Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:55:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,984,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (gồm hoàn thiện, điện) và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, điện nhẹ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng/kiến trúc/nội thất công trình/trang trí nội, ngoại thất;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Chứng minh bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng/phụ trách chung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình/phụ trách chung): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người;- Kiến trúc sư/trang trí nội, ngoại thất/nội thất công trình: 02 người;- Kỹ sư điện – điện tử: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên phù hợp với vị trí công việc được bố trí+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình phù hợp với công việc đảm nhiệm trong gói thầu này. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân các ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, mộc, sơn … phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy dán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trà nhám |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy CNC trung tâm 4 đầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy CNC trung tâm 4 đầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục 2D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục 2D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cuốn gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cuốn gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị Hạng mục Trang bị nội thất và trưng bày Phòng Truyền thống của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại công trình. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó *) Đối với nhân sự: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.39742886 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led 600x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ điều chỉnh lại vị trí các mặt linear Điều hòa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 4 | Tháo dỡ điều chỉnh lại vị trí các đầu phun sprinkler | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 111,1981 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung xương | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 91,2594 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung xương | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 33,9574 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 12 | Nhân công đóng phế thải vào bao tải | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | công |
| 13 | Bao tải đóng phế thải vào bao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,78 | bao |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 125,2168 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 125,2168 | m2 |
| 16 | Khoét lỗ để lắp đèn Dowlight | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | công |
| 17 | Làm sạch bề mặt sàn bê tông | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 111,1981 | m2 |
| 18 | Rải lớp cao su non dày 2cm lên sàn bê tông | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | 100m2 |
| 19 | Thi công thảm gạch Châu Âu - Bỉ (Kích thước: 0.5×0.5m, Chất liệu: 100% PA6 Solution Dyed Nylon, Cách thức dệt: Tufting, Cấu trúc sợi: Sợi Loop, Trọng lượng sợi: 480g/m2,Tổng trọng lượng: 4250g/m2, Chiều cao sợi: 3.6mm, Chiều cao tổng: 7.2mm, Chất liệu đế: Bitumen) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 111,1981 | m2 |
| 20 | Lắp đặt điều chỉnh lại vị trí các mặt linear Điều hòa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 21 | Lắp đặt điều chỉnh lại vị trí các đầu phun sprinkler | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Vệ sinh lại toàn nhà | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | công |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện lắp đặt 8 Aptomat MIP 22108 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat chống giật RBCO 2P-20A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1P - 10A - 4,5 KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC BLACK COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC RED COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC GREEN/YELLOW COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp (1x1,5) SQMM CU/PVC BLACK COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp (1x1,5) SQMM CU/PVC RED COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn điện cứng D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn điện cứng D16 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn điện mềm D16 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 12 | Phụ kiện nối ống | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT D AT16L DM110/9W.DA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED rọi ray Duhal DIA0102 - bóng 10W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Thanh ray lắp đèn LED - Maxben + nối thẳng thanh ray đèn LED - Maxben | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 4 | Đèn dây LED 14W/M | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn LED + đui 7W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 lỗ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 lỗ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió mềm bọc bảo ôn bông POLYESTER T24D25 nối điều hoà và mặt lạnh D250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 12 | Đèn cabin Led chiếu rọi indoor trong tủ tiêu chuẩn trưng bày 1W 80mm SLD | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn LED 5 ly có dấy 12V | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 114 | bóng |
| D | PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT + ĐỒ RỜI | |||
| E | PHỐI CẢNH 1: LỜI GIỚI THIỆU, TỦ TRƯNG BÀY TÒA NHÀ | |||
| 1 | Hệ tủ trưng bày theo thiết kế | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,94 | m2 |
| 2 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,1 | md |
| 3 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,1 | md |
| 4 | Hệ khung kính bao quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,97 | m2 |
| 5 | Bục đồ họa diềm hoa văn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Mô hình kiến trúc tòa nhà trụ sở chính + khối giao thông xung quanh. Tỉ lệ 1/100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 7 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày, hệ poster Lời giới thiệu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| F | PHỐI CẢNH 2 - CÁC GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN | |||
| 1 | Hệ vách lam gỗ ốp tường cạnh cửa vào | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,83 | m2 |
| 2 | Hệ vách ốp tường sau poster kính | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 24,97 | m2 |
| 3 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,2 | md |
| 4 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,2 | md |
| 5 | Hệ logo DIV + led chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "SỰ RA ĐỜI CỦA NGÂN HÀNG QUỐC GIA VIỆT NAM" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 7 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM - NHỮNG BƯỚC ĐI TỰ HÀO" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 8 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "SỰ RA ĐỜI CỦA BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 9 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "XÂY DỰNG NỀN TẢNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG (1999-2004)" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 10 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "THAY ĐỔI MÔ HÌNH TỔ CHỨC, XÂY DỰNG CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ CỦNG CỐ TRIỂN KHAI CÁC HOẠT ĐỘNG (2005-2012)" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 11 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "THỰC THI CHÍNH SÁCH SAU KHI LUẬT BHTG VIỆT NAM CÓ HIỆU LỰC (2013-2016)" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 12 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "NÂNG CAO VAI TRÒ VÀ VỊ THẾ CỦA BHTG TRONG QUÁ TRÌNH TÁI CƠ CẤU HỆ THỐNG TỔ CHỨC (2017 - ĐẾN NAY)" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| G | PHỐI CẢNH 3: BAN LÃNH ĐẠO BHTG VIỆT NAM QUA CÁC THỜI KỲ | |||
| 1 | Hệ vách cốt kết hợp vách lam gỗ hai bên | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,6 | m2 |
| 2 | Hệ vách gỗ hộp ốp tường ở giữa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12,0725 | m2 |
| 3 | Hệ vách nền màu xanh đằng sau | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7,3595 | m2 |
| 4 | Hệ tủ thấp có cánh mặt bọc nỉ đỏ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,39 | md |
| 5 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,79 | md |
| 6 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,79 | md |
| 7 | Hệ logo + led chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 8 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| H | PHỐI CẢNH 4 - CÁC THÀNH TỰU NỔI BẬT CỦA BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM | |||
| 1 | Hệ khung tủ + vách nền trưng bày các thành tự nổi bật | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,963 | m2 |
| 2 | Hệ cửa kính của vách khánh tiết mặt sau | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,963 | m2 |
| 3 | Hệ tủ thấp có cánh mặt bọc nỉ đỏ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,22 | md |
| 4 | Hệ vách gỗ trưng bày đồng tiền Việt Nam qua các thời kì | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,4275 | m2 |
| 5 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,83 | md |
| 6 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,83 | md |
| 7 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| I | PHỐI CẢNH 5 - GÓC KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Hệ bục vách khánh tiết | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 2 | Hệ vách khánh tiết đằng trước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Hệ vách khánh tiết đằng sau | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Hệ cửa kính của vách khánh tiết mặt sau | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,8364 | m2 |
| 5 | Hệ logo + led chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | hệ |
| 6 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| J | PHỐI CẢNH 6 - SA BÀN MẠNG LƯỚI HỆ THỐNG BHTG VIỆT NAM | |||
| 1 | Hệ bục để sa bàn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 2 | Sa bàn mạng lưới chi nhánh, hệ thống | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Hệ khung kính bao quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 5 | Đồ họa mỹ thuật - Sa bàn bản đồ Việt Nam | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| K | PHỐI CẢNH 7 - CÁC TỔ CHỨC THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM | |||
| 1 | Hệ tủ trưng bày các tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13,3925 | m2 |
| 2 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,787 | md |
| 3 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,787 | md |
| 4 | Hệ trục xoay modul các tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 5 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| L | PHỐI CẢNH 8 - CÁC HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA CON NGƯỜI BHTGVN | |||
| 1 | Hệ khung tủ + vách nền trưng bày các thành tựu quốc tế | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 22,9075 | m2 |
| 2 | Hệ tủ thấp có cánh mặt bọc nỉ đỏ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,33 | md |
| 3 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,33 | md |
| 4 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,33 | md |
| 5 | Hệ đèn led chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| M | PHỐI CẢNH 9 - PHÙ ĐIÊU TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Hệ tủ vách nền sau phù điêu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9,4875 | m2 |
| 2 | Phù điêu gỗ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,45 | md |
| 4 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,45 | md |
| N | MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Màn hình Tivi 65" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Loa âm trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Âm ly kết nối, công suất 250W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy tỉnh bảng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Phần mềm trình chiếu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | app |
| 6 | Video Phóng sự doanh nghiệp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (gồm hoàn thiện, điện) và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất, điện nhẹ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng/kiến trúc/nội thất công trình/trang trí nội, ngoại thất;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Chứng minh bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng/phụ trách chung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình/phụ trách chung): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người;- Kiến trúc sư/trang trí nội, ngoại thất/nội thất công trình: 02 người;- Kỹ sư điện – điện tử: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên phù hợp với vị trí công việc được bố trí+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình phù hợp với công việc đảm nhiệm trong gói thầu này. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân các ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 5 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 15 | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, mộc, sơn … phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 3 |
| 2 | Máy dán | Máy dán | 1 |
| 3 | Máy trà nhám | Máy trà nhám | 1 |
| 4 | Máy CNC trung tâm 4 đầu | Máy CNC trung tâm 4 đầu | 1 |
| 5 | Máy đục 2D | Máy đục 2D | 1 |
| 6 | Máy cuốn gỗ | Máy cuốn gỗ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi