmTheo nội dung tại Chương V0,1807tấn
84Cốt thép cầu qua bể tiêu năng, đường kính cốt thép =14mmTheo nội dung tại Chương V0,1921tấn
85Cốt thép cầu qua bể tiêu năng, đường kính cốt thép =18mmTheo nội dung tại Chương V0,1282tấn
86Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V1,9m3
87Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V11,8m3
88Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,1722100m2
89Lót bạt dứa mang trànTheo nội dung tại Chương V5,438100m2
90Bê tông mang tràn, đá 2x4, mác 150Theo nội dung tại Chương V36,189m3
91Ván khuôn bê tông mang trànTheo nội dung tại Chương V0,2602100m2
92Bê tông rãnh thoát nước nước, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V26,928m3
93Bê tông mặt đường dân sinh qua tiêu năng tràn, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V51,112m3
94Ván khuôn mặt đườngTheo nội dung tại Chương V0,3183100m2
95Ni lông lótTheo nội dung tại Chương V2,3756100m2
96Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V0,315100m3
97Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo nội dung tại Chương V35m
C 1.3. Cống lấy nước
1Đào móng, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V3,0007100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V32,975m3
3Vận chuyển đất đào móng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V3,3304100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V3,3304100m3
5Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1.67 T/m3Theo nội dung tại Chương V0,711100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay KTheo nội dung tại Chương V2,3033100m3
7Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V3,3849100m3
8Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V3,3849100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V1,9888m3
10Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V7,1053m3
11Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,1111100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,1287tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,2437tấn
14Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V8,7579m3
15Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V0,617100m2
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,2209tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,3637tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,145m3
19Ván khuôn tấm đanTheo nội dung tại Chương V0,0156100m2
20Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mmTheo nội dung tại Chương V0,0041tấn
21Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mmTheo nội dung tại Chương V0,0067tấn
22Thép tấm dày 6.35mmTheo nội dung tại Chương V57,2339kg
23Thép hình V50x50x5mmTheo nội dung tại Chương V25,259kg
24Thép ĐK 14mmTheo nội dung tại Chương V30,492kg
25Thi công khớp nối SIKA O32Theo nội dung tại Chương V6,4m
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V2,64m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V6,141m3
28Bê tông bọc đường ống, đá 2x4, mác 300Theo nội dung tại Chương V28,17m3
29Ván khuôn bê tông bọc đường ốngTheo nội dung tại Chương V0,8994100m2
30Cốt thép bê tông bọc đường ống, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,9625tấn
31Cốt thép bê tông bọc đường ống, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V1,4359tấn
32Bê tông móng tường chống thấm, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,512m3
33Ván khuôn móng tường chống thấmTheo nội dung tại Chương V0,032100m2
34Cốt thép móng tường chống thấm, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0395tấn
35Cốt thép móng tường chống thấm, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,0227tấn
36Bê tông tường chống thấm chiều dày Theo nội dung tại Chương V2,96m3
37Ván khuôn tường chống thấmTheo nội dung tại Chương V0,32100m2
38Cốt thép tường chống thấm, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0938tấn
39Cốt thép tường chống thấm, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,1549tấn
40Bê tông lót móng bê tông gia cố mái trước nhà van, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V1,6967m3
41Bê tông gia cố mái trước nhà van, đá 2x4, mác 150Theo nội dung tại Chương V3,995m3
42Ván khuôn gia cố mái trước nhà vanTheo nội dung tại Chương V0,017100m2
43Bạt dứa lót móng bê tông gia cố quanh nhà vanTheo nội dung tại Chương V0,6751100m2
44Bê tông gia cố quanh nhà van, đá 2x4, mác 150Theo nội dung tại Chương V10,8685m3
45Ván khuôn bê tông gia cố quanh nhà vanTheo nội dung tại Chương V0,1539100m2
46Thi công khớp nối SIKA O32Theo nội dung tại Chương V16,8m
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V6,84m2
48Lắp đặt ống thép không rỉ D300 nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V0,6100m
49Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 300mmTheo nội dung tại Chương V0,6100m
50Tê thép BBB D300x200x300mmTheo nội dung tại Chương V1cái
51Lắp bích thép đặc, đường kính ống 300mmTheo nội dung tại Chương V0,5cặp bích
52Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 300mmTheo nội dung tại Chương V2,5cặp bích
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo nội dung tại Chương V2cái
54Lắp đặt BE đường kính 200mmTheo nội dung tại Chương V1cái
55Bạt dứa lót móng bê tông trụ đỡ tại cọc C6Theo nội dung tại Chương V0,022100m2
56Bê tông trụ đỡ tại cọc C6, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V3,63m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ đỡ tại cọc C6Theo nội dung tại Chương V0,1023100m2
58Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V1,936m3
59Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V7,744m3
60Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,0704100m2
61Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,1167tấn
62Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,1716tấn
63Bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,063m3
64Ván khuôn trụ đỡTheo nội dung tại Chương V0,0084100m2
65Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,002tấn
66Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,0091tấn
67Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V21,3739m3
68Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V0,4207100m2
69Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,1486tấn
70Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,2978tấn
71Bê tông dầm, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,288m3
72Ván khuôn dầmTheo nội dung tại Chương V0,0432100m2
73Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 8mmTheo nội dung tại Chương V0,0094tấn
74Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 16mmTheo nội dung tại Chương V0,0544tấn
75Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,8996m3
76Ván khuôn sànTheo nội dung tại Chương V0,0919100m2
77Cốt thép sàn, đường kính cốt thép =10mmTheo nội dung tại Chương V0,061tấn
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,288m3
79Ván khuôn tấm đanTheo nội dung tại Chương V0,0192100m2
80Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mmTheo nội dung tại Chương V0,0088tấn
81Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =12mmTheo nội dung tại Chương V0,0182tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo nội dung tại Chương V61 cấu kiện
83Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V1,2197m3
84Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V4,8566m3
85Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,0462m3
86Ván khuôn lanh tôTheo nội dung tại Chương V0,0072100m2
87Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 8mmTheo nội dung tại Chương V0,0018tấn
88Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,0072tấn
89Bê tông giằng, chiều cao Theo nội dung tại Chương V1,0146m3
90Ván khuôn giằngTheo nội dung tại Chương V0,1348100m2
91Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 8mmTheo nội dung tại Chương V0,0051tấn
92Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0673tấn
93Thép neo D16mmTheo nội dung tại Chương V5,8144kg
94Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V1,4288m3
95Ván khuôn sàn máiTheo nội dung tại Chương V0,1429100m2
96Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mmTheo nội dung tại Chương V0,1394tấn
97Bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V2,56m3
98Ván khuôn sê nôTheo nội dung tại Chương V0,375100m2
99Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,267tấn
100Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính VL=1,25; NC=1,1)Theo nội dung tại Chương V14,2884m2
101Trát sênô, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính VL=1,25; NC=1,1)Theo nội dung tại Chương V13,312m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V66,418m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V43,488m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V79,73m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V57,7764m2
106Gia công xà gồ thép C100x50x15x2Theo nội dung tại Chương V0,1815tấn
107Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2Theo nội dung tại Chương V0,1815tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V23,92m2
109Bu lông + Ecu D15Theo nội dung tại Chương V48cái
110Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.42mmTheo nội dung tại Chương V0,2025100m2
111Ke chống bãoTheo nội dung tại Chương V122cái
112Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1,5mmTheo nội dung tại Chương V0,0279tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo nội dung tại Chương V3,6m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V2,4349m2
115Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nối bằng phương pháp dán keoTheo nội dung tại Chương V0,128100m
116Rọ chắn rác D90Theo nội dung tại Chương V4cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 nối bằng phương pháp dán keoTheo nội dung tại Chương V8cái
118Đai giữ ống D90Theo nội dung tại Chương V20cái
119Cửa chính gỗ lim (cả sơn)Theo nội dung tại Chương V2,88m2
120Cửa sổ gỗ lim (cả sơn)Theo nội dung tại Chương V3,6m2
121Bản lề cửa chính + cửa sổTheo nội dung tại Chương V14cái
122Khóa cửaTheo nội dung tại Chương V1cái
123Kim thu sét + đế sứTheo nội dung tại Chương V1cái
124Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V11,9413m3
125Đào móng, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,4777100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V1,9747100m3
127Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo nội dung tại Chương V2,025100m
128Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200Theo nội dung tại Chương V2,025100m
129Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo nội dung tại Chương V1cái
130Đào móng, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,0158100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,0043100m3
132Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 (Lần 1)Theo nội dung tại Chương V2,6896m2
133Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50 (Lần 2)Theo nội dung tại Chương V2,6896m2
134Bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,4034m3
135Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,0098100m2
136Bê tông gối đỡ, đá 2x4, mác 150Theo nội dung tại Chương V0,0278m3
137Ván khuôn gối đỡTheo nội dung tại Chương V0,0028100m2
138Xây gạch không nung KT: 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V0,8382m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V7,6196m2
140Bê tông mũ mố, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,1707m3
141Ván khuôn mũ mốTheo nội dung tại Chương V0,0203100m2
142Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,144m3
143Ván khuôn tấm đanTheo nội dung tại Chương V0,0072100m2
144Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =8mmTheo nội dung tại Chương V0,0046tấn
145Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mmTheo nội dung tại Chương V0,0056tấn
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo nội dung tại Chương V21 cấu kiện
147Tê thép BBB D200x200x200mmTheo nội dung tại Chương V1cái
148Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo nội dung tại Chương V1cái
149Lắp đặt BE đường kính 200mmTheo nội dung tại Chương V3cái
150Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN8 D200 nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo nội dung tại Chương V0,02100m
151Đào móng, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,019100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,0109100m3
153Bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,0845m3
154Bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,2535m3
155Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,0078100m2
156Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0104tấn
157Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V0,6008m3
158Ván khuôn tường thẳngTheo nội dung tại Chương V0,0868100m2
159Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0276tấn
160Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,121m3
161Ván khuôn tấm đanTheo nội dung tại Chương V0,0066100m2
162Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =8mmTheo nội dung tại Chương V0,0038tấn
163Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép =10mmTheo nội dung tại Chương V0,0051tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo nội dung tại Chương V21 cấu kiện
165Thép hình V50x50x5mmTheo nội dung tại Chương V10,556kg
166Thép ĐK 14mmTheo nội dung tại Chương V7,26kg
D 1.4. Kênh thu nước, đường thi công kết hợp quản lý vận hành đoạn 1
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V18,9948100m3
2Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V18,9948100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V18,9948100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V11,8261100m3
5Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V2,5723100m3
6Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,1129100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô)Theo nội dung tại Chương V56,1208100m3
8Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo nội dung tại Chương V602,3437m3
9Đào móng kênh, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V54,2109100m3
10Đắp đất mang kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đã phơi khô)Theo nội dung tại Chương V11,4133100m3
11Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V7,4746100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V7,4746100m3
13Vận chuyển đất đào tận dụng đắp đường thi công dọc kênh thu nước, dọc cống và tuyến đường kết nối kênh thu nước với cống lấy nước bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V23,7109100m3
14Vận chuyển đất đào ra bãi trữ số 1 để phơi khô bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 150m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V43,5602100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V43,5602100m3
16Đào xúc đất đã phơi khô đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V43,5602100m3
17Vận chuyển đất đã phơi khô về đắp mang cống và nền đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 150mTheo nội dung tại Chương V43,5602100m3
18Đào xúc đất đã phơi khô đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V32,4109100m3
19Vận chuyển đất đã phơi khô về đắp mang cống và nền đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600mTheo nội dung tại Chương V32,4109100m3
20Đắp đất nâng cao trình đáy hố thu bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đập lớp 1 + lớp 3)Theo nội dung tại Chương V53,09100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V112,389m3
22Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V337,167m3
23Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V2,039100m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V7,307tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V10,2134tấn
26Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V249,0076m3
27Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V16,9142100m2
28Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V5,6006tấn
29Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V8,6767tấn
30Gia công lan can bằng ống thép không rỉ D80Theo nội dung tại Chương V4,9158100m
31Gia công lan can bằng ống thép không rỉ D50Theo nội dung tại Chương V9,9299100m
32Lắp dựng lan can sắtTheo nội dung tại Chương V273,1m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V56,0403m2
34Bê tông gia cố mang kênh, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V68,8291m3
35Ván khuôn bê tông gia cố mang kênhTheo nội dung tại Chương V0,141100m2
36Ni lông lót móngTheo nội dung tại Chương V4,5886100m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V44,6501m2
38Bê tông gia cố mái, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V152,8905m3
39Ván khuôn bê tông gia cố máiTheo nội dung tại Chương V0,84100m2
40Bạt dứa lótTheo nội dung tại Chương V6,9033100m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V3,78m3
42Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V14,325m3
43Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,3284100m2
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,3911tấn
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,4741tấn
46Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V44,45m2
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V22,47m3
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V5,15m2
49Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V1,517m3
50Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V4,551m3
51Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,0468100m2
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,1455tấn
53Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmTheo nội dung tại Chương V0,1839tấn
54Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V3,848m3
55Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V0,2132100m2
56Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,0932tấn
57Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 14mmTheo nội dung tại Chương V0,1701tấn
58Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V2,812m3
59Ván khuôn mặt cầuTheo nội dung tại Chương V0,141100m2
60Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép =12mmTheo nội dung tại Chương V0,1293tấn
61Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép =14mmTheo nội dung tại Chương V0,108tấn
62Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép =16mmTheo nội dung tại Chương V0,1165tấn
63Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V0,684m3
64Ván khuôn gờ chắnTheo nội dung tại Chương V0,0492100m2
65Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,0384tấn
66Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V0,0255100m3
67Bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V3,404m3
68Ván khuôn bản vượtTheo nội dung tại Chương V0,0148100m2
69Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V2,5883100m3
70Ni lông lótTheo nội dung tại Chương V16,0391100m2
71Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V320,782m3
72Ván khuôn mặt đườngTheo nội dung tại Chương V1,6828100m2
73Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo nội dung tại Chương V267,4m
74Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V1,5246m3
75Cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo nội dung tại Chương V0,1004tấn
76Cốt thép cọc tiêu, đường kính = 8mmTheo nội dung tại Chương V0,1793tấn
77Ván khuôn cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V0,311100m2
78Lắp dựng cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V1081 cấu kiện
79Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangTheo nội dung tại Chương V30,024m2
80Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V4,9939m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,0367100m3
E 1.5. Đường nội bộ lên trạm xử lý
1Đào rãnh, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,5442100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V34,255m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V37,1999100m3
4Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V2,0586100m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,0696100m3
6Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V4,0145100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V4,0145100m3
8Vận chuyển đất đào rãnh, đào nền, đào khuôn tận dụng thừa đi đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V36,052100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V0,8543100m3
10Ni lông lótTheo nội dung tại Chương V5,3307100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V106,614m3
12Ván khuôn mặt đườngTheo nội dung tại Chương V0,4957100m2
13Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V34,255m3
14Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo nội dung tại Chương V0,1717100m2
15Lót bạt dứaTheo nội dung tại Chương V3,8487100m2
16Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo nội dung tại Chương V82,55m
F 1.6. Đường nội bộ lên trạm bơm nước thô
1Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V0,4709100m3
2Đào đánh cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V0,1971100m3
3Vận chuyển bóc phong hóa, đánh cấp ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V0,668100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V0,668100m3
5Đào rãnh, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,9289100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V5,508m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V12,4467100m3
8Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V1,6899100m3
9Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,273100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V3,7778100m3
11Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V1,5121100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V1,5121100m3
13Vận chuyển đất đào rãnh, đào nền, đào khuôn tận dụng thừa đi đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III (90% KL đào)Theo nội dung tại Chương V9,0311100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V1,0489100m3
15Ni lông lótTheo nội dung tại Chương V6,3127100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V126,253m3
17Ván khuôn mặt đườngTheo nội dung tại Chương V0,7708100m2
18Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V5,508m3
19Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo nội dung tại Chương V0,0272100m2
20Lót bạt dứaTheo nội dung tại Chương V0,6188100m2
21Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo nội dung tại Chương V109,9m
22Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,1412m3
23Cốt thép cọc tiêu, đường kính = 6mmTheo nội dung tại Chương V0,0093tấn
24Cốt thép cọc tiêu, đường kính = 8mmTheo nội dung tại Chương V0,0166tấn
25Ván khuôn cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V0,0288100m2
26Lắp dựng cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V101 cấu kiện
27Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangTheo nội dung tại Chương V2,78m2
28Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V0,4624m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,0043100m3
30Đào móng cống, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,4731100m3
31Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,1541100m3
32Vận chuyển đất đào móng cống thừa đi đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V0,299100m3
33Đá dăm lót 2x4Theo nội dung tại Chương V1,987m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V9,868m3
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V7,0915m3
36Bê tông mũ mố, chiều cao Theo nội dung tại Chương V1,2m3
37Ván khuôn mũ mốTheo nội dung tại Chương V0,0848100m2
38Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V1,2937m3
39Ván khuôn bản mặt cốngTheo nội dung tại Chương V0,057100m2
40Cốt thép bản mặt cống, đường kính =12mmTheo nội dung tại Chương V0,0591tấn
41Cốt thép bản mặt cống, đường kính =14mmTheo nội dung tại Chương V0,1024tấn
42Lắp đặt bản mặt cống bằng cần cẩuTheo nội dung tại Chương V51 cấu kiện
43Bê tông phủ bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V0,4308m3
44Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V14,9694m2
45Xây đá hộc, xây móng chân khay, chiều dày Theo nội dung tại Chương V1m3
46Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V4,4908m3
47Đào móng cống, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V2,0146100m3
48Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V1,1566100m3
49Vận chuyển đất đào móng cống thừa đi đắp đập bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V0,7076100m3
50Đá dăm lót 2x4Theo nội dung tại Chương V3,952m3
51Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V26,9272m3
52Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V8,9588m3
53Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V6,48m3
54Cốt thép ống cống, đường kính = 6mmTheo nội dung tại Chương V0,1071tấn
55Cốt thép ống cống, đường kính = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,4968tấn
56Ván khuôn ống cốngTheo nội dung tại Chương V0,9269100m2
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmTheo nội dung tại Chương V9đoạn ống
58Trát khớp nối, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V3,13m2
59Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Theo nội dung tại Chương V9ống cống
60Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V1,8846m3
61Ván khuôn bê tông chèn ống cốngTheo nội dung tại Chương V0,053100m2
62Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V134,2769m2
63Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V17,425m3
64Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V40,2831m3
G 1.7. Đường thi công kết hợp QLVH đoạn 2
1Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V0,0557100m3
2Vận chuyển bóc phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V0,0557100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V0,0557100m3
4Đào rãnh, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,494100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo nội dung tại Chương V25,2365m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V16,5463100m3
7Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V2,484100m3
8Vận chuyển đất đào ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V1,9777100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V1,9777100m3
10Vận chuyển đất đào rãnh, đào nền, đào khuôn ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V17,7989100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V17,7989100m3
12Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô)Theo nội dung tại Chương V0,1606100m3
13Đào xúc đất tại bãi trữ số 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V0,1815100m3
14Vận chuyển đất tại bãi trữ số 2 về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300mTheo nội dung tại Chương V0,1815100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V0,8771100m3
16Ni lông lótTheo nội dung tại Chương V5,4606100m2
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V109,212m3
18Ván khuôn mặt đườngTheo nội dung tại Chương V0,4995100m2
19Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V25,2365m3
20Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo nội dung tại Chương V0,1258100m2
21Lót bạt dứaTheo nội dung tại Chương V2,8354100m2
22Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo nội dung tại Chương V89,6m
23Đào móng cống, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,2518100m3
24Đào kênh dẫn nước, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,2688100m3
25Vận chuyển đất đào móng cống, kênh dẫn nước ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V0,5206100m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V0,5206100m3
27Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô)Theo nội dung tại Chương V0,0732100m3
28Đào xúc đất đã phơi khô đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V0,0827100m3
29Vận chuyển đất đã phơi khô về đắp mang cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V0,0827100m3
30Đá dăm lót 2x4Theo nội dung tại Chương V1,212m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V5,448m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V3,356m3
33Bê tông mũ mố, chiều cao Theo nội dung tại Chương V1,2m3
34Ván khuôn mũ mốTheo nội dung tại Chương V0,0848100m2
35Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V1,0125m3
36Ván khuôn bản mặt cốngTheo nội dung tại Chương V0,0495100m2
37Cốt thép bản mặt cống, đường kính =12mmTheo nội dung tại Chương V0,0493tấn
38Cốt thép bản mặt cống, đường kính =14mmTheo nội dung tại Chương V0,083tấn
39Lắp đặt bản mặt cống bằng cần cẩuTheo nội dung tại Chương V51 cấu kiện
40Bê tông phủ bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V0,363m3
H 1.8. Kênh tiêu nước sau tràn
1Đào móng, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V14,7715100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V8,6639100m3
3Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V5,2412100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V5,2412100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo nội dung tại Chương V2,7249m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo nội dung tại Chương V4,5122m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V0,0724100m3
8Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5kmTheo nội dung tại Chương V0,0724100m3
9San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V0,0724100m3
10Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V2.411,064m2
11Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V169,71m3
12Bê tông mái nghiêng, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V142,6512m3
13Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V14,5627100m2
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V9,0896tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo nội dung tại Chương V28,9369m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V2,0701100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V2,091m3
18Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V7,038m3
19Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,1752100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,243tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmTheo nội dung tại Chương V0,2643tấn
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo nội dung tại Chương V5,994m3
23Bê tông giằng, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V0,37m3
24Ván khuôn giằngTheo nội dung tại Chương V0,0168100m2
25Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,0334tấn
26Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V3,68m3
27Ván khuôn trần cốngTheo nội dung tại Chương V0,2144100m2
28Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 12mmTheo nội dung tại Chương V0,1662tấn
29Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 14mmTheo nội dung tại Chương V0,1001tấn
30Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép = 16mmTheo nội dung tại Chương V0,1307tấn
31Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V0,85m2
32Xây đá hộc, xây mố bên, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V0,94m3
33Cắt khe 2x4 bê tôngTheo nội dung tại Chương V1,810m
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo nội dung tại Chương V8,722m3
35Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V0,0872100m3
36Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5kmTheo nội dung tại Chương V0,0872100m3
37San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V0,0872100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V0,0198100m3
39Bạt dứa hoàn trả mặt đườngTheo nội dung tại Chương V0,1258100m2
40Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V2,516m3
41Ván khuôn bê tông hoàn trả mặt đườngTheo nội dung tại Chương V0,0284100m2
42Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V15,444m2
43Bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V8,079m3
44Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,0522100m2
45Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,1391tấn
46Bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,169m3
47Bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,507m3
48Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V0,0156100m2
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0207tấn
50Bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V1,2016m3
51Ván khuôn tường thẳngTheo nội dung tại Chương V0,1735100m2
52Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo nội dung tại Chương V0,0552tấn
53Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,242m3
54Ván khuôn tấm đanTheo nội dung tại Chương V0,0132100m2
55Cốt thép tấm đan, đường kính =8 mmTheo nội dung tại Chương V0,0076tấn
56Cốt thép tấm đan, đường kính =10 mmTheo nội dung tại Chương V0,0103tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo nội dung tại Chương V41 cấu kiện
58Thép V50x50x5mmTheo nội dung tại Chương V21,112kg
59Thép ĐK 14mmTheo nội dung tại Chương V14,52kg
60Bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,168m3
61Bê tông bọc ống thép, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V1,2m3
62Ván khuôn bọc đường ốngTheo nội dung tại Chương V0,053100m2
63Lắp đặt ống thép không rỉ D200 nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V0,1295100m
I 1.9. Phần Quan trắc
1Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo nội dung tại Chương V16,5836m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=>0,97 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,0904100m3
3Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V0,0636100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V0,0636100m3
5Bê tông mốc cơ sở, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V2,076m3
6Ván khuôn mốc cơ sởTheo nội dung tại Chương V0,06100m2
7Cốt thép mốc cơ sở, đường kính cốt thép = 6mmTheo nội dung tại Chương V0,0087tấn
8Cốt thép mốc cơ sở, đường kính cốt thép = 8mmTheo nội dung tại Chương V0,0083tấn
9Bê tông mốc cơ sở, mốc mặt, đế hố đo thấm, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V3,088m3
10Ván khuôn mốc cơ sở, mốc mặt, đế hố đo thấmTheo nội dung tại Chương V0,2224100m2
11Bê tông nắp đậy mốc cơ sở, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,0756m3
12Ván khuôn nắp đậy mốc cơ sởTheo nội dung tại Chương V0,005100m2
13Lắp đặt nắp đậy mốc cơ sở bằng thủ công, trọng lượng Theo nội dung tại Chương V31 cấu kiện
14Thép mạ cromTheo nội dung tại Chương V25,32kg
15Thép tấmTheo nội dung tại Chương V28,8487kg
16Điểm mốc bằng đồng - mặt mốcTheo nội dung tại Chương V11cái
17Hỗn hợp sét - xi măngTheo nội dung tại Chương V0,4645m3
18bentonit khô lấp ốngTheo nội dung tại Chương V0,2543m3
19Lấp cát thôTheo nội dung tại Chương V0,763m3
20Nắp thép có bản lề và khóaTheo nội dung tại Chương V11bộ
21Nắp thép đậy ống đoTheo nội dung tại Chương V11cái
22Lắp đặt ống thép không rỉ D125 nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V0,144100m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V5,652m2
24Lắp đặt ống thép không rỉ D40 nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V1,32100m
25Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo nội dung tại Chương V83,9m
26Lắp đặt ống thép không rỉ D40/65 nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V0,64100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ đục lỗ D65 nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V0,096100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ D40 nối bằng phương pháp hàn (ống lắng)Theo nội dung tại Chương V0,096100m
29Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D40Theo nội dung tại Chương V32cái
30Rải vải địa kỹ thuậtTheo nội dung tại Chương V0,1114100m2
31Cát lọc sàng qua rayTheo nội dung tại Chương V2,713m3
32Thiết bị đo áp lực (Thiết bị đo mực nước kiểu thước cuộn giải đo 30mSolinst Water Level Meter, P2, 30 m LM tape)Theo nội dung tại Chương V2bộ
J 1.10. Dẫn dòng thi công giai đoạn 1
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào phần hạng mục kênh thu nước)Theo nội dung tại Chương V21,5553100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V1,7485100m3
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V28,08m3
4Cốt thép ống cống, đường kính = 6mmTheo nội dung tại Chương V0,4641tấn
5Cốt thép ống cống, đường kính = 10mmTheo nội dung tại Chương V2,1528tấn
6Ván khuôn ống cốngTheo nội dung tại Chương V4,0167100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmTheo nội dung tại Chương V39đoạn ống
8Trát khớp nối, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V16,544m2
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Theo nội dung tại Chương V39ống cống
10Phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng đắp đường thi công giai đoạn 2)Theo nội dung tại Chương V23,3039100m3
11Vận chuyển đất phá đường thi công đi đắp đường thi công giai đoạn 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V23,3039100m3
12Tháo dỡ ống cống D1500mm bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo nội dung tại Chương V39cấu kiện
13Vận chuyển ống ống D1500 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo nội dung tại Chương V2ca
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V7,2164100m3
15Đào khuôn đường, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng để đắp)Theo nội dung tại Chương V0,5438100m3
16Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,525100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,1217100m3
18Vận chuyển đất tận dụng đi đắp tuyến đường thi công kết nối đường bê tông hiện trạng lên tràn xả lũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V2,3086100m3
19Vận chuyển đất đào thừa còn lại ra bãi trữ số 2 để phơi khô phục vụ đắp đập hoặc các hạng mục khác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V5,8427100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V5,8427100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V0,8083100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào tuyến M tính vận chuyển ở trên)Theo nội dung tại Chương V2,0987100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V0,1262100m3
24Phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng đắp đường thi công giai đoạn 2)Theo nội dung tại Chương V2,225100m3
25Vận chuyển đất phá đường thi công đi đắp đường thi công giai đoạn 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V2,225100m3
K 1.11. Dẫn dòng thi công giai đoạn 2
1Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V14,1518100m3
2Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =1,55 T/m3 (tận dụng đất đào kênh dẫn dòng)Theo nội dung tại Chương V6,2342100m3
3Đắp đất kênh dẫn dòng tuyến KC1-KC4 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào kênh dẫn dòng)Theo nội dung tại Chương V3,5606100m3
4Đắp đất nền đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào kênh dẫn dòng, phá đường thi công GĐ1, đất đào phá đập C22 cũ)Theo nội dung tại Chương V42,8925100m3
5Đắp đất kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,67 T/m3 (Do thuộc phần thân đập khai thác đất tại bãi vật liệu số 2 về đắp)Theo nội dung tại Chương V9,168100m3
6Đào xúc đất đắp đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V10,0848100m3
7Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V10,0848100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo nội dung tại Chương V3,3792100m3
9Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V10,26m3
10Cốt thép ống cống, đường kính = 6mmTheo nội dung tại Chương V0,2337tấn
11Cốt thép ống cống, đường kính = 10mmTheo nội dung tại Chương V1,143tấn
12Ván khuôn ống cốngTheo nội dung tại Chương V2,0284100m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mmTheo nội dung tại Chương V38đoạn ống
14Trát khớp nối, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V8,591m2
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Theo nội dung tại Chương V38ống cống
16Lắp đặt ống nhựa PVC D300 nối bằng phương pháp dán keo (dẫn dòng)Theo nội dung tại Chương V6,17100m
17Ống nhựa PVC D300Theo nội dung tại Chương V375,72m
18Tháo dỡ ống nhựa PVC D300 (NC=0.6)Theo nội dung tại Chương V6,17100m
19Phá đường thi công + kênh dẫn dòng tuyến KC1-KC4 + đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V56,0665100m3
20Vận chuyển đất phá đường thi công + kênh dẫn dòng +đê quai ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V56,0665100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V56,0665100m3
22Tháo dỡ ống cống bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo nội dung tại Chương V38cấu kiện
23Vận chuyển ống cống ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo nội dung tại Chương V2ca
24Bơm nước hố móng máy 10CVTheo nội dung tại Chương V240ca
L 1.12. Nạo vét kênh tiêu hiện trạng
1Đào nạo vét bằng thủ công, đất cấp II (tận dụng đế đắp)Theo nội dung tại Chương V717,9692m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Theo nội dung tại Chương V0,3471100m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m - Đất các loạiTheo nội dung tại Chương V680,8261m3
4Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IITheo nội dung tại Chương V6,8083100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V6,8083100m3
M 1.13. Bãi đổ thải; Hoàn nguyên bãi khai thác
1Đắp đất bờ vây tại bãi thải bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng =1,55 T/m3 (tận dụng đất đào vận chuyển ra bãi thải)Theo nội dung tại Chương V27,81100m3
2San gạt đường thi công vào BVL + san gạt hoàn nguyên BVL bằng máy đào 1,25m3 tại bãi vật liệuTheo nội dung tại Chương V30ca
3Đào rãnh thoát nước xung quanh bãi khai thác bãi vật liệu và dọc tuyến đường khai thác, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V5,8336100m3
4Đào san hoàn nguyên tại bãi VL bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (Đất bóc phong hóa bãi VL)Theo nội dung tại Chương V91,414100m3
N 2.1. Trạm bơm nước thô
1Lắp đặt Tê UU DN150x150-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
2Lắp đặt Tê UU DN150x100-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V3cái
3Lắp đặt Côn UU 250x150-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
4Lắp đặt Côn UU 150x100-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
5Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
6Lắp đặt Cút UU 100x90o-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V10cái
7Lắp đặt Tê UU DN100x100-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
8Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN150Theo nội dung tại Chương V2cái
9Lắp đặt Van bướm mặt bích DN150Theo nội dung tại Chương V2cái
10Lắp đặt Mối nối mềm BB DN150Theo nội dung tại Chương V4cái
11Lắp đặt Van bướm mặt bích DN100Theo nội dung tại Chương V3cái
12Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100Theo nội dung tại Chương V3cái
13Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực nước 10MPaTheo nội dung tại Chương V2cái
14Lắp đặt Van xả khí ren đồng D25Theo nội dung tại Chương V1cái
15Song chắn rác D250Theo nội dung tại Chương V2cái
16Lắp đặt Van cửa phai D150Theo nội dung tại Chương V2cái
17Lắp Mặt bích rỗng DN150Theo nội dung tại Chương V5,5cặp bích
18Lắp Mặt bích đặc DN150Theo nội dung tại Chương V0,5cặp bích
19Lắp Mặt bích rỗng DN100Theo nội dung tại Chương V4cặp bích
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo nội dung tại Chương V0,65100m
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo nội dung tại Chương V0,35100m
22Lá chắn thép cho ống D150-STTheo nội dung tại Chương V3cái
23Lá chắn thép cho ống D100-STTheo nội dung tại Chương V2cái
24Phao báo hiệuTheo nội dung tại Chương V2bộ
25Ðào đá cấp IV - nhóm 4 đào móng bằng máy đào 1,25m3 (70% KL)Theo nội dung tại Chương V338,8m3
26Đào đá cấp IV - nhóm 4 bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (30% KL)Theo nội dung tại Chương V1,452100m3
27Vận chuyển đá cấp IV - nhóm 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi 4,5kmTheo nội dung tại Chương V4,84100m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V4,84100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V13,1866100m3
30Vận chuyển đất đào móng ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V0,8611100m3
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V0,8611100m3
32Vận chuyển đất đào móng ra bãi trữ số 2 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V11,8679100m3
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V11,8679100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào đã phơi khô)Theo nội dung tại Chương V10,1422100m3
35Đào xúc đất tại bãi trữ số 2 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V11,4607100m3
36Vận chuyển đất từ bãi trữ số 2 về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200mTheo nội dung tại Chương V11,4607100m3
37Ván khuôn móng dàiTheo nội dung tại Chương V0,1982100m2
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0044tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V1,7794tấn
40Bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V5,25m3
41Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo nội dung tại Chương V29,784m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V71,052m3
43Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25)Theo nội dung tại Chương V55,8m
44Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V7,385tấn
45Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,025tấn
46Ván khuôn tường, chiều cao Theo nội dung tại Chương V3,5526100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V2,8868m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,1914100m2
49Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,6463tấn
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,588tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,1373m3
52Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung tại Chương V0,0146100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung tại Chương V0,0172tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo nội dung tại Chương V4cái
55Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V12,0872m3
56Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V0,4925m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,59m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V2,9584m3
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,3176100m2
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,0536100m2
61Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,2958tấn
62Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0354tấn
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0531tấn
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V66,9204m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V60,606m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V5,364m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V31,7596m2
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V27,2384m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107Theo nội dung tại Chương V27,2384m2
70Ống PVC D75 thoát nước mái đoạn 20cmTheo nội dung tại Chương V4đoạn
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V97,7296m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V66,9204m2
73Gia công lan canTheo nội dung tại Chương V0,2034tấn
74Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm.Theo nội dung tại Chương V2,52m2
75Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm.Theo nội dung tại Chương V3,6m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo nội dung tại Chương V0,0785tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo nội dung tại Chương V3,6m2
78Đá lót 4x6 dày 10cmTheo nội dung tại Chương V18,852m3
79Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V92,716m3
80Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo nội dung tại Chương V1,04100m2
81Ống thoát nước PVC D34Theo nội dung tại Chương V8m
82Đá lót 4x6 dày 10cmTheo nội dung tại Chương V0,0028m3
83Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống chiều cao Theo nội dung tại Chương V1,64m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V4,82m3
85Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V13,28m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V7,24m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,952m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V2,856m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo nội dung tại Chương V8,1225m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V0,84m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0088tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V1,2834tấn
93Ván khuôn móng dàiTheo nội dung tại Chương V0,0372100m2
94Ván khuôn tường, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,5244100m2
95Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,056100m2
96Xúc đất vào bao tải, xếp gia cố đê quai xanhTheo nội dung tại Chương V45,76m3
97Bao tải đấtTheo nội dung tại Chương V763cái
98Ba lớp nilong cách nướcTheo nội dung tại Chương V62,92m2
O 2.2. Trạm xử lý nước
1Lắp đặt Cút thép UU DN150-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V10cái
2Lắp đặt Cút thép UU DN200-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
3Lắp đặt Cút thép 45 độ UU DN200-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V1cái
4Lắp đặt Côn thép UU DN200x150-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V1cái
5Van bướm điện BB DN100Theo nội dung tại Chương V1cái
6Lắp đặt Van bướm tay quay DN150Theo nội dung tại Chương V1cái
7Lắp đặt Cút UU 100x90o-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V4cái
8Lắp đặt Tê UU DN150x100-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V1cái
9Lắp đặt Van bướm mặt bích DN100 tay quayTheo nội dung tại Chương V1cái
10Lắp Mặt bích rỗng DN200Theo nội dung tại Chương V1,5cặp bích
11Lắp Mặt bích rỗng DN150Theo nội dung tại Chương V2,5cặp bích
12Lắp Mặt bích rỗng DN100Theo nội dung tại Chương V3cặp bích
13Lắp Mặt bích đặc DN200Theo nội dung tại Chương V0,5cặp bích
14Lắp Mặt bích đặc DN150Theo nội dung tại Chương V0,5cặp bích
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo nội dung tại Chương V0,12100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo nội dung tại Chương V0,1100m
17Lắp đặt Côn thép UU 300x150-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
18Lắp đặt Cút UU 150x90o-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V4cái
19Nắp đậy gắn bản lề DN150 STTheo nội dung tại Chương V1cái
20Lắp đặt Van cổng BB DN200Theo nội dung tại Chương V1cái
21Lắp đặt Mối nối mềm BE DN200Theo nội dung tại Chương V1cái
22Lắp đặt Cút thép UU D100-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V8cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo nội dung tại Chương V1cái
24Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo nội dung tại Chương V0,015100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo nội dung tại Chương V0,06100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo nội dung tại Chương V0,03100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo nội dung tại Chương V0,03100m
28Lá chắn thép cho ống D200-STTheo nội dung tại Chương V1cặp bích
29Lá chắn thép cho ống D150-STTheo nội dung tại Chương V1cặp bích
30Lá chắn thép cho ống D100-STTheo nội dung tại Chương V2cặp bích
31Lắp bích thép rỗng DN250Theo nội dung tại Chương V0,5cặp bích
32Lắp bích thép rỗng DN150Theo nội dung tại Chương V1cặp bích
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo nội dung tại Chương V0,04100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmTheo nội dung tại Chương V0,02100m
35Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp DN100Theo nội dung tại Chương V1cái
36Lắp đặt Mối nối mềm BE DN100Theo nội dung tại Chương V1cái
37Lắp đặt Côn thép100x50-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V1cái
38Lắp đặt Cút UU 100x45o-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
39Lắp Mặt bích rỗng DN100Theo nội dung tại Chương V1cặp bích
40Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo nội dung tại Chương V0,04100m
41Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmTheo nội dung tại Chương V0,03100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN4 nối bằng phương keoTheo nội dung tại Chương V0,23100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo nội dung tại Chương V0,12100m
44Lắp Mặt bích rỗng DN80Theo nội dung tại Chương V4cặp bích
45Lắp Mặt bích rỗng DN100Theo nội dung tại Chương V0,5cặp bích
46Lắp Mặt bích đặc DN100Theo nội dung tại Chương V0,5cặp bích
47Bích nhựa PVC DN90Theo nội dung tại Chương V4cái
48Nắp bịt PVC DN90Theo nội dung tại Chương V4cái
49Cút thép DN80Theo nội dung tại Chương V4cái
50Cút thép DN100Theo nội dung tại Chương V5cái
51Tê thép DN100x100Theo nội dung tại Chương V2cái
52Lắp đặt Van bướm tay quay DN100Theo nội dung tại Chương V2cái
53Sỏi 16x20Theo nội dung tại Chương V6m3
54Sỏi 0,6x0,8Theo nội dung tại Chương V6,6m3
55Cát 0,8-1,2mmTheo nội dung tại Chương V6,6m3
56UboltTheo nội dung tại Chương V8bộ
57Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmTheo nội dung tại Chương V0,076100m
58Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo nội dung tại Chương V0,053100m
59Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo nội dung tại Chương V0,0382100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN6 nối bằng phương keoTheo nội dung tại Chương V0,27100m
61Cút UU HDPE 90o DN225Theo nội dung tại Chương V1cái
62Cút UU uPVC 90o DN21Theo nội dung tại Chương V4cái
63Tê UU uPVC DN21Theo nội dung tại Chương V1cái
64Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo nội dung tại Chương V0,0245100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmTheo nội dung tại Chương V0,066100m
66Cút UU HDPE 90o DN225Theo nội dung tại Chương V2cái
67Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo nội dung tại Chương V0,04100m
68Lắp đặt Van cổng BB DN150Theo nội dung tại Chương V2cái
69Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150Theo nội dung tại Chương V2cái
70Lắp đặt Mối nối mềm BE DN200Theo nội dung tại Chương V2cái
71Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước D150Theo nội dung tại Chương V1cái
72Lắp đặt Côn thép UU 200x150-ST nối bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V2cái
73Lắp Mặt bích rỗng DN150Theo nội dung tại Chương V1cặp bích
74Lá chắn thép cho ống D150-STTheo nội dung tại Chương V1,5cặp bích
75Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo nội dung tại Chương V0,05100m
76Lắp đặt Van cổng ty BB DN150Theo nội dung tại Chương V1cái
77Lắp đặt Mối nối mềm BE DN150Theo nội dung tại Chương V1cái
78Lắp đặt Mối nối mềm BB DN150Theo nội dung tại Chương V1cái
79Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước D150Theo nội dung tại Chương V1cái
80Tê thép hàn D150x150Theo nội dung tại Chương V1cái
81Lắp Mặt bích đặc DN150Theo nội dung tại Chương V1cặp bích
82Lá chắn thép cho ống D150-STTheo nội dung tại Chương V1cặp bích
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo nội dung tại Chương V2bể
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo nội dung tại Chương V2bộ
85Lắp đặt chậu xí bệtTheo nội dung tại Chương V2bộ
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo nội dung tại Chương V2bộ
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo nội dung tại Chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V0,065100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V0,25100m
90Tê ren DN25x20 PPRTheo nội dung tại Chương V1cái
91Côn DN25x20 PPRTheo nội dung tại Chương V1cái
92Cút 90o D20 PPRTheo nội dung tại Chương V10cái
93Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PP-R D25 PN20Theo nội dung tại Chương V3cái
94Lắp đặt van ren D20Theo nội dung tại Chương V4cái
95Lắp đặt van ren D15Theo nội dung tại Chương V3cái
96Lắp đặt van 1 chiều D20Theo nội dung tại Chương V1cái
97Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo nội dung tại Chương V0,12100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo nội dung tại Chương V0,04100m
99Lắp đặt cút 45o uPVC D110Theo nội dung tại Chương V3cái
100Lắp đặt cút 45o uPVC D90Theo nội dung tại Chương V4cái
101Tê xiên DN110 uPVCTheo nội dung tại Chương V5cái
102Côn DN110x90 uPVCTheo nội dung tại Chương V3cái
103Giường ngủTheo nội dung tại Chương V1cái
104Bàn họpTheo nội dung tại Chương V1bộ
105Tủ tài liệuTheo nội dung tại Chương V2cái
106Ghế xoay lưới văn phòngTheo nội dung tại Chương V6cái
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,4592100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V0,3242100m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V0,4592100m3
110Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo nội dung tại Chương V0,4704100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V4,704m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V17,6m3
113Ván khuôn móng dàiTheo nội dung tại Chương V0,12100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V1,1649tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0269tấn
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V3,276100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V1,775100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V0,5061100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V11,88m3
120Ván khuôn móng dàiTheo nội dung tại Chương V0,1752100m2
121Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V2,9169tấn
122Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,2674tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V35,22m3
124Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,076tấn
125Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V4,9107tấn
126Ván khuôn tường, chiều cao Theo nội dung tại Chương V4,0646100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V47,044m3
128Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,9804100m2
129Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,1535tấn
130Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo nội dung tại Chương V2,3393tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V20,162m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung tại Chương V0,5375m3
133Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,086100m2
134Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0587tấn
135Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,1099tấn
136Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo nội dung tại Chương V98,4m
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V90,59m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo nội dung tại Chương V64,33m2
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V181,28m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V225,18m2
141Nước ngâm bểTheo nội dung tại Chương V368,16m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V0,6764100m3
143Trồng thảm cỏ lá gừng (bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Theo nội dung tại Chương V96,73m2
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo nội dung tại Chương V0,228100m
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo nội dung tại Chương V12cái
146Nắp bể tôn khung thép hình KT 1.02x1.02Theo nội dung tại Chương V2cái
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,3386m3
148Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo nội dung tại Chương V2,1857m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V8,432m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,5379m3
151Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V0,0131100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,1387m3
153Ván khuôn xà dầm, giằngTheo nội dung tại Chương V0,0163100m2
154Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0131tấn
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,1m3
156Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung tại Chương V0,006100m2
157Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung tại Chương V0,0096tấn
158Lắp dựng con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo nội dung tại Chương V2cái
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,8438100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V0,8438100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V5,9508m3
162Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V22,4507m3
163Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V1,2707m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V17,9056m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,18m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,465m3
167Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,066tấn
168Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0084tấn
169Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V0,0069100m2
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V0,036m2
171Gỗ xếp cửa phai 800x800Theo nội dung tại Chương V0,128m3
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,1687100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V0,0131100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V0,1539100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V5,5217m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V6,5813m3
177Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V0,0398100m2
178Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V10,7178m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V18,928m2
180Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V60,623m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250Theo nội dung tại Chương V0,5124m3
182Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,065tấn
183Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,0176tấn
184Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo nội dung tại Chương V0,061100m2
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,208m3
186Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung tại Chương V0,0163100m2
187Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung tại Chương V0,025tấn
188Lắp dựng con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo nội dung tại Chương V16cái
189Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo nội dung tại Chương V0,0152tấn
190Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo nội dung tại Chương V0,0152tấn
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,764100m3
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V0,1293100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung tại Chương V0,5129100m3
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V0,1998100m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V1,1384m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,5m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V3,7062m3
198Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V0,1604100m2
199Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo nội dung tại Chương V2,9476m3
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V13,75m2
201bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,4338m3
202Ván khuôn móng dàiTheo nội dung tại Chương V0,051100m2
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V0,36m3
204ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung tại Chương V0,0204100m2
205Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung tại Chương V0,0466tấn
206Lắp dựng con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo nội dung tại Chương V8cái
207Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,039tấn
208Đai giữ ông 50x6Theo nội dung tại Chương V6bộ
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V1,5657100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung tại Chương V0,9339100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V0,5384100m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V7,4322m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V11,6654m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V7,7012m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V13,0485m3
216Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V0,5246100m2
217Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V0,8699100m2
218Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V30,6651m3
219Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V139,3872m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo nội dung tại Chương V8,166m3
221ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung tại Chương V0,3583100m2
222Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung tại Chương V0,6954tấn
223Lắp dựng con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo nội dung tại Chương V65cái
224Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0682tấn
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V1,431100m3
226Rải giấy dầu lớp cách lyTheo nội dung tại Chương V5,2444100m2
227Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo nội dung tại Chương V0,8586100m3
228bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V114,48m3
229Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo nội dung tại Chương V71m
230Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo nội dung tại Chương V14,2m
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V3,79m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,95m3
233Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 300x300, dày 30 ± 2mm , vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V47,44m2
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V2,1979m3
235Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo nội dung tại Chương V0,4396m3
236Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng bê tông M200 KT: 230x260x1000mm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V70,9m
237Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V1,8363100m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung tại Chương V0,6121100m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V1,163100m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V13,5253m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V36,2681m3
242Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,8751tấn
243Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,2758tấn
244Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo nội dung tại Chương V1,0461tấn
245Ván khuôn móng dàiTheo nội dung tại Chương V1,3094100m2
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,036m3
247ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung tại Chương V0,0024100m2
248Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung tại Chương V0,0031tấn
249Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V15,7905m3
250Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V1,7354m3
251Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V7,888m2
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,582m3
253Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,0118100m2
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V5,9377m3
255Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo nội dung tại Chương V2,5071m3
256Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,4558100m2
257Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0232tấn
258Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,6097tấn
259bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo nội dung tại Chương V2,5952m3
260Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,2438100m2
261Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0661tấn
262Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,4856tấn
263Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V0,3223m3
264ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung tại Chương V0,0364100m2
265Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung tại Chương V0,088tấn
266Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo nội dung tại Chương V151 cấu kiện
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V5,9377m3
268Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,9387tấn
269Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,5938100m2
270Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V34,7811m3
271Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V128,502m2
272Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V182,337m2
273Trát trần, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V59,38m2
274Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V24,38m2
275Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V59,38m2
276Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic lát nền KT: 400x400mm,, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V50,38m2
277Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát sàn vệ sinh, KT: 300x300mm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V9m2
278Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V266,097m2
279Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V128,502m2
280Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm.Theo nội dung tại Chương V12,87m2
281Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính dày 5mm.Theo nội dung tại Chương V14,58m2
282Gia công xà gồ thép C140X58X4.9Theo nội dung tại Chương V1,9404tấn
283Lắp dựng xà gồ thépTheo nội dung tại Chương V1,9404tấn
284Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V80,7731m2
285Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mmTheo nội dung tại Chương V0,8366100m2
286Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,0397100m3
287Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V0,0197100m3
288Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V0,0219100m3
289Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V0,0174100m3
290bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,288m3
291bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,54m3
292Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0296tấn
293Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,0114tấn
294Ván khuôn móng dàiTheo nội dung tại Chương V0,0438100m2
295bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo nội dung tại Chương V3,2869m3
296Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V0,473m3
297Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V3,35m2
298Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo nội dung tại Chương V0,0241tấn
299Gia công cột bằng thép hìnhTheo nội dung tại Chương V0,2344tấn
300Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo nội dung tại Chương V0,0241tấn
301Lắp dựng cột thép các loạiTheo nội dung tại Chương V0,2344tấn
302Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V19,1921m2
303Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mmTheo nội dung tại Chương V0,2518100m2
304Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V1,7954100m3
305Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung tại Chương V0,1847100m3
306Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V0,1795100m3
307San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V0,1795100m3
308Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V1,4127100m3
309bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo nội dung tại Chương V12,71m3
310Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo nội dung tại Chương V245,242m3
311Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-baseTheo nội dung tại Chương V0,3262m3
312Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo nội dung tại Chương V0,0389100m2
313Ống PVC D90 Thoát nướcTheo nội dung tại Chương V0,52100m
314Gia công lan canTheo nội dung tại Chương V0,2914tấn
315Lắp dựng lan can sắtTheo nội dung tại Chương V37,62m2
316Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V54,945100m3
317Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V5,4945100m3
318San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V5,4945100m3
319Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V47,8335100m3
320Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,3473100m3
321Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo nội dung tại Chương V0,181100m3
322Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo nội dung tại Chương V0,1428100m3
323bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V5,695m3
324Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V10,9262m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V5,6144m3
326Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,1944tấn
327Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,6503tấn
328Ván khuôn móng dàiTheo nội dung tại Chương V0,5074100m2
329Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo nội dung tại Chương V4,0333m3
330Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo nội dung tại Chương V37,6244m3
331Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V117,88m2
332Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo nội dung tại Chương V62,72m2
333Tấm INOX khắc tên bảng tênTheo nội dung tại Chương V6,3m2
334Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo nội dung tại Chương V200,82m2
335Cổng sắtTheo nội dung tại Chương V132,61kg
336Bánh xe, cổng sắt kèm khóaTheo nội dung tại Chương V1bộ
P 2.3. Mạng lưới cấp nước
1Lắp đặt Ống nhựa HDPE D225mm PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệtTheo nội dung tại Chương V15,66100m
2Lắp đặt Ống nhựa HDPE D160mm PN8; PE100 phương pháp hàn gia nhiệtTheo nội dung tại Chương V2,635100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mmTheo nội dung tại Chương V6cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mmTheo nội dung tại Chương V7cái
5Van 1 chiều DN200Theo nội dung tại Chương V1cái
6Ống thép đen DN150Theo nội dung tại Chương V0,5100m
7Tê thép BB DN200x100Theo nội dung tại Chương V3cái
8Van cổng BB D100Theo nội dung tại Chương V3cái
9BU BB có lá chắn D100 ST L=2mTheo nội dung tại Chương V3cái
10BU BU DN225 HDPE (có bích thép rỗng D200)Theo nội dung tại Chương V6cái
11Miệng khóa cho ống DN160 uPVCTheo nội dung tại Chương V3bộ
12Tê thép BB DN150x80Theo nội dung tại Chương V1cái
13Van cổng BB D80Theo nội dung tại Chương V1cái
14BU BB có lá chắn D80 ST L=1mTheo nội dung tại Chương V1cái
15BU BU DN160 HDPE (có bích thép rỗng D150)Theo nội dung tại Chương V2cái
16Miệng khóa cho ống DN110 uPVCTheo nội dung tại Chương V1bộ
17Tê thép BB DN200x100Theo nội dung tại Chương V3cái
18Van cổng BB D50Theo nội dung tại Chương V3cái
19Van xả khí D50Theo nội dung tại Chương V3cái
20BU BU DN225 HDPE (có bích thép rỗng D200)Theo nội dung tại Chương V6cái
21Bích ống D100 khoét lỗ D50Theo nội dung tại Chương V1,5cặp bích
22Bích ống D50Theo nội dung tại Chương V3cặp bích
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo nội dung tại Chương V2,61100m
24Cút thép UU 45o DN150Theo nội dung tại Chương V4cái
25BU BU DN160 HDPE (có bích thép rỗng D150)Theo nội dung tại Chương V2cái
26Mối nối mềm BE D150Theo nội dung tại Chương V2cái
27Ống thép đen DN150Theo nội dung tại Chương V0,09100m
28Van xả khí D25Theo nội dung tại Chương V1cái
29Van bướm BB D25Theo nội dung tại Chương V1cái
30Đoạn ống BU D25Theo nội dung tại Chương V1cái
31Bích đặc D100 khoét lỗ D25Theo nội dung tại Chương V0,5cặp bích
32Tê thép UUB D150x100Theo nội dung tại Chương V1cái
33Hộp bảo vệ 500x500Theo nội dung tại Chương V1bộ
34Nước nạp + nước súc xả + nước thử áp đường ốngTheo nội dung tại Chương V1.434,2822m3
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mmTheo nội dung tại Chương V15,66100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTheo nội dung tại Chương V2,635100m
37Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mmTheo nội dung tại Chương V15,66100m
38Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo nội dung tại Chương V2,635100m
39Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo nội dung tại Chương V3610m
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo nội dung tại Chương V32,4m3
41Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V0,324100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IVTheo nội dung tại Chương V0,324100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo nội dung tại Chương V5,4m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo nội dung tại Chương V32,4m3
45Đào kênh mương, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V23,3333100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung tại Chương V8,482100m3
47Đào xúc cát đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo nội dung tại Chương V10,348100m3
48Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo nội dung tại Chương V103,480410m3/1km
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo nội dung tại Chương V3,7163100m3
50Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V2,0027100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo nội dung tại Chương V0,6676100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V20,6452100m3
53San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo nội dung tại Chương V20,6452100m3
54bê tông lót móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V7,24m3
55bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V6,246m3
56bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V8,65m3
57bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V11,9538m3
58Ván khuôn móng cộtTheo nội dung tại Chương V1,347100m2
59Ván khuôn tường, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,5433100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo nội dung tại Chương V1,2694m3
61ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo nội dung tại Chương V0,0678100m2
62Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo nội dung tại Chương V0,3859tấn
63Cốt thép đáy hố van, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,1597tấn
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,3648tấn
65Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,2088tấn
66Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,9066tấn
67Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo nội dung tại Chương V0,0739tấn
68Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo nội dung tại Chương V0,567tấn
Q 2.4. Hệ thống điện
1Lắp đặt dây CXV-3x16+1x16mm2Theo nội dung tại Chương V30m
2Lắp đặt dây DVV/Sc-3x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V45m
3Lắp đặt dây DVV-3x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V10m
4Lắp đặt dây CVV-3x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V17m
5Lắp đặt ống PVC D100Theo nội dung tại Chương V2m
6Lắp đặt ống PVC D48Theo nội dung tại Chương V10m
7Lắp đặt ống PVC D32Theo nội dung tại Chương V38m
8Kéo rải dây tiếp dất Cu-35mm2Theo nội dung tại Chương V30m
9Cọc tiếp đất mạ đồng D16x2,4mTheo nội dung tại Chương V3cọc
10Mối hàn hóa nhiệtTheo nội dung tại Chương V3mối
11Vật tư phụTheo nội dung tại Chương V1gói
12Hộp aptomat 6moduleTheo nội dung tại Chương V1hộp
13Đèn led bán nguyệt 36WTheo nội dung tại Chương V2bộ
14Đèn sự cố có ác quy và bộ nạpTheo nội dung tại Chương V1bộ
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo nội dung tại Chương V1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V có cực tiếp đấtTheo nội dung tại Chương V1cái
17Dây Cu/PVC/PVC-2x4+E4mm2Theo nội dung tại Chương V10m
18Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo nội dung tại Chương V30m
19Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V60m
20Ống luồn dây PVC D20Theo nội dung tại Chương V15m
21Ống luồn dây PVC D16Theo nội dung tại Chương V30m
22Ống luồn dây PVC D25Theo nội dung tại Chương V10m
23Lắp đặt aptomat MCB-2P-25ATheo nội dung tại Chương V1cái
24Lắp đặt aptomat MCB-1P-10ATheo nội dung tại Chương V1cái
25Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16ATheo nội dung tại Chương V1cái
26Vật tư phụTheo nội dung tại Chương V1gói
27Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16x0.5mTheo nội dung tại Chương V1cái
28Trụ đỡ kim thép mạ kẽm D50 dày 3mmTheo nội dung tại Chương V2m
29Hộp kiểm tra điện trởTheo nội dung tại Chương V1hộp
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo nội dung tại Chương V15m
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo nội dung tại Chương V18m
32Ống PVC D25Theo nội dung tại Chương V6m
33Cọc tiếp đất mạ đồng D16x2,4mTheo nội dung tại Chương V3cọc
34Cáp CXV/DSTA-4x50mm2Theo nội dung tại Chương V40m
35Cu/PVC -35mm2 (PE)Theo nội dung tại Chương V40m
36Cáp CXV/DSTA-3x35+1x25mm2Theo nội dung tại Chương V270m
37Cáp CXV-4x2.5mm2Theo nội dung tại Chương V221m
38Dây DVV-10x1.5mm2 (VD ĐM)Theo nội dung tại Chương V42m
39Lắp đặt dây DVV/Sc-3x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V170m
40Lắp đặt dây DVV-3x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V48m
41Lắp đặt dây CVV-3x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V66m
42Lắp đặt dây CVV-3x4mm2Theo nội dung tại Chương V20m
43Lắp đặt dây CVV-3x10mm2Theo nội dung tại Chương V10m
44Cáp quang singlemode (VD ĐM)Theo nội dung tại Chương V270m
45Lắp đặt ống HDPE D105/80Theo nội dung tại Chương V0,4100m
46Lắp đặt ống HDPE D85/65Theo nội dung tại Chương V3100m
47Lắp đặt ống HDPE D50/40Theo nội dung tại Chương V2,7100m
48Lắp đặt ống HDPE D40/30Theo nội dung tại Chương V3,9100m
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,7488100m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung tại Chương V0,7488100m3
51Băng cảnh báo khổ 0,3mTheo nội dung tại Chương V312m
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,085100m3
53Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo nội dung tại Chương V0,0595100m3
54Băng cảnh báo khổ 0,5mTheo nội dung tại Chương V17m
55Cột đèn cao áp cao 6m, dày 3mmTheo nội dung tại Chương V2cột
56Cần đèn cao 2m vươn 1.5mTheo nội dung tại Chương V2cần đèn
57Đèn đường led 90WTheo nội dung tại Chương V2bộ
58Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x2.5mm2Theo nội dung tại Chương V0,6100m
59Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo nội dung tại Chương V2đầu cáp
60Lắp bảng điện cửa cộtTheo nội dung tại Chương V2bảng
61Lắp cửa cộtTheo nội dung tại Chương V2cửa
62Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V0,2100m
63Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo nội dung tại Chương V2bộ
64Lắp đặt ống HDPE D40/30Theo nội dung tại Chương V0,6100m
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,0098100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V0,98m3
67Khung móng M24x300*300*675Theo nội dung tại Chương V2
68Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3, R=51mTheo nội dung tại Chương V1cái
69Cột thép mạ kẽm cao 10m dày 4mmTheo nội dung tại Chương V1cột
70Đai cố định cáp thoát sétTheo nội dung tại Chương V6
71Cáp thoát sét Cu-70mm2Theo nội dung tại Chương V25m
72Băng đồng 25x3mmTheo nội dung tại Chương V26m
73Bộ bulong Ecu M10Theo nội dung tại Chương V4bộ
74Bộ ghép nối inox 304 2mxD42x2,9mmTheo nội dung tại Chương V1bộ
75Hộp kiểm tra điện trởTheo nội dung tại Chương V1hộp
76Cọc tiếp đất mạ đồng D16x2,4mTheo nội dung tại Chương V4cọc
77Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo nội dung tại Chương V5bộ
78Hóa chất Gen giảm điện trởTheo nội dung tại Chương V1bao
79Khung móng cột M24*300*300*675Theo nội dung tại Chương V1Khung
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo nội dung tại Chương V0,01100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo nội dung tại Chương V1m3
82Lắp đặt ống PVC D25Theo nội dung tại Chương V55m
83Kéo rải dây tiếp dất Cu-50mm2Theo nội dung tại Chương V25m
84Cọc tiếp đất mạ đồng D16x2,4mTheo nội dung tại Chương V3cọc
85Mối hàn hóa nhiệtTheo nội dung tại Chương V3mối
86Vật tư phụTheo nội dung tại Chương V1gói
87Hộp aptomat 16moduleTheo nội dung tại Chương V1hộp
88Đèn led bán nguyệt 36WTheo nội dung tại Chương V10bộ
89Đèn sự cố có ác quy và bộ nạpTheo nội dung tại Chương V4bộ
90Lắp đặt quạt trần có điều khiển từ xaTheo nội dung tại Chương V3cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo nội dung tại Chương V2cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo nội dung tại Chương V1cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo nội dung tại Chương V4cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V có cực tiếp đấtTheo nội dung tại Chương V10cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 16A-220V có cực tiếp đấtTheo nội dung tại Chương V1cái
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 12000BTUTheo nội dung tại Chương V1máy
97Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU (1 chiều thường)Theo nội dung tại Chương V1máy
98Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường 18000BTUTheo nội dung tại Chương V1máy
99Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU (1 chiều thường)Theo nội dung tại Chương V1máy
100Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo nội dung tại Chương V400m
101Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo nội dung tại Chương V600m
102Ống luồn dây PVC D20Theo nội dung tại Chương V200m
103Ống luồn dây PVC D16Theo nội dung tại Chương V300m
104Lắp đặt aptomat MCB-2P-32ATheo nội dung tại Chương V1cái
105Lắp đặt aptomat MCB-1P-10ATheo nội dung tại Chương V5cái
106Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16ATheo nội dung tại Chương V3cái
107Aptomat MCB-1P-16ATheo nội dung tại Chương V2cái
108Vật tư phụTheo nội dung tại Chương V1gói
109Lắp đặt ổ cắm data RJ45Theo nội dung tại Chương V4cái
110Lắp dây mạng UTP Cat5ETheo nội dung tại Chương V100m
111Ống luồn dây PVC D20Theo nội dung tại Chương V100m
112Vật tư phụTheo nội dung tại Chương V1gói
R 2.5. Thiết bị khu trạm xử lý, trạm bơm
1Tank pha chế hoá chất: Dung tích 500 L; Vật liệu Composite; Đồng bộ cùng hệ thống linh phụ kiện kèm theo (kính thủy, van, mặt bích liên kết,…); Xuất xứ: Việt NamTheo nội dung tại Chương V2bộ
2Động cơ khuấy hoá chất: Công suât: P=0,37 kW; Tốc độ : n=50-90 vòng /phút; Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h; Xuất xứ: G7Theo nội dung tại Chương V2bộ
3Bơm định lượng hoá chất: Lưu lượng ; Q= 100l/h; Cột áp : H= 50m; Công suất điện : P=0,25 kW; Xuất xứ: EUTheo nội dung tại Chương V2bộ
4Tủ điều khiển bơm hóa chất: Xuất xứ Việt NamTheo nội dung tại Chương V1bộ
5Thiết bị điều chế Javel tự động: Công suất : 100g/h; Lượng muối tiêu thụ 0.49kg/h; Thiết bị đồng bộ; Xuất xứ Việt NamTheo nội dung tại Chương V1hệ thống
6Thiết bị hoà trộn tĩnh Staticmixer: Công suất : 1.000m3/ngày đêm; Kích thước : D200 - L=1000; Vật liệu chế tạo: inox 304 đảm bảo hòa tan hóa chất vào nước; Xuất xứ Việt NamTheo nội dung tại Chương V1hệ thống
7Thiết bị lọc trọng lực tự động: Công suất: 1.000m3/ngày đêm; Kích thước : DxH : 2600x6050 mm; Vật liệu chế tạo : Thép SS400, Sơn phủ Epoxy 2 thành phần; Đồng bộ cùng: Vật liệu lọc: cát thạch anh cỡ 0.8-1,6mm; Sỏi lọc cỡ 4x6mm; Hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa ngược; Tank chứa bùn thải: 01 cái; Số lượng xiphong: 01 cái; Hệ thống cầu thang, sàn thao tác đầy đủ đồng bộ; Xuất xứ Việt NamTheo nội dung tại Chương V1hệ thống
8Thiết bị lắng Lamella: Công suất: 1.000m3/ngày đêm; Kích thước : DxRxC : 6000x2200x6360 mm; Vật liệu chế tạo : Thép SS400, Sơn phủ Epoxy 2 thành phần; Đồng bộ cùng: Hệ thống đệm lắng lamenla chuyên dụng với khối lượng đảm bảo phù hợp công suất thiết kế; Chủng loại đệm lắng: tấm lắng; Vật liệu tấm lắng: nhựa PP; Chiều dài ống lắng: 1000mm; Đường kính lục giác: 35mm; Hệ thống cầu thang, lan can, sàn thao tác đầy đủ đồng bộ; Xuất xứ Việt NamTheo nội dung tại Chương V1hệ thống
9Bơm chìm nước thô: Lưu lượng; Q= 45m3/h; Cột áp : H= 25mH2O; Công suất điện: P= 22kW; Hãng Ebara hoặc tương đương.Theo nội dung tại Chương V2cái
10Pa Lăng 1 tấn. Xuất xứ: Việt NamTheo nội dung tại Chương V1bộ
11Bơm chìm nước thải: Lưu lượng; Q= 10m3/h; Cột áp : H= 15mH2O; Công suất điện: P= 1,5kW; Hãng Ebara hoặc tương đương.Theo nội dung tại Chương V1cái
12Đồng hồ đo lưu lượng nước thô: Kích thước: DN150; Chủng loại: Đồng hồ cơ; Xuất xứ: ASIA.Theo nội dung tại Chương V1cái
13Đồng hồ đo lưu lượng nước sạch: Kích thước: DN150; Chủng loại: Đồng hồ cơ; Xuất xứ: ASIA.Theo nội dung tại Chương V1cái
S 2.6. Thiết bị tủ điện trạm bơm nước thô
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi sáng, IP42, kích thước 2000x600x600, dày 2mmTheo nội dung tại Chương V2Tủ
2Áp tô mát MCCB-3P-100A, 30kATheo nội dung tại Chương V1Cái
3Áp tô mát MCCB-3P-50A, 25kATheo nội dung tại Chương V2Cái
4Áp tô mát MCCB-3P-32A, 10kATheo nội dung tại Chương V1Cái
5Áp tô mát MCB-2P-32A, 10kATheo nội dung tại Chương V1Cái
6Áp tô mát MCB-2P-16A, 6kATheo nội dung tại Chương V3Cái
7Áp tô mát MCB-2P-10A, 6kATheo nội dung tại Chương V1Cái
8Áp tô mát MCB-2P-6A, 6kATheo nội dung tại Chương V6Cái
9Contactor 3P-50ATheo nội dung tại Chương V2Cái
10Khởi động mềm 3P-22kW (kèm contactorbybass)Theo nội dung tại Chương V2bộ
11Rơle bảo vệ điện áp 3 pha (quá áp, thấp áp, cân bằng pha, thứ tự pha, mất pha..)Theo nội dung tại Chương V1Cái
12Cầu chì 3P-2ATheo nội dung tại Chương V3Cái
13Đèn báo tín hiệu 1,2W-220VTheo nội dung tại Chương V4Cái
14Nút nhấn không đènTheo nội dung tại Chương V4Cái
15Đèn báo pha 3WTheo nội dung tại Chương V3Cái
16Đồng hồ Vôn kế 0-500VTheo nội dung tại Chương V1Cái
17Chuyển mạch vôn kếTheo nội dung tại Chương V1Cái
18Ampe kế 0-100ATheo nội dung tại Chương V3Cái
19Biến dòng 100/5ATheo nội dung tại Chương V3Cái
20Chống sét lan truyền hạ thế 3P+N 40kATheo nội dung tại Chương V1Cái
21Chuyển mạch 3 vị tríTheo nội dung tại Chương V2Cái
22Bộ lưu điện UPS 1P-1kVATheo nội dung tại Chương V1bộ
23Bộ chuyển đổi điện áp AC~DC 6.5ATheo nội dung tại Chương V1bộ
24Bộ PLC bao gồm CPU, 1*16D1, 1*16DO, 1*4AI, module truyền thông, nguồn, card, …)Theo nội dung tại Chương V1bộ
25Màn hình HMI 7' kèm cáp kết nốiTheo nội dung tại Chương V1cái
26Rơle trung gian + đếTheo nội dung tại Chương V1
27Biến áp cách ly 220/220-200VATheo nội dung tại Chương V1cái
28Công tắc cửa tủTheo nội dung tại Chương V2cái
29Đèn chiếu sáng tủ điện kèm ổ cắm 1 phaTheo nội dung tại Chương V2bộ
30Bộ ổn định nhiệt tủ điệnTheo nội dung tại Chương V2cái
31Quạt thông gió tủ điện 230m3/h, 230m3/hTheo nội dung tại Chương V2cái
32Cảm biến áp lực 4-20mA, 0-6barTheo nội dung tại Chương V1bộ
33Bộ đo mức kiểu điện cực (LL,HH)Theo nội dung tại Chương V1bộ
34Hệ thanh cái 3P+N+E-100A,25kATheo nội dung tại Chương V1hệ
35Vật tư phụ lắp đặt tủ điện (đầu cos, dây điện, máng đi dây, cầu đấu, dây thít, vít….)Theo nội dung tại Chương V1gói
T 2.7. Thiết bị tủ điện trạm xử lý
1Vỏ tủ điện 2100x1000x500, 2mm IP42, sơn tĩnh điệnTheo nội dung tại Chương V1tủ
2Aptomat MCCB-3P-160A, 30kATheo nội dung tại Chương V1cái
3Aptomat MCCB-3P-100A, 30kATheo nội dung tại Chương V1cái
4Aptomat MCB-3P-10A, 10kATheo nội dung tại Chương V9cái
5Aptomat MCB-2P-40A, 10kATheo nội dung tại Chương V1cái
6Aptomat MCB-2P-32A, 10kATheo nội dung tại Chương V1cái
7Aptomat MCB-2P-16A, 6kATheo nội dung tại Chương V1cái
8Aptomat MCB-2P-6A, 6kATheo nội dung tại Chương V4cái
9Rơle bảo vệ điện áp 3 phaTheo nội dung tại Chương V1cái
10Cầu chì 3P-2ATheo nội dung tại Chương V4cái
11Biến dòng 160/5ATheo nội dung tại Chương V3cái
12Chống sét lan truyền hạ thế 3P+N 40kATheo nội dung tại Chương V1cái
13Đèn báo phaTheo nội dung tại Chương V3cái
14Vôn kế 0-500VTheo nội dung tại Chương V1cái
15Chuyển mạch vôn kếTheo nội dung tại Chương V1cái
16Ampe kế 0-160ATheo nội dung tại Chương V3cái
17Contactor 3P-6ATheo nội dung tại Chương V10cái
18Biến tần 3P-2.2kWTheo nội dung tại Chương V2bộ
19Khóa liên động cơ khí 2 contactorTheo nội dung tại Chương V1bộ
20Rơle nhiệt 0-4ATheo nội dung tại Chương V8cái
21Đèn báo tín hiệu 220VTheo nội dung tại Chương V17cái
22Nút bấmTheo nội dung tại Chương V17cái
23Chuyến mạch điều khiểnTheo nội dung tại Chương V8cái
24Bộ ổn định nhiệt độ tủ điệnTheo nội dung tại Chương V1cái
25Quạt hút gió tủ điện 150m3/hTheo nội dung tại Chương V2cái
26Công tắc cửa + đèn tủ điện + ổ cắm 1 phaTheo nội dung tại Chương V1bộ
27Bộ UPS 1P-1kVATheo nội dung tại Chương V1bộ
28Bộ đổi điện áp 220/24VDC-200VATheo nội dung tại Chương V1bộ
29Biến áp cách ly 380/220V-200VATheo nội dung tại Chương V1bộ
30Bộ PLC bao gồm CPU, 2*16DI, 1*16DO, 1*8AI, module truyền thông, card, thẻ nhớ 2MB….)Theo nội dung tại Chương V1bộ
31Màn hình HMI 12'Theo nội dung tại Chương V1bộ
32Rơle trung gian kèm đếTheo nội dung tại Chương V1
33Cảm biến siêu âm 4-20mA, 0-8mTheo nội dung tại Chương V4bộ
34Cảm biến PH, 4-20mATheo nội dung tại Chương V1bộ
35Cảm biến clo dư, 4-20mATheo nội dung tại Chương V1bộ
36Bộ báo mức điện cực (LL,HH)Theo nội dung tại Chương V1bộ
37Thanh cái đồng 3P+N+E 160A36kATheo nội dung tại Chương V1hệ
38Vật tư phụ (đầu cos, nhãn ghi tên, domino, máng đi dây, dây thít, vít nở….)Theo nội dung tại Chương V1gói
U 3.1. Đường dây trung thế
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V326,48m3
2Ván khuônTheo nội dung tại Chương V297,99m2
3Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2Theo nội dung tại Chương V5,17m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo nội dung tại Chương V59,62m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo nội dung tại Chương V2,86m3
6Đắp đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V258,874m3
7Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmTheo nội dung tại Chương V67,65m3
8Đào đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V230,64m3
9Ván khuônTheo nội dung tại Chương V232,08m2
10Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2Theo nội dung tại Chương V5,58m3
11Bê tông móng M150, đá 2x4Theo nội dung tại Chương V51,66m3
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo nội dung tại Chương V2,4m3
13Đắp đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V171m3
14Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmTheo nội dung tại Chương V59,64m3
15Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột Theo nội dung tại Chương V23cột
16Nối cột bê tông bằng mặt bíchTheo nội dung tại Chương V23cột
17Đào đất móng, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V48,96m3
18Bộ tiếp địa trung tính R4CTheo nội dung tại Chương V17bộ
19Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V68cọc
20Rải dây tiếp địa D12Theo nội dung tại Chương V226,44m
21Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kVTheo nội dung tại Chương V18cái
22Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaTheo nội dung tại Chương V31Sợi
23Chuỗi néo 24kV + phụ kiệnTheo nội dung tại Chương V99Bộ
24Sứ đứng 24kV + ty sứTheo nội dung tại Chương V31Bộ
25Thang trèoTheo nội dung tại Chương V1Bộ
26Ghế cách điệnTheo nội dung tại Chương V1Bộ
27Giá bắt tay thao tácTheo nội dung tại Chương V1Bộ
28Xà cầu daoTheo nội dung tại Chương V1Bộ
29Xà néo kép XNK-2Theo nội dung tại Chương V6Bộ
30Xà néo đơn XND-1Theo nội dung tại Chương V11Bộ
31Xà quay XQ-2Theo nội dung tại Chương V2Bộ
32Gông cột đôiTheo nội dung tại Chương V6Bộ
33Biển cấm, bảng tênTheo nội dung tại Chương V17cái
34Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE/S 70/11-2.5Theo nội dung tại Chương V2.815m
35Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngTheo nội dung tại Chương V1Bộ
36Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiTheo nội dung tại Chương V1Bộ
37Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tảiTheo nội dung tại Chương V1Bộ
38Thí nghiệm sứ đứng 24kVTheo nội dung tại Chương V31cái
39Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 24kV, k = 3Theo nội dung tại Chương V99cái
40Thí nghiệm cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AsXE/S 70/11-2.5Theo nội dung tại Chương V6sợi
41Thí nghiệm hệ thống tiếp địa cộtTheo nội dung tại Chương V17Bộ
V 3.2. Trạm biến áp 22/0,4kV
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V17,03m3
2Ván khuônTheo nội dung tại Chương V21,024m2
3Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2Theo nội dung tại Chương V0,392m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo nội dung tại Chương V5,258m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo nội dung tại Chương V0,086m3
6Đắp đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V11,114m3
7Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmTheo nội dung tại Chương V5,92m3
8Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột 12m - 10,0KNTheo nội dung tại Chương V2cột
9Xà đỡ sứ X1-2Theo nội dung tại Chương V2Bộ
10Xà đỡ cầu dao X2Theo nội dung tại Chương V1Bộ
11Xà đỡ chống sét X3Theo nội dung tại Chương V1Bộ
12Xà đỡ cầu chì X4Theo nội dung tại Chương V1Bộ
13Chi tiết xà X5 và cô dê xà X5Theo nội dung tại Chương V1Bộ
14Xà X6 đỡ MBATheo nội dung tại Chương V1Bộ
15Giá đỡ khiển daoTheo nội dung tại Chương V1Bộ
16Lan can đi lại sàn phía cầu thangTheo nội dung tại Chương V1Bộ
17Cô dê và thang trèoTheo nội dung tại Chương V1Bộ
18Ghế cách điệnTheo nội dung tại Chương V1Bộ
19Hộp chống tổn thấtTheo nội dung tại Chương V1Bộ
20Sứ đỡ 24kV + ty sứTheo nội dung tại Chương V16quả
21Đồng thanh cái MT - F8 nối từ thiết bị xuống MBATheo nội dung tại Chương V21m
22Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2Theo nội dung tại Chương V28m
23Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2Theo nội dung tại Chương V10m
24Ghíp đồng kẹp cáp M50Theo nội dung tại Chương V3cái
25Đầu cốt đồng M50Theo nội dung tại Chương V2cái
26Đầu cốt đồng M185Theo nội dung tại Chương V16cái
27Bu lông M10x40Theo nội dung tại Chương V2Bộ
28Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V30m3
29Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9Theo nội dung tại Chương V30m3
30Bộ tiếp địa trạm biến áp R2CTheo nội dung tại Chương V1bộ
31Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V22cọc
32Rải dây tiếp địa D12Theo nội dung tại Chương V54m
33Biển cấm lửaTheo nội dung tại Chương V1cái
34Biển cấmTheo nội dung tại Chương V1cái
35Biển tên trạmTheo nội dung tại Chương V1cái
36Máy biến áp 100kVA-22/0,4kVTheo nội dung tại Chương V1Máy
37Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngTheo nội dung tại Chương V1bộ
38Cầu chì tự rơi 24kV (1 bộ/3 pha)Theo nội dung tại Chương V1bộ
39chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha)Theo nội dung tại Chương V1bộ
40Tủ điện phân phối tổng 500V-150ATheo nội dung tại Chương V1tủ
41Lắp đặt máy biến áp 100kVA-22/0,4kVTheo nội dung tại Chương V1Máy
42Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiTheo nội dung tại Chương V1bộ
43Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha)Theo nội dung tại Chương V1bộ
44Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Theo nội dung tại Chương V1bộ
45Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3phaTheo nội dung tại Chương V1tủ
46Thí nghiệm Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowTheo nội dung tại Chương V1Máy
47Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo nội dung tại Chương V1bộ
48Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tảiTheo nội dung tại Chương V1bộ
49Thí nghiệm chống sét van 22kVTheo nội dung tại Chương V1bộ
50Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện ≤100ATheo nội dung tại Chương V2cái
51Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo nội dung tại Chương V2cái
52Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x185mm2Theo nội dung tại Chương V4sợi
53Thí nghiệm dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2Theo nội dung tại Chương V1sợi
54Thí nghiệm hệ thống tiếp địa trạmTheo nội dung tại Chương V1hệ thống
W 3.3. Đường dây hạ áp 0,4kV
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V8,64m3
2Ván khuônTheo nội dung tại Chương V30,32m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo nội dung tại Chương V4,72m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo nội dung tại Chương V0,56m3
5Đắp đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V3,36m3
6Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmTheo nội dung tại Chương V5,28m3
7Đào đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V5,04m3
8Ván khuônTheo nội dung tại Chương V20,24m2
9Bê tông móng M150, đá 2x4Theo nội dung tại Chương V2,46m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo nội dung tại Chương V0,34m3
11Đắp đất móng cột, đất cấp 3Theo nội dung tại Chương V2,24m3
12Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmTheo nội dung tại Chương V2,8m3
13Lắp dựng Cột BTLT, chiều cao cột 8,5m - 5KNTheo nội dung tại Chương V8cột
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2Theo nội dung tại Chương V265m
15Đai thép không gỉTheo nội dung tại Chương V36Bộ
16Ốp + móc D16(200x60+5mm)Theo nội dung tại Chương V22Bộ
17Bong treo 4x(16-120mm)Theo nội dung tại Chương V8Bộ
18Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-95)Theo nội dung tại Chương V14Bộ
19Bộ tiếp địa trạm biến áp R2CTheo nội dung tại Chương V1bộ
20Đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo nội dung tại Chương V2cọc
21Đào đất rãnh tiếp địaTheo nội dung tại Chương V2m3
22Đắp đất rãnh tiếp địaTheo nội dung tại Chương V2m3
23Thí nghiệm cáp hạ áp 0,6/1kV;Theo nội dung tại Chương V1sợi
24Thí nghiệm tiếp địaTheo nội dung tại Chương V1vị trí
X Chi phí khác
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhTheo nội dung tại Chương V1Khoản
2Chi phí di chuyển máy móc thiết bị ra đảoTheo nội dung tại Chương V1khoản
3Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sảnTheo quy định của pháp luật hiện hành93.820m3
4Thuế tài nguyênTheo quy định của pháp luật hiện hành93.820m3
5Phí bảo vệ môi trường (khai thác)Theo quy định của pháp luật hiện hành93.820m3
6Phí bảo vệ môi trường (đổ thải)Theo quy định của pháp luật hiện hành51.405m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thực hiện các hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu đạt cấp III (Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016) trong đó phải có các hạng mục đập đất, tràn xả lũ và cống lấy nước. + Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% giá trị khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành chung dự án 1 Kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng107
2 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên, chuyên nghành xây dựng hoặc công trình Thủy lợi - Thủy điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 dự án từ cấp IV cùng loại trở lên.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Gồm: 02 kỹ sư trở lên chuyên ngành Thủy lợi, đã thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên, 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành điện.53
4 Cán bộ quản lý chất lượng 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hoặc Nông nghiệp và PTNT53
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng53
6 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 Kỹ sư trở lên có chuyên nghành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động53
7 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật Trắc địa, có chứng chỉ hành nghề phù hợp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L5
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,6m35
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≤ 7 tấn10
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV3
5 Máy lu Trọng lượng ≥ 9 tấn3
6 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn4
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 50kg5
8 Máy bơm nước Công suất ≥ 10CV3
9 Cần cẩu tự hành Khối lượng nâng ≥ 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->